1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TỔNG QUAN VỀ CÂY ĐIỀU Giá trị kinh tế, dinh dưỡng sản phẩm hạt điều

87 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Quan Về Cây Điều Giá Trị Kinh Tế, Dinh Dưỡng Sản Phẩm Hạt Điều
Trường học Trường Đại Học Nông Lâm
Chuyên ngành Nông Nghiệp
Thể loại bài nghiên cứu
Năm xuất bản 2015
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 6,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguồn gốc, phân loại cây điều Cây đ u, Anacardium occidentale L... Né t đất xu qua ầu đất.

Trang 1

BÀI 1: TỔNG QUAN VỀ CÂY ĐIỀU

1 Giá trị kinh tế, dinh dưỡng sản phẩm hạt điều

1.1 Giá trị kinh tế cây điều

u y u ó á trị k tế ở ư S ậ t ấy

t k tế ủa y đ u, từ ữ 1990, ả v N ư ta đã ó u chính sách quan t đ t v tr tr t, ạ đị tổ ứ ế ế v xuất

k ẩu đ u N ụ đí ủ xa đất trố đ tr ữ vù đất a óa, trơ tr d ế tra t á; tr đ u ò a ý ĩa x á đó ả è , đe

ạ u ợ uậ xuất k ẩu quố a Từ 2006 đế ay, u V t

Na vượt qua Ấ ộ để trở t ư xuất k ẩu đ u đứ đầu t ế K

ạ xuất k ẩu u V t Na k ừ t trưở : 2006 đạt 504

tr u USD, 2007 đạt 651 tr u USD, 2008 đạt 920 tr u USD N 2015 đượ xe t ất ủa đ u V t Na từ trư đế ay ả v sả

ượ ế ế v á trị xuất k ẩu, đưa đ u v ó sả xuất

k ẩu ủ ự ỉ đứ sau úa ạ , a su v ê y ũ t ứ 10 ê t ế

V t Na dẫ đầu t ế v xuất k ẩu đ u T e ộ N PTNT tr số

á xuất k ẩu ủ ự ủa V t Na , đ ể sá ỉ duy ất ở

đ u N 2015 đã xuất k ẩu 238 tấ đ u, k ạ xuất k ẩu đạt 2,39 t USD, t 8,3 v ượ v t 20,2 v á trị s v ù k ủa 2014, ộ

t ê á sả ẩ ụ ư dầu vỏ ạt đ u v á sả ẩ á trị a t t ì tổ

k ạ xuất k ẩu đ u ủa ư ta 2015 đạt 2,5 t USD

1.2 i u quả kinh tế cây điều

Từ t ự t ễ sả xuất, a ta đã đú kết song vẫ a tí k a a , đượ t ể tr ụ từ ất y ấy u y t ấy, ầ ả ưu ý tr quá trì ựa y tr ù ợ v đ u k đất đa , k í ậu y đ u y dễ

tr , dễ só , ù ợ v ầu ết á ạ đất, kể ả đất xấu Tuy ê ầ ả

t ay đổ ậ t ứ v a tá , đó ả ó , t ườ tá ả v t ự vật, tỉa , tạ tá t í ợ t ì ó t ể đạt đượ suất a , a ạ u quả k tế T ự tế đã ó u d á dụ t ế ộ k t uật tr a tá đ u

ư ở ì P ư , Na , Rịa – Vũ T u t ì suất đạt đượ k á a từ 3 -

5 tấ ạt/ a; ở G a La , k L k t ì từ 1,5 – 2,0 tấ ạt/ a Nếu đ u đượ tr tr

đ u k ó ư tư t ì k t ể ạ tra đượ v y ê, t êu, y quả ố v đất k tư , đất đ ú ó độ ì t ấ t ì u ơ đã v đa ó kế

Trang 2

ạ ở rộ d tí tr đ u t e dự á ủa địa ươ , y đ u ó k ả

ạ tra v y y v y k á

1.3 Giá trị dinh dưỡng của hạt điều

Hạt đ u sả ẩ í ủa y đ u dù để u á tra đổ trê t ị trườ Hạt đ u ó ượ ất đạ , á ất é v ydrat a k á a , ó

u ạ v ta v k á đá ứ u ầu ơ t ể Kết quả ê ứu ủa Tru

é tr ạt đ u ó xu ư t ấ ơ s v á trị tru ì ủa ạt đ u trê t ế

tr k ượ ar ydrate a ơ ó t ể d ượ ar ydrate

a v ượ é t ấ ơ ê đ u V t Na ó vị t, ò v t ơ ơ t e

ư ậ xét ủa ườ t êu dù v u sả xuất đ u trê t ế

Bảng 1.1 N ượ v á ất s ượ tr 100 ạt đ u

Chất sinh năng lượng trong 100 g hạt điều Số li u INC Vi t Nam

á ất é ưa ã òa, tr đó a d é 1 ố đ O e , ế 60,7% và acid béo

k ã òa đa ố đ ế 19,4% Các acid béo không bão òa 1 ố đ ó tá

dụ ả ượ ester ó tr ượ tử t ấ - LDL cholesterol

ạ ester k tốt sứ k ỏe) k ả ester ó tr

ượ tử a - HDL ester ạ ester tốt sứ k ỏe) d O e

t ườ đượ k uyế ị sử dụ t ay t ế á ất é ã òa tr k ẩu ầ

ủa ườ ó rố a ỡ áu, t ạ ố v ườ đá t á đườ kè t e tr y er de áu a da dẳ ũ đượ k uyế ị ựa

Trang 3

ượ u ấ từ a d é k ã òa 1 ố đ t ay u đườ ột Hạt đ u

sử dụ t ự ẩ đá t á đườ ay t ạ

Hầu ết á t ự ẩ ó u ố t ự vật k ứa á a d a t ết yếu ư ạt đ u ứa đầy đủ á a d a t ết yếu ơ t ể k tự tổ ợ đượ á a d a t a a v quá trì ì t v tá tạ á tế ơ t ể Hàm ượ á a d a t ết yếu/1g r te tr đ u đạt > 50 - 200% s v u

ầu k uyế ị ườ trưở t ỗ T ị N D , 2015)

20,11 10,02 8,93

é k ã òa đơ (MUFA)

Oleic acid

60,55

60,78 60,70

é k ã òa đa (PUFA)

Omega 3

Omega 6

0,16 19,07

17,92 0,13 17,77

Trang 4

ỉ số đườ uyết ủa đ u V t Na đạt 9,5 s v u se, t uộ

ứ rất t ấ Sau k đ u, đườ uyết ầu ư k a t tr vò 120 phút Một ê ứu trê 84.000 ụ ữ t ấy ữ ườ 28 ạt đ u v

á ạ ạt k á từ 5 ầ trở ê tr ột tuầ đã ả đượ 27 uy ơ

a uyết á Một ê ứu k á ké d 15 trê ữ ườ ustra a tr tuổ

t ấy, ữ ườ t ườ xuyê ạt đ u v á ạ ạt k á ả đượ 15

uy ơ đá t á đườ

V đ đ ể u ượ , u ất đạ quý, u ất é k ã òa

v ó ỉ số đườ uyết t ấ Hạt đ u V t Na k ỉ t ự ẩ ổ su ,

ố ợ v á t ự ẩ k á để x y dự t ự đơ , ế ế ó ườ ó

u ầu d dưỡ , ườ đá t á đườ ò ứa u

ượ u ấ ất đạ , á ất é ó ợ sứ k ỏe tr v ê ứu v

át tr ể á t ự ẩ ứ ó ầ v v ò ừa á t ạ

2 Nguồn gốc, phân loại cây điều

Cây đ u, Anacardium occidentale L t uộ Anacardiaceae, là l y đa

ê vù t đ , có u ố từ ông B raz , ở á k u rừ t đ Amazon

T e N a Vav v, y đ u xuất xứ từ S ut er a e ter ột tr

tá Tru t đa dạ s t e ạ ủa Ô Tru t y xuất xứ ủa

62 y a dạ đượ t uầ óa trở t y tr y ay Tru t ụ 2B) Brazilian-Paraguayan Center ó á t ự vật: s , đậu ộ , a su, dứa,

raz ut, y đ u, Erva- ate v dưa a tí purple granadilla)

3 Đặc điểm hình thái và yêu cầu sinh thái cây điều

3.1 Đặc điểm hình thái của cây điều

y đ u ó t ể tr ằ ạt ay ằ y é V ữ t tựu ủa

ê ứu tạ ố v quy trì a tá y đ u ầ đ y, y đ u é y

Trang 5

đượ tr ổ ế d s trưở k ỏe, đ đ u, ra a s v suất

y đ u có bộ á t ường tập trung ở đầu Lá đ u thuộc loạ đơ , á

t ường có chi u dài từ 10 đến 20 cm, cuống lá ng n Phiến lá khá dày v i những đường gân nổ rõ, đ c bi t là m t dư á đường gân nổi bật ê K ò á đ u

t ườ ó u đỏ ho ơ xa ạt, khi già lá chuyể sa u xa đậm, là bộ phận quang hợp của cây

3.1.4 oa và quả

Ð u y ưỡ tí ó a đự v a ưỡ tí trê ù ột ù a

Cả a ạ a đ u ở a đợt tr y, ột đợt v sá s v ột đợt v ữa trưa ở Darw , Ú Tuy ê kết quả t e dõ trê đ ruộ t ấy a đ u ở

t e k ểu đự trư á sau H a đự t đầu ở từ 6 - 7 ờ sá v t ờ a ị đự

Trang 6

tí ó t ể t ế ậ ấ ột y trư k a ở v ké d t ê a y sau k

ở a

N ay sau k t ụ ấ , a đ u ó ữ ế đổ : ã ế đổ t ạt ), ầu uyể t vỏ a u qua để ả v ạt N v vỏ tạ ra quả t ật ủa y đ u Quá trì ế đổ y d ễ ế t e t ờ a ư sau: ạt đ u

át tr ể trư đạt t kí t ư ự đạ tr 30 y, ứ ạ tr 10 y t ế

t e v ả t 10 kí t ư ú t u ạ ạt í ) Kí t ư ạt ụ t uộ

v ố , đ u k a tá , t ờ t ết ũ ư t ờ vụ t u ạ T t ườ ,

u d ạt 2,5 – 4,0 , u rộ 2,0 – 2,3 cm và dày 1,2 – 1,7 cm

N ê ứu sự đậu quả v rụ quả ở y đ u t ấy ở đ u k tự

ê ỗ u a ỉ ó 7,97 t 26,59 số a ưỡ tí đậu t quả, số ò

ạ ị ụ đ tùy từ y Tr số quả đã đậu t ì số ị rụ ế 34,05 t 84,5 ầ ị rụ ay từ ữ a đ ạ đầu, uố ù số quả ò ạ ỉ

