6 Hợp kim natri-kali được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân.. Câu 31: Kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là Câu 32: Thí nghiệm nào d
Trang 1TUYỂN TẬP 145 CÂU HỎI LÝ THUYẾT TỔNG HỢP
Câu 1 : Cho các phat biểu sau :
(1) Dùng Ca(OH)2/Na2CO3 làm mềm nước cứng vĩnh cửu
(2) P đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối ở nhiệt độ thường
(3) Hằng số cân bằng của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào nhiệt độ của hệ
(4) Trong ăn mòn điện hóa, xảy ra sự khử ở cực âm và sự oxi hóa ở cực dương
(5) Các muối cromat và đicromat có tính oxi hóa mạnh
(6) Hợp kim natri-kali được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân
Số phát biểu đúng là
Câu 2 : Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch hỗn hợp Al(NO3)3; Fe(NO3)3; Zn(NO3)3; Mg(NO3)3; Cu(NO3)3
cho đến khi kết tủa không còn thay đổi nữa, lọc thu được kết tủa X Nung X đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Cho Y tác dụng với khí CO dư đun nóng thu được chất rắn Z Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Các chất trong hỗn hợp Z là
A. Al2O3; Fe và ZnO B.Al2O3; Fe; Zn và MgO
C. Al2O3; Fe; Cu và MgO D. Al2O3; Fe và MgO
Câu 3 : Có bốn hợp chất hữu cơ A, B, D, E có công thức phân tử không theo thứ tự : C2H6O; C7H8O;
C3H8O3 và CH4O Biết rằng :
+ A hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo ra dụng dịch có màu xanh lam trong suốt
+ B vừa tác dụng được với Na vừa tác dụng được với NaOH
+ D không tác dụng với kim loại kiềm
Công thức phân tử lần lượt của A, B, D, E lần lượt là
A. C3H8O3; C7H8O; CH4O; C2H6O B.C7H8O; C2H6O; CH4O; C3H8O
C. C7H8O; C2H6O; C3H8O; CH4O D. C3H8O3; C7H8O; C2H6O; CH4O
Câu 4 : Thực hiện các phản ứng sau :
(1) Cho but-1,3-đien tác dụng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 ở 40 o C thu được x sản phẩm không
tính đồng phân hình học (cis-trans)
(2) Cho 2,2-đimetylbutan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ 1 : 1 (askt) thu được y sản phẩm
(3) Đun 2-metylbutan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170 o
C thu được z olefin không tính đồng phần hình học.Giá trị của x, y và z tương ứng là
A. 2, 3, 3 B.2, 3, 2 C. 3, 2, 2 D. 2, 2, 2
Câu 5 : Có các chất sau : Glucozơ, anilin, phenol, axit acrylic, glyxerol, triolein Trong số các chất này có a
chất tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường và b chất làm mất màu nước brom Giá trị của a và b lần lượt
Trang 2Câu 7 : Cho các phương trình phản ứng sau :
Câu 8 : Cho hai amin C3H9N và C4H11N Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau
A.Có tổng cộng 12 đồng phân gồm 6 đồng phân bậc 1, 4 đồng phân bậc 2 và 2 đồng phân bậc 3
B.Có tổng cộng 12 đồng phân gồm 6 đồng phân bậc 1, 5 đồng phân bậc 2 và 1 đồng phân bậc 3
C.Có tổng cộng 12 đồng phân gồm 7 đồng phân bậc 1, 4 đồng phân bậc 2 và 1 đồng phân bậc 3
D.Có tổng cộng 12 đồng phân gồm 6 đồng phân bậc 1, 5 đồng phân bậc 2 và 1 đồng phân bậc 3
Câu 9 : Kết luận nào sai trong các kết luận sau đây ?
A.Dựa vào cấu hình electron của nguyên tử có thể dự đoán được loại nguyên tố
B.Flo được điều chế bằng cách điện phân hỗn hợp KF và HF ở thể lỏng với cực dương bằng than chì vàcực âm bằng thép đặc biệt hoặc đồng
C.Hai thù hình của lưu huỳnh là tà phương ( S ) và đơn tà ( S ) không thể biến đổi qua lại với nhau ở
bất kỳ nhiệt độ nào
D.Điểm giống nhau giữa ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là đều xảy ra quá trình oxi hóa – khử
Câu 10 : Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong hai nguyên tử X và Y là 88, trong đó tổng số hạt
mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 28 Số hat mang điện của Y nhiều hơn của X là 6 Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A.X nằm ở ô thứ 10, chu kỳ 2 nhóm VIIIA; Y nằm ở ô thứ 18, chu kỳ 3 nhóm VIIIA
B.X nằm ở ô thứ 13, chu kỳ 3 nhóm IA; Y nằm ở ô thứ 16, chu kỳ 3 nhóm VIA
C.X nằm ở ô thứ 13, chu kỳ 3 nhóm IIIA; Y nằm ở ô thứ 16, chu kỳ 3 nhóm VIA
D.X nằm ở ô thứ 13, chu kỳ 3 nhóm IIIA; Y nằm ở ô thứ 16, chu kỳ 3 nhóm IVA
Câu 11 : Có 2 ống nghiệm (1) và (2) cùng chứa dung dịch KI và một ít tinh bột Cho luồng khí ozon dư
qua ống (1) và nhỏ dung dịch FeCl3 vào ống (2) Hiện tượng thu nhận được từ hai ống nghiệm :
A. Ống (1) hóa xanh; ống (2) hóa xanh B.Ống (1) không đổi màu; ống (2) hóa xanh
C. Ống (1) hóa xanh; ống (2) không đổi màu D. Ống (1) không đổi màu; ống (2) không đổi màu
Câu 12: Có 3 cốc chứa 20ml dung dịch H2O2 cùng nồng độ Tiến hành 3 thí nghiệm như hình vẽ sau:
TN1: Ở nhiệt độ thường TN2: Đun nóng TN3: Thêm ít bột MnO2
Dung dịch H2O2
Bột MnO2
Cốc 3
Trang 3Ở thí nghiệm nào có bọt khí thoát ra chậm nhất?
A. Thí nghiệm 1 B.Thí nghiệm 3 C. Thí nghiệm 2 D. Thí nghiệm 2 và 3
Câu 13 : X, Y, Z và T là bốn chất có tên không theo thứ tự : Axit stearic, axit linoleic, glucozơ, sorbitol
A. Axit linoleic, axit stearic, glucozơ, sorbitol B Axit linoleic, axit stearic, sorbitol, glucozơ
C Axit stearic, axit linoleic, glucozơ, sorbitol D Axit stearic, axit linoleic, sorbitol, glucozơ
Câu 14 : Cho a gam bột Fe vào dung dịch X gồm hỗn hợp 2 muối là AgNO3 và Cu(NO3)2 khi phản ứng xong thu được chất rắn B và dung dịch C Tách B rồi cho dung dịch C tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa D gồm 2 hiđroxit kim loại Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn E Các chất trong B và E lần lượt là
A. B ( Ag và Cu ); E ( CuO và FeO ) B.B ( Ag và Fe ); E ( CuO và Fe2O3 )
C. B ( Ag và Cu ); E ( CuO và Fe2O3 ) D. B ( Ag, Fe và Cu ); E ( CuO và Fe2O3 )
Câu 15 : Cho các phản ứng sau :
(1) FeO + HNO3 (2) Cl2 + NaOH (3) SO2 + H2S
(4) Cu(OH)2 + NH3 (5) Fe(OH)2 + HNO3 (6) F2 + H2O
(7) NaAlO2 + HCl + H2O (8)P + KClO3 (9) Ba(HCO3)2 + NaOH
Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là
Câu 16: Khí X có mùi hắc, được sử dụng để chữa sâu răng trong y khoa, được sử dụng khử trùng nước uống, trong các thiết bị sử dụng điện cao áp như máy photocopy, khi hoạt động cũng thường sinh ra khí X X là
Câu 17: Cho phương trình hóa học : Fe + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Nếu hệ số phân tử của H2SO4 là 6 thì hệ số của phân tử SO2 là
A.Ở điều kiện thường X là chất khí B.X có 6 elecron ở phân lớp ngoài cùng
C. Ở điều kiện thường Y là chất rắn D.Y có 5 electron ở phân lớp ngoài cùng
Câu 20: Phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O là của phương trình hóa học nào dưới đây ?
