Phòng giáo dục và đào tạoTrường thcs hiệp hòa đề kiểm tra học kì II Môn: Hóa học lớp 8.. Viết phương trình hóa học.. Tính C% chất có trong dung dịch A... ---Ubnd huyện kinh mônPhòng giáo
Trang 1Phòng giáo dục và đào tạo
Trường thcs hiệp hòa
đề kiểm tra học kì II Môn: Hóa học lớp 8.
Năm học 2011 – 2012
(Thời gian làm bài 45 phút)
Câu 1: (2,0 điểm)
Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
1 P2O5 + H2O - - >
2 Al + H2SO4 - - > +
3 Fe(OH)3 + HCl - - > +
4 Al2O3 + H2SO4 - - > +
Câu 2: (2,0 điểm)
Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các chất rắn đựng trong các lọ riêng biệt không dán nhãn là: Na2O, P2O5, CaCO3, Na (Viết các phương trình hóa học nếu có)
Câu 3: (4,0 điểm)
Cho 5,4 gam Al vào 245,2 gam dung dịch H2SO4 17,986% sau phản ứng thu
được dung dịch A và thấy thoát ra V lít khí H2 ở đktc
1 Viết phương trình hóa học
2 Tính V
3 Tính C% chất có trong dung dịch A
Câu 4: (2,0 điểm)
Cho m gam một kim loại tác dụng vừa đủ với 500 gam dung dịch H2SO4
14,7%, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 85,5 gam muối khan
1 Tính m
2 Xác định kim loại
(Biết Cl = 35,5, H = 1, Na = 23, O = 16)
- Hết
Trang 2-Ubnd huyện kinh môn
Phòng giáo dục và đào tạo
Hướng dẫn chấm kiểm tra học kì II
Môn: Hóa học lớp 9.
Năm học 2011 – 2012
1
2
3
4
2P2O5 + 3H2O -> 2H3PO4 2Al + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 3H2 Fe(OH)3 + 3HCl -> FeCl3 + 3H2O
Al2O3 + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 3H2O
0,5 0,5 0,5 0,5
Cho H2O vào Nhận được CaCO3 không tan, Na tan tạo khí,
Na2O, P2O5 tan không tạo khí
Cho quỳ tím vào hai sản phẩm có mãu thử tan trong nước không tạo khí Nhận được một mẫu làm quỳ tím chuyển đỏ ống nghiệm chứa chất ban đầu là P2O5 Nhận được một mẫu làm quỳ tím chuyển xanh ống nghiệm chứa chất ban đầu là Na2O
PTHH: 2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2
Na2O + H2O -> 2NaOH
P2O5 + 3H2O -> 2H3PO4
0,25
0,25
0,5 0,5 0,5
1 2Al + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 3H2 1,0
2
nAl = 0 , 2 ( )
27
4 , 5
mol
mddH SO =
100
986 , 17 2 , 245
g
nH SO = Ta có:
2 4 0 , 45 ( )
98
1 , 44
mol
3
45 , 0 2
2 , 0
Vậy H2SO4 dư Các chất tính theo Al
Theo pt: nH =
2 0 , 2 0 , 3 ( )
2
3 2
3
mol
VH = 0,3 22,4 = 6,72(lít)
2
0,5
0,5
Trang 3Theo pt: nH SO =
2 4 0 , 2 0 , 3 ( )
2
3 2
3
mol
nH SO (dư) = 0,45 – 0,3 = 0,15(mol)
2 4
mH = 0,3 2 = 0,6(g)
2
Theo pt: nAl (SO ) = nAl = 0,2(mol)
2 4 3
mAlCl = 0,2 133,5 = 26,7 (g)
3
mdd = mddH SO + mAl - mH = 245,2 + 5,4 – 0,6 = 250(gam)
mH SO (dư) = 0,15 98 = 14,8(g)
2 4
C%H SO (dư) =
2 4 100 (%) 5 , 88 (%)
250
7 , 14
C%Al (SO ) =
2 4 3 100 (%) 10 , 68 (%)
250
7 , 26
0,25 0,25
0,25 0,25
0,5 0,5
1
mH SO =
2 4 73 , 5 ( )
100
7 14 500
g
nH SO =
2 4 0 , 75 ( )
98
5 , 73
mol
Gọi kim loại là R có hóa trị n (1 n 3, n z) PTHH: 2R + nH2SO4 -> R2(SO4)n + nH2 Theo pt: nH = nH SO = 0,75(mol) => mH = 1,5(g)
m = mmuối + mH - mH SO = 85,5 + 1,5 – 73,5 = 13,5(g)
0,25
0,25 0,25 0,25
2 Theo pt; n
R =
n n
n
n H SO
5 , 1 75 , 0 2 2
4
MR = n R n
n
9 5
, 1
5 , 13 5 , 1
5 , 13
Xét bảng: n = 1 => R = 9 loại
N = 2 => R = 18 loại
N = 3 => R = 27 Chọn Vậy kim loại là Nhôm (Al)
0,25 0,25
0,5
- Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương
- Phương trình hóa học có chất viết sai không cho điểm
- Các phương trình hóa học trong bài không cân bằng hoặc thiếu điều kiện cho 1/2 số điểm của phương trình đó Nếu sử dụng phương trỡnh khụng cõn bằng
để tớnh toỏn thỡ phần tớnh toỏn khụng cho điểm.
- Điểm của bài thi làm tròn đến 0,25 điểm