Phần 2: tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,448 lít khí Giá trị của m là biết các thể tích khí được đo ở đktc A.. Amoni hidrophotphat và kalihidroxit Câu 61: Khí n
Trang 1Nguyễn Thị Thanh Đông 11/11 Thái Phiên
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG NITƠ PHOTPHO
Câu 1: Phát biểu không đúng là
A Nitơ thuộc nhóm VA nên có hóa trị cao nhất là 5.
B Nguyên tử nitơ có 5 electron ở lớp ngoài cùng thuộc phân lớp 2s và 2p
C Nguyên tử nitơ có 3 electron độc thân.
D Nguyên tử nitơ có khả năng tạo ra ba liên kết cộng hoá trị với nguyên tố khác
Câu 2: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất:
A Oxit cacbon B Oxit nitơ
C Nước D Không có khí gì sinh ra
Câu 3: Cho các phản ứng sau: N2 + O2 2NO và N2 + 3H2 2NH3 Trong hai
phản ứng trên thì nitơ
A chỉ thể hiện tính oxi hóa B chỉ thể hiện tính khử.
C thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa D không thể hiện tính khử và tính oxi
hóa
Câu 4: Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2tạo thành NH3bị giảm nếu
A giảm áp suất, tăng nhiệt độ B giảm áp suất, giảm nhiệt độ.
C tăng áp suất, tăng nhiệt độ D tăng áp suất, giảm nhiệt độ.
Câu 5: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách
A nhiệt phân NaNO2 B Đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl
C thủy phân Mg3N2 D phân hủy khí NH3
Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết,
người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là
A NO B N2 C N2O D NO2
Câu 7: Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời
nước vì:
A N2nhẹ hơn không khí B N2rất ít tan trong nước
C N2 không duy trì sự sống, sự cháy D N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ
rất thấp
Câu 8: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
A NH4NO2 B HNO3 C không khí D NH4NO3
Câu 9: Tính bazơ của NH3 do
A trên N còn cặp e tự do
B phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
C NH3 tan được nhiều trong nước
D NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH
Câu 10: Phát biểu không đúng là A.Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai
B Khí NH3 nặng hơn không khí
C Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước
D Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
Câu 11: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm:
A chuyển thành màu đỏ B chuyển thành màu xanh.
C không đổi màu D mất màu.
Câu 12: Dung dịch amoniac trong nước có chứa
A NH4+, NH3 B NH4+, NH3, H+ C NH4+, OH- D NH4+, NH3, OH-
Câu 13: Trong ion phức [Cu(NH3)4]2+, liên kết giữa các phân tử NH3 với ion
Cu2+ là
A liên kết cộng hoá trị B liên kết hiđrô
C liên kết phối trí D liên kết ion.
Câu 14: Từ phản ứng khử độc một lượng nhỏ khí clo trong phòng thí nghiệm:
2NH3 + 3Cl2 6HCl + N2 Kết luận nào sau đây đúng?
A NH3 là chất khử B NH3 là chất oxi hoá
C Cl2vừa oxi hoá vừa khử D Cl2 là chất khử
Câu 15: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuCl2 Hiện tượng thí nghiệm là
A lúc đầu có kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần cho dung dịch màu xanh
lam
B xuất hiện kết tủa màu xanh, không tan
Trang 2Nguyễn Thị Thanh Đông 11/11 Thái Phiên
C lúc đầu có kết tủa màu xanh thẫm, sau đó kết tủa tan cho dung dịch màu xanh
lam
D lúc đầu có kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan cho dung dịch màu xanh
thẫm
Câu 16: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 (với các điều kiện coi
như đầy đủ)
A HCl, O2, CuO, Cl2, AlCl3 B H2SO4, CuO, H2S, Na, NaOH
C HCl, FeCl3, Cl2, CuO, Na2CO3 D HNO3, CuO, CuCl2, H2SO4,
Na2O
Câu 17: Dãy gồm các chất đều bị hoà tan trong dung dịch NH3 là:
A Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2, Ag2O
B Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2, Al(OH)3
C Cu(OH)2, AgCl, Fe(OH)2, Ag2O
D Cu(OH)2, Cr(OH)2, Zn(OH)2, Ag2O
Câu 18: Dung dịch NH3 khôngcó khả năng tạo phức chất với hiđroxit của kim
loại nào?
A Cu B Ag C Zn D Fe.
Câu 19: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm
dung dịch KOH dư, rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số
chất kết tủa thu được là
A 1 B 3 C 2 D 4.
Câu 20: Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp,
người ta đã
A cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.
B cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.
C nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3
D cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc
Câu 21: a Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3bằng cách
A cho N2 tác dụng với H2 (450oC, xúc tác bột sắt)
B cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng
C cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.