ế tru ì 37,83

3.2 Yêu cầu sinh thái cây điều

3.2.1 Sự phân bố của cây điều trên thế giới

y đ u ó t ể tr v át tr ể tr ạ vĩ độ từ 25o Na đế 25o Tuy ê , vù đ u tr đ ể ủa ư Ú đượ át tr ể ía Na ó

ạ vĩ độ 17o

Nam H ay trê t ế ó ơ 50 quố a át tr ể sả xuất y

đ u t e ư á Một số quố a đ ể ì ở k u vự u Á : Ấ ộ, Campuchia, Indonesia, Malaysia, Myanmar, Philippines, Sri Lanka, Thái Lan, Trung Quố , V t Na ; k u vự u ạ Dươ Ú ; u M : raz , a, Costa R a, u a, D a, E uad r, M F r da), Guate a a, Gu ea, Ja a a, Mex , Pa a a, Peru, Puert R ; k u vự u P : a, e , Cameroon, Kenya, Madagascar, Mozambique, Nigeria, Senegal, Nam Phi

3.2.2 Yêu cầu sinh thái của cây điều

ưở đế s trưở v át tr ể y đ u u y ưa sá , d đó ê tr

ật độ t í ợ , ả đả ế độ á sá đầy đủ y suất a Cây

đ u ó t ể số từ 50C – 450 N t độ tru ì t í ợ ất 270C

Trang 7

u ó t ể t í v ượ ưa ế độ từ 500 – 4.000 ; ư t í ợ ất từ 1.000 mm – 2.000 mm C y đ u ầ ít ất 2 t á

k ạ t để óa ầ a D đó k í ậu a ùa ưa v k ạ

r ê t, tr đó ùa k ké d ít ất k ả 4 t á t í ợ sự ra a đậu quả ủa y đ u Ẩ độ tươ đố ít ả ưở đế sự s trưở v át tr ể

ủa y đ u, tuy ê ẩ độ tươ đố a tr t ờ k ra a ó t ể

T ịt a sét, t ịt T ịt a sét ó sỏ ,

Quá nhanh hay kém

1.300-1.300

ầ / )

Không (1/20)

Không (1/15)

H ế (1/10)

Ít khi (1/5) T ườ

(1/1)

Trang 8

4 Tình hình sản xuất, chế biến và tiêu thụ điều trên thế giới và Vi t Nam

4.1 Mùa vụ thu hoạch điều

Mùa t u ạ đ u ó u tươ tự au đố v á ư sả xuất trong

từ k u vự , tùy t uộ v vị trí địa ý ủa từ ư ê qua đế đườ xí đạ

á ư phía B ủa đườ xí đạ , a Ấ ộ, V t Na v á ư

ở T y P , t u ạ từ đầu dươ ị đế k ả ữa Các quố a ía

Na ủa đườ xí đạ , a ả raz v á ư P , t u ạ từ tháng 9 t á 10 đế đầu dươ ị t ế t e

4.2 Tình hình sản xuất, chế biến và tiêu thụ điều trên thế giới

y đ u tr ủ yếu ở u Á, u P v Na M từ t ế k t ứ XVI v

ụ đí tr rừ v ả v đất ế ay, y đ u đã trở t y tr ó á trị

k tế a ủa u quố a Từ t ậ ê 60 ủa t ế k 20 đế ay d tí tr

đ u trê t ế t trưở 4,5 / Fa Stat, 2014) Tổ sả ượ đ u thô

t ầu ê vụ 2015 k ả 2,73 tr u tấ , t s v 2014 k ả 90.000 tấ

T e Hộ đ ạt quả k quố tế v Hộ đ đ u t ầu tr ê vụ

đ u 2015, sả ượ đ u t ủa V t Na v Ấ ộ ả ạ tr k k u vự

Trang 9

ra a vù tr đ u í v đ u k s t á v sả xuất tươ đố k á au:

- Vù Ð Na ộ ó đ u k s t á v sả xuất ổ đị v ù ợ ất v

y đ u ê suất v ất ượ đ u a ất

Trang 10

- Vùn T y N uyê t ườ ó t độ t ấ v t ờ k y đ u ra a đậu quả, suất đ u t ấ

- Vù Duyê Hả Na Tru ộ t ườ ó ưa rét trư t ờ k ra a v ạ

v t ờ k ra a đậu quả, đất xấu ê suất t ấ

Đông Nam Bộ 73%

Duyên Hải Nam Trung Bộ 7%

Tây Nguyên 19%

Khác 1%

Vùng (%)

Nguồn: ổn cục t ốn kê 5

Hình 1.2 D tí đ u t u ạ theo vùng 4.3.2 Tình hình sản xuất

T y N uyên (WASI), Tru t K uyế á tỉ tr đ u v VIN S t a a ố ợ Kết quả ê ứu v ố v k t uật a tá đ u

Trang 11

đượ á dụ v sả xuất đã đưa suất đ u tru ì ủa ả ư từ 6,4 tạ/ a

b nh

Các giống điều cho sản xuất thử (3)

Đất tốt Đất

xấu (1)

Trồng tập trung

Trồng phân tán (2)

Trang 12

(3) ốn đ ều Bộ ôn n p – P c o p ép sản xuất t ử P LG CH1, MH4/5, MH5/4, TL2/11, ES- 4 B DH67- 5 DH 7

H n trạn vườn đ ều có c ất lượn t ấp và c ưa được cả t n có tỉ l k ác

n au ữa các vùn tỉn ( P) tron đó

b) Tình hình chế biến xuất khẩu điều

- Chế biến điều

ế ế đ u V t Na đã tạ đượ đột á v vị trí t ứ a t ế sau Ấ ộ V t Na ó 465 ơ sở ế ế đ u v tổ suất t ết kế ơ 1,3 tr u tấ ạt/ v ữ vị số 1 t ế v xuất k ẩu đ u từ