A.2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl B.NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
C. NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O D.KOH + HNO3 → KNO3 + H2O
Câu 21: Có các phát biểu sau:
(a) Phenol tạo kết tủa trắng với nước brom
(b) Sục khí CO2 vào dung dịch natri phenolat, xuất hiện vẩn đục
(c) Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
(d) Phenol tan ít trong nước lạnh, tan nhiều trong etanol
Số phát biểu đúng là
Câu 22: Cho 1 mol anđehit no, mạch hở đơn chức X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 4 mol Ag X là
A.Anđehit fomic B.Anđehit axetic C.Anđehit acrylic D.Anđehit oxalic
Câu 23: Kim loại Cu tác dụng được với tất cả các chất của dãy hóa chất nào sau đây?
A.HCl, FeCl3, HNO3, Cl2 (t0) B.FeCl3, HNO3, H2SO4 loãng, O2 (t0)
C.HNO3, AgNO3, FeCl3, O2 (t0) D.NaOH, HNO3, Cl2 (t0), AgNO3
Trang 4Câu 24: Phát biểu đúng là
A.Tất cả các axit đều không tham gia phản ứng tráng bạc
B.Lên men ancol etylic là phương pháp dùng để sản xuất giấm ăn
C.Axit fomic có tính axit yếu hơn axit axetic
D.Axit axetic không hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 25: Cacbohiđrat nào dưới đây không thủy phân (xúc tác H+, đun nóng) ?
A.Saccarozơ B.Glucozơ C.Xenlulozơ D.Tinh bột
Câu 26: Polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng là
A.PVC B.PE C.Poliacrilonitrin D.Tơ nilon-6,6
Câu 27: Dung dịch nào dưới đây làm xanh quỳ ẩm
A.C6H5NH3Cl B.H2NCH2COOH C.H2NC3H5(COOH)2 D.(H2N)2C5H9COOH
Câu 28: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y như sau:
Hình vẽ bên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
NaHSO4 + HCl
Câu 29: Kim loại nào dưới đây thuộc nhóm kim loại kiềm
Câu 30: Phát biểu không đúng là
A.Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa cacbon
B.Metan và etan cùng thuộc một dãy đồng đẳng
C.Liên kết chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị
D.Trong phân tử propen (CH2=CH-CH3) có chứa 7 liên kết
Câu 31: Kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
Câu 32: Thí nghiệm nào dưới đây không sinh ra đơn chất
A.Sục khí H2S vào dung dịch SO2 B.Sục khí F2 vào H2O
C.Cho Si vào dung dịch NaOH D.Sục khí SO2 vào nước Br2
Câu 33: Cách làm nào dưới đây không nên làm
A.Ướp cá biển bằng phân đạm để cá tươi lâu
B.Dùng than củi để giảm bớt mùi khê cho cơm khi cơm bị khê
C.Giảm mùi tanh của cá (có metylamin, etylamin ) bằng giấm ăn
D.Giảm vết sưng hoặc ngứa do ong đốt bằng cách bôi vôi
Câu 34: Phát biểu không đúng là
A.Có thể làm mềm nước cứng tạm thời bằng cách đun nóng
B.Thạch cao khan (CaSO4) được sử dụng để bó bột trong y học
C.Xesi được sử dụng làm tế bào quang điện
D.Phèn chua có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O được dùng để làm trong nước
Trang 5Câu 35: Cho 0,1 mol H3PO4 tác dụng với 0,15 mol NaOH thu được dung dịch chứa chất tan là
A.H3PO4, NaH2PO4 B NaH2PO4, Na2HPO4 C Na2HPO4, Na3PO4 D.Na3PO4, NaOH
Câu 36: Số amin bậc một cĩ cùng cơng thức phân tử C3H9N là
Câu 37: Phát biểu khơng đúng là
A.Lưu huỳnh tự bốc cháy khi tiếp xúc Crom (VI) oxit
B.Nhỏ dung dịch Bari clorua (BaCl2)vào dung dịch natri cromat (Na2CrO4 ) cĩ kết tủa vàng
C.Quặng chứa nhiều sắt nhất trong tự nhiên là quặng manhetit
D.Đồng là kim loại dẫn điện tốt nhất trong các kim loại
Câu 38: Cĩ các thí nghiệm sau:
(a) Đốt H2S trong khí O2 dư (e) Cho bột Sn vào dung dịch HCl
(b)Cho Cu vào dung dịch chứa HCl và KNO3 (g) Nung NH4NO3
(c) Sục khí Flo vào nước (h) Đốt NH3 trong O2
(d)Nung KMnO4 (i) Sục khí Clo vào dung dịch NaBr dư
Số thí nghiệm sinh ra khí sau phản ứng là
Câu 41: Phát biểu khơng đúng là
A.Cĩ 2 liên kết peptit trong phân tử đipeptit mạch hở
B.Riêu cua nổi lên khi đun nĩng, là hiện tượng đơng tụ protein
C.Glyxin tác dụng cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl và khơng làm đổi màu quỳ tím
D.Dung dịch lịng trắng trứng hịa tan được Cu(OH)2 cho phức chất màu tím
Câu 42: Cĩ các phát biểu sau:
(a) Thủy phân chất béo trong mơi trường kiềm luơn thu được glixerol
(b) Triolein làm mất màu nước brom
(c) Chất béo khơng tan trong nước và nhẹ hơn nước
(d) Benzyl axetat là este cĩ mùi chuối chín
(e) Đốt cháy etyl axetat thu được số mol nước bằng số mol cacbonic
Số phát biểu đúng là
Câu 43: Cho nguyên tử các nguyên tố: X ( Z = 17), Y ( Z = 19), R ( Z = 9) và T ( Z = 20), các kết luận sau: (1) Bán kính nguyên tử: R < X < T < Y (2) Độ âm điện: R < X < Y < T
(3) Hợp chất tạo bỏi X và Y là hợp chất ion (4) Hợp chất tạo bởi R và T là hợp chất cộng hóa trị
(5) Tính kim loại: R < X < T < Y (6) Tính chất hóa học cơ bản X giống R
Số kết luận đúng là
Câu 44: Trong công nghiệp chất hữu cơ X được dùng làm nguyên liệu để điều chế phenol và axeton, ancol
Y được dùng để điều chế axit axetic theo phương pháp hiện đại, chất hữu cơ Z được dùng để điều chế ancol etylic X, Y và Z theo thứ tự là
A. Cumen, ancol etylic, etilen B.Cumen, ancol metylic, etilen
C. Toluen, ancol metylic, tinh bột D.Toluen, ancol etylic, tinh bột
Câu 45: Cĩ các dung dịch mất nhãn: NaNO3, AgNO3, Na2CO3, Na2SiO3, BaCl2, Na2SO4, Na2S, Fe(NO3)2, NaAlO2, KCl Dùng hĩa chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên?
A.Dung dịch BaCl2 B.Dung dịch Ba(OH)2 C.Dung dịch HCl D.CO2 và H2O
Trang 6Câu 46: Cho các phản ứng sau:
(1) Fe(OH)3 + HNO3 đặc nóng (2) CrO3 + NH3 t0 (3) Glucozơ + Cu(OH)2
(4) SiO2 + HF (5) KClO3 + HCl (6) NH4Cl + NaNO2 bão hòa
Câu 47: Kết luận nào sau đây không đúng?