D nhiệt phân muối (NH4)2CO3
b Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp
A đẩy nước B chưng cất
C đẩy không khí với miệng bình ngửa D đẩy không khí với miệng bình úp
ngược
Câu 22: Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:
A NH3 được dùng để sản xuất HNO3
B NH3 cháy trong khí Clo cho khói trắng
C Khí NH3 tác dụng với oxi có (xt, to) tạo khí NO
D Điều chế khí NH3bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni
Câu 23: Có thể dùng dãy chất nào sau đây để làm khô khí amoniac?
A CaCl2 khan, P2O5, CuSO4 khan B H2SO4 đặc, CaO khan, P2O5
C NaOH rắn, Na, CaO khan D CaCl2 khan, CaO khan, NaOH rắn
Câu 24: Ion amoni có hình
A Ba phương thẳng B Tứ diện C Tháp D Vuông phẳng Câu 25: Khi nói về muối amoni, phát biểu không đúng là
A Muối amoni dễ tan trong nước B Muối amoni là chất điện li mạnh.
C Muối amoni kém bền với nhiệt D Dung dịch muối amoni có tính
chất bazơ
Câu 26: Thực hiện phản ứng giữa H2 và N2(tỉ lệ mol 4 : 1), trong bình kín có xúc tác, thu được hỗn hợp khí có áp suất giảm 9% so với ban đầu (trong cùng điều kiện) Hiệu suất phản ứng là
A 20% B 22,5% C 25% D 27%.
Câu 27: Điều chế NH3 từ hỗn hợp gồm N2 và H2 (tỉ lệ mol 1:3) Tỉ khối hỗn hợp trước so với hỗn hợp sau phản ứng là 0,6 Hiệu suất phản ứng là
A 75% B 60% C 70% D 80%.
Trang 3Nguyễn Thị Thanh Đông 11/11 Thái Phiên
Câu 28: Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M; H2SO4 0,2M; và H3PO4 0,1M với những
thể tích bằng nhau thu được dung dịch A Để trung hòa 300 ml dung dịch A cần
vừa đủ V ml dung dịch B gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M Giá trị của V là
A 200 B 250 C 500 D 1000.
Câu 29: Chia m gam hỗn hợp A gồm hai kim loại Cu, Fe thành hai phần bằng
nhau
Phần 1: tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc nguội thu được 0,672 lít khí
Phần 2: tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,448 lít khí
Giá trị của m là (biết các thể tích khí được đo ở đktc)
A 4,96 gam B 8,80 gam C 4,16 gam D 17,6 gam
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch HNO3, thấy tạo ra 44,8 lít
hỗn hợp ba khí NO, N2, N2O (tỉ lệ mol:n NO :nN2 :nN2O = 1: 2 : 2) Thể tích
dung dịch HNO3 1M cần dùng (lít) là
A 1,92 B 19,2 C 19 D 1,931
Câu 31: Cho 25,2 gam Fe tác dụng với HNO3 loãng đun nóng thu được khí NO
là sản phẩm khử duy nhất và một dung dịch Z, còn lại 1,4 gam kim loại không
tan Khối lượng muối trong dung dịch Z là
A 76,5 gam B 82,5 gam C 126,2 gam D 180,2 gam
Câu 32: Hoà tan hoàn toàn 9,45 gam kim loại X bằng HNO3 loãng thu được 5,04
lít (đktc) hỗn hợp khí N2O và NO (không có sản phẩm khử khác), trong đó số
mol NO gấp 2 lần số mol N2O Kim loại X là
A Zn B Cu C Al D Fe
Câu 33: Một hỗn hợp bột 2 kim loại Mg và R được chia thành 2 phần bằng
nhau
+ Phần 1 : cho tác dụng với HNO3 dư thu được 1,68 lít N2O duy nhất
+ Phần 2 : Hòa tan trong 400 ml HNO3 loãng 0,7M, thu được V lít khí không
màu, hóa nâu trong không khí Giá trị của V (biết các thể tích khí đều đo ở đktc)
là
A 2,24 lít B 1,68 lít C 1,568 lít D 4,48 lít
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng dư, tất cả lượng khí NO thu được đem oxi hóa thành NO2 rồi sục vào nước cùng dòng khí
O2 để chuyển hết thành HNO3 Cho biết thể tích khí O2 (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là 3,36 lít Khối lượng m của Fe3O4 là
A 139,2 gam B 13,92 gam C 1,392 gam D 1392 gam
Câu 35: Nung đến hoàn toàn 0,05 mol FeCO3 trong bình kín chứa 0,01 mol
O2 thu được chất rắn A Để hòa tan hết A bằng dung dịch HNO3 (đặc nóng) thì số mol HNO3tối thiểu cần dùng là
A 0,14 mol B 0,15 mol C 0,16 mol D 0,18 mol
Câu 36: Cho a gam hỗn hợp X gồm oxit FeO, CuO, Fe2O3 có số mol bằng nhau tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ là 250 ml dung dịch HNO3 khi đun nóng nhẹ, thu được dung dịch Y và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO2 và NO có
tỉ khối so với hiđro là 20,143 Tính a
A 74,88 gam B 52,35 gam
C 72,35 gam D 61,79 gam
Câu 37: Cho 24,0 gam Cu vào 400 ml dung dịch NaNO3 0,5M, sau đó thêm 500
ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X và có khí NO thoát ra Thể tích khí
