1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi Hóa học lớp 10 Trường: THPT Phan Châu Trinh38967

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 120,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp Ion-electron a.. Xác định chiều chuyển dịch cân bằng khi: Tăng nhiệt độ của hệ, bơm thêm hỗn hợp CO2, N2 vào hệ, thêm CO vào hệ.. Biết á

Trang 1

Bài 1: 1 Viết đầy đủ các phản ứng hạt nhân sau:

1

-b 21084Po  20682Pb + ?

92

d 2712Mg  -01e + ?

2 Đồng vị phóng xạ 131I dùng trong các nghiên cứu và chữa bệnh bướu cổ Một

53

mẫu thử ban đầu có 1,00 mg 13153I Sau 13,3 ngày lượng Iốt đó còn lại là 0,32 mg Tìm thời gian bán huỷ của Iốt phóng xạ đó

Bài 2: Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp Ion-electron

a Fe3O4 + HNO3  NxOy +

b FexOy + H2SO4 đặc nóng  SO2 +

c CrI3 + Cl2 + KOH  K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O

d P + NH4ClO4  N2 + Cl2 + H3PO4

Bài 3: Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng

+ = NaCl(r) Ho

+ (k)

Na Cl(k) Biết nhiệt thăng hoa của Natri : +20,64 KCal/mol

Năng lượng liên kết của Cl-Cl : +58,0 KCal/mol

Ái lực e của Cl : - 83,17 KCal/mol

Năng lượng Ion hoá của Na : +119,98 KCal/mol

Nhiệt tạo thành của NaCl : -98,23 Kcal/mol

Bài 4: 1 Cho cân bằng 2SO2(K) + O2(K) 2SO3(K) H < 0

a Xác định chiều chuyển dịch cân bằng khi: Tăng nhiệt độ của hệ, bơm thêm hỗn hợp CO2, N2 vào hệ, thêm CO vào hệ

b Đun nóng hỗn hợp có 2 mol SO2 và 1 mol O2 trong bình kín có thể tích 4 lít ở toC có mặt xúc tác V2O5 Sau 1 thời gian hệ đạt đến trạng thái cân bằng Biết áp suất của hỗn hợp đầu và áp suất hỗn hợp sau phản ứng ở toC là

Trang 2

P và P' (atm) Xác định giới hạn của tỉ số

P

P'

2 Có phản ứng mA + nB = pC (nhiệt độ không đổi)

- Khi tăng nồng độ của A gấp đôi Giữ nguyên nồng độ của B thì vận tốc phản ứng tăng gấp đôi

- Khi giữ nguyên nồng độ của A nhưng giảm nồng độ của B 3 lần thì vận tốc phản ứng giảm 27 lần

a Tính m, n Viết biểu thức của vận tốc phản ứng

b Biết rằng trong hợp chất C nguyên tố A có hoá trị 3, B có hoá trị 1 Phân tử A và B đều có 2 nguyên tử Tính p

Bài 5:

1 Hỗn hợp A gồm 2 kim loại X, Y có hoá trị không đổi Oxi hoá hoàn toàn 15,6g hỗn hợp A trong Oxi dư thu được 28,4g hỗn hợp hai Oxyt

Nếu lấy 15,6g hỗn hợp A hoà tan trong dung dịch HCl thu được V(l) khí đkc Tính V

2 Hoà tan m gam hỗn hợp Zn và ZnO cần vừa đủ 100,8 ml dung dịch HCl 36,5% (d = 1,19 g/ml) thấy thoát ra 1 chất khí và thu được dung dịch A có khối lượng 161,352 gam

a Tính khối lượng m(g) của hỗn hợp

b Cô cạn dung dịch A được bao nhiêu gam muối khan

Bài 6: Cho 1,52 gam hỗn hợp gồm sắt và một kim loại A thuộc nhóm IIA hoà tan hoàn

toàn trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 0,672 lít khí (đkc) Mặt khác 0,95 gam kim loại A nói trên không khử hết 2gam CuO ở nhiệt độ cao

1 Hãy xác định kim loại A

2 Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

Trang 3

Bài 1: (5đ)

1

-b 21084Po  20682Pb + 42He 0,5đ

92 42He

k 0,693

k = ln

t

1

c

131 53 đ

131 53

I I

13,3

1

từ (a) và (b) ta có:

0,32

1,00 ln

13,3

x

0,693

1,14

13,3

x 0,693

Vậy 13153I có chu kỳ bán rả là t1/2 = 8,08 ngày 1đ

Bài 2: (5đ)

a Sự Oxy hoá : Fe3O4 + 8H+ - e  3Fe3+ + 4H2O x (5x - 2y) 0,25đ Sự khử : xNO-3 +(6x-2y)H+ +(5x-2y)e  NxOy +(3x-y)H2O x 1 0,25đ Phương trình Ion rút gọn:

(5x - 2y) Fe3O4 + xNO-3 + (46x - 18y)H+ 

(15x - 6y)Fe3+ + NxOy + (23x - 9y)H2O 0,25đ Thêm vào mỗi vế (45x - 18y)

-3

NO Hoàn thành phương trình phân tử

(5x - 2y) Fe3O4 + (46x - 18y)HNO3 

(15x - 6y)Fe(NO3)2 + NxOy + (23x - 9y)H2O 0,25đ

b Sự Oxy hoá : 2FexOy + 4yH+ - (6x - 4y)e  2xFe3+ + 2yH2O x 1 0,5đ Sự khử : 2 - + 4H+ + 2e  SO2 + 2H2O x (3x - 2y) 0,5đ

4

SO

Trang 4

Phương trình Ion rút gọn

2FexOy + (3x - 2y)SO24- + (12x - 4y)H+ 

2xFe3+ + (3x - 2y)SO2 + (6x - 2y)H2O 0,25đ Thêm vào mỗi vế 3x 2 - Hoàn thành phương trình phân tử

4

SO 2FexOy + (6x - 2y)H2SO4  xFe2(SO4)3 + (3x - 2y)SO2 + (6x - 2y)H2O 0,25đ

c Sự Oxi hoá : CrI3 + 32OH- - 27e  2 - + 3I + 16H2O x 2 0,5đ

4

-4

O

Phương trình Ion rút gọn

2CrI3 + 64OH- + 27Cl2  2CrO24- + 6IO-4 + 32H2O + 54Cl- 0,25đ Thêm vào mỗi vế 64 K+

Hoàn thành phản ứng

2CrI3 + 27Cl2 + 64KOH  2K2CrO4 + 6KIO4 + 54KCl + 32H2O 0,25đ

d Sự Oxi hoá : P + 4H2O - 5e  P 3 - + 8H+ x 8 0,25đ

4

O Sự khử : 2NH4ClO4 + 8H+ + 8e  N2 + Cl2 + 8H2O x 5 0,25đ Phương trình Ion thu gọn:

8P + 10NH4ClO4  5N2 + 8P 3 - + 5Cl2 + 8H2O + 24H+ 0,25đ

4

O Hoàn thành phương trình phân tử:

8P + 10NH4ClO4  5N2 + 5Cl2 + 8H3PO4 + 8H2O 0,25đ

Bài 3: (5đ)

Na(k) - 1e  Na+(k) H2 = +119,98 KCal/mol 0,5đ

(k)

2

Cl 2

1

2

58

Cl(k) + e  Cl(k)- H4 = -83,17 KCal/mol 0,5đ

Na(r) + Cl2(k) = NaCl(r) H5 = -98,23 KCal/mol 0,5đ

2

1

+ (k)

a

N Cl-(k)

Trang 5

H5 = H0 + H1 + H2 + H3 + H4 1đ

H0 = H5 - (H1 + H2 + H3 + H4)

= -98,22 - (20,64 + 119,98 + 29 - 83,17)

Bài 4: (5đ)

1 a) - Khi tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch 0,25đ

- Khi thêm CO2, N2 vào hệ  tăng áp suất của hệ nên cân bằng chuyển dịch

- Khi thêm CO vào hệ CO tác dụng với O2 làm nồng độ O2 cân bằng chuyển

b) 2SO2(k) + O2(k) SO3(k) H < 0 0,25đ b/đầu : 2 mol 1 mol 0 mol

2 x

c/bằng : (2 - x)mol (1 - )mol x mol

2

x

2

x

2 x

s

t

P

P

s

t

n

n

P

P'

32

x -3

3

2 P P'

2 a) V = K m

A

B

C Khi tăng gấp đôi A - giữ nguyên B ta có

V

A A

C' C

n B B

C' C

2 1

 

 

 

Khi giữ nguyên A giảm B 3 lần thì:

V

V" m

A A

C' C

n B B

C' C

1 3

 

 

 

Biểu thức tính vận tốc phản ứng V = KCm Cn trở thành V = kCA C3

Trang 6

b) Công thức chất C: AB3

Phương trình phản ứng: A2 + 3B2 = pAB3  p = 2 0,5đ

Bài 5: (5đ)

2 m

2 m

mO2 = 28,4 - 15,6 = 12,8  nO2 = 12,832 = 0,4 0,5đ

O2 + 4e  2O

2-0,4 1,6e

2) md 2 HCl = 100,8 x 1,19 = 119,952g  nHCl = = 1,2 0,5đ

36,5

x 100

36,5

x 119,952

x 2x x x

y 2y y

(65x + 81y) + 119,952 = 161,352 + 2x

từ (1) và (2)  x = 0,4 y = 0,2

m = 65 x 0,4 + 81 x 0,2 = 42,2

Khối lượng muối khan = (0,4 + 0,2) 136 = 81,6g 0,5đ

Trang 7

Số mol H2 = = 0,03 mol 0,5đ

22,4

0,672

1 Đặt x, y là số mol của Fe và A

x x

y y

A -56

0,03A

-1,52

0,95

A

a

80

A

80

x 0,95

Vậy 50,6 > A > 38  A = 40 (Co)

t

o

Ngày đăng: 30/03/2022, 23:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w