A.Có 2 dung dịch làm quỳ tím hóa xanh trong dãy các dung dịch: Glyxin, alanin, valin, axit glutamic, lysin,anilin
B.Có 2 chất tham gia phản ứng tráng gương trong dãy các chất: Glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ,
fructozơ
C.Có 2 polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng trong dãy các polime: Tơ olon, tơ lapsan, tơ enang,PVA, PE
D.Ancol thơm C8H10O có 2 đồng phân tách nước tạo ra sản phẩm tham gia được phản ứng trùng hợp
Câu 48: Cho các phát biểu sau:
(1) Tính chất hóa học của hợp kim hoàn toàn khác tính chất hóa học của các đơn chất tham gia tạo
thành hợp kim
(2) Nguyên tắc luyện thép từ gang là dùng O2 oxi hóa các tạp chất Si, P, S, Mn, … trong gang để thu
được thép
(3) Crom tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo ở nhiệt độ thường
(4) Dùng dung dịch Fe(NO3)3 dư để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu và Ag
(5) Để một vật bằng thép cacbon ngoài không khí ẩm, xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa học
(6) Các ion Na+, Fe2+, NO3, HSO4 tồn tại trong cùng một dung dịch
(7) W-Co là hợp kim siêu cứng
(8) Cacbon tồn tại ở hai dạng: Cacbon tinh thể và cacbon vô định hình
Số phát biểu đúng là
Câu 49: Có các kết quả so sánh sau:
Số kết quả so sánh đúng là
Câu 50: Cho các chất sau: Saccarozơ, tinh bột, triolein, glucozơ, axit fomic, fructozơ, metyl axetat, Gly-Ala,
xenlulozơ, etilen glicol Trong các chất này người ta thấy cĩ x chất hịa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường và
y chất tham gia phản ứng thủy phân Giá trị của x và y theo thứ tự là
A. 4 và 6 B.4 và 5 C. 5 và 6 D. 6 và 5
(1) Tính axit: CH3COOH > HCOOH
(2) Tính bazơ: C2H5NH2 > CH3NH2
(3) Tính tan trong nước: CH3NH2 > C3H7NH2
(4) Số đồng phân: C3H8O > C3H9N
(5) Vị ngọt: Glucozơ > fructozơ
(6) Khối lượng phân tử: Amilopectin > amilozơ
(7) Hàm lượng metan: Khí thiên nhiên > khí mỏ dầu
(8) Nhiệt độ nóng chảy: Etylbenzen > toluen
(9) Khả năng tham gia phản ứng thế: Phenol > benzen
(10) Tính đàn hồi: Cao su buna > cao su thiên nhiên
Trang 7Câu 51: Cho các dung dịch sau: Na2CO3, BaCl2, Na3PO4, Ca(OH)2, HCl, CH3COONa, (NH4)2SO4, AlCl3,
K2SO4, NaCl, KHSO4, K2CO3 Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
A.Có 4 dung dịch làm mềm được nước cứng tạm thời và 4 dung dịch cho pH > 7
B.Có 4 dung dịch làm mềm được nước cứng tạm thời và 5 dung dịch cho pH > 7
C.Có 3 dung dịch làm mềm được nước cứng tạm thời và 4 dung dịch cho pH > 7
D.Có 3 dung dịch làm mềm được nước cứng tạm thời và 5 dung dịch cho pH > 7
Câu 52: Cho các chất sau: Glucozơ, etilen, tinh bột, triolein, anilin, saccarozơ, fructozơ, xenlulozơ, cumen,
phenol, glixerol, axit linoleic Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau?
A. Có 6 chất làm mất màu nước brom và 5 chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B. Có 6 chất làm mất màu nước brom và 4 chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C. Có 4 chất làm mất màu nước brom và 5 chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
D. Có 4 chất làm mất màu nước brom và 4 chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 53: Kết luận nào sau đây không đúng?
A.Có 5 chất lưỡng tính trong dãy các chất: (NH2)2CO, KHCO3, AlCl3, Sn(OH)2, Zn(OH)2, KHS, Al, Al2O3
B.Trong công nghiệp, ozon được dùng để tẩy trắng tinh bột, dầu ăn,…
C. Nitrophotka là phân phức hợp, amophot là phân hỗn hợp
D.Ở nhiệt độ thích hợp Si tác dụng được với tất cả các chất: NaOH, Mg, O2, F2, Ca
Câu 54: Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozơ vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa khi thứ tự phản ứng với H2 (Ni, t0) và dungdịch AgNO3/NH3
(2) Xenlulozơ có mạch cacbon không phân nhánh và không xoắn
(3) Rifominh là quá trình xúc tác và nhiệt làm biến đổi cấu trúc của phân tử hiđrocacbon từ mạch
cacbon không phân nhánh thành phân nhánh, từ không thơm thành thơm
(4) Glucozơ là nguyên liệu dùng để làm bánh kẹo, nước giải khát, đồ hộp trong công nghiệp thực phẩm.(5) Phản ứng giữa poliisopren với HCl giữ nguyên mạch polime
(6) Cho 2,2-đimetylbutan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 (askt) thu được 2 sản phẩm
(7) Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định
(8) Dùng nước brom phân biệt glucozơ, phenol, toluen
Số phát biểu đúng là
Câu 55: Các chất khí X, Y, Z, R, S và T lần lượt được tạo ra từ các quá trình tương ứng sau:
(1) Thuốc tím tác dụng với dung dịch axit clohiđric đặc
(2) Sunfua sắt tác dụng với dung dịch axit clohiđric
(3) Nhiệt phân kalicorat, xúc tác manganđioxit
(4) Nhiệt phân quặng đolomit
(5) Amoniclorua tác dụng với dung dịch natri nitrit bão hòa
(6) Oxi hóa quặng pyrit sắt
Số chất khí làm mất màu thuốc tím là
Câu 56: Kết luận nào sau đây đúng?
A.Hiđrocacbon mạch hở C5H8 có tất cả 2 đồng phân khi hiđro hóa tạo ra isopentan
B.Ankin C6H10 có 4 đồng phân tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra sản phẩm C6H9Ag
C.Amin C5H13N có 6 đồng phân tác dụng với HCl tạo ra muối có dạng RNH3Cl ( R là gốc hiđrocacbon)
D.Hợp chất hữu cơ C2H4O2 có 1 đồng phân tham gia phản ứng tráng gương
Trang 8Câu 57: Cách điều chế nào sau đây không đúng trong công nghiệp?
A.Iot được sản xuất từ rong biển
B.Photpho đỏ được sản xuất từ quặng photphorit hoặc quặng apatit
C.Gang xám được dùng để luyện thép
D.Flo được điều chế bằng cách điện phân hỗn hợp KF và HF ở thể lỏng với cực dương bằng than chì và
cực âm bằng thép đặc biệt hoặc bằng đồng
Câu 58: Cho các tính chất sau:
(1) Là chất kết tinh, không màu, vị ngọt (2) Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
(3) Phản ứng với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ cao (4) Tráng gương
(5) Làm mất màu nước brom (6) Phản ứng màu với I2
(7) Thủy phân (8) Phản ứng với H2 ( Ni, t0)
Trong các tính chất này, glucozơ và saccarozơ có chung:
A.2 tính chất B.3 tính chất C.4 tính chất D.5 tính chất
Câu 59: Nhiệt phân hỗn hợp A gồm bốn muối nitrat của ba kim loại X, Y, Z và T thu được hỗn hợp khí B và chất rắn C gồm ba oxit kim loại và một muối Loại bỏ muối thu được hỗn hợp D gồm ba oxit kim loại Cho
D tác dụng với khí H2 dư thu được chất rắn D Cho D tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dungdịch E, chất rắn F và không thấy khí thoát ra Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Các muối trong hỗn hợp A là
A.Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, Al(NO3)3, NaNO3 B.Cu(NO3)2, AgNO3, Al(NO3)3, KNO3
C.Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, AgNO3, NaNO3 D.Cu(NO3)2, Mg(NO3)2, Al(NO3)3, KNO3
Câu 60: Thực hiện các phản ứng sau:
(1) Tách 2 phân tử hiđro từ phân tử butan
(2) Cho buta-1,3-đien tác dụng với dung dịch Br2 ở 400C (1:1)
(3) Cho 2,3-đimetylbutan tác dụng với Cl2 (askt, 1:1)
(4) Đề hiđrat hóa hỗn hợp butan-1-ol và butan-2-ol
(5) Hiđro hóa hết hỗn hợp glucozơ và fructozơ
(6) Cho toluen tác dụng với Br2 ( bột Fe, t0 (1:1))
(7) Cho but-1-en và xiclobutan tác dụng với H2 dư
(8) Hiđrat hóa but-1-en
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số trường hợp tạo ra hai sản phẩm (không tính đồng phân cis-trans) là
Câu 61: Hiện tượng mô tả nào sau đây không đúng ?
A.Nhỏ dung dịch NH3 từ từ vào dung dịch AlCl3 cho đến dư, thấy kết tủa xuất hiện, kết tủa tăng dần và tan đi
B.Nhỏ dung dịch Na2CO3 từ từ vào dung dịch H2SO4, ngay lập tức thấy bọt khí xuất hiện
C.Nhỏ dung dịch H2SO4 loãng từ từ vào dung dịch K2CrO4, thấy dung dịch chuyển từ màu vàng sang da cam
D.Ngâm ống nghiệm chứa khí NO2 màu nâu vào nước đá, màu nâu bị nhạt dần và chuyển sang không màu
Câu 62: Trường hợp nào sau đây xảy ra nhiều trường hợp ăn mòn điện hóa nhất?