NO bay ra (đktc) và thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối thiểu cần dùng để kết tủa hết Cu2+ trong X lần lượt là
A 4,48 lít và 1,2 lít B 5,60 lít và 1,2 lít
C 4,48 lít và 1,6 lít D 5,60 lít và 1,6 lít
Câu 38: Hòa tan 12,8 gam bột Cu trong 200 ml dung dịch hỗn hợp KNO3 0,5M
và H2SO4 1M Thể tích khí NO (sản phẩm khử duy nhất) thoát ra ở đktc là
A 2,24 lít B 2,99 lít C 4,48 lít D 11,2 lít
Câu 39: Hòa tan m gam bột Al vào lượng dư dung dịch hỗn hợp của NaOH và
NaNO3 thấy xuất hiện 6,72 lít (đkc) hỗn hợp khí NH3 và H2 với số mol bằng nhau Khối lượng m bằng
A 6,72 gam B 7,59 gam C 8,10 gam D 13,50 gam
Câu 40: Để điều chế 5 kg dung dịch HNO3 25,2% bằng phương pháp oxi hóa
NH3, thể tích khí NH3 (đktc) tối thiểu cần dùng là
Trang 4Nguyễn Thị Thanh Đông 11/11 Thái Phiên
A 336 lít B 448 lít C 896 lít D 224 lít
Câu 41: Hòa tan 142 gam P2O5 vào 500 gam dung dịch H3PO4 24,5% Nồng độ
% của H3PO4 trong dung dịch thu được là
A 49,61% B 56,32% C 48,86% D 68,75%
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho bằng oxi dư rồi cho sản phẩm tạo
thành tác dụng vừa đủ với m gam dung dịch NaOH 32%, thu được muối
Na2HPO4 Giá trị của m là
A 25 B 50 C 75 D 100
Câu 43: Cho 14,2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung
dịch A Muối thu được và nồng độ % tương ứng là
A NaH2PO4 11,2% B Na3PO4 và 7,66%
C Na2HPO4 và 13,26% D Na2HPO4 và NaH2PO4 đều 7,66%
Câu 44: Cho 150 ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch
H3PO4 0,5M Sau phản ứng, trong dung dịch chứa các muối
A KH2PO4 và K2HPO4 B KH2PO4 và K3PO4
C K2HPO4 và K3PO4 D KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4
Câu 45: Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4 Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn dung dịch Khối lượng từng muối khan thu
được là
A 50 gam Na3PO4
B 49,2 gam NaH2PO4 và 14,2 gam Na3PO4
C 15 gam NaH2PO4
D 14,2 gam Na2HPO4 và 49,2 gam Na3PO4
Câu 46: Cho 14,2 gam P2O5 vào 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 2M,
thu được dung dịch X Các anion có mặt trong dung dịch X là
A PO43- và OH- B H2PO4- và HPO42-
C HPO42- và PO43- D H2PO4- và PO
43-Câu 47: Cho 1,32 gam (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng
thu được một sản phẩm khí Hấp thụ hoàn toàn lượng khí trên vào dung dịch chứa 3,92 gam H3PO4 Muối thu được là
A NH4H2PO4 B (NH4)2HPO4
C (NH4)3PO4 D NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
Câu 48: Thuỷ phân hoàn toàn 8,25 gam một photpho trihalogenua thu được dung
dịch X Để trung hoà X cần 100 ml dung dịch NaOH 3M Công thức của photpho trihalogenua là
A PF3 B PCl3 C PBr3 D PI3
Câu 49: Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ có 40% P2O5 Vậy % khối lượng Ca(H2PO4)2 trong phân bón đó là
A 78,56% B 56,94% C 65,92% D 75,83%
Câu 50: Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi
đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là
A 48,52% B 42,25% C 39,76% D 45,75%
Câu 51: Điểm giống nhau giữa N2 và CO2:
A Đều tan trong nước
B Đều có tính Oxi hóa và tính khử
C Đều không duy trì sự cháy và sự sống
D Tất cả đều đúng
Câu 52: Cho phản ứng N2 + 3H2 D 2NH3 H = -92KJ Tìm phát biểu không phù hợp với phản ứng này
A N2 là chất Oxi hóa B.Cần cung cấp 92KJ nhiệt lượng để 1 mol N2 kết hớp với 3 mol H2
C Hiệu suất của phản ứng rất bé
D Phản ứng chỉ xảy ra ở nhiệt độ cao, có xúc tác và áp suất cao
Câu 53: Cặp công thức của Litinitrua và nhôm nitrua là:
A LiN3 và Al3N B Li3N và AlN
C Li2N3 và Al2N3 D Li3N2 và Al3N2
Nguyễn Thị Thanh Đông 11/11 Thái Phiên
Trang 5Nguyễn Thị Thanh Đông 11/11 Thái Phiên
Câu 54: Muốn cho cân bằng của phản ứng nhiệt độ tổng hợp amoniac chuyển
dịch sang phải cần phải đồng thời
A Tăng áp suất và tăng nhiệt độ
B Tăng áp suất và giảm nhiệt độ
C Giảm áp suất và giảm nhiệt độ
D Giảm áp suất và tăng nhiệt độ
Câu 55: Phải dùng bao nhiêu lít khí nitơ và bao nhiêu lít khí Hidro để điều chế
17 gam NH3? Biết rằng hiệu suất chuyển hóa thành amoniac là 25% Các thể tích
khí đo được ở đktc
A 44,8 lít N2 và 134,4 lít H2 C 22,4 lít N2 và 67,2 lít H2
B 22,4 lít N2 và 134,4 lít H2 D 44,8 lít N2 và 67,2 lít H2
Câu 56: Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân sắt (III) nitrat,
tổng các hệ số bằng bao nhiêu?
