Câu 20: Chọn một phương án đúng để điền từ hoặc cụm từ vào chổ trống của các câu sau đây : Tương tự tinh bột, xenlulozo không có phản ứng ..1…, có phản ứng …2… trong dung dịch axit thành[r]
Trang 1
ĐÈ THỊ THỨ VÀO LỚP 10 NĂM 2021
Thời gian 45 phút
ĐÈ SÓ 1
Câu 1: Nhiệt phân hoàn toàn x gam Fe(OH)a đến khói lượng không đồi, thu được 24 gam chất răn Giá trị
của x là
Câu 2: Nhiệt phân hoàn toàn 12,25 gam KCIOa Thể tích khí O; (đktc) thu được là
A 1,12 lit B 2,24 lí Œ 3,36 lít D 4,48 lit
Câu 3: Nhiệt phân 55,3 gam KMnÖa, sau một thời gian phản ứng thu được V lí khí O2 (đktc) Giá trị lớn
nhất của V có thể là
Câu 4: Nhiệt phân hoàn toàn I7 gam NaNOa, thu được V lit khi (dktc) Gia tri cua V 1a
Cau 5: Nhiét phan hoan toan 22,2 gam Mg(NO3)2, thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 6: Nhiệt phân hoàn toàn m gam Cu(NO2)a, thu được 0,56 lít hỗn hợp khí X (đktc) và chất rắn Y Giá
trị của m là
Câu 7: Nhiệt phân 18,8 gam Cu(NO)s› một thời gian, thu được 12,32 gam chất rắn Hiệu suất của phản
ứng nhiệt phân là
Câu 8: Đem nung nóng m gam Cu(NOa)a một thời gian, để nguội, đem cân lại thấy khối lượng giảm 54
gam Biết hiệu suất phản ứng là 80% Giá trị m là
A 117,5 gam B 49 gam C 94 gam D 98 gam
Câu 9: Nung nóng 26,8 gam hỗn hợp CaCOa và MgCOa, thu được khí CO; và 13,6 gam hỗn hợp răn Thể
tích (đktc) khí COa thu được là
A 6,72 lit B 6 lit Œ 3,36 lit D 10,08 lit
Câu 10: Để điều chế 5,6 gam canxi oxit, cẦn nhiệt phân bao nhiêu gam CaCOa?
Cau 11: Nung 3 ta da voi (CaCOs) chtra 20% tạp chất Khối lượng vôi sống (CaO) thu được là
A 1,34 ta B 1 ,42 ta C 1,46 ta D 1,47 ta
Câu 12: Nhiệt phân 100 gam CaCOz được 33 gam CO; Hiệu suất của phản ứng là
Câu 13: Nung 150 kg CaCO; thu được 67,2 kg CaO Hiệu suất phản ứng là
Câu 14: Một loại đá chứa 80% CaCOs, con lai 1a tap chat trơ Nung đá đến khi khối lượng không đổi),
thu được chất rắn R Vậy phân trăm khói lượng CaO trong R là
Câu 15: Nung m gam đá X chứa 80% khối lượng gam CaCO2 (phân còn lại là tạp chất trơ) một thời gian,
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
thu được chất rắn Y chứa 45,65% CaO Hiệu suất phân hủy CaCO;z là
Câu 16: Nung nóng một hỗn hợp gồm CaCOa và MgO tới khối lượng không đổi, thì số gam chat ran con
lại chỉ băng 2/3 số gam hỗn hợp trước khi nung Vậy trong hỗn hợp ban dau thi CaCO; chiém phan tram
theo khối lượng là
Câu 17: Nung nóng 100 gam hỗn hợp NaHCOz và NaaCOz đến khói lượng không đổi, thu được 69 gam
hỗn hợp rắn Phân trăm khối lượng của NaHCO; trong hỗn hợp là
Câu 18: Nung 8 gam một hỗn hợp kẽm cacbonat và kẽm oxit, thu được 6,24 gam ZnO Thành phân phần
trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đâu lần lượt là:
A 62,5% và 37,5% B 62% và 38% C 60% va 40% D 70% va 30%
Câu 19: Nung hoàn toàn hỗn hợp 2 muối CaCOa và MgCOa, thu duoc 76 gam hai oxit va 33,6 lit CO2
(đktc) Khối lượng hỗn hợp muối ban đầu là
A 142 gam B 124 gam C 141 gam D 140 gam
Câu 20: Một loại đá vôi có chứa 80% CaCOs, 10,2% AlsO và 9,8% FezOa về khối lượng Nung đá ở
nhiệt độ cao ta thu được chất rắng có khối lượng băng 73,6% khối lượng đá trước khi nung Hiệu suất của
quá trình phân hủy CaCOa là
Câu 21: Nung hỗn hợp CaCOa và MgCO¿, khối lượng chất răn thu được sau phản ứng chỉ bằng một nửa
khối lượng ban đâu Thành phân phân trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp đâu là
A 27,41% va 72,59% B.28,41% và 71,59% €.28% và 72% D 50% và 50%
Câu 22: Thẻ tích của dung dịch NaOH IM cần dùng để tác dụng hoàn toàn với 1,12 lít khí Cl (dktc) là
A 0,2 lit B 0,3 lit C 0,4 lit D 0,1 lit
Câu 23: Cho 1,12 lít khí clo (đktc) vào dung dịch NaOH 0,5M Sau khi phản ứng kết thúc, thê tích dung
dịch NaOH cần dùng là
A 0,1 lit B 0,15 lit C 0,2 lit D 0,25 lit
Cau 24: Thé tich ctia dung dich KOH 1M can dung để tác dụng hoàn toàn với 1,12 lit khi Cl: (dktc) là
A 0,2 lit B 0,3 lit C 0,4 lit D 0,1 lit
Câu 25: Diéu ché Ch theo phuong trinh sau: MnO2 + 4HCIl > MnCh + Ch + 2H20 Thé tich khi clo thu
được (đktc) khi cho 25 ml dung dịch HCI 8M tác dụng với một lượng dư MnO› là
A 5,6 lít B 8,4 lit C 11,2 lit D 16,8 lit
Câu 26: Cho dung dịch axit có chứa 7,3 gam HCI tác dụng với MnO dư Thể tích khí clo sinh ra (dktc)
là
A 1,12 lit B 2,24 lit C 11,2 lit D 22,4 lit
Cau 27: Cho 69,6 gam MnO; tác dụng với dung dịch HCI đặc dư, thu duoc bao nhiéu lit khi Clo (dktc)?
