1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hướng dẫn chấm đề thi chọn học sinh giỏi huyện giải Toán trên máy tính cầm tay khối 8 năm học 2011 – 201239133

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 235,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS khơng làm trịn theo quy ước thì trừ 0,5đ - Đáp án chỉ đưa ra một cách giải, nếu HS làm theo cách khác đúng thì cho điểm tươngđương.. - Điểm tồn bài khơng làm trịn... 5 điểm Cho tam

Trang 1

UBND HUYỆN NHO QUAN

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN GIẢI TỐN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY

Khối 8 năm học 2011 – 2012

Bài 1.(5 điểm) T×m ¦CLN; BCNN cđa A = 209865 vµ B = 283935 Gọi D =

ƯCLN(A,B) Tính giá trị đúng của D3 ? Tính và ghi kết quả vào ô vuông

¦CLN(A,B) = 12345

(2điểm)

BCNN(A,B) = 4 826 895

(2điểm) Kết quả : D3 = 1 881 365 963 625

(1điểm)

Bài 2 (5 điểm)

1 Tính chính xác tổng S = 1.1! + 2.2! + 3.3! + 4.4! + + 16.16!

Kết quả : S = 355687428095999 (2điểm)

2 Tính : A =  

3

4 : ) 3

1 1 5

2 ( ) 25

33 : 3

1 3 ( : ) 2 ( , 0 ) 5 ( ,

Kết quả : A = - 0,351111111 (79/225) (3điểm)

Bài 3. (5 điểm)

Tìm số dư của phép chia:

1 9124565217 cho 123456

2 2345678901234 cho 4567

3 126 cho 19

Số dư là : 1 55713 (2điểm) 2 26 (2điểm) 3 1 (1điểm) Bài 4. (5 điểm) Cho đa thức P(x) = x3 + ax2 + bx + c

Lưu ý:

- Nếu HS làm trịn sai một chữ số thập phân cuối cùng của một kết quả thì trừ 0,25điểm HS khơng làm trịn theo quy ước thì trừ 0,5đ

- Đáp án chỉ đưa ra một cách giải, nếu HS làm theo cách khác đúng thì cho điểm tươngđương.

- Điểm tồn bài khơng làm trịn.

Trang 2

1 Tìm a, b, c biết rằng khi x lần lượt nhận các giá trị 1,2 ; 2,5 ; 3,7 thì P(x) có giá trị tương ứng là 1994,728 ; 2060,625 ; 2173,653

2 Tìm số dư r của phép chia đa thức P(x) cho 12x – 1

3 Tìm giá trị của x khi P(x) có giá trị là 1989

Kết quả:

10

(1điểm)

3 (1điểm)

1975 (1điểm)

1975,320 (1điểm)

1; - 9,531; -1,469 (1điểm) Bài 5. (5 điểm)

1

Lêi gi¶i tãm t¾t Gäi sè d©n ban ®Çu lµ a vµ møc t¨ng d©n sè hµng n¨m lµ m%

Sau 1 n¨m tỉng sè d©n sÏ lµ: a + am = a(1 + m)

Sau 2 n¨m tỉng sè d©n sÏ lµ: a(1 + m) + a(1 + m)m = a(1 + m)2

Sau 3 n¨m tỉng sè d©n sÏ lµ: a(1 + m)2 + a(1 + m)2m = a(1 + m)3

Sau n n¨m tỉng sè d©n sÏ lµ: An = a(1 + m)n

Thay a = 83,12 triƯu ngêi; m = 1,33% ta cã A5 = 83,12(1 + 1,33%)7 = 91,1742 VËy d©n sè ViƯt Nam vµo th¸ng 12 n¨m 2012 lµ 91,1742 triƯu ngêi

(2®iĨm)

2 Tìm y ( kết quả viết dưới dạng phân số) biết :

2

y

Kết quả : y = (3điểm) 75

64

Bài 6. (5 điểm)

Cho dãy số: Cho d·y sè u1 1; u2 2; ; un 1  2011un 2012un 1 (víi n = 2, 3, 4, )

1 Lập quy trình bấm phím liên tục để tính U (2điểm)n 1

Quy trình bấm máy

1 Shift sto A

2 Shift sto B

2 Shift sto C

Nhập vào màn hình dịng lệnh

Trang 3

U3 = 2010 U4 = 4 038 086 U5 = 8 116 546 826

Bài 7. (5 điểm)

1.Tỡm chữ số lẻ thập phõn thứ 105 của phộp chia 17 : 13

Lời giải, quy trỡnh tớnh toỏn Kết quả + Thực hiện phộp chia 17 : 13 = 1.307692308 (thực chất mỏy đó

thực hiện phộp tớnh rồi làm trũn và hiển thị kết quả trờn màn hỡnh)