A 5 B 7 C.9 D.21
Câu 57: Trong phương trình hóa học các phản ứng nhiệt phân thủy ngân (II)
nitrat, tổng các hệ số bằng bao nhiêu?
A.5 B.7 C 9 D 21
Câu 58: Phương trình điện li tồng cộng của H3PO4 trong dung dịch là:
H3PO4 D 3H+ + PO4
3-Khi thêm HCl vào dung dịch
A Cân băng trên chuyển dịch theo chiều thuận
B Căn bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch
C Cân bằng trên không bị chuyển dịch
D Nồng độ PO43-tăng lên
Câu 59: Trong các công thức sau đây, chọn công thức đúng của magie photphua
A Mg3(PO4)2 B Mg(PO3)2 C Mg3P2 D Mg2P2O7
Câu 60: Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch
A Axit nitric và đồng (II) nitrat
B Đồng (II) nitrat và amoniac
C Barihidroxit và axit photphoric
D Amoni hidrophotphat và kalihidroxit
Câu 61: Khí nitơ có thể được tạo thành phản ứng hóa học nào sau đây?
A Đốt cháy NH3 trong Oxi có chất xúc tác platin
B Nhiệt phân NH4NO3
C Nhiệt phân AgNO3
D Nhiệt phân NH4NO2
Câu 62: Trong dãy nào sau đây tất cả các muối đều ít tan trong nước?
A AgNO3, Na3PO4, CaHPO4, CaSO4
B AgCl, PbS, Ba(H2PO4)2, Ca(NO3)2
C AgI, CuS, BaHPO4, Ca3(PO4)2
D AgF, CuSO4, BaCO3, Ca(H2PO4)2
Câu 63: Dung dịch axit photphoric có chứa các ion ( không kể H+ và OH- của nước)
A H+, PO43- B H+, H2PO4-, PO43-
C H+, HPO42-, PO43- D H+, H2PO4-, HPO42-, PO4
3-Câu 64: Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra ba oxit?
A Axit nitric đặc và cacbon
B Axit nitric đặc và đồng
C Axit nitric đặc và lưu huỳnh
D Axit nitric đặc và bạc
Câu 65: Trong những nhận xét dưới đây về muối nitrat của kim loại, nhận xét
nào là không đúng A.Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước B.Các muối nitrat đều là chất điện li mạnh, khi tan trong nước phân li ra cation kim loại và anion nitrat
C.Các muối nitrat đều dễ bị phân hủy bởi nhiệt
D.Các muối nitrat chỉ được sử dụng làm phân bón hóa học trong nông nghiệp Câu 66: Trong những nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào là đúng?
A.Muối amoni là tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hidroxit
Trang 6Nguyễn Thị Thanh Đông 11/11 Thái Phiên
B.Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hòa toàn thành
cation amoni và anion gốc axit
C.Dung dịch muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm đặc, nóng cho thoát ra
chất khí làm quỳ tím hóa đỏ
D.Khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có khí amoniac thoát ra
Câu 67: Dãy nào dưới đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể
hiện tính khử vừa thể hiện tính Oxi hóa khi tham gia phản ứng ?
A NH3, N2O5, N2, NO2 B N2, NO, N2O, N2O5
C NH3, NO, HNO3, N2O5 D NO2, N2, NO, N2O3
Câu 68: Trong dung dịch amoniac là một bazơ yếu là do:
A.Amoniac tan nhiều trong nước
B.Phân tử amoniac là phân tử có cực
C.Khi tan trong nước, amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH
-D.Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử amoniac kết hợp với ion
H+của nước tạo ra các ion NH4+ và OH
-Câu 69: Trong những nhận xét dưới đây nhận xét nào là không đúng?
