1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra Địa lí 10 chuẩn Học kì 1 Đề số 539049

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 64,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lớp bề mặt đất có sự tác động qua lại lẫn nhau giữa các quyển Câu 2.. Quy luật về mối quan hệ qua lại lẫn nhau giữa các thành phần vật chất của các quyển trong lớp vỏ địa lý tạo lên: a..

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ I - MÔN ĐỊA LÝ KHỐI 10 - NĂM HỌC 2006-2007.

Câu 1 Lớp vỏ địa lý( lớp vỏ cảnh quan) là:

a Lớp sinh vật trên bề mặt đất

b Lớp thực vật trên bề mặt đất

c Lớp thạch quyển cùng với lớp sinh quyển trên bề mặt đất

d Lớp bề mặt đất có sự tác động qua lại lẫn nhau giữa các quyển

Câu 2 Chiều dày của lớp địa lý khoảng:

Câu 3 Quy luật về mối quan hệ qua lại lẫn nhau giữa các thành phần vật chất của các quyển trong lớp vỏ địa lý tạo lên:

a Quy luật địa đới

b Quy luật phi địa đới

c Quy luật đai cao và địa ô

d Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh

Câu 4 Câu nào sau đây không chính xác về lớp vỏ địa lý:

a Gồm khí quyển, thuỷ quyển, thổ nhưỡng quyển, sinh quyển và thạch quyển

b Giữa các thành phần có mối quan hệ chặt chẽ với nhau

c Lớp vỏ địa lý ở lục địa dày hơn lớp vỏ địa lý ở đại dương

d Phát triển theo những quy luật địa lý chung nhất

Câu 5 Các đới gió phân bố từ 2 cực về xích đạo lần lượt là:

a Gió Đông ở cực, gió Tây ôn đới, gió Mậu dịch

b Gió Tây ôn đới, gió Đông ở cực, gió Mậu dịch

c Gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới, gió Đông ở cực

d Gió Mậu dịch, gió Đông ôn đới, gió Tây ở cực

Câu6 Sự phân bố các vành đai nhiệt trên Trái Đất từ xích đạo về 2 cực gồm có:

a 5 vòng đai nhiệt đới

b 6 vòng đai nhiệt đới

c 7 vòng đai nhiệt đới

d 8 vòng đai nhiệt đới

C âu 7 Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa đới là do:

a Bức xạ mặt trời và bức xạ mặt đất

b Bức xạ mặt trời và trái đất có hình khối cầu

c Phân bố lục địa và đại dương trên bề mặt đất

d Thay đổi có quy luật của các thành phần tự nhiên

C âu 8 Nguyên nhân dẫn đến quy luật địa đới là:

a Nguồn năng lượng bên trong trái đất

b Nguồn năng l ượng bên ngoài trái đất

c Bức xạ mặt trời đến trái đất

d Câu b và c đúng

Câu9 Tỷ suất sinh thô là:

a Số trẻ sinh ra trong 1 năm so với số trung bình cùng thời gian đó

b Tương quan giữa số trẻ em với số dân trung bình của 1 năm ở cùng thời điểm

c Tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong 1 năm so với số dân trung bình

d Tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong 1 năm so với số dân trung bình

ở cùng thời điểm

DeThiMau.vn

Trang 2

Câu 10 Quan niệm của xã hội phong kiến “Sinh con đông nhà có phúc” là 1 trong những yếu tố nào sau đây làm ảnh hưởng tới tỷ lệ sinh:

a Tự nhiên- Sinh học c Hoàn cảnh kinh tế

b tâm lý xã hội d Chính sách dân số

Câu 11 Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên là:

a Sự chênh lệch giữa tỷ suất tử thô và tỷ suất sinh thô

b Sự chênh lệch giữa gia tăng cơ học và gia tăng dân số

c Sự chênh lệch giữa tỷ suất sinh thô và tỷ suất tử thô

d Không có sự chênh lệch nào

Câu 12 Sự chênh lệch giữa xuất cư và nhập cư được gọi là:

a Gia tăng cơ học c Gia tăng tự phát

b Gia tăng tự nhiên d Cả 3 ý trên

Câu 13 Cơ cấu dân số theo giói biểu thị:

a Tương quan giữa giói Nam so với giói Nữ

b Tương quan giữa giói Nữ so với giói Nam

c Tương quan giữa giói Nam so với tổng dân số

d Cả 2 ý a và b

Câu 14.Dân số trẻ có những thuận lợi sau:

a Nguồn lao động dồi dào

b Nguồn lao động lành nghề

c Nguồn lao động có kinh nghiệp

d Cả 3 ý trên đúng

Câu 15 Kết cấu nào sau đây không thuộc kết cấu xã hội của dân số:

a Kết cấu theo thành phần dân tộc

b Kết cấu theo lao động

c Kết cấu theo nghề nghiệp

d Kết cấu theo trình độ văn

Câu 16 Kiểu tháp tuổi ổn định ổn định thường có ở các nước:

a Các nước kém phát triển

b Các nước đang phát triển

c Các nước phát triển

d Các nước công nghiệp mới

Câu 17 Nhân tố quyết định đến sự phân bố dân cư là:

a Điều kiện tự nhiên

b Phương thức sản xuất

c Các dòng chuyển cư

d Lịch sử khai thác lãnh thổ

Câu 18 Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt quần cư thành thị và quần cư nông thôn là:

a Lối sống c Kiến trúc nhà cửa giao thông

b Chức năng kinh tế d Chức năng và mức độ tập trung dân cư Câu 19 Đô thị hoá ảnh hưởng đến những tiêu cực:

a Nông thôn thừa nhân lực lao động

b Thành phố thiếu nhân lực lao động

c Ô nhiễm môi trường, thất nghiệp, tệ nạn xã hội

d Tất cả đều đúng

Câu 20 Hiện nay do ảnh hưởng của quá trình đô thị hoá, chức năng quần cư nông thôn ngoài sản xuất nông ngiệp ra còn có thêm:

a Du lịch thể thao c Ngân hàng

b Thông tin liên lạc d Cả 3 chức năng trên

DeThiMau.vn

Trang 3

Câu 21 Vùng thưa dân trên thế giới thường nằm ở:

a Vùng động đất núi lửa c Các đảo ven bờ

b Vùng có nhiều bão biển d Vùng hoàng mạc

câu 22 Nguồn lực tự nhiên gồm:

a Nguồn lao động c Tài nguyên thiên nhiên

b Nguồn vốn đầu tư d Chính sách kinh tế

Câu 23 Vai trò của nguồn lực đối với sự phát triển kinh tế:

a Vị trí địa lý c Nguồn lực kinh tế - xã hội

b Nguồn lực tự nhiên d Tất cả 3 ý trên

Câu 24 Khu vực kinh tế quốc doanh và ngoài quốc doanh là biểu hiện của cơ cấu kinh tế:

a Cơ cấu nghành kinh tế c Cơ cấu thành phần kinh tế

b Cơ cấu lãnh thổ d Câu a và b đúng

Câu 25 Trong cơ cấu nghành được phân chia:

b Công nghiệp- xây dựng d Tất cả đều đúng

Câu 26 Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng và công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm là 1 trong những vai trò của nghành:

Câu 27 Trong sản xuất nông nghiệp đất trồng được gọi là:

a Tư liệu sản xuất c Công cụ lao động

b Đối tượng lao động d Tiền đề vật chất của sản xuất nông nghiệp Câu 28 Biện pháp để sử dụng đất nông nghiệp hiện nay có hiệu quả là:

a Trồng rừng chống xói mòn

b Mở rộng diện tích đất canh tác

c Thau chua, rửa mặn ở diện tích đất nhiễm phèn, mặn

d Nâng cao độ phì cho đất, sử dụng hợp lý đất, tiết kiệm đất

Câu 29 Nhân tố ảnh hưởng đến phân bố nông nghiệp:

a Truyền thống sản xuất, kinh tế- xã hội

b Tự nhiên, kinh tế- xã hội

c Tập quán sản xuất thị trường tiêu thụ

d Cả 3 ý trên

Câu 30 Mục đích của trang trại là:

a Sản xuất hàng hoá c Sản xuất tự cung tự cấp

b Sản xuất để xuất khẩu d Sản xuất hàng tiêu dùng

Câu 31 Đối với các nước đông dân sản xuất nông nghiệp có vai trò chiến lược hàng đầu vì:

a GiảI quyết lao động c Nâng cao dinh dưỡng

b Đảm bảo an ninh lương thực d Giá trị xuất khẩu

câu 32 Loại cây có vai trò cung cấp tinh bột và chất dinh dưỡng cho con người và gia súc:

Câu 33 Vùng trồng nhiều lúa gạo là:

Câu 34 Chè là cây trồng của miền:

DeThiMau.vn

Trang 4

Câu 35 Diện tích trồng rừng mới trung bình hàng năm là:

Câu 36 Ý nào không thuộc đặc điểm của các cây công nghiệp:

a Đòi hỏi đất thích hợp

b Dễ tính, không kén đất

c Đa số là cây ưa nhiệt, ẩm

d Cần nhiều lao động có kỹ thuật và kinh nghiệm

Câu 37 Nghành nào chiếm vị trí hang đầu trong nghành chăn nuôi:

Câu 38 Yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố chăn nuôi:

Câu 39 Ở các nước tiên tiến giá trị sản lượng của nghành chăn nuôi so với nghành trồng trọt là:

Câu 40 Ở những vùng khô hạn và điều kiện tự nhiên khắc nhiệt thuộc Trung Quốc, Ấn

Độ người ta thường nuôi gia súc:

ĐÁP ÁN

1 d

2 c

3 b

4 c

5 a

6 c

7 b

8 a

9 d

10 b

11 c

12 a

13 d

14 a

15 a

16 c

17 b

18 d

19 c

20 a

21 d

22 c

23 d

24 c

25 d

26 c

27 a

28 d

29 b

30 a

31 b

32 c

33 d

34 d

35 d

36 b

37 b

38 a

39 c

40 d

DeThiMau.vn

Ngày đăng: 30/03/2022, 23:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w