Phân biệt các dung dịch mất nhãn Dựa vào tính chất đặc trưng của từng hợp chất để phân biệt các chất mất nhãn 3.. Viết phương trình nhiệt phân các muối amoni, nitrat Tính chất hóa h
Trang 1MA TRẬN KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 2)
Mức độ Nội dung kiến
1 Chuỗi phản
ứng
Tính chất hóa học và điều chế của nito, photpho
và hợp chất
Tính chất hóa học và điều chế của nito, photpho và hợp chất
Câu (điểm) Câu 1 (pt 1,2,3,4)
2,0
Câu 1 (pt 5) 0,5
2,5
2 Phân biệt
các dung dịch
mất nhãn
Dựa vào tính chất đặc trưng của từng hợp chất để phân biệt các chất mất nhãn
3 Viết phương
trình nhiệt
phân các muối
(amoni, nitrat)
Tính chất hóa học của muối amoni, muối nitrat
4 Bài toán:
Hỗn hợp 2 kim
loại tác dụng
với dung dịch
HNO 3
Viết phương trình phản ứng xảy ra
Tính % khối lượng của kim loại trong hỗn hợp
Tính khối lượng dung dịch HNO3phản ứng Tính C% dung muối thu đượcdịch
Câu (điểm) Câu 4a (0,5) Câu 4b (1,0) Câu 4c(0,5) Câu 4d(1,0) 3,0
5 Bài toán: dd
NaOH tác
dụng dd
H 3 PO 4
Xác định muối thu được Tính độ muối thu đượckhối lượng hoặc nồng
Tổng
Tỉ lệ (25%)2,5
3,5 (35%)
3,0 (30%)
1,0 (10%)
10 (100%)
Trang 2SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT THÁP CHÀM
-ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 2) NĂM HỌC: 2014-2015 MÔN: HÓA 11 Chương trình : NÂNG CAO Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát, chép đề) ĐỀ 1 Câu 1: (2,5 điểm) Viết phương trình hóa học thể hiện dãy chuyển hóa (ghi đầy đủ điều kiện) P (1) P2O5(2) H3PO4 (3) (NH4)3PO4(4) Na3PO4 (5) Ca3(PO4)2 Câu 2: (1,5 điểm) Chỉ được dùng một thuốc thử, hãy trình bày cách phân biệt các dung dịch muối sau đây : NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaNO3 Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra Câu 3: (1,0 điểm) Viết các phản ứng nhiệt phân các muối sau đây : NH4HCO3, NH4NO3, KNO3, Cu(NO3)2 Câu 4: (3,0 điểm) Cho 4,38 gam hỗn hợp (Al, Cu) tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng 31,5 %, thu được 1344 ml khí NO ( đktc ) a) Viết phương trình phản ứng xảy ra (0,5 điểm) b) Tính % khối lượng của hỗn hợp kim loại ban đầu (1,0 điểm) c) Tính khối lượng dung dịch HNO3phản ứng (0,5 điểm) d) Tính C% của các muối thu được sau phản ứng (1,0 điểm) Câu 5: (2,0 điểm) Đổ dung dịch chứa 23,52 g H3PO4 vào dung dịch chứa 12 g NaOH Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô dung dịch thu được đến cạn khô a) Muối nào được tạo thành ? (1,0 điểm) b) Tính khối lượng muối đó (1,0 điểm)
(Biết nguyên tử khối của Cu = 64; Al = 27; N = 14; O = 16; H=1; P = 31; Na = 23) Bài làm:
Trang 3
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT THÁP CHÀM
-ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 2) NĂM HỌC: 2014-2015 MÔN: HÓA 11 Chương trình : NÂNG CAO Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát, chép đề) ĐỀ 2 Câu 1: (2,5 điểm) Viết phương trình hóa học thể hiện dãy chuyển hóa (ghi đầy đủ điều kiện) NO2 HNO3 Cu(NO3)2 CuO CuCl2 Cu(OH)2 (1) (2) (3) (4) (5) Câu 2: (1,5 điểm) Hãy trình bày cách phân biệt các dung dịch muối sau đây : Na3PO4, NaNO3, NH4NO3, (NH4)3PO4 Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra Câu 3: (1,0 điểm) Viết các phản ứng nhiệt phân các muối sau đây: NH4Cl, NH4NO2, AgNO3, Zn(NO3)2 Câu 4: (3,0 điểm) Cho 4,2 gam hỗn hợp (Cu, Ag) tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng 31,5 %, thu được 448 ml khí NO ( đktc ) a) Viết phương trình phản ứng xảy ra (0,5 điểm) b) Tính % khối lượng của hỗn hợp kim loại ban đầu (1,0 điểm) c) Tính khối lượng dung dịch HNO3phản ứng (0,5 điểm) d) Tính C% của các muối thu được sau phản ứng (1,0 điểm) Câu 5: (2,0 điểm) Đổ dung dịch chứa 39,2 g H3PO4 vào dung dịch chứa 44 g NaOH Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô dung dịch thu được đến cạn khô a) Muối nào được tạo thành ? (1,0 điểm) b) Tính khối lượng muối đó ? (1,0 điểm)
(Biết nguyên tử khối của Cu = 64; Ag = 108; N = 14; O = 16; H=1; P = 31; Na = 23) Bài làm:
Trang 4
LỜI GIẢI TÓM TẮT BIỂU ĐIỂM Câu 1: (2,5 điểm)
(1) 4P + 5O2 t o 2P2O5
(2) P2O5 + 3H2O 2H3PO4
(3) H3PO4 + 3NH3 (NH4)3PO4
(4) (NH4)3PO4 + 3NaOH Na3PO4 + 3NH3 + 3H2O
(5) 2Na3PO4 + 3CaCl2 6NaCl + Ca3(PO4)2
0,5
0,5 0,5 0,5 0,5
Câu 2: (1,5 điểm)
* Đánh STT mỗi lọ, trích mỗi lọ một ít ra làm thí nghiệm
* Cho dung dịch Ba(OH)2lần lượt vào các dung dịch trên, đun nhẹ
- Nếu có khí mùi khai thoát ra là dd NH4Cl
Ba(OH)2 + 2NH4ClBaCl2 + 2NH3 + 2H2O
- Nếu vừa có kết tủa trắng vừa có khí mùi khai là dd (NH4)2SO4
Ba(OH)2 + (NH4)2SO4BaSO4 + 2NH3 + 2H2O
- Nếu có kết tủa trắng là dd Na2SO4
Ba(OH)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaOH
- Còn lại NaNO3
0,5
0,5
0,5
Câu 3: (1,0 điểm)
NH4NO3 t o N2O + 2H2O
NH4HCO3 t o NH3 + CO2 + H2O
2KNO3 t o 2KNO2 + O2
2Cu(NO3)2 t o 2CuO + 4NO2 + O2
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 4: (3,0 điểm)
a) Al + 4HNO3(đ)→ Al(NO3)3 + NO + 2H2O
3Cu + 8HNO3(đ)→ 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
0,25 0,25 b) Al + 4HNO3(đ)→ Al(NO3)3 + NO + 2H2O
3Cu + 8HNO3(đ)→ 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
y 8y/3 y 2y/3
Ta có
27x + 64y = 4,38
x + 2y/3 = 0,06
x=0,02; y=0,06
% mAl=27 0, 02 100% = 12,33%
4, 38
% mFe=100% - 12,33% = 87,67%
0,25 0,25 0,25 0,25 c) Số mol HNO3 = 4x + (8y/3) = 4.0,02 + (8/3.0,06) =0,24 mol
Khối lượng HNO3 = 0,2463=15,12g
Khối lượng dd HNO3 = 15,12 100=48g
31, 5
0,25
0,25 d) Khối lượng dd sau phản ứng= 4,38+48-0,0630=50,58g
C%(Al(NO3)3)= 0, 02 213 100%=8,42%
50, 58
Trang 5C%(Fe(NO3)3)= 0, 06 242 100%=28,71%
50, 58
Câu 5: (2,0 điểm)
a) Số mol H3PO4=0,24 mol
Số mol NaOH=0,3 mol
T= 0, 3 =1,25
0, 24
Muối tạo thành gồm NaH2PO4 (x mol) và Na2HPO4 (y mol)
b) x + y = 0,24
x + 2y = 0,3
x=0,18; y=0,06
Khối lượng NaH2PO4=0,18120=21,6g
Khối lượng Na2HPO4 =0,06142=8,52g
0,25
0,25 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25