A.Nhúng thanh Zn lần lượt vào các dung dịch: AgNO3, CrCl3, CuCl2, NaCl, MgCl2, Al2(SO4)3,
Trang 9Câu 63: Cho các phản ứng sau:
Cacbohiđrat X + H2O H -glucozơ Axit béo Y + 2H2 Ni, t0 Axit stearic
Cacbohiđrat Z + H2 Ni, t0 Sobitol Hiđrocacbon T + Br2 1,3-đibrompropan
X, Y, Z và T theo thứ tự là
A.Tinh bột, axit oleic, glucozơ, propan B.Tinh bột, axit linoleic, glucozơ, xiclopropan
C.Xenlulozơ, axit linoleic, fructozơ, xiclopropan D.Xenlulozơ, axit linoleic, fructozơ, propan
Câu 64: Cho 2 cân bằng sau trong bình kín:
(1) N2O4 (k) 2NO2 (k) H1 (2) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) H2
Khi tăng nhiệt độ người ta thấy rằng: Cân bằng (1) bị chuyển dịch theo chiều thuận và cân bằng (2) chuyển dịch theo chiều nghịch Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
A.H1 > 0, H2 < 0 Tăng áp suất (1) chuyển dịch theo chiều thuận và (2) chuyển dịch theo chiều nghịch
B.H1 > 0, H2 < 0 Tăng áp suất (1) chuyển dịch theo chiều nghịch và (2) chuyển dịch theo chiều thuận
C.H1 < 0, H2 > 0 Tăng áp suất (1) chuyển dịch theo chiều thuận và (2) chuyển dịch theo chiều nghịch
D.H1 < 0, H2 > 0 Tăng áp suất (1) chuyển dịch theo chiều nghịch và (2) chuyển dịch theo chiều thuận
Câu 65: Cho các tính chất sau:
(1) Tác dụng với nước ở nhiệt độ thường (2) Tác dụng với dung dịch NaOH
(3) Tác dụng với dung dịch AgNO3 (4) Tác dụng với dung dịch HCl đặc nguội
(5) Tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (6) Tác dụng với Cl2 ở nhiệt độ thường
(7) Tác dụng với O2 nung nóng (8) Tác dụng với S nung nóng
Trong các tính chất này Al và Cr có chung
A.4 tính chất B.2 tính chất C.3 tính chất D.5 Tính chất
Câu 66: X là một chất khí rất độc, nó gây ra ngạt do kết hợp với hồng cầu tạo ra hợp chất bền, làm cho hồng cầu mất khả năng vận chuyển oxi đến các tế bào Y là khí gây ra mưa axit, mưa axit là hiện tượng mưa mà nước mưa có độ pH dưới 5,6, gây tác hại rất lớn đến con người và môi trường sống Hai khí X và Y lần lượt là
A.CO2 và NO2 B.CO và SO2 C.CO2 và SO2 D.CO và CO2
Câu 67: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tơ visco, tơ axetat là tơ bán tổng hợp, nilon-6, nilon-7 và nilon-6,6 là tơ tổng hợp
B. Dùng dung dịch KMnO4 và nhiệt độ phân biệt được benzen, toluen và stiren
C. Cho isopren tác dụng với dung dịch Br2 ở 400C theo tỉ lệ mol 1 : 1 thu được tối đa 2 sản phẩm
D. Các monome tham gia phản ứng trùng hợp trong phân tử phải chứa liên kết bội hoặc là vòng kém bền
Câu 68: Khi khảo sát về tính chất của nhơm, hợp chất của nhơm, crom và hợp chất của crom, kết luận nào sau đây đúng?
A. Al và Cr cùng phản ứng với dung dịch NaOH lỗng
B.Al2O3 và Cr2O3 cùng phản ứng với dung dịch NaOH lỗng
C. Al và Cr bền trong khơng khí ở nhiệt độ thường vì cĩ lớp màng oxit rất mỏng bảo vệ
D.Al và Cr cùng phản ứng với Cl2 ở nhiệt độ thường
Câu 69: Khi nĩi về Fe và Cr, kết luận nào sau đây đúng?
A. Phản ứng với bột S, đun nĩng theo cùng tỉ lệ về số mol
B.Fe khơng phản ứng với dung dịch NaOH đặc nhưng Cr phản ứng với dung dịch NaOH đặc
C. Phản ứng với dung dịch H2SO4 lỗng theo cùng tỉ lệ về số mol
D. Cr phản ứng với Cl2 ở nhiệt độ thường nhưng Fe phản ứng với Cl2 ở nhiệt độ cao
Trang 10Câu 70: Cho các tính chất sau:
(1) Là chất kết tinh, tan nhiều trong nước, không màu, vị ngọt
(2) Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
(3) Tráng gương
(4) Làm mất màu nước Brom
(5) Phản ứng với H2 (Ni, t0)
Trong các tính chất này
A. glucozơ có nhiều hơn fructozơ 1 tính chất B.glucozơ có nhiều hơn fructozơ 2 tính chất
C. glucozơ và fructozơ có cùng số tính chất D. fructozơ có nhiều hơn glucozơ 1 tính chất
Câu 71: Kết luận nào sau đây đúng?
A. Photpho trắng có cấu trúc polime, photpho đỏ có cấu trúc mạng tinh thể phân tử
B. Lưu huỳnh tà phương (S) và lưu huỳnh đơn tà (S) giống nhau về cấu tạo tinh thể và một số tính chấtvật lí.
C. Để một vật bằng thép cacbon ngoài không khí ẩm, xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa
D. Các muối cromat và đicromat có tính khử mạnh.
Câu 72: Cho các phát biểu sau :
(7) NaAlO2 + CO2 + H2O (4) KClO3
0 2 MnO , t
o t
Số phản ứng oxi hóa khử là
Câu 74: Kết luận nào sau đây đúng ?
A. Có 2 chất tham gia phản ứng tráng gương trong dãy : glucozơ, tinh bột, xenlulozơ, triolein, axetilen
B.Có 2 chất làm mất màu nước brom trong các chất : cumen, triolein, benzen, toluen, vinylaxetat, axit stearic
C. Có 2 chất làm đổi màu quỳ tím trong dãy các dung dịch : axit glutamic, lysin, alanin, metylamin, glixerol
D.Có 2 chất điều chế trực tiếp được CH3COOH trong dãy các: CH3OH, C2H5OH, CH3COOCH3, CH4, C2H4
Câu 75: Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Isoamyl axetat (CH3COOCH2CH2CH(CH3)CH3) có mùi chuối chín
B.Dùng Cu(OH)2/NaOH phân biệt được 2 peptit: Gly-Ala và Ala-Gly-Val
C. Amilozơ được tạo thành các gốc α-glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết α-1,6-glicozit thành mạch dài,xoắn lại
D. Hầu hết các polime ở thể rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định
(1) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp (dễ bay hơi)
(2) Metylamin, etylamin, đimetylamin và trimetylamin là những chất khí trong điều kiện thường
(3) Amilozơ có mạch cacbon không phân nhánh, amilopectin có mạch cacbon phân nhánh
(4) Xenlulozơ có mạch cacbon không phân nhánh và không xoắn
(5) Tơ visco, tơ axetat là tơ bán tổng hợp, nilon – 6, nilon – 7 và nilon – 6,6 là tơ tổng hợp
(6) Các monome tham gia phản ứng trùng hợp trong phân tử phải chứa liên kết bội hoặc liên kết vòng kémbền
Trang 11Câu 76: Cho các kết luận sau:
(1) Tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi sự tạo có mặt của các electron tự do trong mạng tinh thể.(2) Thạch cao nung CaSO4.H2O dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương
(3) Độ cứng của kim loại kiềm thổ lớn hơn độ cứng của kim loại kiềm
(4) ZnCl2 có khả năng diệt khuẩn nên được tẩm vào các thanh tà vẹt làm bằng gỗ để chống mục
(5) Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, giá trị độ âm điện của nguyên tố tăng dần
(6) Hòa tan hoàn toàn CrO3 vào nước thu được dung dịch chứa hai axit
Số kết luận đúng là
Câu 77: Trong các phát biểu sau:
(1) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp (dễ bay hơi)
(2) Metylamin, etylamin, đimetylamin và trimetylamin là những chất khí trong điều kiện thường
(3) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dẹt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệp bít tất, đan lưới,
(4) Axit glutamic là thuốc bổ trợ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan
(5) Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của ancol
(6) Bông, len, tơ tằm là tơ thiên nhiên
Số phát biểu đúng là
Câu 78: Cho cân bằng sau trong bình kín:
(1) N2O4 (k) 2NO2 (k) ∆H1 > 0 (2) N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) ∆H2 < 0
Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau ?
