1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hệ thống bài ôn tập môn Toán 839227

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 161,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích đa thức sau thành nhân tử a... d, Với các giá trị của x là số nguyên hãy tìm giá trị lớn nhất của A.. tớnh giỏ trị của biểu thức... Ngoài ra tam giác AEF cân có AI là trung tuy

Trang 1

Bài tập lần 1 Bài 1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a x5- 5x3+ 4x

b

c a8 + a4 +1

d a10 + a5 +1

e (x2 – x +2)2 + (x-2)2

f 6x5 +15x4 + 20x3 +15x2 + 6x +1

Bài 2 : a, Cho: a,b,c 0 ; a + b + c = 1 và 111  0

c b a

Chứng minh rằng: a2+ b2 + c2 = 1

c a c

b c b

a

0 2 2

2

c a c

b c b a

Bài 3.Giải các phương trình sau: a) (x-7)(x-5)(x-4)(x-2)=72

b)

Bài 4:Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

Bài 5.Tỡm x biết:

a) x2 – 4x + 4 = 25

1004

1 x 1986

21 x 1990

17

x

c) 4x – 12.2x + 32 = 0

Bài 6: Cho x, y, z đụi một khỏc nhau và 0

z

1 y

1 x

Tớnh giỏ trị của biểu thức:

xy 2 z

xy xz

2 y

xz yz

2 x

yz

Bài 7: Tỡm tất cả cỏc số chớnh phương gồm 4 chữ số biết rằng khi ta thờm 1 đơn vị vào chữ

số hàng nghỡn , thờm 3 đơn vị vào chữ số hàng trăm, thờm 5 đơn vị vào chữ số hàng chục, thờm 3 đơn vị vào chữ số hàng đơn vị , ta vẫn được một số chớnh phương

Bài 8: 1, Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 2x2 -3x + 1

b) x2 - 2x - 4y2 - 4y

2, Cho x2 - 4x + 1 = 0 Tính giá trị biểu thức 4 22 1

x

x x

A  

Bài 9:Giải các phương trình sau:

a) | 2x - 3| = | -7|

b) | x3 – x - 1 | = x3 + x + 1

ThuVienDeThi.com

Trang 2

Bài 10.Cho biểu thức







10 2 : 2

1 3

6

6 4

2 3

2

x

x x

x x x

x x

a, Rút gọn biểu thức A

b, Tính giá trị của A tại giá trị của x thỏa mãn | x+1 | = | - 1|

c, Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên

d, Với các giá trị của x là số nguyên hãy tìm giá trị lớn nhất của A

Bài 11:a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình

5x -3y = 2xy -11

b, Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = | 11m - 5n | với m, n nguyên dương

Bài 12 : Chứng minh rằng nếu a2 + b2 + c2 = ab + bc + ac thỡ a = b = c

Bài 13 : Tỡm m và p sao cho : 2 2 đạt giỏ trị nhỏ nhất Giỏ trị

Ammppmp

đú bằng bao nhiờu ?

Bài 14:Cho a,b,c thoả mãn: a b c = =

c

a

  c a b

b

 

Tính giá trị M = (1 + )(1 + )(1 + )b

a

c b

a c

Bài 15: Xác định a, b để f(x) = 6x4 - 7x3 + ax2 + 3x +2

Chia hết cho y(x) = x2 - x + b

Bài 16Giải PT: a, (x-4) (x-5) (x-6) (x-7) = 1680 b, 4x2 + 4y - 4xy +5y2 + 1 = 0

Bài 17:a, Tìm giá trị nhỏ nhất của A = 2x2 + 2xy + y2 - 2x + 2y +1

b, Cho a+b+c= 1, Tìm giá trị nhỏ nhất

P = a3 + b3 + c3 + a2(b+c) + b2(c+a) + c2(a+b)

Bài 18:a, Tìm x,y,x Z biết: x 2 + 2y2 + z2 - 2xy – 2y + 2z +2 = 0

Bài 19a, Cho a, b, c thoả mãn: a+b+c = 0 và a2 + b2 + c2= 14

Tính giá trị của A = a4+ b4+ c4

b, Cho a, b, c 0 Tính giá trị của D = x 2003 + y2003 + z2003

Biết x,y,z thoả mãn: x22 y22 z22 = + +

a b c

 

 

2 2

x a

2 2

y b

2 2

z c

Bài 20: Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của A = 24 12

( 1)

x x

Bài 21: Cho abc = 2009 tớnh giỏ trị của biểu thức

Trang 3

 Bài 5(3 điểm):

a) Tính đúng x = 7; x = -3 ( 1 điểm )

b) Tính đúng x = 2007 ( 1 điểm )

c) 4x – 12.2x +32 = 0 2x.2x – 4.2x – 8.2x + 4.8 = 0 ( 0,25điểm )

