Nguồn gốc, phân loại cây điều Cây đ u, Anacardium occidentale L... Né t đất xu qua ầu đất.
Trang 1BÀI 1: TỔNG QUAN VỀ CÂY ĐIỀU
1 Giá trị kinh tế, dinh dưỡng sản phẩm hạt điều
1.1 Giá trị kinh tế cây điều
u y u ó á trị k tế ở ư S ậ t ấy
t k tế ủa y đ u, từ ữ 1990, ả v N ư ta đã ó u chính sách quan t đ t v tr tr t, ạ đị tổ ứ ế ế v xuất
k ẩu đ u N ụ đí ủ xa đất trố đ tr ữ vù đất a óa, trơ tr d ế tra t á; tr đ u ò a ý ĩa x á đó ả è , đe
ạ u ợ uậ xuất k ẩu quố a Từ 2006 đế ay, u V t
Na vượt qua Ấ ộ để trở t ư xuất k ẩu đ u đứ đầu t ế K
ạ xuất k ẩu u V t Na k ừ t trưở : 2006 đạt 504
tr u USD, 2007 đạt 651 tr u USD, 2008 đạt 920 tr u USD N 2015 đượ xe t ất ủa đ u V t Na từ trư đế ay ả v sả
ượ ế ế v á trị xuất k ẩu, đưa đ u v ó sả xuất
k ẩu ủ ự ỉ đứ sau úa ạ , a su v ê y ũ t ứ 10 ê t ế
V t Na dẫ đầu t ế v xuất k ẩu đ u T e ộ N PTNT tr số
á xuất k ẩu ủ ự ủa V t Na , đ ể sá ỉ duy ất ở
đ u N 2015 đã xuất k ẩu 238 tấ đ u, k ạ xuất k ẩu đạt 2,39 t USD, t 8,3 v ượ v t 20,2 v á trị s v ù k ủa 2014, ộ
t ê á sả ẩ ụ ư dầu vỏ ạt đ u v á sả ẩ á trị a t t ì tổ
k ạ xuất k ẩu đ u ủa ư ta 2015 đạt 2,5 t USD
1.2 i u quả kinh tế cây điều
Từ t ự t ễ sả xuất, a ta đã đú kết song vẫ a tí k a a , đượ t ể tr ụ từ ất y ấy u y t ấy, ầ ả ưu ý tr quá trì ựa y tr ù ợ v đ u k đất đa , k í ậu y đ u y dễ
tr , dễ só , ù ợ v ầu ết á ạ đất, kể ả đất xấu Tuy ê ầ ả
t ay đổ ậ t ứ v a tá , đó ả ó , t ườ tá ả v t ự vật, tỉa , tạ tá t í ợ t ì ó t ể đạt đượ suất a , a ạ u quả k tế T ự tế đã ó u d á dụ t ế ộ k t uật tr a tá đ u
ư ở ì P ư , Na , Rịa – Vũ T u t ì suất đạt đượ k á a từ 3 -
5 tấ ạt/ a; ở G a La , k L k t ì từ 1,5 – 2,0 tấ ạt/ a Nếu đ u đượ tr tr
đ u k ó ư tư t ì k t ể ạ tra đượ v y ê, t êu, y quả ố v đất k tư , đất đ ú ó độ ì t ấ t ì u ơ đã v đa ó kế
Trang 2ạ ở rộ d tí tr đ u t e dự á ủa địa ươ , y đ u ó k ả
ạ tra v y y v y k á
1.3 Giá trị dinh dưỡng của hạt điều
Hạt đ u sả ẩ í ủa y đ u dù để u á tra đổ trê t ị trườ Hạt đ u ó ượ ất đạ , á ất é v ydrat a k á a , ó
u ạ v ta v k á đá ứ u ầu ơ t ể Kết quả ê ứu ủa Tru
é tr ạt đ u ó xu ư t ấ ơ s v á trị tru ì ủa ạt đ u trê t ế
tr k ượ ar ydrate a ơ ó t ể d ượ ar ydrate
a v ượ é t ấ ơ ê đ u V t Na ó vị t, ò v t ơ ơ t e
ư ậ xét ủa ườ t êu dù v u sả xuất đ u trê t ế
Bảng 1.1 N ượ v á ất s ượ tr 100 ạt đ u
Chất sinh năng lượng trong 100 g hạt điều Số li u INC Vi t Nam
á ất é ưa ã òa, tr đó a d é 1 ố đ O e , ế 60,7% và acid béo
k ã òa đa ố đ ế 19,4% Các acid béo không bão òa 1 ố đ ó tá
dụ ả ượ ester ó tr ượ tử t ấ - LDL cholesterol
ạ ester k tốt sứ k ỏe) k ả ester ó tr