A. Tăng nhiệt độ, cân bằng (1) chuyển dịch theo chiều nghịch và cân bằng (2) chuyển dịch theo chiều thuận
B.Tăng áp suất, cân bằng (1) chuyển dịch theo chiều nghịch và cân bằng (2) chuyển dịch theo chiều thuận
C. Thêm chất xúc tác, cân bằng (1) và (2) chuyển dịch theo chiều thuận
D. Tăng nồng độ N2O4 và N2, cân bằng (1) và (2) cùng chuyển dịch theo chiều nghịch
Câu 79: Kết luận nào sau đây đúng?
A. CH3COOH có nhiệt độ sôi thấp hơn so với C2H5OH
B.Trong công nghiệp, cumen được sản xuất trực tiếp từ toluen và etilen
C. Glucozơ tồn tại chủ yếu ở hai dạng mạch vòng α-glucozơ và β-glucozơ
D. CH3COOH có tính axit mạnh hơn so với HCOOH
Câu 80: Kết luận nào sau đây đúng ?
A. Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại
B.Độ cứng của kim loại kiềm thổ thấp hơn độ cứng của kim loại kiềm
C. Phân lân sunpephotphat kép chứa hàm lượng P2O5 từ 14 đến 20%
D.Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính kim loại của nguyên tố mạnh dần
Câu 81: Dãy các chất nào sau đây gồm các chất làm mất màu nước brom ?
A. Glucozơ, triolein, cumen, axtilen, stiren B Glucozơ, triolein, toluen, axetilen, strien
C. Triolein, stiren, benzen, glucozơ, etilen D Triolein, stiren, anlen, glucozơ, etilen
Câu 82: Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Metylamin, etylamin, đimetylamin và trimetylamin là những chất khí trong điều kiện thường
B.Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường để chứng minh glucozơ có 5 nhóm chức hiđroxyl
C.Cho xenlulozơ vào nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ bị tan ra
D. Trong công nghiệp, glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột nhờ xúc tác HCl loãng
Trang 12Câu 83: Nguyên tử của nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 13, nguyên tử của nguyên tố Y có số hiệu nguyên
tử là 16 Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
A. Ở trạng thái cơ bản, phân lớp ngoài cùng của X có 1 electron, phân lớp ngoài cùng của Y có 4 electron
B. Bán kính nguyên tử của X nhỏ hơn bán kính nguyên tử của Y.
C. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y
D. Hợp chất oxi hóa cao nhất của Y ở trạng thái khí trong điều kiện thường.
Câu 84: Cho các phát biểu sau:
(1) Các chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp (dễ bay hơi)
(2) Dùng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường và dung dịch AgNO3/NH3, chứng minh glucozơ là hợp chất tạp chức.(3) Cacbonhiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của ancol
(4) Các monome tham gia phản ứng trùng hợp trong phân tử phải có liên kết bội hoặc vòng kém bền
(5) Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan
(6) Tơ nilon-6,6; tơ nitron (tơ olon), tơ lapsan là tơ bán tổng hợp
Số phát biểu đúng là
Câu 85: Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Nhúng cặp kim loại Zn và Fe nguyên chất vào dung dịch chất điện li thì Fe bị phá hủy trước
B.Điện phân nóng chảy Al2O3 trong criolit để sản xuất Al
C. Al(OH)3 và Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính
D. Tất cả các kim loại kiềm thổ đều có 2 electron lớp ngoài cùng
Câu 86: Kết luận nào sau đây đúng?
A.Các chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ cùng tham gia phản ứng tráng gương
B.Các chất: glucozơ, triolein, tripanmitin cùng làm mất màu nước brom
C.Các chất : tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ cùng tham gia phản ứng thủy phân
D.Các chất : glucozơ, saccarozơ, tinh bột cùng tham gia phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 87: Trường hợp nào sau đây không thu được kết tủa sau khi phản ứng kết thúc?
A. Thổi CO2 từ từ đến dư vào dung dịch NaAlO2
B.Cho dung dịch NH3 từ từ cho đến dư vào dung dịch AlCl3
C. Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 từ từ cho đến dư vào dung dịch Cr2(SO4)3
D. Cho dung dịch NaOH từ từ cho đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Câu 88: Chất nào sau đây có 5 công thức cấu tạo ?
A.Amin C3H9N B.Amino axit C4H9O2N
C.Este C4H8O2 D.Ancol C4H10O
Câu 89: Cho các kết luận sau:
(1) Aminoac (NH3) ngoài điều chế các phân đạm còn điều chế hiđrazin (N2H4) làm nhiên liệu cho tên lửa
(2) Al và Cr bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có màng oxit rất mỏng bảo vệ
(3) Tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi sự có mặt của các electron tự do trong màng tinh thể kimloại
(4) Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học
(5) Các dung dịch Na2CO3, Ca(OH)2 và K3PO4 với lượng dùng vừa đủ làm mềm được nước cứng tạm thời
(6) AgBr là chất nhạy cảm với ánh sáng dùng để tráng lên phim
Số kết luận đúng là
Trang 13Câu 90: Khi nói về axit glutamic và lysin, kết luận nào sau đây không đúng?
A. Cùng làm đổi màu quỳ tím
B.Cùng là chất rắn, kết tinh, tương đối dễ tan
C. Cùng tham gia phản ứng biure tạo ra phức màu tím
D. Cùng tham gia phản ứng este hóa với ancol khi có mặt axit vô cơ mạng xúc tác
Câu 91: Thực hiện các phản ứng sau :
(1) Cho glucozơ và fructozơ tác dụng với H2 dư (Ni, t0)
(2) Đun propan-1-ol và propan-2-ol với H2SO4 đặc ở 1700C
(3) Cho but-1-in và buta-1,2-đien tác dụng với H2 dư (Ni, t0)
(4) Cho buta-1,3-đien tác dụng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 ở 400C
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số trường hợp tạo ra một sản phẩm duy nhất là
Câu 92: Với thuốc thử duy nhất là H2O sẽ phân biệt được dãy hóa chất nào sau đây?
A. Na, BaO, Al, Al2O3, Mg B.K, Ba, Al, Al2O3, Mg
C. BaO, Na2O, Al, Al2O3, Mg D. Ba, K, FeO, Al, Mg
Câu 93: Khi nói về metanol và etanol, kết luận nào sau đây không đúng?
A. Cùng phản ứng với CuO, t0 tạo ra sản phẩm tham gia được phản ứng tráng gương
B.Cùng điều chế trực tiếp được axit axetic
C. Cùng tham gia phản ứng tách nước tạo ra olefin
D. Cùng phản ứng với axit bromhiđric đun nóng
Câu 94: Cho các phát biểu sau:
(1) Trong y học ZnO dùng làm thuốc giảm đau dây thần kin, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa,…
(2) Cr2O3 dùng làm chất tạo màu cho đồ sứ, đồ thủy tinh
(3) Pb dùng để chế tạo thiết bị bảo vệ khỏi các tia phóng xạ
(4) SnO2 được dùng làm men trong công nghiệp gốm sứ và làm mờ thủy tinh
(5) Ni có tính khử yếu hơn Fe, Zn có tính khử mạnh hơn Fe
(6) Hai dạng thù hình Sn là Sn trắng và Sn xám, hai dạng này có thể biến đổi lẫn nhau phụ thuộc vào nhiệtđộ
Số phát biểu đúng là
Câu 95: Kết luận nào sau đây đúng?
A. Axit no, đơn chức, mạch hở và anđehit no, đơn chức, mạch hở khi đốt cháy cho số mol H2O bằng số
mol CO2
B.Anđehit acrylic và anđehit malonic tham gia phản ứng tráng gương theo cùng tỉ lệ về số mol
C. Axit fomic và aixt adipic tham gia phản ứng với dung dịch NaOH theo cùng tỉ lệ về số mol
D. Axit oleic và axit linoleic tham gia phản ứng với H2 tạo ra axit no theo cùng tỉ lệ về số mol
Câu 96: Cho các phản ứng sau: Cu + 2Fe(NO3)3 Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
AgNO3 + Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 + Ag Tính oxi hóa của Ag+, Fe2+ và Fe3+ được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là:
A. Ag+, Fe2+, Fe3+ B Ag+, Fe3+, Fe2+ C. Fe3+, Ag+, Fe2+ D Fe3+, Fe2+, Ag+
Câu 97: Có các kết luận sau:
(1) HCOOH có tính axit mạnh hơn so với CH3COOH
(2) Fructozơ có độ ngọt lớn hơn so với glucozơ
(3) Khả năng tham gia phản ứng thế nguyên tử H trên phân tử của phenol lớn hơn so với benzen
(4) CH3COOH có nhiệt độ sôi cao hơn so với CH3NH2
(5) NH3 có tính bazơ mạnh hơn so với CH2NH2
Trang 14Số kết luận đúng là
Câu 98: Kết luận nào sau đây đúng?
