MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ Căn thức bậc hai, hằng đẳng thức A A2 Khi nào thì có nghĩa A Biết tìm căn bậc hai, căn bậc ba của một số cho trước Vận dụng Hằng dẳng thức A2 A Làm các dạ
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ
Căn thức bậc
hai, hằng
đẳng thức
A
A2
Khi nào thì
có nghĩa
A
Biết tìm căn bậc hai, căn bậc ba của một số cho trước Vận dụng Hằng dẳng thức A2 A
Làm các dạng bài tập tìm điều kiện xác định của căn bậc hai
Vận dụng hằng đẳng thức tính
và rút gọn các biểu thức
Biến đổi đơn
giản biểu thức
chứa căn thức
bậc hai
Nhận biết được nên dùng các phép biến đổi nào cho phù hợp
Hiểu và vận dụng các phép biến đổi làm bài tập tính và rút gọn đơn giản
Vận dụng các phép biến đổi làm bài tập tính
và rút gọn đơn giản
Rút gọn biểu
thức chứa căn
thức bậc hai
Tìm ĐKXĐ Tính giá trị sau khi rút gọn
áp dụng các phép biến đổi làm toán rút gọn biểu thức chứa căn thức
BPT
Hiểu và vận dụng các phép biến đổi làm bài tập giải các phương trình vô tỉ
Trang 2Trường THCS Phú Hòa BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: đại số (Chương I: Bài số 1 )
Thời gian: 45 Phút - Đề A
Họ và tên:……… - lớp………….
Bài 1: ( 2 điểm)
a) Với giá trị nào của x thì 3x 5 có nghĩa
b) Tìm căn bậc hai của 5 và căn bậc ba của -8
c) Không dùng máy tính, hãy so sánh 5 2 và 7
Bài 2: (2 điểm) Thu gọn biểu thức
a) 2 2
3 1 2
b) 2 2 với (x 2)
2
Bài 4: Thực hiện phép tính (3đ)
a) 2 2 3 b) c)
27 3
1 4
1 6
6 6 2 5
1 5 6
1
Bài 3: Giải phương trình và bất phương trình (2 đ)
a) b) 9 9 2 1 6
4
x
b) 4x 36
Bài 5: (2đ) Cho biểu thức:
a
a a a a a
a a a
a
1 1
1 1
1
a) Tìm điều kiện của a để A có nghĩa b) Rút gọn biểu thức A
Trang 3
Trường THCS Phú Hòa BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: đại số (Chương I: Bài số 1 )
Thời gian: 45 Phút - Đề B
Họ và tên:……… - lớp………….
Bài 1: ( 2 điểm)
a) Với giá trị nào của x thì 3x 7 có nghĩa
b) Tìm căn bậc hai của 7 và căn bậc ba của -27
c) Không dùng máy tính, hãy so sánh 4 3 và 7
Bài 2: (2 điểm) Thu gọn biểu thức
a) 2 2
5 2 3
b) 2 2 với (x 2)
2
Bài 3: Thực hiện phép tính (2đ)
64 2
5 2
1 5
5 5 4 7
9 5 7
2
Bài 4: Giải phương trình và bất phương trình (2 đ)
9
12 4 3 27 9 3
2
x
b) 9x 36
Bài 5: Cho biểu thức: (2đ)
A=a1a a a 11a a a a11a a
a) Tìm điều kiện của a để A có nghĩa b) Rút gọn biểu thức A
Trang 4Đáp án đề A
Table 1
Điểm Bài 1: a) 3x 5 có nghĩa khi
3
5 5
3 0 5
b) Căn bậc hai của 5 là 5 ; 5
Căn bậc ba của -8 là 3 3 3
0,25 0,25 c) so sánh 5 2 và 7
Ta có : Vì nên > 7
49 7
7
50 2
5 2 5
2
2
49
0,5 Bài 2
a) a) 2 2
b) 2 2 với (x 2)
2
2x x 2 2xx 2 3x 2
1 đ
1 đ
Bài 3
3
27 4 1 3 27
=3 3 4 1 3 3 3 3 4 3 1 3 4 3 2
b)
1 6
6 6 2 5
1 5 6
1
2 2 2
2
6 1
5 6 5 5 2 5 3
5 20 5 3
1đ
0,5
0,5
1 đ
Bài 4
a) b) 9 9 2 1 6 (ĐK x 1)
4
x
4
x
Vậy S 10
b) 4x 36 (ĐK x 0)
KHĐK: 0 x 324
1đ
1đ
Trang 5Bài 5 a) Điều kiện của A: a a0 ; 1
b) Rút gọn A Aa 1 a
0,5đ 0,5đ
Đáp án đề B
Table 2
Điểm Bài 1: a) 3x 7 có nghĩa khi
3
7 7
3 0 7
x x
b) Căn bậc hai của 7 là 7 ; 7
Căn bậc ba của -27 là 3 3
3
0,25 0,25 c) so sánh 4 3 và 7
Ta có :
49 7
7
48 3 4 3 4
2
2
Vì 48 49 nên 4 3 < 7
0,5
0,5
Bài 2
5 2 5 3 5 2 5 3
5 5 2 3 5
5 2 3
b) 2 2 với (x 2)
2
2x x 2 2xx 2 3x 2 c) 27 2 3 2 48 3 75
1 đ
1 đ
1 đ Bài 3 a) 3 22 5 2 2 3 64
=3 2 5 2 3 ( 4 ) 3 3 2 5 2 ( 4 ) 4 2 7