2006 đế ay Tá t á đầu 2015, ế ế đ u ủa ả ư t ế

tụ át tr ể , u ơ sở ế ế đã đầu tư ở rộ suất đ t ờ v v

v sả xuất k d a ữa á ơ sở ế ế đ u Tuy ê , v k ể tra

tr t ờ a qua ỉ dừ ạ ở v đá á, ạ ơ sở, á địa ươ

ưa xử ý ê đố v ữ ơ sở ạ t e T tư 14/2011/TT-BNNNT

Trang 13

c) Xuất khẩu điều

N 2013 xuất k ẩu 260,7 tấ đ u, k ạ xuất k ẩu đạt 1,65 t USD, đứ t ứ 4 sau úa ạ , ê, a su N 2014, k ạ xuất k ẩu đạt 2,2 t USD, tr đó k ố ượ đ u xuất k ẩu k ả 300 tấ k

ạ đạt 2 t USD), ộ v á sả ẩ đ u ế ế khác là dầu vỏ ạt đ u,

ó k ạ xuất k ẩu a ất từ trư đế ay, đứ t ứ 3 sau ê,

úa ạ

T e ộ N PTNT, 2015, tr số á xuất k ẩu

ủ ự ủa V t Na , đ ể sá ỉ duy ất ở đ u N qua đã xuất

k ẩu 327 tấ đ u, k ạ xuất k ẩu đạt 2,39 t USD, t 8,3 v

ượ v t 20,2 v á trị s v ù k ủa 2014

T e VIN S, t ị trườ xuất k ẩu đ u V t Na trê 70 quố a v

vù ã t ổ, tr đó M , u Âu v Tru Quố ữ t ị trườ ủ ự v

Hình 1.4 K ố ượ v k ạ xuất k ẩu đ u từ 2005-2014

5 Mục tiêu bài giảng

- G t u sơ ượ v á trị k tế ủa y đ u

- Giú ườ đượ đ đ ể ì t á , yêu ầu s t á ủa y đ u

Trang 14

BÀI 2 KỸ T UẬT T ÂM CAN ĐIỀU

1 Giống điều

y ố ột tr ữ yếu tố qua tr tr k t uật t a vườ

đ u G ố đ u sử dụ ố đã đượ á ơ qua ó t ẩ quy ậ Một

số ố đ u a sả đượ k uyế á ay: PN1 vù Na ộ v T y Nguyên), DH67-15 ố đ u ủa V KHKT N Duyê Hả Na Trung Bô) v ột số dò đ u tr ể v đã đượ k ả rộ trong sả xuất

tạ á tỉ vù Na ộ v T y N uyê ư AB29, AB05-08

1.1 Một số giống điều

1.1.1 Giống điều PN1

G ố đ u PN1 có lá u tí đỏ, ế á ì ầu dụ , tá d y v đ u,

quả u tí , k í u v , ạt u tí , k í u xá tr , ra hoa , t đậu quả đạt 8 – 12 quả/ ù , suất ạt ì qu 2 – 3 tấ / a, á t đạt 5 tấ / a, t 28 – 33%, kí ỡ ạt từ 140 – 170 ạt/k G ố đ u PN1 phát tru ì , ít á , t í ợ ươ á é K ả ố

ịu s u v : xít uỗ v T á t ư tru ì G ố đ u PN1 đượ

ậ ố tạ t ờ tạ Quyết đị số 3492 Q / NN-KHCN, ngày 09/09/1999

ình 2.1 đ ể á, quả v ạt ình 2.2 ù quả

Trang 15

29 ó lá u xa ạt, ế á ì ầu dụ , tá d y v đ u, quả

u xa , k í u v , ạt u xa , k í u xá tr , ra a , t đậu quả tru ì từ 10 – 15 quả/ ù , t ờ a ra a ầ đầu 18

Trang 16

t á sau k tr N suất t ứ 4 sau tr đạt trê 1.600 – 2.200 kg/ha và gia

t ở t ứ 8 đạt trê 3.500 k / a v ật độ 200 cây/ha Kí ỡ ạt tru ì :

116 ạt/k , t tru ì : 30,2 y s trưở k ỏe, ó tá a tru ì

đế t ấ , ra a u đợt ít ị ả ưở k ó ưa trá vụ G ố đ u 29 đã đượ Hộ đ K a ộ N v PTNT y 08/12/2014 đ ị

ậ ố sả xuất t ử á tỉ Na ộ v T y N uyê

1.1.4 Giống điều AB05 - 08

AB05-08 có lá u xa , ế á ì ầu dụ v ơ x , xa đậ , quả non màu xanh, k í u đỏ, ạt u xa , k í u xá xa , vỏ ỏ , t

t ấ , át ạ , tá d y, quả đậu t ù 10 – 15 quả/ ù ) T ờ a ra a

ầ đầu 18 t á sau k tr , n suất t ứ sáu đạt trê 1.600 – 2000 kg/ha

v a t t ứ 8 đạt trê 3.000 k / a v ật độ 200 y/ a Kí ỡ ạt tru

ì : 131 ạt/k , t 28,9 y s trưở k ỏe, ó tá a tru ì đế

t ấ , ra a u đợt ít ị ả ưở k ó ưa trá vụ G ố đ u 05-08 đã đượ Hộ đ K a ộ N v PTNT y 08/12/2014 đ ị