ượ tử a - HDL ester ạ ester tốt sứ k ỏe) d O e
t ườ đượ k uyế ị sử dụ t ay t ế á ất é ã òa tr k ẩu ầ
ủa ườ ó rố a ỡ áu, t ạ ố v ườ đá t á đườ kè t e tr y er de áu a da dẳ ũ đượ k uyế ị ựa
Trang 3ượ u ấ từ a d é k ã òa 1 ố đ t ay u đườ ột Hạt đ u
sử dụ t ự ẩ đá t á đườ ay t ạ
Hầu ết á t ự ẩ ó u ố t ự vật k ứa á a d a t ết yếu ư ạt đ u ứa đầy đủ á a d a t ết yếu ơ t ể k tự tổ ợ đượ á a d a t a a v quá trì ì t v tá tạ á tế ơ t ể Hàm ượ á a d a t ết yếu/1g r te tr đ u đạt > 50 - 200% s v u
ầu k uyế ị ườ trưở t ỗ T ị N D , 2015)
20,11 10,02 8,93
é k ã òa đơ (MUFA)
Oleic acid
60,55
60,78 60,70
é k ã òa đa (PUFA)
Omega 3
Omega 6
0,16 19,07
17,92 0,13 17,77
Trang 4ỉ số đườ uyết ủa đ u V t Na đạt 9,5 s v u se, t uộ
ứ rất t ấ Sau k đ u, đườ uyết ầu ư k a t tr vò 120 phút Một ê ứu trê 84.000 ụ ữ t ấy ữ ườ 28 ạt đ u v
á ạ ạt k á từ 5 ầ trở ê tr ột tuầ đã ả đượ 27 uy ơ
a uyết á Một ê ứu k á ké d 15 trê ữ ườ ustra a tr tuổ
t ấy, ữ ườ t ườ xuyê ạt đ u v á ạ ạt k á ả đượ 15
uy ơ đá t á đườ
V đ đ ể u ượ , u ất đạ quý, u ất é k ã òa
v ó ỉ số đườ uyết t ấ Hạt đ u V t Na k ỉ t ự ẩ ổ su ,
ố ợ v á t ự ẩ k á để x y dự t ự đơ , ế ế ó ườ ó
u ầu d dưỡ , ườ đá t á đườ ò ứa u
ượ u ấ ất đạ , á ất é ó ợ sứ k ỏe tr v ê ứu v
át tr ể á t ự ẩ ứ ó ầ v v ò ừa á t ạ
2 Nguồn gốc, phân loại cây điều
Cây đ u, Anacardium occidentale L t uộ Anacardiaceae, là l y đa
ê vù t đ , có u ố từ ông B raz , ở á k u rừ t đ Amazon
T e N a Vav v, y đ u xuất xứ từ S ut er a e ter ột tr
tá Tru t đa dạ s t e ạ ủa Ô Tru t y xuất xứ ủa
62 y a dạ đượ t uầ óa trở t y tr y ay Tru t ụ 2B) Brazilian-Paraguayan Center ó á t ự vật: s , đậu ộ , a su, dứa,
raz ut, y đ u, Erva- ate v dưa a tí purple granadilla)
3 Đặc điểm hình thái và yêu cầu sinh thái cây điều
3.1 Đặc điểm hình thái của cây điều
y đ u ó t ể tr ằ ạt ay ằ y é V ữ t tựu ủa
ê ứu tạ ố v quy trì a tá y đ u ầ đ y, y đ u é y
Trang 5đượ tr ổ ế d s trưở k ỏe, đ đ u, ra a s v suất
y đ u có bộ á t ường tập trung ở đầu Lá đ u thuộc loạ đơ , á
t ường có chi u dài từ 10 đến 20 cm, cuống lá ng n Phiến lá khá dày v i những đường gân nổ rõ, đ c bi t là m t dư á đường gân nổi bật ê K ò á đ u
t ườ ó u đỏ ho ơ xa ạt, khi già lá chuyể sa u xa đậm, là bộ phận quang hợp của cây
3.1.4 oa và quả
Ð u y ưỡ tí ó a đự v a ưỡ tí trê ù ột ù a
Cả a ạ a đ u ở a đợt tr y, ột đợt v sá s v ột đợt v ữa trưa ở Darw , Ú Tuy ê kết quả t e dõ trê đ ruộ t ấy a đ u ở
t e k ểu đự trư á sau H a đự t đầu ở từ 6 - 7 ờ sá v t ờ a ị đự
Trang 6tí ó t ể t ế ậ ấ ột y trư k a ở v ké d t ê a y sau k
ở a
