1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề HSG Toán 9 huyện Giồng Trôm 2011201239259

3 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 114,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tính diện tích tứ giác MNPQ theo diện tích tứ giác ABCD Bài 5 4 điểm: Cho tam giác AOB vuông cân tại O có OA = OB = a.. M là điểm nằm trên cạnh huyền AB.. P, Q lần lược là hình chiếu

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIÔNG TRÔM

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI

Năm học 2011-2012

ĐỀ THI MÔN TOÁN Bài 1 (4 điểm):

1 Tính : Ax 2 x  1 x 2 x 1

2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau :

2 2

x 3x 7 B

x 3x 5

 

 

Bài 2 (4 điểm):

1 Chứng minh rằng nếu a + b + c = 0 thì a3 + b3 + c3 = 3abc

2 Áp dụng: Tính giá trị của biểu thức

2 2 2 biết

xy xz yz B

z y x

x    y z

Bài 3 (4 điểm):

1 Chứng minh rằng: a2 b2 với a >0, b>0

a b

b  a  

2 Tìm các số x, y, z thỏa mãn đẳng thức sau:

x   y z 4 2 x  2 4 y  3 6 z 5

Bài 4 (4 điểm):

Cho tứ giác ABCD Trên tia AB lấy điểm M sao cho AB = BM, trên tia BC lấy điểm N sao cho BC = CN, trên tia CD lấy điểm P sao cho CD = DP, trên tia DA lấy điểm Q sao cho DA = AQ Hãy tính diện tích tứ giác MNPQ theo diện tích tứ giác ABCD

Bài 5 (4 điểm):

Cho tam giác AOB vuông cân tại O có OA = OB = a M là điểm nằm trên cạnh huyền AB P, Q lần lược là hình chiếu của M trên OA, OB

a Gọi I là trung điểm của AB Tam giác IPQ là tam giác gì ? chứng minh ?

b Khi M di chuyển trên canh AB Xác định vị trí điểm M để diện tích tam giác IPQ lớn nhất, nhỏ nhất Tính diện tích tam giác IPQ theo a lúc đó

Hết

Trang 2

-Bài Tóm tắt cách giải Điểm

1./ Điều kiện:

2

A

   

    

    

 Vậy A=2 x 1 khi A 2; và A = 2 khi  1  A 2

(Học sinh có thể bình phương 2 vế để tính)

0,25 1

0,25

0,25

0,25

1

2./ Ta có :

2 2

2

2

3 11

x 3x 5 x

11

x 3x 5

4

11 11 11

x 3x 5

4

     

   

 

Dấu bằng xảy ra khi x = 3

2

Vậy B lớn nhất là khi x = 19

11

3 2

0,5

0,5

0,5

0,25 0,25

1./

   

 

 

3 3 3

3 3 3

a b c 0 a b c

a b c

a b 3ab a b c

a b c 3ab c

a b c 3abc

      

  

    

    

  

Học sinh có thể sử dụng cách khai triển và thu gọn theo thừa số thích

hợp của (a +b + c)3 để chứng minh

2

2

2./ vì : 1 1 1 0 nên theo câu 1./

x    y z

3

1 1 1 1 1 1 3

3

x y z x y z xyz

xy xz yz xyz xyz xyz B

z y x z y x

1 1 1 3

B xyz xyz 3

x y z xyz

 

      

 

   

     

      

     

1

0,5

0,5

Trang 3

1./ Áp dụng bất đẳng thức Cosi ta có :

2

2

2 2

2 2

a

b b

a

 

 

Dấu bằng xảy ra khi a = b

0,5

0,5

0,5

0,25

0,25 3

2./ Chuyển hết về vế trái và đưa về dạng :

=>

( 2 1) ( 3 2) ( 5 3) 0

    

    

1

1

Từ C và N kẻ CH và NK vuông góc với BM Trong tam giác BNK ;

CH là đường trung bình nên CH = ½ NK

=> SABC = ½ SBMN (AB = BM ; CH = ½ NK)

Tương tự SADC = ½ SPQD

SABD = ½ SAQM

SBDC = ½ SPCN

=> SMNPQ = SBMN + SPQD + SAQM + SPCN + SABCD

= 2 SABC + 2 SADC +2 SABD +2 SBDC + SABCD

= 2 SABCD +2 SABCD + SABCD

= 5 SABCD

0,5 0,5

1

1

1 4

Ngày đăng: 31/03/2022, 00:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w