Ta lấy 7 chữ số đầu tiờn ở hàng thập phõn là: 3076923

+ Lấy 1,3076923 13 = 16,9999999

17 - 16,9999999 = 0,0000001

Vậy 17 = 1,3076923 13 + 0.0000001

17 = 1,30769230 13 + 0,0000001= 1,30769230 13 + 0,0000001

Bước 2:

+ lấy 1 : 13 = 0,07692307692

11 chữ số ở hàng thập phõn tiếp theo là: 07692307692

Vậy ta đó tỡm được 18 chữ số đầu tiờn ở hàng thập phõn sau dấu

phẩy là:

307692307692307692

Vậy 17 : 13 = 1,(307692) Chu kỳ gồm 6 chữ số

Ta cú 105 = 6.17 + 3 (105  3(mod 6))

Vậy chự số thập phõn thứ 105 sau dấu phẩy là chữ số thứ ba của

chu kỳ Đú chớnh là số 7

(2điểm)

7

(1điểm)

2 Cho dãy số , ( là số tự nhiên ; )

1

1

n

n n

x

x

a) Cho ; Viết qui trình bấm phím liên tục để tính

3

1

1 

b) Tính x15 ; x16 ; x17 ( chính xác đến 0,00001 )

SHIFT STO A

3

1

1 

x

1 SHIFT STO B

Nhập vào màn hỡnh dũng lệnh

B = B + 1: A = A (4A 2 – 1)

Ấn dấu = liờn tục (1điểm)

x = - 15 0,15062 ;

x = 16 0,16565 ; x = -

17

0,18607 (1điểm)

Trang 4

Bài 8. (5 điểm) 1 Tính giá trị của biểu thức: A(x) = 3x5-2x4+2x2-7x-3 tại

x1=1,234; x2=1,345; x3=1,456; x4=1,567 ( kết quả làm trũn đến chữ số thập phõn thứ 3 sau dấu phẩy).

(2điểm)

2 Cho P(x) = x3 + ax2 + bx + c; P(1)=1; P(2)=4; P(3)=9 viết quy trình để tính P(9) và P(10) ?

Bài 9 (5 điểm)

Cho tam giỏc ABC cú AM là đường trung tuyến Biết AB = 1,124 cm ; AC = 2,356

cm; BC = 3,198 cm

a.Tính độ dài đường trung tuyến AM

b.Tính diện tích tam giác ABC

Sơ lợc cách giải:

a.Kẻ đường cao AH Ta có:

AB + AC = ( AH + BH ) + ( AH + HC )

= 2AH + BH + CH

= 2(AM - HM ) + (BM - HM) + (CM + HM)

2

2

BC

AB + AC

2

AM =

2

Điền kết quả vào ụ vuụng:

( 2,5 điểm)

b) Ta có:

AH = AB - BH ; AH = AC - HC

=> HC - HB = AC - AB  HC - HB =1, 340637899

Mà HC + HB = 3,198

Từ đó suy ra: HC = 2,26931895 cm => AH = 0,633188364 cm

P(1) = 12; P(2) = 22 ; P(3) = 32Xét đa thức Q(x) = P(x) - x2

Dễ thấy : Q(1) = Q(2) = Q(3) = 0

Suy ra 1, 2, 3 là nghiệm của Q(x)

Mà hệ số cao nhất của P(x) là 1

Nên Q(x) = (x – 1)(x – 2)(x – 3)

Ta có : + Q(9) = P(9) – 92 + Q(10) = P(10) – 102

P(9) = 41 P(10) = 604

(2điểm)

P(9) = 417 P(9) = 604

(1điểm)

AM = 0,922092728 cm

B

A

Trang 5

Nếu học sinh dùng công thức Herong S = p(p - a)(p - b)(p - c) đê tính diện tích tam giác ABC thì phải chứng minh công thức

Bài 10 (5 điểm) Mỗi cõu đỳng 2,5 điểm

Cho hình thang cân ABCD ( AB// CD ) Cho biết AB = 1,314 cm, CD = 3,942 cm , BC

= 1,614 cm Kẻ đờng cao AH ( H CD  )

1 Tính diện tích hình thang ABCD

2 Tính diện tích tứ giác ABHD

Diện tích hình thang ABCD: ABCD=( AB + CD ).BK

2

s

2 Tứ giác ABHD là hình bình hành => Diện tích tứ giác ABHD là:

ABHD

S ABHD = 1,231520169

cm 2

-HẾT

-Sơ lợc cách giải

1 Kẻ đờng cao AH, BK

Ta có: ฀ AHD  ฀ BKC ( cạnh hyền-góc nhọn)

=> DH = KC

Tứ giác ABKH là hình chữ nhật => AB = HK

CD - AB

CK = =1, 314 cm

cm

BK = BC - CK = 0,8784 => BK = 0,8784

S ABCD = 2,463040338

cm 2

K H

B A

Ngày đăng: 31/03/2022, 00:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w