N ay sau k t ụ ấ , a đ u ó ữ ế đổ : ã ế đổ t ạt ), ầu uyể t vỏ a u qua để ả v ạt N v vỏ tạ ra quả t ật ủa y đ u Quá trì ế đổ y d ễ ế t e t ờ a ư sau: ạt đ u
át tr ể trư đạt t kí t ư ự đạ tr 30 y, ứ ạ tr 10 y t ế
t e v ả t 10 kí t ư ú t u ạ ạt í ) Kí t ư ạt ụ t uộ
v ố , đ u k a tá , t ờ t ết ũ ư t ờ vụ t u ạ T t ườ ,
u d ạt 2,5 – 4,0 , u rộ 2,0 – 2,3 cm và dày 1,2 – 1,7 cm
N ê ứu sự đậu quả v rụ quả ở y đ u t ấy ở đ u k tự
ê ỗ u a ỉ ó 7,97 t 26,59 số a ưỡ tí đậu t quả, số ò
ạ ị ụ đ tùy từ y Tr số quả đã đậu t ì số ị rụ ế 34,05 t 84,5 ầ ị rụ ay từ ữ a đ ạ đầu, uố ù số quả ò ạ ỉ
ế tru ì 37,83
3.2 Yêu cầu sinh thái cây điều
3.2.1 Sự phân bố của cây điều trên thế giới
y đ u ó t ể tr v át tr ể tr ạ vĩ độ từ 25o Na đế 25o Tuy ê , vù đ u tr đ ể ủa ư Ú đượ át tr ể ía Na ó
ạ vĩ độ 17o
Nam H ay trê t ế ó ơ 50 quố a át tr ể sả xuất y
đ u t e ư á Một số quố a đ ể ì ở k u vự u Á : Ấ ộ, Campuchia, Indonesia, Malaysia, Myanmar, Philippines, Sri Lanka, Thái Lan, Trung Quố , V t Na ; k u vự u ạ Dươ Ú ; u M : raz , a, Costa R a, u a, D a, E uad r, M F r da), Guate a a, Gu ea, Ja a a, Mex , Pa a a, Peru, Puert R ; k u vự u P : a, e , Cameroon, Kenya, Madagascar, Mozambique, Nigeria, Senegal, Nam Phi
3.2.2 Yêu cầu sinh thái của cây điều
ưở đế s trưở v át tr ể y đ u u y ưa sá , d đó ê tr
ật độ t í ợ , ả đả ế độ á sá đầy đủ y suất a Cây
đ u ó t ể số từ 50C – 450 N t độ tru ì t í ợ ất 270C
Trang 7u ó t ể t í v ượ ưa ế độ từ 500 – 4.000 ; ư t í ợ ất từ 1.000 mm – 2.000 mm C y đ u ầ ít ất 2 t á
k ạ t để óa ầ a D đó k í ậu a ùa ưa v k ạ
r ê t, tr đó ùa k ké d ít ất k ả 4 t á t í ợ sự ra a đậu quả ủa y đ u Ẩ độ tươ đố ít ả ưở đế sự s trưở v át tr ể
ủa y đ u, tuy ê ẩ độ tươ đố a tr t ờ k ra a ó t ể
ể
T ịt a sét, t ịt T ịt a sét ó sỏ ,
Quá nhanh hay kém
1.300-1.300
ầ / )
Không (1/20)
Không (1/15)
H ế (1/10)
Ít khi (1/5) T ườ
(1/1)
Trang 84 Tình hình sản xuất, chế biến và tiêu thụ điều trên thế giới và Vi t Nam
4.1 Mùa vụ thu hoạch điều
Mùa t u ạ đ u ó u tươ tự au đố v á ư sả xuất trong
từ k u vự , tùy t uộ v vị trí địa ý ủa từ ư ê qua đế đườ xí đạ
á ư phía B ủa đườ xí đạ , a Ấ ộ, V t Na v á ư
ở T y P , t u ạ từ đầu dươ ị đế k ả ữa Các quố a ía
Na ủa đườ xí đạ , a ả raz v á ư P , t u ạ từ tháng 9 t á 10 đế đầu dươ ị t ế t e
4.2 Tình hình sản xuất, chế biến và tiêu thụ điều trên thế giới
y đ u tr ủ yếu ở u Á, u P v Na M từ t ế k t ứ XVI v
ụ đí tr rừ v ả v đất ế ay, y đ u đã trở t y tr ó á trị
k tế a ủa u quố a Từ t ậ ê 60 ủa t ế k 20 đế ay d tí tr
đ u trê t ế t trưở 4,5 / Fa Stat, 2014) Tổ sả ượ đ u thô
t ầu ê vụ 2015 k ả 2,73 tr u tấ , t s v 2014 k ả 90.000 tấ