ậ ố sả xuất t ử á tỉ Na ộ v T y N uyê

ình 2.7 Đặc điểm lá, quả và hạt ình 2.8 Chùm quả non

Trang 17

- Tru t N ê ứu N T ự Hư Lộ

ịa ỉ: Xã Hư Lộ , Hư T ị , Trả , Na

- V K a KTNN Duyê Hả Na Tru ộ

ịa ỉ: P ườ N ơ P ú, TP Quy N ơ , ì ị

2 Kỹ thuật sản xuất giống điều bằng phương pháp ghép

y đ u é đượ tạ ra từ ố é y ra từ ạt) v é đượ

ấy từ á ố đ u đựơ k uyế a D đó để sả xuất ố đ u é ầ ả

x y dự vườ ươ ố é v vườ é

Trang 18

ình 2.11 Sơ đ k t uật sả xuất ố đ u é 2.1 Thiết kế vườn ươm gốc ghép

Vườ ươ ố é ầ đ t ơ a rá v t át ư tốt t, y đ u rất ầ á sá d đó vườ ươ ả qua đã , k ó y a e ó

xu qua Nê đ t ầu t e uố , ỗ uố á au 0,6 - 0,8 5 - 6 hàng

Trang 19

ình 2.13 uẩ ị ầu đất ươ ố é 2.3 Gốc ghép

2.3.1 Ngâm ủ và gieo hạt giống

Hạt ố đượ t u trê y s trưở k ỏe, k ễ s u ở

ữ trá đã í t Sau k t u ạ ạt đượ ựa , rửa sạ v ơ khô đế độ ẩ 8 – 10 v ả quả kí tr đ u k k v t á át T ờ a

ả quả k d quá 120 y Trư k e , t ả ạt v ư v ạ ỏ ữ

ạt ổ N ạt tr 3 – 5 y, á y đầu tr ư , y uố tr ư ó

a t uố trừ s u Basudin 0,5% + Benlate C 0,5 ) để ạ ế k ế đụ v

ấ tấ k ạt ẩy ầ T ay ư v rửa ạt 1 ầ / y, sau đó v t

ạt ra ủ tr a a ay át sạ K ạt ứt a dù da s t ỏ ó rễ

v e ạt v ầu đất

ình 2.14 ạt v quá trì ẩy ầ ủa ạt

Trang 20

2.4.1 Thiết kế vườn nhân chồi ghép

Vườ é ầ đượ ố trí ơ đất tốt ầ vườ ươ y t

só ) Nê tr vườ é s ơ ột để y ó t ể ột

số ượ đủ để t ế sả xuất ố v sau Mỗ dò đ u đượ tr

tr ột k u vự r ê t e sơ đ v ó ả tê t để t v quả ý ghé Vườ é ó t ể tr t e ật độ 3.300 y/ a v k ả á 1m

x 3 m (Hình 2.16)

Trang 21

2.4.3 Thời gian và thời vụ ghép thích hợp

+ Nê é uổ sá uổ u ư tốt ất é từ 6 – 10 ờ

sá , ú y đã út đủ ư qua đê ó t ể t é uẩ ị từ u trư K é y ú t , y dễ ị ất ư t t au k sau k trờ vừa dứt ơ ưa, á ư t y dễ ị ễ

Trang 22

+ Sau 6 – 8 tuầ kể từ ú é ó t ể đưa đ tr

+ Cây ghép đượ t á t sau 2 – 6 tuầ kể từ k tr

2.4.5 Các điều ki n nâng cao tỷ l ghép sống

+ Lấy c é đú t êu uẩ , ữ é ơ ẩ át

+ ịt kí é

+ Tư ư đ u v tỉa á sau k é

Chú ý: Cây giống điều ghép khi đưa ra trồng phải đạt các tiêu chuẩn:

ủa é v ố é v au Nếu đườ kí ủa é v ố é

k tươ xứ au t ì ê để ột ê ủa é v ố é k au

Dù ỏ uố t từ dư ê trê để ố đị v ịt kí ép

- Phương pháp ghép chồi nêm ngọn (ghép nêm)

Dù da ké ) t a t ố é á t đất k ả 10 – 15 cm,

để ạ trê ố 2 – 3 á t ật Sau đó ố ép thành 2 ầ ằ au k ả 3

cm Vạt x ê a ê é t ì ê , đ t é v vết ủa ố

é Nếu đườ kí ủa é v ố é k tươ xứ au t ì ê để

ột ê ủa é v ố é k au Dù ỏ uố t

từ dư ê trê để ố đị v ịt kí é

Trang 23

ình 2.17 K t uật é vạt é á )

ình 2.18 K t uật é ê é ê )

3 Kỹ thuật thâm canh điều

N u ầu u uyê u đ u ủa ư ta y t tr k đó d

tí a tá đ u y ị t u d u ầu v đất đa át tr ể đ t ị óa,

c óa v ạ tra v á ạ y tr k á D đó yêu ầu đạt ra tr

sả xuất t suất ằ t sả ượ để đá ứ u ế ế , xuất

k ẩu v t t u ậ ườ d ể đượ v y t ì k ó á

k á ả á dụ k t uật t a đ u T a ú ú ta tậ dụ tố

đa ữ u ự ó ạ để sả xuất đạt suất a ất N ư vậy t a đườ ơ ả để át tr ể sả xuất đ u vữ

Trang 24

3.1 Kỹ thuật trồng mới và chăm sóc vườn điều thời k kiến thiết cơ bản

3.1.1 Tiêu chuẩn chọn giống điều

ố ịu k ạ tốt ơ s v tr y đ u é tr ầu a á ư :