A.Nguyên tử nitơ có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 lớp electron
B.Số hiệu của nguyên tử nitơ bằng 7
C.3 electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo được 3 liên kết cộng hóa
trị với các nguyên tử khác
D.Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s22s22p3 và nitơ là nguyên tố p
Câu 70: Trong những nhận xét dưới đây nhận xét nào là đúng?
A.Nitơ không duy trì sự hô hấp và nitơ là một khí độc
B.Vì có liên kết 3 nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về
mặt hóa học
C.Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử
D.Số Oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3-, NO2-,
lần lượt là -3, +4, -3,+5,+3
Câu 71 Hỗn hợp A gồm ba oxit sắt (FeO, Fe3O4, Fe2O3) có số mol bằng nhau Hòa tan hết m gam hỗn hợp A này bằng dung dịch HNO3 thì thu được hỗn hợp K gồm hai khí NO2 và NO có thể tích 1,12 lít (đktc) và tỉ khối hỗn hợp K so với hiđro bằng 19,8 Trị số của m là:
A 20,88 gam B 46,4 gam C 23,2 gam D 16,24 gam
Câu 72 Đem nung hỗn hợp A gồm: x mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí
một thời gian, thu được 63,2 gam hỗn hợp B, gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng Đem hòa tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch HNO3 đậm đặc, thì thu được 0,6 mol NO2 Trị số của x là:
A 0,7 mol B 0,6 mol C 0,5 mol D 0,4 mol
Câu 73 Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1,344 lit khí NO (đktc), là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch X Dung dịch X có thể hòa tan tối đa 12,88 gam Fe Số mol HNO3 trong dung dịch đầu là:
A 1,04 B 0,64 C 0,94 D 0,88
Câu 74 Nung m gam bột Cu trong oxi thu được 37,6 gam hỗn hợp rắn X gồm
Cu, CuO và Cu2O Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư) thấy thoát ra 6,72 lít khí (ở đktc) Giá trị của m là:
A 25,6 gam B 32 gam C 19,2 gam D 22,4 gam
Câu 75 Cho hỗn hợp gồm 6,96 gam Fe3O4 và 6,40 gam Cu vào 300 ml dung dịch HNO3 CM (mol/l) Sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và còn lại 1,60 gam Cu Giá trị CM là
A 0,15 B 1,20 C 1,50 D 0,12
Câu 76 HNO3 tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:
A NaHCO3, CO2, FeS, Fe2O3 B K2SO3, K2O, Cu, Fe(NO3)
C FeO, Fe2(SO4)3, FeCO3, Na2O D CuSO4, CuO, Mg3(PO4)2
Câu 77 Axit nitric đặc nguội có thể phản ứng được với các chất nào sau đây?
A Al, CuO, Na2CO3 B CuO, Ag, Al(OH)3
C P, Fe, FeO D C, Ag, BaCl2
Trang 7Nguyễn Thị Thanh Đông 11/11 Thái Phiên
Câu 78 Hoà tan hoàn toàn 0,9 g kim loại X vào dung dịch HNO3 thu được 0,28
lít khí N2O (đktc) Vậy X có thể là:
A Cu B Fe C Zn D Al
Câu 79 Cho các chất FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2, CuO, FeS Số chất tác dụng được
với HNO3 giải phóng khí NO là:
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 80 Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Cu kim loại:
A Dung dịch HNO3 B Dung dịch hỗn hợp NaNO3 + HCl
C Dung dịch FeCl3 D Dung dịch FeCl2
Câu 81 Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, hóa chất nào sau đây được
chọn làm nguyên liệu chính:
A NaNO3, H2SO4 đặc B N2 và H2
C NaNO3, N2, H2 và HCl D AgNO3 và HCl
Câu 82 Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là:
A Fe(NO3)2, NO và H2O B Fe(NO3)2, NO2 và H2O
C Fe(NO3)2, N2 D Fe(NO3)3 và H2O
Câu 83 Hoà tan m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,448 lit khí
NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là:
A 1,12 gam B 11,2 gam C 0,56 gam D 5,6 gam
Câu 84 Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ có khí bay ra là:
A CO2 B NO2
C Hỗn hợp CO2 và NO2 D Không có khí bay ra
Câu 85 Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2,
Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3lần lượt phản ứng với HNO3đặc, nóng Số
phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:
A 8 B 5 C 7 D 6
Câu 86 Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương
trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3đặc, nóng là:
A 10 B 11 C 8 D 9
Câu 87 Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2
Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
A 97,98 B 106,38 C 38,34 D 34,08
Câu 88 Hợp chất nào của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại
A NO B NH4NO3 C NO2 D N2O5
Câu 89 Axit nitric đặc, nóng phản ứng với nhóm nào trong các nhóm chất sau
A Ca(OH)2,, Ag, C, S, Fe2O3, FeCO3, Fe
B Ca(OH)2,, Ag, Au, S, FeSO4, FeCO3, CO2
C Ca(OH)2,, Fe, Cu, S, Pt, FeCO3, Fe3O4
D Mg(OH)2, Cu, Al, H2SO4, C, S, CaCO3
Câu 90 Có 3 ống nghiệm không dán nhãn đựng ba dung dịch axit đặc riêng biệt
là HNO3, H2SO4 và HCl Nếu chỉ một hoá chất để nhận ra các dung dịch trên thì dùng chất nào sau đây:
A Mg B Fe C Cu D Ca
Câu 91 Cho hỗn hợp FeO, CuO và Fe3O4 có số mol bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol NO Tổng
số mol của hỗn hợp là:
A 0,12 mol B 0,24 mol C 0,21 mol D 0,36 mol
Câu 92 Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol Fe và 0,2 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1 Thể tích của hỗn hợp khí A (ở đktc) là:
A 86,4 lít B 8,64 lít C 19,28 lít D 192,8 lít
Câu 93 Hoà tan hoàn toàn a gam Al trong dung dịch HNO3 loãng thấy thoát ra 44,8 lít hỗn hợp 3 khí NO, N2O và N2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2:2 Giá trị của
a là:
A 140,4 gam B 70,2 gam C 35,1 gam D Kết quả khác
Trang 8Nguyễn Thị Thanh Đông 11/11 Thái Phiên
Câu 94 Hoà tan hoàn toàn 12,8 gam Cu trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra V
lít hỗn hợp khí A gồm NO, NO2(đktc) Biết tỉ khối hơi của A so với H2 là 19
Giá trị của V là:
A 4,48 lít B 2,24 lít C 0,448 lít D Kết quả khác
Câu 95 Cho 8 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1 M và
H2SO4 0,5 M thu được V lit khi NO (đkc) Tính V?
A 1,244 lit B 1,68 lit C 1,344 lit D 1,12 lit
Câu 96 Cho 1,86 gam hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu
được 560 ml (đktc) khí N2O duy nhất khối lượng của Mg trong hỗn hợp
là:
A 1,62 gam B 0,22 gam C 1,64 gam D 0,24 gam
Câu 97 Cho 6,4 gam S vào 150 ml dung dịch HNO3 60 % (D = 1,367 g/ ml)
Khối lượng NO2 thu được là:
A 55,2 gam B 55,3 gam C 55,4 gam D 55,5 gam
Câu 98 Cho dung dịch HNO3 loãng tác dụng với hỗn hợp Zn và ZnO tạo ra
dung dịch có chứa 8 gam NH4NO3 và 113,4 gam Zn(NO3)2 Khối lượng ZnO
trong hỗn hợp là:
A 26 gam B 22 gam C 16,2 gam D 26,2 gam
Câu 99 Hoà tan hoàn toàn 57,6 gam kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng, khí
NO thu được đem oxi hóa thành NO2 rồi sục vào nước có dòng oxi để chuyển hết
thành HNO3 Thể tích khí ôxi ở đktc đã tham gia vào quá trình trên là bao nhiêu?
A 100,8 lít B 10,08 lít C 50,4 lít D 5,04 lít
Câu 100 Cho 19,2 gam kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 dư thu
được 4,48 lit khí NO (ở đktc), dung dịch A Cho NaOH dư vào dung dịch A thu
được một kết tủa B Nung kết tủa B trong không khí đến khối lượng không đổi
thu được m gam chất rắn Kim loại M và khối lượng m của kết tủa B lần lượt
là:
A Mg; 36 g B Al; 22,2 g C Cu; 24 g D Fe; 19,68 g
Câu 101 Để phân biệt các dung dịch axit HCl, HNO3, H2SO4 và H3PO4, người ta
có thể chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây?
A Cu kim loại B Na kim loại C Ba kim loại D Không xác định
Câu 102 Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với
H2 bằng 22 Khí NxOy và kim loại M là:
A NO và Mg B NO2 và Al C N2O và Al D N2O và Fe
Câu 103 Nhận định nào sau đây về axit HNO3 là sai?
A Trong tất cả các phản ứng axit - bazơ, HNO3đều là axit mạnh
B Axit HNO3 có thể tác dụng với hầu hết kim loại trừ Au và Pt
C Axit HNO3 có thể tác dụng với một số phi kim như C, S
D Axit HNO3 có thể tác dụng với nhiều hợp chất hữu cơ
Câu 104 Thể tích dung dịch HNO3 1 M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Zn là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A 1,0 lit B 0,6 lit C 0,8 lit D 1,2 lit
Câu 105 Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí N2O và 0,01 mol khí NO Giá trị của m là:
A 13,5 g B 1,35 g C 8,10 g D 10,80 g
Câu 06 Xét hai trường hợp:
- Cho 6,4 g Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO3 1 M (loãng) thu
được a lit khí
- Cho 6,4 g Cu tác dụng với 120 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1 M và
H2SO4 0,5 M (loãng) thu được b lit khí.
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện t0, p Tỉ lệ số
mol khí NO sinh ra (a:b) là:
A 1 : 2 B 1 : 1 C 2 : 1 D 2 : 3
Trang 9Nguyễn Thị Thanh Đông 11/11 Thái Phiên
Câu 107 Khi cho 3,20 gam đồng tác dụng với dung dịch axit nitric dư thấy có
chất khí màu nâu đỏ được giải phóng Biết hiệu suất phản ứng là 80%, thể tích
khí màu nâu đỏ được giải phóng ở 1,2 atm và 250C là bao nhiêu ?
A 1,63 lit B 0,163 lit C 2,0376 lit D 0,20376 lit
Câu 108 Trong một bình kín dung tích 5,6 lít có chứa một hỗn hợp khí gồm:
NO2, N2, NO ở 0oC và 2atm Cho vào bình 600 ml nước và lắc cho phản ứng xảy
ra hoàn toàn thì thu được một hỗn hợp khí mới có áp suất là 1,344 atm ở nhiệt độ
ban đầu Hỗn hợp khí sau phản ứng có tỉ khối so với không khí bằng 1 Giả sử
rằng thể tích nước không thay đổi trong thí nghiệm thì thành phần % theo thể tích
của mỗi khí trong hỗn hợp đầu là:
A 60% N2; 30% NO2; 10% NO B 60% NO; 30% NO2; 10% N2
C 60% NO2; 30% N2; 10% NO D 60% N2; 30% NO; 10% NO2
Câu 109 Khi cho Cu vào ống nghiệm đựng dung dịch HNO3 loãng có hiện
tượng gì xảy ra?
A Xuất hiện dung dịch màu xanh, có khí không màu bay ra
B Xuất hiện dung dịch màu xanh và có khí không màu bay ra ngay trên mặt
thoáng của dung dịch
C Xuất hiện dung dịch màu xanh, có khí màu nâu bay ra trên miệng ống nghiệm
D Dung dịch không màu, khí màu nâu xuất hiện trên miệng ống nghiệm
Câu 110 Chọn nhận định sai:
A HNO3 là chất lỏng, không màu, tan có giới hạn trong nước
B N2O5 là anhiđrit của axit nitric
C Dung dịch HNO3 có tính oxi hoá mạnh do có ion NO3-
D HNO3 là axit mạnh
Câu 111 Những kim loại nào dưới đây phản ứng được với dung dịch HNO3?
A Zn, Al, Fe B Cu, Zn, Al
C Cu, Zn, Hg D Tất cả các kim loại trên
Câu 112 Phản ứng nào trong số các phản ứng dưới đây viết đúng?
A FeS2 + 6HNO3 đ Fe(NO3)2 + 2H2SO4 + 4NO2 + H2O
B Fe3O4 + 10HNO3 đ 3Fe(NO3)3 + NO2 + 5H2O
C Fe3O4 + 8HNO3 đ 2Fe(NO3)3 + Fe(NO3)2 + 4H2O
D FeS2 + 2HNO3 đ Fe(NO3)2 + H2S
Câu 113 Axit HCl và HNO3 đều phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?
A CaO, Cu, Fe(OH)3, Al(NO3)3 B CuO, Mg, Ca(OH)2, Ag2O
C Ag2O, Al, Cu(OH)2, SO2 D S, Fe, CuO, Mg(OH)2
Câu 114 Xác định phản ứng đúng trong số các phản ứng dưới đây :
A FeCO3 + 4HNO3 đ Fe(NO3)2 + CO2 + NO2 + 2H2O
B FeCO3 + 4HNO3 đ Fe(NO3)3 + CO2 + NO + 2H2O
C 2FeCO3 + 10HNO3 đ 2Fe(NO3)3 + 2(NH4)2CO3 + H2O
D FeCO3 + 4HNO3 đ Fe(NO3)3 + CO2 + NO2 + 2H2O
Câu 115 Dung dịch HNO3 đặc, không màu, để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành:
A Màu vàng B Màu đen sẫm C Màu trắng sữa D Màu nâu
Câu 116 Trong các hợp chất, nguyên tố nitơ:
A:Chỉ có số oxi hoá là -3 và +5 B: Có thể có số oxi hoá từ -4 đến +5 C:Chỉ có số oxi hoá +3 và +5 D: Có thể có các số oxi hoá -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5
Câu 117 Trong nhóm nitơ, các nguyên tố được sắp xếp theo thứ tự tính phi kim
giảm dần như sau:
A: Bi, Sb, As, P, N B: Sb, As, Bi, N, P C: N, P, As, Sb, Bi D: As, Sb, Bi, P, N
Câu 118 Có các phương trình phản ứng hoá học
1 N2 + 3H2 2NH3
2 N2 + 6 Li 2Li3N
3 N2 + 3Mg Mg3N2
Trang 10Nguyễn Thị Thanh Đông 11/11 Thái Phiên
4 N2 + O2 2NO
Trong các phản ứng nitơ thể hiện tính oxi hoá là:
A:1, 2, 4
B: 2, 3, 4
C: 1, 2, 3
D: 1, 3, 4
Câu 119 Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4
Hiện tượng quan sát được là:
A: Có kết tủa màu trắng đục được tạo thành
B: Tạo thành dung dịch trong suốt màu xanh lam
C: Lúc đầu có kết tủa xanh lam, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu
xanh thẫm
D: Tạo thành kết tủa màu xanh lam
Câu 120 Khí NH3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong nhóm sau:
A HCl, NaOH, FeCl3, SO2 B:H2SO4, PbO, CuCl2, Cl2
C: KOH,O2, HCl, KCl D: HCl, O2, Cl2, CuO
Câu 121 Hãy điền công thức hoá học hoặc chữ số vào chỗ (… ) để hoàn thành
các phản ứng hoá học sau:
1 Cu + … … HNO3 Cu(NO3)2 + ……… + ………
2 …… Al + …… HNO3 …… Al(NO3)2 + …… + ……
3 ……… Zn + … HNO3 …… Zn(NO3)2 …… + …… + H2O
4 Au + …… + …… HCl AuCl3 + …… … +………… H2O
5 ….FeO + … HNO3(loãng) … Fe(NO3)2 + … + … H2O
Câu 122 Trong phóng thí nghiệm có thể điều chế một lượng nhỏ N2 tinh khiết
bằng cách nhiệt phân dung dịch NaNO2 và NH4Cl Nếu trộn 100ml dung dịch
NaNO2 3M với 200ml dung dịch NH4Cl 2M rồi đung nóng để phản ứng hoàn
toàn thì thể tích N2 thu được là:
A: 13,44 lít B: 10,08 lít C: 6,72 lít D: 12,34 lít
Câu 123 Nếu trộn 2 lít N2 với 7 lít H2SO4 trong bình phản ứng ở nhiệt độ 4000C
có chất xúc tác Sau phản ứng thu được 8,2 lít hỗn hợp khí ở đktc Thể tích
NH3 được tạo thành là:
A: 1,6 lít B: 1,4 lít C: 1,2 lít D: 0,8 lít
Câu 124 Dẫn 2,24 lít khí NH3 (đktc) qua ống nghiệm hình trụ chứa 16 gam CuO Thể tích khí N2 thu được là:
A: 1,02 lít B: 2,24 lít C: 1,12 lít D: 1,67 lít
Câu 125 Trong phản ứng tổng hợp NH3từ N2 và H2 Nếu nồng độ ban đầu của
N2 là 0,21M, của H2 là 2,6M, Khi đạt trạng thái cân bằng nồng độ NH3 là 0,4M, thì nồng độ mol của N2 và H2lần lượt là:
A: 0,02M , 1,8M B: 0,02M , 2,0M C: 0,01M , 2,0M D: 0,03M , 1,5M
Câu 126 Nén 4 lít khí N2 và 14 lít khí H2SO4 trong bình phản ứng ở nhiệt độ trên 4000C, có chất xúc tác, thu được 1,6 lít hỗn hợp khí (cùng t0, p) hiệu suất của phản ứng là:
A:25% B: 20% C: 30% D: 15%
Câu 127 Dẫn 2,24 lít khí NH3 (đktc) đi qua một ống nghiệm chứa 32 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn Z Cho toàn bộ chất rắn Z tác dụng với dung dịch HCl 2M dư Thể tích dung dịch HCl tham gia phản ứng là:
A: 0,3 lít B: 0,25 lít C: 0,4 lít D: 0,2 lít
Câu 128 Axit HNO3 loãng có thể tác dụng với tất cả các kim loại sau:
A: Mg, Cu, Fe, Au, Ca B: Cu, Fe, Ag, Pt, Zn C: Ca, Cu, Fe, Ag, Mg D: Ca, Cu, Pt, Au, Zn
Câu 129 Axit HNO3 đặc, nguội có thể tác dụng với tất cả các kim loại trong nhóm sau:
A: Al, Zn, Mg, Cu, Sn B: Zn, Mg, Cu, Ca, Sn C: Fe, Zn, Mg, Ca, Sn D: Al, Fe, Sn, Mg,Ca