T e Hộ đ ạt quả k quố tế v Hộ đ đ u t ầu tr ê vụ
đ u 2015, sả ượ đ u t ủa V t Na v Ấ ộ ả ạ tr k k u vự
Trang 9ra a vù tr đ u í v đ u k s t á v sả xuất tươ đố k á au:
- Vù Ð Na ộ ó đ u k s t á v sả xuất ổ đị v ù ợ ất v
y đ u ê suất v ất ượ đ u a ất
Trang 10- Vùn T y N uyê t ườ ó t độ t ấ v t ờ k y đ u ra a đậu quả, suất đ u t ấ
- Vù Duyê Hả Na Tru ộ t ườ ó ưa rét trư t ờ k ra a v ạ
v t ờ k ra a đậu quả, đất xấu ê suất t ấ
Đông Nam Bộ 73%
Duyên Hải Nam Trung Bộ 7%
Tây Nguyên 19%
Khác 1%
Vùng (%)
Nguồn: ổn cục t ốn kê 5
Hình 1.2 D tí đ u t u ạ theo vùng 4.3.2 Tình hình sản xuất
T y N uyên (WASI), Tru t K uyế á tỉ tr đ u v VIN S t a a ố ợ Kết quả ê ứu v ố v k t uật a tá đ u
Trang 11đượ á dụ v sả xuất đã đưa suất đ u tru ì ủa ả ư từ 6,4 tạ/ a
b nh
Các giống điều cho sản xuất thử (3)
Đất tốt Đất
xấu (1)
Trồng tập trung
Trồng phân tán (2)
Trang 12(3) ốn đ ều Bộ ôn n p – P c o p ép sản xuất t ử P LG CH1, MH4/5, MH5/4, TL2/11, ES- 4 B DH67- 5 DH 7
H n trạn vườn đ ều có c ất lượn t ấp và c ưa được cả t n có tỉ l k ác
n au ữa các vùn tỉn ( P) tron đó
b) Tình hình chế biến xuất khẩu điều
- Chế biến điều
ế ế đ u V t Na đã tạ đượ đột á v vị trí t ứ a t ế sau Ấ ộ V t Na ó 465 ơ sở ế ế đ u v tổ suất t ết kế ơ 1,3 tr u tấ ạt/ v ữ vị số 1 t ế v xuất k ẩu đ u từ
2006 đế ay Tá t á đầu 2015, ế ế đ u ủa ả ư t ế
tụ át tr ể , u ơ sở ế ế đã đầu tư ở rộ suất đ t ờ v v
v sả xuất k d a ữa á ơ sở ế ế đ u Tuy ê , v k ể tra
tr t ờ a qua ỉ dừ ạ ở v đá á, ạ ơ sở, á địa ươ
ưa xử ý ê đố v ữ ơ sở ạ t e T tư 14/2011/TT-BNNNT
Trang 13c) Xuất khẩu điều
N 2013 xuất k ẩu 260,7 tấ đ u, k ạ xuất k ẩu đạt 1,65 t USD, đứ t ứ 4 sau úa ạ , ê, a su N 2014, k ạ xuất k ẩu đạt 2,2 t USD, tr đó k ố ượ đ u xuất k ẩu k ả 300 tấ k
ạ đạt 2 t USD), ộ v á sả ẩ đ u ế ế khác là dầu vỏ ạt đ u,
ó k ạ xuất k ẩu a ất từ trư đế ay, đứ t ứ 3 sau ê,
úa ạ
T e ộ N PTNT, 2015, tr số á xuất k ẩu
ủ ự ủa V t Na , đ ể sá ỉ duy ất ở đ u N qua đã xuất
k ẩu 327 tấ đ u, k ạ xuất k ẩu đạt 2,39 t USD, t 8,3 v
ượ v t 20,2 v á trị s v ù k ủa 2014
T e VIN S, t ị trườ xuất k ẩu đ u V t Na trê 70 quố a v
vù ã t ổ, tr đó M , u Âu v Tru Quố ữ t ị trườ ủ ự v
Hình 1.4 K ố ượ v k ạ xuất k ẩu đ u từ 2005-2014
5 Mục tiêu bài giảng
- G t u sơ ượ v á trị k tế ủa y đ u
- Giú ườ đượ đ đ ể ì t á , yêu ầu s t á ủa y đ u
Trang 14BÀI 2 KỸ T UẬT T ÂM CAN ĐIỀU
1 Giống điều
y ố ột tr ữ yếu tố qua tr tr k t uật t a vườ
đ u G ố đ u sử dụ ố đã đượ á ơ qua ó t ẩ quy ậ Một
số ố đ u a sả đượ k uyế á ay: PN1 vù Na ộ v T y Nguyên), DH67-15 ố đ u ủa V KHKT N Duyê Hả Na Trung Bô) v ột số dò đ u tr ể v đã đượ k ả rộ trong sả xuất