 T ết kế v uẩ ố tr v đầu ùa ưa xe ầ tr )

 G e 5 ạt đã ứt ầ á au 7 – 10 v ỗ ố

Trang 25

ình 2.21 T ư ữ v sơ đ a đườ đ ứ

t ột t ư ữ tạ ột đ ể k ở đầu ủa đườ đ ứ Sau đó

đ t t ứ 2 xuố t đất tạ vị trí d y trù v đ ể ữa ủa t a a

ủa t a á dấu đ ể đã xá đị trê t đất v t ế tụ d uyể t ư ữ qua đ ể t ứ 3 tr k vẫ ữ ột tạ vị trí đã đá dấu trư đó T ế tụ

t a tá ư vậy đế vị trí uố vườ Ta ố á đ ể đã đá dấu ạ v au

t đườ đ ứ ầ xá đị K ả á ữa 2 đườ đ ứ tùy t uộ

v độ dố ủa vườ Dù uố x t e á đ ể đã đá dấu, u rộ k ả 1,0

Trang 26

ình 2.22 L đườ đ ứ trê đ dố v tr đ u t e đườ đ ứ

Trang 27

ình 2.23 Sơ đ t ết kế vườ đ u 2 a đ ạ 3.1.2.2 Chuẩn bị hố trồng

á dấu vị trí ố t e t ết kế, đ k a ố ó kí t ư 60 x 60 x 60 ổ đất t qua ột ê v đất đáy ố qua ột ê Hì 2.24) Sau k đ

k ả 1 tuầ , ấ ố ạ v 1/3 đất t, kế đế ỗ ợ 10 – 15 k

u 3 – 5 k ữu ơ v s ) v 0,5 – 1,0 k su er , trộ đ u v đất t ấ đầy ố Lấ ố a ơ đất k ả 20 để trá đ ư Hố

tr ầ đượ uẩ ị trư 1 t á trư k tr

3.1.3 Trồng cây

a, Thời vụ trồng

T ờ vụ tr đ u t í ợ ất ở vù Ð Na ộ v T y N uyê v

k ả đầu t á 6 đế uố t á 7

Trang 28

Vù Duyê Hả Na Tru ộ v đầu ùa ưa k ả từ t á 9 đế t á

10 ó t ể tr tr ùa k ư ả ủ độ đượ u ư tư

b, Cách trồng

K tr , đ ột ỗ ỏ ữa ố s u 30 – 35 sa t ủa ầu đất

t ấ ơ t ố k ả 5 – 10 để trá y ị ê , đổ vì đất ị xó ò Sau

đó dù da ay s t đáy ầu v rễ đu uột ị uộ x Ð ột ố ỏ ở

í ữa ố r đ t ầu y xuố ố sa t ầu t ấ ơ t đất

ừ 5 - 0 để trá y ị xó tr ố k ưa Sau đó dù da rạ t e

u d ủa ầu v ké a ê Né t đất xu qua ầu đất Nê rả

t ê 0 - 20 Furada / ố tr để ạ ế k ế , ố á ạ y Gạt đất xuố

ố ẩ t ậ v é t đất xu qua ầu đất, trá vỡ ầu Sau đó dù tre

ỗ v d y tự ê uộ ố đị y đ u Nê để d k ả 5 – 10 số ượ

Trang 29

ình 2.26 Dù ố tre ả v y đ u ị á ấ y ạ

c, Trồng dặm

Sau k tr , t ế k ể tra vườ , k át ó y ết ầ t ế

tr d Sau đó t ườ xuyê k ể tra vườ , ếu t ấy y ết ả tr

d ay, ỉ tr d k vườ đ u dư 02 tuổ Dù vật u ữu ơ, rơ

đế 1 T ườ 4 - 5 đợt ỏ ỗ Hình 2.27) Và uố ùa ưa ê át

ỏ ay y ố áy ay để ạ ế áy vườ v ùa k K vườ đ u k é

tá t ườ t ế ỏ 3 đợt ỗ , a đợt đầu kết ợ v á đợt ó ; đợt t ứ 3 d vườ ố áy v uẩ ị vụ t u ạ Hạ ế sử dụ t uố

d t ỏ v k ê đốt á, k tr vườ đ u Hì 2.28)

ình 2.27 L ỏ tr vườ đ u ưa a tá v đã a tá

Trang 31

đ ạ k d a Tr a a tr vườ đ u k ế t ết ơ ả ay vườ k d a

ó u k ả trố t ì v tr y e ó tạ t ờ rất qua tr

Trang 32

ra rầy v r sá ũ a đố tượ y ạ ả đ u v a a Hì 2.33)

ê ầ ả d vườ t t á v t ườ xuyê k ể tra vườ để ò trừ kị

t ời, ạ ế ả ưở đế suất y tr

Trang 33

ình 2.33 Tỉa đố t ưa đ u ợ ý k tr a a

2 y đ u ầ ít ất ó a t á k ạ t để óa ầ a ê ả

ố trí ị tư t í ợ a a tr xe tr vườ đ u để ạ ế ả ưở

đế sự óa ầ a ủa y đ u Tr t ờ a đầu ùa k ó t ể á dụ

a, Phân h u cơ

ầ tậ dụ á u rơ , rạ, á y để ủ ữu ơ để ó đ u Hì 2.34) H ít ất 2 ột ầ , ó từ 10 – 20 k ữu ơ v đầu