A.SnO2 dùng trong công nghiệp gốm sứ và làm mờ thủy tinh
B.Zn dùng để chế tạo thiết bị bảo vệ khỏi các tia phóng xạ
C.CrO3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ và đồ thủy tinh
D.NiO dùng làm thuốc giảm đâu day thần kinh, chữa bệnh eczema và bệnh ngứa
Câu 99: Cho sơ đồ chuyển hóa:
Este X + H2Oxóc t¸c H , t+ oaxit X1+ ancol X2 X2 + COxóc t¸c X1
Este Y + H2Oxóc t¸c H , t+ oaxit X1+ ancol X3 X3 + O2xóc t¸c X1+ H2O
Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau
A. Dùng phản ứng tráng gương phân biệt được X và Y đựng trong hai lọ mất nhãn
B.Dùng dung dịch Br2 phân biệt được X và Y đựng trong hai lọ mất nhãn
C. X và Y là hai este kế tiếp nhau trong cùng một dãy đồng đẳng
D. X và Y thuộc hai dãy đồng đẳng khác nhau
Câu 100: Có các kết luận sau:
(1) Al và Cr cùng phản ứng với dung dịch NaOH đặc
(2) Al và Cr cùng phản ứng với Cl2 ở nhiệt độ thường
(3) Al2O3 và Cr2O3 cùng phản ứng với dung dịch NaOH loãng
(4) Al và Cr cùng bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc nguội
(5) Al và Cr phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol
(6) Al(OH)3 và Cr(OH)3 cùng phản ứng với dung dịch NaOH
Số kết luận đúng là
Câu 101: Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Các chất : C2H5OH, CH3CHO và CH3OH điều chế trực tiếp được CH3COOH
B.Phản ứng của phenol với dung dịch Br2 tạo kết tủa màu trắng, chứng minh nhóm –OH ảnh hưởng lên
vòng benzen
C. Metylamin, đimetylamin, trimetylamin, etylamin là những chất khí, mùi khai khó chịu, tan nhiều trong nước
D. Tơ nilon-6,6 ; tơ nitron (tơ olon), tơ lapsan là tơ bán tổng hợp
Câu 102: Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Amoniac (NH3) ngoài điều chế các loại phân đạm còn điều chế chế hiđrazin (N2H4) làm nhiên liệu chotên lửa
B.Nitrophotka là phân hỗn hợp, amophot là phân phức hợp
C. Khi vật bằng gang thép bị ăn mòn điện hóa trong không khí ẩm, tinh thể Fe là cực âm, xảy ra quá trình
oxi hóa
D. Quặng hematit có hàm lượng sắt cao nhất trong các quặng : Hematit, manhetit, pyrit sắt, xiđerit
Câu 103: Cho các kết luận sau:
(1) Các dung dịch Na2CO3, Ca(OH)2 và K3PO4 với lượng dùng vừa đủ làm mềm được nước cứng tạm thời.(2) Khí CO2 và các dung dịch H2SO4, Na2CO3 với lượng dư phản ứng với dung dịch Ba(AlO2) tạo ra kết tủa.(3) Các kim loại Ba, Na, K có kiểu mạng lập phương tâm khối
(4) Các kim loại Fe và Cu được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện
Số kết luận đúng là
Trang 15Câu 104: Cho các phát biểu sau:
(1) Dùng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường và dung dịch AgNO3/NH3, chứng minh glucozơ là hợp chất hữu cơ tạpchức
(2) Tính bazơ của metylamin mạnh hơn so với amoniac
(3) Phản ứng chuyển nhựa rezol thành nhựa rezit là phản ứng làm tăng mạch polime
(4) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được α-glucozơ, thủy phân hoàn toàn xenlulozơ thu được β-glucozơ
(5) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa cacbon
(6) Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một định hướng nhấtđịnh
(5) Bán kính nguyên tử: 19K > 12Mg > 13Al (6) Tính dẫn điện; Cu > Ag
(7) Tính dẻo: Au > Fe (8) Nhiệt độ nóng chảy: W > Ag
(9) Tính cứng: Cr > Ag
Số kết quả đúng là
Câu 106: Cho các phản ứng sau:
(1) KMnO4 + HCl đặc (2) FeCO3 + HNO3
(3) CaCO3 + CO2 + H2O (4) Glucozơ + AgNO3/NH3
(5) CuO + NH3 (6) AlCl3 + NH3 + H2O
o t
Số phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là
Câu 107: Khảo sát triolein và phenol qua các tính chất sau :
(1) Ở trạng thái rắn trong điều kiện thường
(2) Phản ứng được với dung dịch NaOH
(3) Phản ứng với dung dịch Br2
(4) Phản ứng với Na
(5) Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
(6) Phản ứng với dung dịch HNO3/H2SO4 đặc
Trong các tính chất này, phenol có hơn triolein
A 1 tính chất B 2 tính chất C.3 tính chất D.4 tính chất
Câu 108: Có các thí nghiệm được mô tả:
(1) Cho xenlulozơ vào nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ bị tan ra
(2) Cho protein vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2/NaOH thấy tạo ra phức màu tím
(3) Nhỏ dung dịch Br2 vào ống nghiệm chứa anilin, thấy xuất hiện kết tủa màu trắng
(4) Cho etanol vào ống nghiệm chứa phenol, khuấy đều, thấy phenol bị tan ra
(5) Nhỏ toluen vào ống nghiệm chứa dung dịch KMnO4 đun nóng, thấy dung dịch KMnO4 bị mất màu
Số thí nghiệm mô tả đúng là
Trang 16Câu 109: Có các kết luận sau:
(1) Al và Cr cùng phản ứng với dung dịch NaOH đặc
(2) Al và Cr cùng phản ứng với Cl2 ở nhiệt độ thường
(3) Al2O3 và Cr2O3 cùng phản ứng với dung dịch NaOH loãng
(4) Al và cr cùng bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc nguội
(5) Al và Cr phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol
(6) Al(OH)3 và Cr(OH)3 cùng phản ứng với dung dịch NaOH
Câu 111: Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Các chất : C2H5OH, CH3CHO và CH3OH điều chế trực tiếp được CH3COOH
B.Phản ứng của phenol với dung dịch Br2 tạo kết tủa màu trắng, chứng minh nhóm –OH ảnh hưởng lên
vòng benzen
C. Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là chất khí, mùi khai khó chịu, tan nhiều trong nước
D. Tơ nilon-6,6 ; tơ nitron (tơ olon), tơ lapsan là tơ bán tổng hợp
Câu 112: Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Amoniac (NH3) ngoài điều chế các loại phân đạm còn điều chế chế hiđrazin (N2H4) làm nhiên liệu chotên lửa
B.Nitrophotka là phân hỗn hợp, amophot là phân phức hợp
C. Khi vật bằng gang thép bị ăn mòn điện hóa trong không khí ẩm, tinh thể Fe là cực âm, xảy ra quá trình
oxi hóa
D. Quặng hematit có hàm lượng sắt cao nhất trong các quặng : Hematit, manhetit, pyrit sắt, xiđerit
Câu 113: Cho các phát biểu sau:
(1) Dùng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường và dd AgNO3/NH3, chứng minh glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức.(2) Tính bazơ của metylamin mạnh hơn so với amoniac
(3) Phản ứng chuyển nhựa rezol thành nhựa rezit là phản ứng làm tăng mạch polime
(4) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được α-glucozơ, thủy phân hoàn toàn xenlulozơ thu được β-glucozơ
(5) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa cacbon
(6) Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một định hướng nhất định
Số phát biểu đúng là
Câu 114: Cho các kết luận sau:
(1) Các dung dịch Na2CO3, Ca(OH)2 và K3PO4 với lượng dùng vừa đủ làm mềm được nước cứng tạm thời.(2) Khí CO2 và các dung dịch H2SO4, Na2CO3 với lượng dư phản ứng với dung dịch Ba(AlO2) tạo ra kết tủa.(3) Các kim loại Ba, Na, K có kiểu mạng lập phương tâm khối
(4) Các kim loại Fe và Cu được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện
Số kết luận đúng là
Trang 17Cõu 115: Cú cỏc thớ nghiệm được mụ tả:
(1) Cho xenlulozơ vào nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ bị tan ra
(2) Cho protein vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2/NaOH thấy tạo ra phức màu tớm
(3) Nhỏ dung dịch Br2 vào ống nghiệm chứa anilin, thấy xuất hiện kết tủa màu trắng
(4) Cho etanol vào ống nghiệm chứa phenol, khuấy đều, thấy phenol bị tan ra
(5) Nhỏ toluen vào ống nghiệm chứa dung dịch KMnO4 đun núng, thấy dung dịch KMnO4 bị mất màu
Số thớ nghiệm mụ tả đỳng là
Cõu 116: Kết luận nào sau đõy khụng đỳng?
