1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề 2 kiểm tra giữa học kỳ I môn: Hóa học 11 thời gian làm bài: 45 phút38955

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 122,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: 1 điểm a NH4NO3 tác dụng với dung dịch NaOH.. Axit HNO3 tác dụng được với chất nào trong các chất trên?. Cho 19,2 gam kim loại Cu tác dụng hoàn

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN: HÓA HỌC 11

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ 1.

Câu 1 Viết 1 phương trình phản ứng chứng minh N2 có tính oxi hóa? (1 điểm)

Câu 2 Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: (1 điểm)

a) NH4NO3 tác dụng với dung dịch NaOH b) Nhiệt phân muối AgNO3

Câu 3 Cho các chất sau: Cu, NaNO3, C, Au, FeO, NaOH Axit HNO3 tác dụng được với chất nào trong các chất trên? (1 điểm)

Câu 4 Viết phương trình hóa học hoàn thành chuỗi phản ứng sau: (1 điểm)

NH3 (1) NO (2) NO2 (3) HNO3 (4) Fe(NO3)3 Câu 5 Chọn thuốc thử nhận biết các chất sau: (1 điểm)

a) Dung dịch KOH và dung dịch HCl b) NH4Cl và NaNO3

Câu 6 Cho sơ đồ sau: N2+ H (t , xt, p) 2 0 khí (A) + O (Pt, t ) 2 0 khí (B) Xác định chất (A) và chất (B) (1 điểm)

Câu 7 Cho các chất sau: C, Al2O3, FeO, Zn Dung dịch HNO3thể hiện tính axit khi tác dụng với chất nào? Viết phương trình phản ứng xảy ra? (1 điểm)

Câu 8 Cho m gam muối (NH4)2SO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thoát ra 6,72 lít khí NH3

(đktc) Tính giá trị của m? (1 điểm)

Câu 9 Cho 19,2 gam kim loại Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đặc (dư), đun nóng, thu được V lít khí NO2(đktc) Tính giá trị của V? (1 điểm)

Câu 10 Hòa tan hoàn toàn 23,75 gam hỗn hợp gồm Fe và Zn trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thoát ra 7,84 lít khí NO (đktc) Tính phần trăm khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp? (1 điểm)

(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn)

(H = 1, N = 14, O = 16, S = 32, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65)

…Hết…

ThuVienDeThi.com

Trang 2

ĐỀ 2.

Câu 1 Viết 1 phương trình phản ứng chứng minh N2 có tính khử? (1 điểm)

Câu 2 Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: (1 điểm)

a) Nhiệt phân muối Al(NO3)3 b) NH4Cl tác dụng với dung dịch KOH

Câu 3 Cho các chất sau: O2, H2, HCl, Al2(SO4)3, NaCl, FeCl3 Khí NH3 tác dụng được với chất nào trong các chất trên? (1 điểm)

Câu 4 Viết phương trình hóa học hoàn thành chuỗi phản ứng sau: (1 điểm)

NO (1) NO2 (2) HNO3 (3) Cu(NO3)2 (4) CuO Câu 5 Chọn thuốc thử nhận biết các chất sau: (1 điểm)

a) Dung dịch NaOH và dung dịch HNO3 b) NH4NO3 và KCl

Câu 6 Cho sơ đồ sau: NH4Cl + NaOH khí(A) 0 khí (B) Xác định chất (A) và chất (B) (1 điểm)

2 + O (t )

 

Câu 7 Cho các chất sau: Fe2O3, C, NaOH, Na2CO3 Dung dịch HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào? Viết phương trình phản ứng xảy ra? (1 điểm)

Câu 8 Cho 40 gam muối NH4NO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thoát ra V lít khí NH3

(đktc) Tính giá trị của V? (1 điểm)

Câu 9 Cho m gam kim loại Zn tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3đặc (dư), đun nóng, thu được 6,72 lít khí NO2(đktc) Tính giá trị của m? (1 điểm)

Câu 10 Hòa tan hoàn toàn 17,7 gam hỗn hợp gồm Cu và Al trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thoát ra 8,96 lít khí NO (đktc) Tính phần trăm khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp? (1 điểm)

(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn)

(H = 1, N = 14, O = 16, Al = 27, Cu = 64, Zn = 65)

…Hết…

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2015 – 2016

MÔN: HÓA HỌC 11 THỜI GIAN: 45 PHÚT.

ĐỀ 1.

Câu 1 Viết 1 phương trình phản ứng chứng minh N2 có tính oxi hóa? (1 điểm)

Câu 2 Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: (1 điểm)

a) NH4NO3 tác dụng với dung dịch NaOH b) Nhiệt phân muối AgNO3

Đáp án: a) NH4NO3 + NaOH  NaNO3 + NH3 + H2O

b) 2AgNO3 t0 2Ag + 2NO2 + O2

0,5 0,5 Câu 3 Cho các chất sau: Cu, NaNO3, C, Au, FeO, NaOH Axit HNO3 tác dụng được với chất nào

trong các chất trên? (1 điểm)

Câu 4 Viết phương trình hóa học hoàn thành chuỗi phản ứng sau: (1 điểm)

NH3 (1) NO (2) NO2 (3) HNO3 (4) Fe(NO3)3 Đáp án: (1) 4NH3 + 5O2 t0 4NO + 6H2O

(2) 2NO + O2  2NO2

(3) 4NO2 + O2 + 2H2O  4HNO3

(4) Fe + 4HNO3  Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 5 Chọn thuốc thử nhận biết các chất sau: (1 điểm)

a) Dung dịch KOH và dung dịch HCl b) NH4Cl và NaNO3

Câu 6 Cho sơ đồ sau: N2+ H (t , xt, p) 2 0 khí (A) + O (Pt, t ) 2 0 khí (B) Xác định chất (A)

và chất (B) (1 điểm)

Câu 7 Cho các chất sau: C, Al2O3, FeO, Zn Dung dịch HNO3 thể hiện tính axit khi tác dụng với

chất nào? Viết phương trình phản ứng xảy ra? (1 điểm)

Đáp án: Al2O3

Al2O3 + 6HNO3  2Al(NO3)3 + 3H2O

0,25 0,75 Câu 8 Cho m gam muối (NH4)2SO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thoát ra 6,72 lít

khí NH3(đktc) Tính giá trị của m? (1 điểm)

Đáp án: NH3

6,72

22,4

(NH4)2SO4 + 2NaOH  Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O

0,15 mol 0,3 mol

4 2 4 (NH ) SO

m = 0,15.(18.2 + 96) = 19,8 gam

0,25

0,25 0,25 0,25 Câu 9 Cho 19,2 gam kim loại Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3đặc (dư), đun nóng, thu

ThuVienDeThi.com

Trang 4

0,3 mol 0,6 mol

2 NO

0,25 Câu 10 Hòa tan hoàn toàn 23,75 gam hỗn hợp gồm Fe và Zn trong dung dịch HNO3 loãng (dư),

thoát ra 7,84 lít khí NO (đktc) Tính phần trăm khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?

(1 điểm)

Đáp án: nNO = 7,84/22,4 = 0,35 mol

Fe + 4HNO3  Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

x mol x mol

3Zn + 8HNO3  3Zn(NO3)2 + 2NO + 4H2O

y mol 2/3.y mol

Ta có: 56x + 65y = 23,75 x = 0,25

x + 2/3.y = 0,35 y = 0,15

mFe = 14 gam

mZn = 9,75 gam

%mFe = 58,95%

%mZn = 40,05%

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2015 – 2016

MÔN: HÓA HỌC 11 THỜI GIAN: 45 PHÚT.

ĐỀ 2.

Câu 1 Viết 1 phương trình phản ứng chứng minh N2 có tính khử? (1 điểm)

Câu 2 Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: (1 điểm)

a) Nhiệt phân muối Al(NO3)3 b) NH4Cl tác dụng với dung dịch KOH

Đáp án: a) 2Al(NO3)3 t0 Al2O3 + 6NO2 + 3/2O2

b) NH4Cl + KOH  KCl + NH3 + H2O

0,5 0,5 Câu 3 Cho các chất sau: O2, H2, HCl, Al2(SO4)3, NaCl, FeCl3 Khí NH3 tác dụng được với chất nào

trong các chất trên? (1 điểm)

Câu 4 Viết phương trình hóa học hoàn thành chuỗi phản ứng sau: (1 điểm)

NO (1) NO2 (2) HNO3 (3) Cu(NO3)2 (4) CuO Đáp án: (1) 2NO + O2  2NO2

(2) 4NO2 + O2 + 2H2O  4HNO3

(3) Cu + 4HNO3  Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

(4) Cu(NO3)2 t0 CuO + 2NO2 + 1/2O2

0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 5 Chọn thuốc thử nhận biết các chất sau: (1 điểm)

a) Dung dịch NaOH và dung dịch HNO3 b) NH4NO3 và KCl

Câu 6 Cho sơ đồ sau: NH4Cl + NaOH khí(A) 0 khí (B)

2 + O (t )

 

Xác định chất (A) và chất (B) (1 điểm)

Câu 7 Cho các chất sau: Fe2O3, C, NaOH, Na2CO3 Dung dịch HNO3thể hiện tính oxi hóa khi tác

dụng với chất nào? Viết phương trình phản ứng xảy ra? (1 điểm)

Đáp án: C

C + 4HNO3  CO2 + 4NO2 + 2H2O

0,25 0,75 Câu 8 Cho 40 gam muối NH4NO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thoát ra V lít

khí NH3(đktc) Tính giá trị của V? (1 điểm)

Đáp án: NH NO4 3

40

80 2NH4NO3 + Ca(OH)2  Ca(NO3)2 + 2NH3 + 2H2O

0,5 mol 0,5 mol

3 NH

V = 0,5.22,4 = 11,2

0,25

0,25 0,25 0,25 Câu 9 Cho m gam kim loại Zn tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đặc (dư), đun nóng, thu

ThuVienDeThi.com

Trang 6

0,15 mol 0,3 mol

0,25 Câu 10 Hòa tan hoàn toàn 17,7 gam hỗn hợp gồm Cu và Al trong dung dịch HNO3 loãng (dư),

thoát ra 8,96 lít khí NO (đktc) Tính phần trăm khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?

(1 điểm)

Đáp án: nNO = 8,96/22,4 = 0,4 mol

Al + 4HNO3  Al(NO3)3 + NO + 2H2O

x mol x mol

3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

y mol 2/3.y mol

Ta có: 27x + 64y = 17,7 x = 0,3

x + 2/3.y = 0,4 y = 0,15

mAl = 8,1 gam

mCu = 9,6 gam

%mAl = 45,76%

%mCu = 54,24%

0,25

0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 30/03/2022, 23:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w