ùa ưa kết ợ v ó v ơ đợt 1 ó ữu ơ v rã s u 15 – 20 , d k ả 3 sau đó ấ đất ạ để trá ưa tr u

Trang 34

ình 2.34 á ủ ữu ơ

b, Phân vô cơ

T ờ k k ế t ết ơ ả ủa vườ đ u é t ườ ké d k ả 2 kể

từ k tr tùy t e đ u k đất đa v só Ở a đ ạ y y ầ đượ ó

u đợt 2 - 3 đợt/ ) v u ượ ít v ú y đã t đợt á trư

v uẩ ị át đợt á t ế t e L u ượ ó k uyế á đượ trì y ở

ả 2 Tr 6 t á đầu y tr ầ ó ượ rất ít 20 / y/đợt) v

á xa ố từ 25 - 30 để trá tượ y ị ết d xót rễ; đ t y tr trê đất ó t ầ ơ ầ a u ầ ó

Bảng 2 l L u ượ ó k uyế á đ u ở t ờ k k ế t ết ơ ả

Tuổ y

)

Số đợt ó đợt/ )

Dạ uyê ất / y/đợt)

ình 2.35 K t uật ó t ờ k k ế t ế ơ ả

Trang 35

k Lượ ư v t ờ k tư : vườ đ u 1 – 3 tuổ tư 50 – 100 ít/ y/ ầ

u k tư : tư 2 – 3 ầ /t á , ỗ ầ tư á au 10 – 15 ngày

ình 2.36 Tỉa , tạ tá đ u t ờ k k ế t ết ơ ả 1 tuổ )

ình 2.37 Tỉa , tạ tá đ u t ờ k k ế t ết ơ ả 2 tuổ )

Trang 36

3.2 Kỹ thuật chăm sóc vườn điều kinh doanh

Vườ đ u ư v t ờ k k d a ầ đượ t ế tỉa 2 ầ tr Lầ đầu t ế sau vụ t u ạ từ t á 5 đế t á 6 trư k y ra đợt á Lầ t ứ 2 k ả t á 8 đế t á 9

a) Tỉa

đ u ầ tỉa ỏ á ằ tr tá á, ị e ó , ị s u , vượt V tỉa ầ kết ợ v v ỏ, v s đ ruộ v ó

đ u

ình 2.38 Vườ đ u tr d y v vườ đố t ưa, tỉa tạ tá

a) Đốn thưa cây

Vườ đ u tr ật độ a , y a tá ả đượ tỉa t ưa, ỉ ữ ạ k ả

100 - 200 cây/ha á sau k đượ tỉa ỏ ầ đượ xế t uố t e đườ

đ ứ để ạ ế xó ò ếu đất dố ) v t ất ù đất Hì 2.40)

K t ế t tỉa ầ t đú vị trí ổ để vết t ươ a

s Dù du dị rdeaux 1:4:5 ay dầu t t ả quét ê t t để ạ

ế ố t v s u tấ

Trang 37

ình 2.39 Dù ưa áy t tỉa ữ , tạ t t á vườ đ u

ình 2.40 Xế á t uố sau k tỉa

ình 2.41 t sa vị trí, vết t ị ố , t v s u tấ

Trang 38

ượng phân bón (g/cây/lần)

4 – 7 Mỗ t t ê 20 - 30 ượ ó tùy t e ứ t suất

8 trở đ u ỉ ượ ó t e tì trạ v suất ủa vườ y

a,Thời gian bón

Bó sau k đã t ế ỏ, kết ợ v á đợt tỉa , tạ tá sau k đã

t u ạ h v trư ú y ra a k ả 1 t á

b, Cách bón

Vườ đ u trê vù đất dố , v đầu ùa ưa ê ó ở ầ đất a v

uố ùa ưa ó ở ầ đất t ấ ủa tá K vườ y đã k é tá ê vét

rã ữa a y t e ờ để ó P đạ v ka ó a ầ , ở

ữ vù đất ó t ầ ơ ê ó 3 - 4 ầ /

Sử dụ ó qua á v ất đ u òa s trưở ố rụ trá Phân

ó á ó tá dụ u ấ d dưỡ qua á ó tính tạ t ờ tr á trườ ợ

ấ á ư truy ư ể ườ Tr trườ đất ó H quá a ay

Trang 39

quá t ấ á uyê tố v ượ ị ố đị , y k ấ t u đượ t ì u

ấ v ượ ằ ó qua á ả á u quả ất N ra v t ay đổ t N: P2O5:K2O tr qua á ó t ể kí t í sự s trưở v át tr ể ủa

y tr t e ý uố ra á ay ra a

ất đ u òa s trưở ữ ất ó ả h hưở đế sự ra a ay ra á,

t ụ ấ v đậu quả ủa y tr P ầ ất đ u òa s trưở đượ dù ở

n độ t ấ P ầ tr u ), t ườ ữ ất k ó ả quả d dễ ay ơ v

ủy ở á sá , t độ ê ạ đó, u quả sử dụ ụ t uộ v ạ

y, sứ k ỏe ủa y v đ u k trườ t độ, á sá D đó ầ ẩ t ậ

k sử dụ ất đ u òa s trưở ư da a ưỡ ếu dù k

đú sẽ ị ả tá dụ P ầ á ế ẩ đ u òa s trưở v ó qua á đượ u ê y đ u v t ờ k ra a v đậu quả tr ùa k , ả á

N ra ầ đ k k uyế á ủa sả xuất trư k sử dụ v k ể tra

ạ sử dụ trê a ì trư k ua ả 2.3 t u ột số ạ ó qua á

Trang 40

dụ ỏ dạ , t tỉa ỏ, quả đ u sau t u ạ để tủ ố ó tá dụ ữ độ ẩ đất v ạ ế xó ò vù đất dố )

tư ầ ủa Israe e đ t ữa 2 y đ u)