tạ á tỉ vù Na ộ v T y N uyê ư AB29, AB05-08
1.1 Một số giống điều
1.1.1 Giống điều PN1
G ố đ u PN1 có lá u tí đỏ, ế á ì ầu dụ , tá d y v đ u,
quả u tí , k í u v , ạt u tí , k í u xá tr , ra hoa , t đậu quả đạt 8 – 12 quả/ ù , suất ạt ì qu 2 – 3 tấ / a, á t đạt 5 tấ / a, t 28 – 33%, kí ỡ ạt từ 140 – 170 ạt/k G ố đ u PN1 phát tru ì , ít á , t í ợ ươ á é K ả ố
ịu s u v : xít uỗ v T á t ư tru ì G ố đ u PN1 đượ
ậ ố tạ t ờ tạ Quyết đị số 3492 Q / NN-KHCN, ngày 09/09/1999
ình 2.1 đ ể á, quả v ạt ình 2.2 ù quả
Trang 1529 ó lá u xa ạt, ế á ì ầu dụ , tá d y v đ u, quả
u xa , k í u v , ạt u xa , k í u xá tr , ra a , t đậu quả tru ì từ 10 – 15 quả/ ù , t ờ a ra a ầ đầu 18
Trang 16t á sau k tr N suất t ứ 4 sau tr đạt trê 1.600 – 2.200 kg/ha và gia
t ở t ứ 8 đạt trê 3.500 k / a v ật độ 200 cây/ha Kí ỡ ạt tru ì :
116 ạt/k , t tru ì : 30,2 y s trưở k ỏe, ó tá a tru ì
đế t ấ , ra a u đợt ít ị ả ưở k ó ưa trá vụ G ố đ u 29 đã đượ Hộ đ K a ộ N v PTNT y 08/12/2014 đ ị
ậ ố sả xuất t ử á tỉ Na ộ v T y N uyê
1.1.4 Giống điều AB05 - 08
AB05-08 có lá u xa , ế á ì ầu dụ v ơ x , xa đậ , quả non màu xanh, k í u đỏ, ạt u xa , k í u xá xa , vỏ ỏ , t
t ấ , át ạ , tá d y, quả đậu t ù 10 – 15 quả/ ù ) T ờ a ra a
ầ đầu 18 t á sau k tr , n suất t ứ sáu đạt trê 1.600 – 2000 kg/ha
v a t t ứ 8 đạt trê 3.000 k / a v ật độ 200 y/ a Kí ỡ ạt tru
ì : 131 ạt/k , t 28,9 y s trưở k ỏe, ó tá a tru ì đế
t ấ , ra a u đợt ít ị ả ưở k ó ưa trá vụ G ố đ u 05-08 đã đượ Hộ đ K a ộ N v PTNT y 08/12/2014 đ ị
ậ ố sả xuất t ử á tỉ Na ộ v T y N uyê
ình 2.7 Đặc điểm lá, quả và hạt ình 2.8 Chùm quả non
Trang 17- Tru t N ê ứu N T ự Hư Lộ
ịa ỉ: Xã Hư Lộ , Hư T ị , Trả , Na
- V K a KTNN Duyê Hả Na Tru ộ
ịa ỉ: P ườ N ơ P ú, TP Quy N ơ , ì ị
2 Kỹ thuật sản xuất giống điều bằng phương pháp ghép
y đ u é đượ tạ ra từ ố é y ra từ ạt) v é đượ
ấy từ á ố đ u đựơ k uyế a D đó để sả xuất ố đ u é ầ ả
x y dự vườ ươ ố é v vườ é
Trang 18ình 2.11 Sơ đ k t uật sả xuất ố đ u é 2.1 Thiết kế vườn ươm gốc ghép
Vườ ươ ố é ầ đ t ơ a rá v t át ư tốt t, y đ u rất ầ á sá d đó vườ ươ ả qua đã , k ó y a e ó
xu qua Nê đ t ầu t e uố , ỗ uố á au 0,6 - 0,8 5 - 6 hàng
Trang 19ình 2.13 uẩ ị ầu đất ươ ố é 2.3 Gốc ghép
2.3.1 Ngâm ủ và gieo hạt giống
Hạt ố đượ t u trê y s trưở k ỏe, k ễ s u ở
ữ trá đã í t Sau k t u ạ ạt đượ ựa , rửa sạ v ơ khô đế độ ẩ 8 – 10 v ả quả kí tr đ u k k v t á át T ờ a
ả quả k d quá 120 y Trư k e , t ả ạt v ư v ạ ỏ ữ
ạt ổ N ạt tr 3 – 5 y, á y đầu tr ư , y uố tr ư ó
a t uố trừ s u Basudin 0,5% + Benlate C 0,5 ) để ạ ế k ế đụ v