2x(2x – 4) – 8(2x – 4) = 0 (2x – 8)(2x – 4) = 0 ( 0,25điểm )

(2x – 23)(2x –22) = 0 2x –23 = 0 hoặc 2x –22 = 0 ( 0,25điểm )

2x = 23hoặc 2x = 22 x = 3; x = 2 ( 0,25điểm )

 Bài 6(1,5 điểm):

yz = –xy–xz ( 0,25điểm )

0 z

1

y

1

x

1

xyz

xz yz

x2+2yz = x2+yz–xy–xz = x(x–y)–z(x–y) = (x–y)(x–z) ( 0,25điểm )

Tương tự: y2+2xz = (y–x)(y–z) ; z2+2xy = (z–x)(z–y) ( 0,25điểm )

) y z )(

x z (

xy )

z y )(

x y (

xz )

z x )(

y x (

yz A

Tính đúng A = 1 ( 0,5 điểm )

 Bài 7(1,5 điểm):

Gọi abcd là số phải tìm a, b, c, d N, 0a,b,c,d 9,a  0 (0,25điểm)

Ta có: abcdk2

(a1)(b3)(c5)(d3)m2

abcdk2

2 (0,25điểm)

m 1353

Do đó: m2–k2 = 1353

(m+k)(m–k) = 123.11= 41 33 ( k+m < 200 ) (0,25điểm)

m+k = 123 m+k = 41

m–k = 11 m–k = 33

m = 67 m = 37

k = 56 k = 4 (0,25điểm) Kết luận đúng abcd = 3136 (0,25điểm)

với k, m N, 31 k  m 100 (0,25điểm)

hoặc hoặc

ThuVienDeThi.com

Trang 4

Thang

®iÓm Bµi 8: (4®)

1)

a = 2x2 – 2x – x + 1

= 2x( x – 1) – ( x – 1)

= (x - 1)(2x - 1)

b = (x2 – 2x + 1) – ( 4y2 + 4y + 1)

= (x-1)2 –(2y +1)2

= (x- 2y - 2)(x + 2y)

2)

x2 - 4x + 1 = 0  x2 +1 = 4x

VËy A = 4 22 1 = =

x

x

2

2 2 2 1

x

x

15 4

2

2 2

x

x x

Bµi 9: (3®)

a

TH1: 2x – 3 = 7  2x = 10 x = 5

TH2: 2x -3 = -7  2x = -4  x = -2

VËy x 5 ;  2

b §K: x3 + x + 1 ≥ 0

+ XÐt x3 – x – 1 = x3 + x + 1  x= -1 (Kh«ngTM§K)

+ XÐt x3 – x – 1 = - x3 - x – 1  x = 0 (TM§K)

VËy: x 0

Bµi 10(5®)

a §KX§: x≠ 0, x ≠ ± 2

Rót gän biÓu thøc ®­îc kÕt qu¶ A=

x

 2 1

b | x+1 | = | - 1|  x = -2 hoÆc x = 0

Víi x= 0 hoÆc x= -2 th× kh«ng tháa m·n §KX§ cña A nªn A kh«ng cã gi¸ trÞ

c §Ó A cã gi¸ trÞ nguyªn th× 2-x  1 ;  1  x 1 ; 3

d.- Víi x ≥ 3 th× A < 0

- Víi x ≤ -1 th× A

3

1

0.5 0.5

0.5 0.5 0.5

0.5 1

0.5 0.5

0.5 0.5 0.5 0.5

0.5

1.5 0.5 0.5 1

Trang 5

I

F

E

K G

a ABE  ADF(g.c.g) AEAF

I là trung điểm chung của GK và EF nên EGFK là hình

bình hành

Ngoài ra tam giác AEF cân có AI là trung tuyến nên là đường cao suy ra GK

vuông góc với EF Vậy EGFK là hình thoi

b AKF ~ CAF( Vì chung góc AFK và các góc FAK và FCA đều bằng 450)

suy ra AF2 = KF FC

c Vì KE = FK = KD+ FD = KD + BE

suy ra CCKE = 2a (a là độ dài cạnh hình vuông) không đổi

Bài 11(3đ)

a.

3 2

7 5

2

x y

x

  1 ;  2 ; 2  5

Ta có bảng giá trị

b.

11m có tận cùng là 1

5n có tận cùng là 5

+) Nếu 11m > 5 n thì A có tận cùng là 6

+) Nếu 11m < 5 n thì A có tận cùng là 4

 A≥ 4

Vì m = 2, n = 3 thì A = 4  Ann = 4 khi chẳng hạn m = 2, n = 3

1 0.5 0.5

1 1

0.5 0.5

0.5 0.5 0.5

0.5 0.5 0.5

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 31/03/2022, 00:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w