Ngày đăng: 31/03/2022, 00:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1.1 N     ượ   v   á    ất s          ượ   tr    100    ạt đ  u - TỔNG QUAN VỀ CÂY ĐIỀU Giá trị kinh tế, dinh dưỡng sản phẩm hạt điều
Bảng 1.1 N ượ v á ất s ượ tr 100 ạt đ u (Trang 2)
Bảng 1.3 H    ươ     ất k  á   tr     ạt đ  u - TỔNG QUAN VỀ CÂY ĐIỀU Giá trị kinh tế, dinh dưỡng sản phẩm hạt điều
Bảng 1.3 H ươ ất k á tr ạt đ u (Trang 3)
Bảng 1.2     đ ể    ất  é   ủa  ạt đ  u - TỔNG QUAN VỀ CÂY ĐIỀU Giá trị kinh tế, dinh dưỡng sản phẩm hạt điều
Bảng 1.2 đ ể ất é ủa ạt đ u (Trang 3)
Bảng 1.5 P     ạ   đất tr    đ  u t e  đ  u k    đất đa  v  k í  ậu - TỔNG QUAN VỀ CÂY ĐIỀU Giá trị kinh tế, dinh dưỡng sản phẩm hạt điều
Bảng 1.5 P ạ đất tr đ u t e đ u k đất đa v k í ậu (Trang 7)
Hình 1.1 D ễ    ế  t ờ  vụ t u   ạ   đ  u  ủa  á   ư   trê  t ế - TỔNG QUAN VỀ CÂY ĐIỀU Giá trị kinh tế, dinh dưỡng sản phẩm hạt điều
Hình 1.1 D ễ ế t ờ vụ t u ạ đ u ủa á ư trê t ế (Trang 8)
Bảng 1.6 T  t    trưở   t e    v  d    tí   v  sả   ượ   đ  u t   sau  ỗ  t ậ  k - TỔNG QUAN VỀ CÂY ĐIỀU Giá trị kinh tế, dinh dưỡng sản phẩm hạt điều
Bảng 1.6 T t trưở t e v d tí v sả ượ đ u t sau ỗ t ậ k (Trang 9)
Hình 1.2 D    tí   đ  u t u   ạ        theo vùng  4.3.2 Tình hình sản xuất - TỔNG QUAN VỀ CÂY ĐIỀU Giá trị kinh tế, dinh dưỡng sản phẩm hạt điều
Hình 1.2 D tí đ u t u ạ theo vùng 4.3.2 Tình hình sản xuất (Trang 10)
Hình 1.3 D ễ    ế  d    tí   đ  u từ     2000 đế  2015  1000  a) - TỔNG QUAN VỀ CÂY ĐIỀU Giá trị kinh tế, dinh dưỡng sản phẩm hạt điều
Hình 1.3 D ễ ế d tí đ u từ 2000 đế 2015 1000 a) (Trang 11)
Bảng 1.7 H    trạ     ất  ượ   vườ  đ  u     2015 - TỔNG QUAN VỀ CÂY ĐIỀU Giá trị kinh tế, dinh dưỡng sản phẩm hạt điều
Bảng 1.7 H trạ ất ượ vườ đ u 2015 (Trang 11)
Hình 1.4 K ố   ượ   v  k     ạ   xuất k ẩu đ  u từ 2005-2014 - TỔNG QUAN VỀ CÂY ĐIỀU Giá trị kinh tế, dinh dưỡng sản phẩm hạt điều
Hình 1.4 K ố ượ v k ạ xuất k ẩu đ u từ 2005-2014 (Trang 13)
Bảng 2. l. L  u  ượ         ó  k uyế   á      đ  u ở t ờ  k  k ế  t  ết  ơ  ả - TỔNG QUAN VỀ CÂY ĐIỀU Giá trị kinh tế, dinh dưỡng sản phẩm hạt điều
Bảng 2. l. L u ượ ó k uyế á đ u ở t ờ k k ế t ết ơ ả (Trang 34)
Bảng 2.2 Lượ        v   ơ  ó        y đ  u ở t ờ  k  k    d a - TỔNG QUAN VỀ CÂY ĐIỀU Giá trị kinh tế, dinh dưỡng sản phẩm hạt điều
Bảng 2.2 Lượ v ơ ó y đ u ở t ờ k k d a (Trang 38)
Bảng 2.3 Một số   ạ        ó  qua  á v    ế   ẩ  kí   t í   s    trưở   k uyế   á - TỔNG QUAN VỀ CÂY ĐIỀU Giá trị kinh tế, dinh dưỡng sản phẩm hạt điều
Bảng 2.3 Một số ạ ó qua á v ế ẩ kí t í s trưở k uyế á (Trang 39)
Hình 2.43 Tư    ư   t ết k        vườ  đ  u - TỔNG QUAN VỀ CÂY ĐIỀU Giá trị kinh tế, dinh dưỡng sản phẩm hạt điều
Hình 2.43 Tư ư t ết k vườ đ u (Trang 40)
Bảng 4.1 Một số      s u  ạ  đ  u   í   v   ứ  độ   y  ạ - TỔNG QUAN VỀ CÂY ĐIỀU Giá trị kinh tế, dinh dưỡng sản phẩm hạt điều
Bảng 4.1 Một số s u ạ đ u í v ứ độ y ạ (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w