ấ tấ k ạt ẩy ầ T ay ư v rửa ạt 1 ầ / y, sau đó v t
ạt ra ủ tr a a ay át sạ K ạt ứt a dù da s t ỏ ó rễ
v e ạt v ầu đất
ình 2.14 ạt v quá trì ẩy ầ ủa ạt
Trang 202.4.1 Thiết kế vườn nhân chồi ghép
Vườ é ầ đượ ố trí ơ đất tốt ầ vườ ươ y t
só ) Nê tr vườ é s ơ ột để y ó t ể ột
số ượ đủ để t ế sả xuất ố v sau Mỗ dò đ u đượ tr
tr ột k u vự r ê t e sơ đ v ó ả tê t để t v quả ý ghé Vườ é ó t ể tr t e ật độ 3.300 y/ a v k ả á 1m
x 3 m (Hình 2.16)
Trang 212.4.3 Thời gian và thời vụ ghép thích hợp
+ Nê é uổ sá uổ u ư tốt ất é từ 6 – 10 ờ
sá , ú y đã út đủ ư qua đê ó t ể t é uẩ ị từ u trư K é y ú t , y dễ ị ất ư t t au k sau k trờ vừa dứt ơ ưa, á ư t y dễ ị ễ
Trang 22+ Sau 6 – 8 tuầ kể từ ú é ó t ể đưa đ tr
+ Cây ghép đượ t á t sau 2 – 6 tuầ kể từ k tr
2.4.5 Các điều ki n nâng cao tỷ l ghép sống
+ Lấy c é đú t êu uẩ , ữ é ơ ẩ át
+ ịt kí é
+ Tư ư đ u v tỉa á sau k é
Chú ý: Cây giống điều ghép khi đưa ra trồng phải đạt các tiêu chuẩn:
ủa é v ố é v au Nếu đườ kí ủa é v ố é
k tươ xứ au t ì ê để ột ê ủa é v ố é k au
Dù ỏ uố t từ dư ê trê để ố đị v ịt kí ép
- Phương pháp ghép chồi nêm ngọn (ghép nêm)
Dù da ké ) t a t ố é á t đất k ả 10 – 15 cm,
để ạ trê ố 2 – 3 á t ật Sau đó ố ép thành 2 ầ ằ au k ả 3
cm Vạt x ê a ê é t ì ê , đ t é v vết ủa ố
é Nếu đườ kí ủa é v ố é k tươ xứ au t ì ê để
ột ê ủa é v ố é k au Dù ỏ uố t
từ dư ê trê để ố đị v ịt kí é
Trang 23ình 2.17 K t uật é vạt é á )
ình 2.18 K t uật é ê é ê )
3 Kỹ thuật thâm canh điều
N u ầu u uyê u đ u ủa ư ta y t tr k đó d
tí a tá đ u y ị t u d u ầu v đất đa át tr ể đ t ị óa,
c óa v ạ tra v á ạ y tr k á D đó yêu ầu đạt ra tr
sả xuất t suất ằ t sả ượ để đá ứ u ế ế , xuất
k ẩu v t t u ậ ườ d ể đượ v y t ì k ó á
k á ả á dụ k t uật t a đ u T a ú ú ta tậ dụ tố
đa ữ u ự ó ạ để sả xuất đạt suất a ất N ư vậy t a đườ ơ ả để át tr ể sả xuất đ u vữ
Trang 243.1 Kỹ thuật trồng mới và chăm sóc vườn điều thời k kiến thiết cơ bản
3.1.1 Tiêu chuẩn chọn giống điều
ố ịu k ạ tốt ơ s v tr y đ u é tr ầu a á ư :
T ết kế v uẩ ố tr v đầu ùa ưa xe ầ tr )
G e 5 ạt đã ứt ầ á au 7 – 10 v ỗ ố
Trang 25ình 2.21 T ư ữ v sơ đ a đườ đ ứ
t ột t ư ữ tạ ột đ ể k ở đầu ủa đườ đ ứ Sau đó
đ t t ứ 2 xuố t đất tạ vị trí d y trù v đ ể ữa ủa t a a
ủa t a á dấu đ ể đã xá đị trê t đất v t ế tụ d uyể t ư ữ qua đ ể t ứ 3 tr k vẫ ữ ột tạ vị trí đã đá dấu trư đó T ế tụ
t a tá ư vậy đế vị trí uố vườ Ta ố á đ ể đã đá dấu ạ v au
t đườ đ ứ ầ xá đị K ả á ữa 2 đườ đ ứ tùy t uộ
v độ dố ủa vườ Dù uố x t e á đ ể đã đá dấu, u rộ k ả 1,0
Trang 26ình 2.22 L đườ đ ứ trê đ dố v tr đ u t e đườ đ ứ
Trang 27ình 2.23 Sơ đ t ết kế vườ đ u 2 a đ ạ 3.1.2.2 Chuẩn bị hố trồng
á dấu vị trí ố t e t ết kế, đ k a ố ó kí t ư 60 x 60 x 60 ổ đất t qua ột ê v đất đáy ố qua ột ê Hì 2.24) Sau k đ
k ả 1 tuầ , ấ ố ạ v 1/3 đất t, kế đế ỗ ợ 10 – 15 k
u 3 – 5 k ữu ơ v s ) v 0,5 – 1,0 k su er , trộ đ u v đất t ấ đầy ố Lấ ố a ơ đất k ả 20 để trá đ ư Hố
tr ầ đượ uẩ ị trư 1 t á trư k tr
3.1.3 Trồng cây
a, Thời vụ trồng
T ờ vụ tr đ u t í ợ ất ở vù Ð Na ộ v T y N uyê v
k ả đầu t á 6 đế uố t á 7
Trang 28Vù Duyê Hả Na Tru ộ v đầu ùa ưa k ả từ t á 9 đế t á
10 ó t ể tr tr ùa k ư ả ủ độ đượ u ư tư
b, Cách trồng
K tr , đ ột ỗ ỏ ữa ố s u 30 – 35 sa t ủa ầu đất
t ấ ơ t ố k ả 5 – 10 để trá y ị ê , đổ vì đất ị xó ò Sau
đó dù da ay s t đáy ầu v rễ đu uột ị uộ x Ð ột ố ỏ ở
í ữa ố r đ t ầu y xuố ố sa t ầu t ấ ơ t đất
ừ 5 - 0 để trá y ị xó tr ố k ưa Sau đó dù da rạ t e
u d ủa ầu v ké a ê Né t đất xu qua ầu đất Nê rả
t ê 0 - 20 Furada / ố tr để ạ ế k ế , ố á ạ y Gạt đất xuố
ố ẩ t ậ v é t đất xu qua ầu đất, trá vỡ ầu Sau đó dù tre
ỗ v d y tự ê uộ ố đị y đ u Nê để d k ả 5 – 10 số ượ
Trang 29ình 2.26 Dù ố tre ả v y đ u ị á ấ y ạ
c, Trồng dặm
Sau k tr , t ế k ể tra vườ , k át ó y ết ầ t ế
tr d Sau đó t ườ xuyê k ể tra vườ , ếu t ấy y ết ả tr
d ay, ỉ tr d k vườ đ u dư 02 tuổ Dù vật u ữu ơ, rơ
đế 1 T ườ 4 - 5 đợt ỏ ỗ Hình 2.27) Và uố ùa ưa ê át
ỏ ay y ố áy ay để ạ ế áy vườ v ùa k K vườ đ u k é
tá t ườ t ế ỏ 3 đợt ỗ , a đợt đầu kết ợ v á đợt ó ; đợt t ứ 3 d vườ ố áy v uẩ ị vụ t u ạ Hạ ế sử dụ t uố
d t ỏ v k ê đốt á, k tr vườ đ u Hì 2.28)
ình 2.27 L ỏ tr vườ đ u ưa a tá v đã a tá
Trang 31đ ạ k d a Tr a a tr vườ đ u k ế t ết ơ ả ay vườ k d a
ó u k ả trố t ì v tr y e ó tạ t ờ rất qua tr
Trang 32ra rầy v r sá ũ a đố tượ y ạ ả đ u v a a Hì 2.33)
ê ầ ả d vườ t t á v t ườ xuyê k ể tra vườ để ò trừ kị
t ời, ạ ế ả ưở đế suất y tr
Trang 33ình 2.33 Tỉa đố t ưa đ u ợ ý k tr a a
2 y đ u ầ ít ất ó a t á k ạ t để óa ầ a ê ả
ố trí ị tư t í ợ a a tr xe tr vườ đ u để ạ ế ả ưở
đế sự óa ầ a ủa y đ u Tr t ờ a đầu ùa k ó t ể á dụ
a, Phân h u cơ
ầ tậ dụ á u rơ , rạ, á y để ủ ữu ơ để ó đ u Hì 2.34) H ít ất 2 ột ầ , ó từ 10 – 20 k ữu ơ v đầu
ùa ưa kết ợ v ó v ơ đợt 1 ó ữu ơ v rã s u 15 – 20 , d k ả 3 sau đó ấ đất ạ để trá ưa tr u
Trang 34ình 2.34 á ủ ữu ơ
b, Phân vô cơ
T ờ k k ế t ết ơ ả ủa vườ đ u é t ườ ké d k ả 2 kể
từ k tr tùy t e đ u k đất đa v só Ở a đ ạ y y ầ đượ ó
u đợt 2 - 3 đợt/ ) v u ượ ít v ú y đã t đợt á trư
v uẩ ị át đợt á t ế t e L u ượ ó k uyế á đượ trì y ở
ả 2 Tr 6 t á đầu y tr ầ ó ượ rất ít 20 / y/đợt) v
