Đa số hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản nào sau đây?. Số nguyên tử có trong một phân tử X là Câu 7: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa khử.. Câu 8: Trong
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT NGHỆ AN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 KHỐI 10
TRƯỜNG THPT DIỄN CHÂU II NĂM HỌC 2016-2017
Thời gian: 45 phút
Cho nguyên tử khối của : Na=23; Mg=24; Al=27; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; H=1;C=12;
N=14;P=31; O=16; S=32; Cl=35,5; Si=28
Cho số hiệu nguyên tử : H=1; C=6; N=7; O=8; F=9; Ne=10; Na=11; Mg=12; Al =13; Si=14; P=15; S=16; Cl=17; Ar=18; K=19; Ca=20; Fe=26; Cu=29; Cr=24; Mn=25
Cho độ âm điện: F=3,98; O= 3,44;Cl=3,16; N=3,04;Br=2,96; I=2,66; S=2,58; C=2,55;H=2,20; P=2,19;
Al=1,61; Na=0,93; Mg=1,31; Ca=1; K=0,82;
Phần I Trắc nghiệm (6đ)
Câu 1 Đa số hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản nào sau đây?
A proton và notron B proton và electron
C notron và electron D proton, notron và electron
Câu 2: Cho phản ứng: 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4→K2SO4 + 5Fe2(SO4)3 +2MnSO4+8H2O Chất oxi hóa trong phản ứng là
A KMnO4 B FeSO4 C H2SO4 D MnSO4
Câu 3 Số electron tối đa trong phân lớp p và d lần lượt là
A 2 và 6 B 2 và 8 C 2 và 10 D 6 và 10
Câu 4: Cho phản ứng oxi hóa khử sau: 2SO2 + O2 0,xt 2SO3 Nhận định không đúng về phản ứng đó là
A SO2 là chất khử B O2 là chất oxi hóa
C SO2 là chất bị khử D O2 là chất bị khử
Câu 5 Lớp L (lớp thứ 2) chứa các phân lớp nào sau đây:
Câu 6: Hợp chất X tạo từ ion NH4+ và ion CO32- Số nguyên tử có trong một phân tử X là
Câu 7: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa khử?
A SO3 + H2O→ H2SO4 B 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3
C Cl2 + H2 t0 2HCl D MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Câu 8: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số cột, số nhóm A, số nhóm B lần lượt là
Câu 9: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, chu kì 4 có số nguyên tố là
Câu 10: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, các nguyên tố p thuộc nhóm nào sau đây?
A IB đến VIIIB B IIIA đến VIIIA C IA và IIA D Hai họ lantan và actini
Mã đề 234
Trang 2Câu 14: Cho các nguyên tố sau : Mg(Z=12); Si (Z=14); Cl (Z=17) Độ âm điện của các nguyên tố trên giảm dần theo dãy nào sau đây?
A Mg, Si, Cl B Cl, Si, Mg C Si, Mg, Cl D Si, Cl, Mg
Câu 15: Cho các hợp chất sau: CO2, H2S Cộng hóa trị của C và S trong hai hợp chất trên lần lượt là
Câu 16: Số oxi hóa của N trong các chất sau NH3, HNO3, NH4+lần lượt là
A +3, -3, -3 B -3, +3, -3 C -3, +3, -4 D -3, +5, -3
Câu 17: Phân tử nào sau đây không phân cực ?
Câu 18: Ion nào sau đây thuộc loại anion đa nguyên tử?
Câu 19: Liên kết được hình thành trong phân tử nào sau đây thuộc loại liên kết đơn?
Câu 20: Số oxi hóa của Cl, S trong các hợp chất sau Cl2O, SO3lần lượt là
Phần II Tự luận (4đ)
Câu 1 (1đ) Đồng có hai đồng vị bền 63 và Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Xác định
29Cu 2965Cu
phần trăm số nguyên tử mỗi loại đồng vị của đồng
Câu 2 (1đ) Tổng số hạt proton, notron, electron trong nguyên tử X bằng 34, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 Xác định số hiệu nguyên tử (Z) và số khối (A) của nguyên tử X
Câu 3 (1đ) Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 Trong hợp chất khí của R với Hidro, R chiếm 75% về khối lượng Xác định nguyên tố R
Câu 4 (1đ) Hợp chất M được tạo bởi cation X+ và anion Y2- Trong đó X+có cấu hình electron lớp ngoài cùng
là 2s22p6 và Y2- do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên, tổng số electron trong Y2- là 50 Biết hai nguyên tố trong Y2-thuộc cùng một nhóm A và hai chu kì liên tiếp Xác định công thức phân tử của M
Trang 3
Hết Đáp án phần tự luận
Gọi % số nguyên tử 6329Cu là x%
6529Cu là 100-x
Ta có : 63 (100 ).65 =63,54
100
0,5đ
Câu 1.
Vậy % số nguyên tử 6329Cu là 73%
6529Cu là 27%
0,25đ
Ta có hệ phương trình
0,25đ
Câu 2
Công thức oxit cao nhất là RO2
%m(R) = .100=75%
4
R
0,25đ
Câu 3
X+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6
Cấu hình e của X: 1s22s22p63s1 (Z=11)
Gọi Y2-: AxBy
A B 50 2 48
48 5
A, B thuộc chu kì 2 và 3 trong bảng tuần hoàn
ZB-ZA=8 ZB= 8+ZA
0,25đ
(8 ) 48
48 8 5
y
Lập bảng, y=1,2,3,4, Nghiệm hợp lí khi y=1; ZA=8
Với ZA=8 A là oxi
ZB=16 B là lưu huỳnh
y= 1 x=4 Y2-là SO4
2-0,25đ
Câu 4