b)
1 5
5 5 4 7
9 5 7
2
9
4 7 9 2
5 7 2
1 5
1 5 5 4 7
4 7 9 5 7
5 7 2
2 2 2
2
1đ
0,5
0,5
Bài 4
9
12 4 3 27 9 3
2
7 4
3 2
3 8
3 4
8 3 2 3 2 8 9
3 4 3 3 9 3 2
x x
x x
x x
x x
Vậy : S 7
b) 9x 36 (ĐK x 0)
(TMĐK)
144 12
36
1đ
1đ
Trang 6Bài 5 a) Điều kiện của A: a a0 ; 1
b) Rút gọn A Aa 1 a
0,5đ 0,5đ
Trang 7MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ
Căn thức bậc
hai, hằng
đẳng thức
A
A2
Khi nào thì
có nghĩa
A
Biết tìm căn bậc hai, căn bậc ba của một số cho trước Vận dụng Hằng dẳng thức A2 A
Làm các dạng bài tập tìm điều kiện xác định của căn bậc hai
Vận dụng hằng đẳng thức tính
và rút gọn các biểu thức
Biến đổi đơn
giản biểu thức
chứa căn thức
bậc hai
Nhận biết được nên dùng các phép biến đổi nào cho phù hợp
Hiểu và vận dụng các phép biến đổi làm bài tập tính và rút gọn đơn giản
Vận dụng các phép biến đổi làm bài tập tính
và rút gọn đơn giản
Rút gọn biểu
thức chứa căn
thức bậc hai
Tính giá trị sau khi rút gọn
áp dụng các phép biến đổi làm toán rút gọn biểu thức chứa căn thức
BPT
Hiểu và vận dụng các phép biến đổi làm bài tập giải các phương trình vô tỉ
Trang 8Trường THCS Phú Hòa BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: đại số (Chương I: Bài số 1 )
Thời gian: 45 Phút - Đề A
Họ và tên:……… - lớp………….
Bài 1: ( 2 điểm)
a) Với giá trị nào của x thì 2 5x có nghĩa
b) Tìm căn bậc hai số học của 21 và căn bậc ba của -125
c) Rút gọn biểu thức: 2 2
117 108
Bài 2: (1 điểm) Thu gọn biểu thức
2 2 với (x 2)
Bài 3: Thực hiện phép tính (3đ)
a) 2 2 b)
3
Bài 4: Giải phương trình và bất phương trình (2 đ)
a) 9x 27 x 3 8
b) 9x 36
Bài 5: Cho biểu thức: (1đ)
A= 2 (Với a>0, b>0, a b)
4
Rút gọn biểu thức A
Bài 6: Sắp xếp các căn thức sau từ nhỏ đến lớn: (1đ)
3 2; 22; 2 3; 3 3; 26
Trang 9Đáp án đề A
Table 3
Điểm Bài 1: a) 2 5x có nghĩa khi
5
b) Căn bậc hai số học của 21 là 21
Căn bậc ba của -125 là 3 3 3
0,25 0,25
117 108 117 108 117 108 9.225 3.15 45
1 Bài 2 2 2 với (x 2)
4x x 2 4xx 2 4x x 2 3x 2 1 đ
3
3 2 2 1 64
=3 2 2 1 4 3 2 2 1 4 6
2 2
2 7 5 2 7 5 2 7 2 5 2 7 2 5 4 5
2 5
) 27 2 3 2 48 3 3 2 3 8 3 9 3
1đ
1đ
1 đ Bài 4
Vậy S 7
b) 9x 36 (ĐK x 0)
(TMĐK)
Vậy x>144
1đ
1đ
Bài 6 Làm ra được kết quả:
Trang 10Trường THCS Phú Hòa BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: đại số (Chương I: Bài số 1 )
Thời gian: 45 Phút - Đề B
Họ và tên:……… - lớp………….
Bài 1: ( 2 điểm)
a) Với giá trị nào của x thì 4x 6 có nghĩa
b) Tìm căn bậc hai số học của16 và căn bậc ba của 64
c) Rút gọn biểu thức: 2 2
313 312
Bài 2: (1 điểm) Thu gọn biểu thức
2 2 với (y 2)
Bài 3: Thực hiện phép tính (3đ)
a) 2 2 b)
3
7 5 7 5
c) 2 84 72 98
Bài 4: Giải phương trình và bất phương trình (2 đ)
a) 4x 4 x 1 6
b) 4x 8
Bài 5: Cho biểu thức: (1đ)
A= 2 (Với a>0, b>0, a b)
4
Rút gọn biểu thức A
Bài 6: Sắp xếp các căn thức sau từ nhỏ đến lớn: (1đ)
3 2; 22; 2 3; 3 3; 26
Trang 11Đáp án đề B
Table 4
Điểm Bài 1: a) 4x 6có nghĩa khi
2
b) Căn bậc hai số học của 21 là 16 4
Căn bậc ba của 64 là 3 3 3
64 4 4
0,25 0,25
313 312 313 312 313 312 1.625 1.25 25
1 Bài 2 2 2 với (y 2)
3y y 2 3y 2 y 3y 2 y 2y 2 1 đ
Bài 3
a) a) 2 2 =
3
2 5 5 3 27
2 5 5 3 3 5 2 3 5 3 2
b) 2 2
7 5 7 5
2 2
2 7 5 2 7 5 2 7 10 2 7 10 20 10
1đ
1đ
1 đ Bài 4
Vậy S 5
b) 4x 8 (ĐK x 0)
KHĐK: 0 x 16
1đ
1đ
Bài 6 Làm ra được kết quả: