1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra chương 2 môn: Hóa 11 Mã đề thi 13238988

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 125,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1s22s22p5 Câu 3: Axit HNO3 đặc, nguội không tác dụng với hai kim loại nào sau đâyA. Câu 5: Trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu với HNO3 đặc?. Nút ống ng

Trang 1

Trang 1/2 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 2

MÔN: Hóa 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh: Lớp:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI

Đ/a

Đ/a

Câu 1: Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối:

Câu 2: Cho N(Z = 7) Cấu hình electron của Nito là?

A 1s22s22p3 B 1s22s22p4 C 1s22s22p6 D 1s22s22p5

Câu 3: Axit HNO3 đặc, nguội không tác dụng với hai kim loại nào sau đây?

Câu 4: Axit nitric là tên gọi chất nào sau đây?

Câu 5: Trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu với HNO3 đặc Biện pháp

xử lí tốt nhất để khí tạo thành khi thoát ra ngoài gây ô nhiễm môi trường ít nhất là

A Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn

B Nút ống nghiệm bằng bông khô

C Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước

D Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch Ca(OH)2

Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 5,6 gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được V lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất (đktc) Giá trị của V là:

Câu 7: Cho 3,84 g Cu phản ứng với 80 ml dd chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5M thấy thoát ra V lít khí NO (đkc) Biết NO là sản phẩm khử duy nhất Tìm V?

Câu 8: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 dung dịch không màu bị mất nhãn: NaCl, NaNO3, Na3PO4

Câu 9:Phản ứng nào sau đây N2thể hiện tính khử?

p

ThuVienDeThi.com

Trang 2

Trang 2/2 - Mã đề thi 132

Câu 10: Công thức cấu tạo của đơn chất N2 là?

Câu 11:Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát được là

A lúc đầu có kết tủa màu xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm

B dung dịch màu xanh chuyển sang màu xanh thẫm

C có kết tủa màu xanh lam tạo thành và có khí màu nâu đỏ thoát ra

D có kết tủa màu xanh lam tạo thành

Câu 12: Thành phần chính của phân Supephotphat kép là?

Câu 13:Kẽm photphua(Zn3P2) còn có tên gọi là?

Câu 14: Thành phần chính của quặng Apatit là?

A 3Ca3(PO4)2.2CaF2 B Ca3(PO4)2.CaF2 C 3Ca3(PO4)2.CaF2 D Ca3(PO4)2

Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và

1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là

18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 16: Cho P(Z = 15) Phát biểu nào sau đây là sai?

A Cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p3 B P thuộc chu kỳ 3, nhóm VA

Câu 17: Khí không màu hóa nâu trong không khí là?

Câu 18: Khói trắng còn là tên gọi chất nào sau đây?

Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng: Ca3N2 + H2O → Ca(OH)2 + X X là chất nào sau đây?

Câu 20: Muối NaH2PO4 có tên gọi là?

Câu 21: Phản ứng nào sau đây viết sai?

A 4Fe(NO3)2 t0 2Fe2O3 + 8NO2 +O2 B 2KNO3 t0 2KNO2 + O2

C 2Fe(NO3)2 t0 2FeO + 4NO2 +O2 D 2Cu(NO3)2 t0 2CuO + 4NO2 + O2

Câu 22: Cho các chất sau, bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng: Cu, Fe2O3, NaOH, CaCO3, Cu(OH)2, S, FeO, Au, HCl

Câu 23: Cho 200 ml dung dịch HNO3 0,5M tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị V là?

Câu 24: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Độ dinh dưỡng phân đạm = %mN2O5

B Độ dinh dưỡng phân lân = %mP2O5

C Độ dinh dưỡng phân kali = %mK2O

D Phân đạm cung cấp Nito, phân lân cung cấp Photpho, phân kali cung cấp Kali cho cây

Câu 25:Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được sản phẩm gồm?

- HẾT

-ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 30/03/2022, 23:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w