A. Thạch cao nung CaSO4.H2O dựng để nặn tượng, đỳc khuụn và bú bột khi góy xương
B.Nhỳng cặp kim loại Fe và Cu tiếp xỳc nhau vào dung dịch axit, Cu bị phỏ hủy trước
C. Trong cụng nghiệp, oxi được điều chế từ KClO3 (MnO2)
D. Trong phũng thớ nghiệm nitơ được điều chế từ khụng khớ (chưng cất phõn đoạn khụng khớ lỏng)
Cõu 117: Cho cõn bằng sau trong bỡnh kớn:
(1) N2O4 (k) 2NO2(k) ∆H1 > 0
(2) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3(k) ∆H2 < 0
Chọn kết luận đỳng trong cỏc kết luận sau:
A.Tăng ỏp suất, cõn bằng (1) chuyển dịch theo chiều thuận và cõn bằng (2) chuyển dịch theo chiều nghịch
B.Tăng nhiệt độ, cõn bằng (1) chuyển dịch theo chiều thuận và cõn bằng (2) chuyển dịch theo chiều nghịch
C.Giảm ỏp suất, cõn bằng (1) khụng chuyển dịch và cõn bằng (2) chuyển dịch theo chiều nghịch
D.Tăng ỏp suất, cõn bằng (1) khụng chuyển dịch và cõn bằng (2) chuyển dịch theo chiều thuận.
Cõu 118: Cho cỏc phản ứng sau:
(1) Butan-2-ol H SO đặc, 170 C 2 4 o but-1-en (X1) + but-2-en (X2)
(2) But-1-en + H2OH , t o butan-1-ol (X3) + butan-2-ol (X3)
(3) Butan + Cl2 1 : 1askt 1-clobutan (X5) + 2-clobutan (X6)
Cỏc sản phẩm chớnh là
A. X1, X3, X6 B.X1, X4, X6 C.X2, X3, X6 D.X2, X4, X6
Cõu 119: Kết luận nào sau đõy khụng đỳng?
A. Cỏc kim loại Mg, Al, Na, K được điều chế bằng phương phỏp điện phõn núng chảy
B.Cỏc kim loại Fe, Mg, Cu, Zn khử được ion Ag+ trong dung dịch AgNO3 thành Ag
C. Trong ăn mũn điện húa xảy ra sự khử ở cực õm và sự oxi hỏo ở cực dương
D. Hợp chất Cr3+ thể hiện tớnh oxi húa trong mụi trường axit và tớnh khử trong mụi trường kiềm
Cõu 120: Khảo sỏt Al, Cr và Fe qua cỏc tớnh chất sau:
(1) Là nguyờn tố d (2) Tự bốc chỏy khi tiếp xỳc với clo
(3) Phản ứng với dung dịch NaOH (4) Khụng phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nguội.(5) Phản ứng với S nung núng (6) Phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường
A. propan-1-ol và butan-1-ol B.propan-2-ol và butan-2-ol
C. propan-1-ol và butan-2-ol D. propan-2-ol và butan-1-ol
Trang 18Câu 122: Kết luận nào sau đây đúng?
A. Để tác dụng vừa đủ với a mol hỗn hợp axit glutamic và tirozin cần vừa đúng 2a mol NaOH
B.Các polime : thủy tinh hữu cơ, nhựa, PE, cao su buna, PVA và tơ lapsan được điều chế từ phản ứng
trùng hợp
C. Đun pentan-3-ol với H2SO4 đặc ở 1700C thu được hỗn hợp 2 olefin (không tính đồng phân cis-trans)
D Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may mặc, vải lốt săm lốp xe, dệt bít tất, đan lưới,…
Câu 123: Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Các kim loại Na, K, Ba có kiểu mạng lập phương tâm khối, Ca có kiểu mạng lập phương tâm diện
B.Độ cứng của kim loại kiềm thổ cao hơn độ cứng của kim loại kiềm
C. Amoniac (NH3) ngoài điều chế các loại phân đạm còn dùng để điều chế hiđrazin (N2H4) là nguyên liệucho tên lửa
D. Nguyên tắc điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành kim loại
Câu 124: Cho các phản ứng sau:
(1) KMnO4 + HCl đặc (2) F2 + H2O
(5) CuO + NH3
o t
(7) Ca3(PO4)2 + SiO2 + C to (8) KClO3
o 2 MnO , t
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
Câu 125: Khảo sát glucozơ, tinh bột và xenlulozơ qua các tính chất sau:
(1) Công thức chung Cn(H2O)m (2) Là chất kết tinh, tan nhiều trong nước, không màu, vị ngọt
(3) Tráng gương (4) Dạng sợi, không tan trong nước, nhưng tan được trong nước Svayde.(5) Phản ứng màu với iot (6) Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
(7) Làm mất màu nước brom (8) Tạo thành từ cây xanh nhờ quá trình quang hợp
(9) Phản ứng với H2 (Ni, to) (10) Thủy phân
Trong các tính chất này, glucozơ có x tính chất, tinh bột có y tính chất và xenlulozơ có z tính chất Giá trị x, y
và z theo thứ tự là
A. 6, 4 và 4 B.7, 5 và 3 C.7, 5 và 4 D. 6, 4 và 3
Câu 126: Cho nguyên tử các nguyên tố X (Z=19), Y (Z=11), R (Z=14), T (Z=9) và các kết luận sau :
(1) Bán kính nguyên tử : T < R < Y < X (2) Tính kim loại : X > Y và tính phi kim R > T
(3) Hợp chất tạo bởi X và T là hợp chất ion (4) Hợp chất tạo bởi R và T là hợp chất cộng hóa trị.(5) Tính chất hóa học cơ bản của X giống với Y (6) Đơn chất của R là chất rắn trong điều kiện thường
Số kết luận đúng là
Câu 127: Tiến hành hai thí nghiệm sau:
+ Thí nghiệm 1: Cho tác dụng với lượng dư: HCl, H2SO4, Na2CO3, K3PO4, Na2SO4, KHSO4 và khí CO2 dưlần lượt tác dụng với dung dịch Ba(AlO2)2, thấy có x dung dịch tạo ra kết tủa sau phản ứng
+ Thí nghiệm 2: Cho các chất: K2Cr2O7, KMnO4, CaOCl2, KClO3, MnO2 lần lượt tác dụng với dung dịch HClđặc, thấy có y chất tạo ra được chất khí màu vàng lục
Giá trị của x và y theo thứ tự là
Trang 19Câu 128: Kết luận nào sau đây đúng ?
A. Số phân tử HCl bị oxi hóa trong phản ứng của HCl với K2Cr2O7 là 14
B.Số phân tử HNO3 bị khử trong phản ứng của HNO3 với Fe3O4 tạo ra sản phẩm khử duy nhất NO là 28
C. Có 4 chất vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa trong dãy các chất: P, HCl, N2, Cr2(SO4)3
D. Có 3 chất lưỡng tính trong dãy các chất: Al(OH)3, Cr(OH)3, Al, NH4Cl, Al(NO3)3, Na2SO4
Câu 129: Cho các kết luận sau về polime :
(1) Các monome tham gia phản ứng trùng hợp trong phân tử phải có liên kết bội hoặc liên kết vòng kém bền
có thể mở ra
(2) Hầu hết các polime ở thể rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định
(3) Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường
(4) Phản ứng của PVC với Cl2 là phản ứng phân cắt mạch polime
(5) Thủy tinh hữu cơ, tơ nitron (tơ olon) được điều chế từ phản ứng trùng hợp
(6) Bông, len, tơ tằm là tơ thiên nhiên
Số kết luận đúng là
Câu 130: Kết luận nào sau đây đúng?
A. Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố yếu dần
B.Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, giá trị độ âm điện các nguyên tố tăng dần
C. Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố mạnh dần
D. Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, giá trị độ âm điện của các nguyên tố tăng dần
Câu 131: Cho sơ đồ phản ứng:
(a) X + H2O 4 2 4
o HgSO , H SO
80 C
Y (b) Y + AgNO3 + NH3 Z + Ag + NH4NO3
(c) Z + NaOH CaO, to R + Na2CO3 (d) 2X 4
o CuCl, NH Cl t
T
Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Trong công nghiệp X được điều chế trực tiếp từ R
B.Dùng dung dịch AgNO3/NH3 phân biệt được X và T
C. Dùng dung dịch AgNO3/NH3 phân biệt X và Y
D. X có 3 liên kết xích ma và R có 4 liên kết xích ma
Câu 132: Trong công nghiệp acrilonitrin điều chế trực tiếp được polime X, oxi hóa hiđrocacbon Y ở 1800C, 50 atm thu được axit axetic, thủy phân cacbohiđrat Z nhờ xúc tác là axitclohiđric loãng hoặc enzim điều chế glucozơ X, Y và Z theo thứ tự là
A. Tơ nitron, etilen, tinh bột B.Tơ lapsan, etilen, xenlulozơ
C. Tơ lapsan, butan, xenlulozơ D.Tơ nitron, butan, tinh bột
Câu 133: Kết luận nào sau đây không đúng?
A.Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng Cu, thấy màu của dung dịch không thay đổi
B.Hòa tan hoàn toàn CrO3 vào nước thu được dung dịch chứa axit
C.SnO2 được dùng làm men trong công nghiệp gốm sứ và làm thủy tinh mờ
D.Fe (Z = 26) thuộc chu kì 4, nhóm IIB, Cr (Z = 24) thuộc chu kì 4, nhóm IB
Câu 134: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(1) Nhỏ dung dịch NH3 từ từ đến dư vào dung dịch AlCl3
(2) Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch natrialuminat (NaAlO2) hay Na[Al(OH)4]
(3) Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 từ từ cho đến dư vào dung dịch Cr2(SO4)3
(4) Nhỏ dung dịch H2S từ từ cho đến dư vào dung dịch CuCl2
Số trường hợp tạo ra kết tủa sau khi phản ứng kết thúc là
Trang 20Câu 135: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe vào dung dịch Fe(NO3)3
(2) Nhúng thanh Fe vào dung dịch Cu(NO3)2
(3) Nhúng thanh đồng vào dung dịch FeCl3
(4) Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
(5) Nhúng thanh Zn vào dung dịch HCl
(6) Để một vật bằng thép cacbon ngoài không khí ẩm
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:
o t
(7) KNO3 + C + S to (8) SiO2 + HF
Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là
Câu 137: Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Dung dịch H2SO4 và khí CO2 với lượng dư tác dụng với dung dịch Ba(AlO2)2 tạo ra kết tủa
B.Ở nhiệt độ thích hợp, Si tác dụng được với tất cả các chất: NaOH, Mg, O2, F2, Ca
C. Trong công nghiệp, photpho đỏ được sản xuất từ quặng photphorit hoặc quặng apatit
D. Khi đun nóng đến 2500C trong điều kiện không có không khí, photpho đỏ chuyển thành photpho trắng
Câu 138: Cho các phát biểu sau :
(1) Trong tự nhiên, clo tồn tại chủ yếu ở dạng NaCl và chất khoáng cacnalit KCl.MgCl2.6H2O
(2) Ion Cr3+ thể hiện tính oxi hóa trong môi trường axit và tính khử trong môi trường bazơ
(3) Trong công nghiệp, ozon được dùng để tẩy trắng tinh bột, dầu ăn,…
(4) Để có HNO3 với nồng độ cao hơn 68%, người ta chưng cất axit này với H2SO4 đậm đặc
(5) Trong một nhóm A, tính kim loại của các nguyên tố tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.(6) Thạch cao sống CaSO4.2H2O dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương
(7) Ba có mạng tinh thể lập phương tâm khối, Ca có kiểu mạng lập phương tâm diện
(8) Al và Cr bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng oxi rất mỏng bảo vệ
Số phát biểu đúng là
Câu 139: Kết luận nào sau đây không đúng?
A.Với thuốc thử duy nhất là quỳ tím phân biệt được các dung dịch : Alanin, axit glutamic và lysin
B Triolein và phenol cùng phản ứng với dung dịch Br2
C Tơ lapsan được điều chế từ phản ứng trùng hợp và tơ nitron được điều chế từ phản ứng trùng ngưng
D. Đun hỗn hợp 2-metylpropan-1-ol và 2-metylpropan-2-ol với H2SO4 đặc ở 1700C thu được 1 olefin duy nhất
Câu 140: Kết luận nào sau đây đúng?
A. Axit malonic và axit acrylic tác dụng với dung dịch NaOH theo cùng tỉ lệ về số mol
B.Dùng dung dịch Br2 phân biệt được axit panmitic và axit stearic đựng trong hai lọ mất nhãn
C.Hợp chất hữu cơ C2H7O2N có 2 đồng phân vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịchHCl
D. Có 4 chất làm mất màu nước brom trong dãy các chất sau: Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, metan, benzen,stiren
Trang 21Câu 141: Tổng số hạt proton, notron, eclectron trong hai nguyên tử A và B là 86 Trong đó, tổng số hạt mạng
điện nhiều hơn tổng số hạt không mạng điện là 26 Số hạt mang điện trong hạt nhân B nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân A là 6 Có các kết luận sau:
(1) Trong điều kiện thường, đơn chất của A là chất rắn, đơn chất của B là chất khí
(2) Hợp chất tạo bởi A và B là hợp chất ion
(3) Trong bảng tuần hoàn, A thuộc chu kì 3 nhóm IA, B thuộc chu kì 3 nhóm VIIA
(4) Bán kính nguyên tử của A lớn hơn bán kính nguyên tử của B
Số kết luận đúng là
Câu 142: Có các tập chất khí và dung dịch sau:
(1) Na+, NH4, HCO3, OH- (2) Fe2+, H+, NO3, SO24 (3) Mg2+, Na+, NO3,SO24 (4) Ba2+, Na+, NO3, Cl- (5) N2, SO2, NO2, H2S (6) NH3, N2, HCl, SO2
Câu 144: Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Có 4 kim loại khử được Cu2+ trong dung dịch thành Cu trong dãy các kim loại : Al, Na, Fe, Zn, Ag, Ba,
Mg, K, Pt
B. Có 4 kim loại với lượng dư khử được Fe3+ trong dung dịch thành Fe2+ trong dãy các kim loại: Na, Cu, Al,
Mg, Fe
C. Các kim loại Ag và Cu được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối
D. Nhúng cặp kim loại Fe và Zn tiếp xúc nhau vào dung dịch axit, Zn bị phá hủy trước
Câu 145: Có các cách phân biệt sau:
(1) Dùng dung dịch AgNO3 phân biệt các dung dịch: NaCl, NaNO3, Na3PO4
(2) Dùng H2O phân biệt các chất: Na2O, Na, Al, Al2O3 và Fe2O3
(3) Dùng dung dịch Ba(OH)2 phân biệt các dung dịch AlCl3, FeCl2, FeCl3, NH4Cl, (NH4)2SO4, MgCl2, NaNO3.(4) Dùng quỳ tím phân biệt các dung dịch: Na2CO3, NaOH, H2SO4, BaCl2, Na2SO4, KNO3
Số cách phân biệt đúng là
(1) Dung dịch NaF loãng dùng để làm thuốc chống sâu răng
(2) AgBr là chất nhạy cảm với ánh sáng dùng để rọi phim ảnh
(3) Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học
(4) Hợp kim ferosilic được dùng để chế tạo thép chịu axit
(5) Hợp kim Li-Al siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật chân không
(6) Silicagen được dùng để hút ẩm trong các thùng đựng hàng hóa
(7) Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh
(8) Dung dịch iot 5% trong ancol etylic dùng làm chất sát trùng