á xa ố từ 25 - 30 để trá tượ y ị ết d xót rễ; đ t y tr trê đất ó t ầ ơ ầ a u ầ ó
Bảng 2 l L u ượ ó k uyế á đ u ở t ờ k k ế t ết ơ ả
Tuổ y
)
Số đợt ó đợt/ )
Dạ uyê ất / y/đợt)
ình 2.35 K t uật ó t ờ k k ế t ế ơ ả
Trang 35k Lượ ư v t ờ k tư : vườ đ u 1 – 3 tuổ tư 50 – 100 ít/ y/ ầ
u k tư : tư 2 – 3 ầ /t á , ỗ ầ tư á au 10 – 15 ngày
ình 2.36 Tỉa , tạ tá đ u t ờ k k ế t ết ơ ả 1 tuổ )
ình 2.37 Tỉa , tạ tá đ u t ờ k k ế t ết ơ ả 2 tuổ )
Trang 363.2 Kỹ thuật chăm sóc vườn điều kinh doanh
Vườ đ u ư v t ờ k k d a ầ đượ t ế tỉa 2 ầ tr Lầ đầu t ế sau vụ t u ạ từ t á 5 đế t á 6 trư k y ra đợt á Lầ t ứ 2 k ả t á 8 đế t á 9
a) Tỉa
đ u ầ tỉa ỏ á ằ tr tá á, ị e ó , ị s u , vượt V tỉa ầ kết ợ v v ỏ, v s đ ruộ v ó
đ u
ình 2.38 Vườ đ u tr d y v vườ đố t ưa, tỉa tạ tá
a) Đốn thưa cây
Vườ đ u tr ật độ a , y a tá ả đượ tỉa t ưa, ỉ ữ ạ k ả
100 - 200 cây/ha á sau k đượ tỉa ỏ ầ đượ xế t uố t e đườ
đ ứ để ạ ế xó ò ếu đất dố ) v t ất ù đất Hì 2.40)
K t ế t tỉa ầ t đú vị trí ổ để vết t ươ a
s Dù du dị rdeaux 1:4:5 ay dầu t t ả quét ê t t để ạ
ế ố t v s u tấ
Trang 37ình 2.39 Dù ưa áy t tỉa ữ , tạ t t á vườ đ u
ình 2.40 Xế á t uố sau k tỉa
ình 2.41 t sa vị trí, vết t ị ố , t v s u tấ
Trang 38ượng phân bón (g/cây/lần)
4 – 7 Mỗ t t ê 20 - 30 ượ ó tùy t e ứ t suất
8 trở đ u ỉ ượ ó t e tì trạ v suất ủa vườ y
a,Thời gian bón
Bó sau k đã t ế ỏ, kết ợ v á đợt tỉa , tạ tá sau k đã
t u ạ h v trư ú y ra a k ả 1 t á
b, Cách bón
Vườ đ u trê vù đất dố , v đầu ùa ưa ê ó ở ầ đất a v
uố ùa ưa ó ở ầ đất t ấ ủa tá K vườ y đã k é tá ê vét
rã ữa a y t e ờ để ó P đạ v ka ó a ầ , ở
ữ vù đất ó t ầ ơ ê ó 3 - 4 ầ /
Sử dụ ó qua á v ất đ u òa s trưở ố rụ trá Phân
ó á ó tá dụ u ấ d dưỡ qua á ó tính tạ t ờ tr á trườ ợ
ấ á ư truy ư ể ườ Tr trườ đất ó H quá a ay
Trang 39quá t ấ á uyê tố v ượ ị ố đị , y k ấ t u đượ t ì u
ấ v ượ ằ ó qua á ả á u quả ất N ra v t ay đổ t N: P2O5:K2O tr qua á ó t ể kí t í sự s trưở v át tr ể ủa
y tr t e ý uố ra á ay ra a
ất đ u òa s trưở ữ ất ó ả h hưở đế sự ra a ay ra á,
t ụ ấ v đậu quả ủa y tr P ầ ất đ u òa s trưở đượ dù ở
n độ t ấ P ầ tr u ), t ườ ữ ất k ó ả quả d dễ ay ơ v
ủy ở á sá , t độ ê ạ đó, u quả sử dụ ụ t uộ v ạ
y, sứ k ỏe ủa y v đ u k trườ t độ, á sá D đó ầ ẩ t ậ
k sử dụ ất đ u òa s trưở ư da a ưỡ ếu dù k
đú sẽ ị ả tá dụ P ầ á ế ẩ đ u òa s trưở v ó qua á đượ u ê y đ u v t ờ k ra a v đậu quả tr ùa k , ả á
N ra ầ đ k k uyế á ủa sả xuất trư k sử dụ v k ể tra
ạ sử dụ trê a ì trư k ua ả 2.3 t u ột số ạ ó qua á
Trang 40dụ ỏ dạ , t tỉa ỏ, quả đ u sau t u ạ để tủ ố ó tá dụ ữ độ ẩ đất v ạ ế xó ò vù đất dố )
tư ầ ủa Israe e đ t ữa 2 y đ u)