A 4,48 lít B 6,72 lit C 17,92 lit D 13,44 lit
Câu 28: Cho 13,05 gam MnO> tac dung voi axit HCI dac, du, thu duoc 3,024 lit (dktc) khi Cl Hiéu suat
của phản ứng trên là
Câu 29: Cho 8,7 gam MnO; tác dụng với axit HCI đặc, dư Sau phản ứng thu được I,9 lít khí clo (đktc)
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
Hiệu suất của phản ứng là
A 70% B 74,82% C 80,82% D 84,82%
Câu 30: Thé tích khí khí C1; (đktc) thu được khi hòa tan hoàn toàn 52,2 gam MnO; trong dung dịch HCI
đặc, nóng, dư là
DE SO 2
Câu 1: Cho hoàn toàn 7,3 gam HCI vào MnO; Biết hiệu suất của phản ứng trên đạt 95% Thẻ tích (đktc)
của khí clo thu được là
A 1,064 lít B 10,64 lít C 106,4 lít D 1064 lít
Câu 2: Lượng clo thu được khi điện phân 200 gam dung dich NaCl 35,1% sẽ tác dụng hết với bao nhiêu
gam sắt?
A 22,4 gam B 24,2 gam Œ 24 gam D 23 gam
Câu 3: Hàng năm trên thê giới cần tiêu thụ khoảng 45 triệu tân khí clo Nếu dùng NaCI để điều chế clo
thì khối lượng NaCI cần dùng là (hiệu suất 100%)
A 70,15 triệu tân B 74,15 triệu tan C 75,15 triệu tấn D 80,15 triệu tân
Câu 4: Hàng năm, thế giới cần tiêu thụ khoảng 46 triệu tân clo Nếu lượng clo chỉ được điều chế từ muối
an NaCl thi can it nhật bao nhiêu tân muối?
A 7,7 triệu tan B 77 triéu tan C 7,58 triéu tan D 75,8 triéu tan
Cau 5: Cho 23,7 gam KMnO, phan tmg hét với dung dịch HCI đặc (du), thu duoc V lit khi Ch
(đktc) Giá trị của V là
Câu 6: Khối lượng thuốc tím và HCI cần dùng đề điều chế 4,48 lít khí clo là (biết hiệu suất phản ứng là
80%)
A 12,64 gam và 23,36 gam
B 15,5 gam và 29,2 gam
C 12,64 gam va 14,6 gam
C 15,8 va 18,25 gam
Câu 7: Nguyên tô X tạo với clo hợp chất có hóa trị cao nhất của X là XCl: Công thức oxit cao nhất của
X 1a
A XO> B Xz:Oa Œ XaO: D Xa
Câu 8: Một chất khí có công thức phân tử là Xa, biết 1 lít khí ở đktc nặng 3,1696 gam Công thức phân
tử của Xz là
Câu 9: X là nguyên tổ phi kim có hoá trị III trong hợp chất với khí hiđro Biết thành phân phân trăm khối
lượng của hiđro trong hợp chất là 17,65% X là nguyên tổ
Câu 10: R là nguyên tố phi kim, hợp chất của R với hiđro có công thức chung là RH› chứa 5,88% H về
khối lượng R là nguyên tổ
Câu 11: Nguyên tố R tạo thành hợp chất khí với hiđro có công thức hoá học chung là RH¿, trong hợp
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
chất này hiđro chiếm 25% về khối lượng R là
Câu 12: Một hợp chất khí của R với hiđro có công thức RH¿ Trong đó R chiếm 91,1765% theo khối
lượng Nguyên tố R thuộc chu kỳ mấy, nhóm mấy?
A Chu kỳ 2, nhóm II B Chu kỳ 3, nhóm V
Œ Chu kỳ 3, nhóm VI D Chu kỳ 2, nhóm II
Câu 13: Trong hợp chất khí với oxi của nguyên tố X có hoá trị IV, oxi chiếm 50% về khối lượng
Nguyên tổ X là
Câu 14: Đốt 3,4 gam khí X, thu được 2,24 lít khí SO› (đktc) và 1,8 gam HạO Công thức hoá học của X
là
Câu 15: Một loại thủy tinh chtva 18,43% K2O; 10,98% CaO; 70,59% SiO2 (theo khéi lượng) Công thức
của thủy tinh được biểu diễn dưới dạng các oxit là
A KzO.CaO.6S1O¿ B K20.2Ca0.6SiO2 €, 2KzO.2CaO.6SIO: D K20.6CaO.2Si0>2
Câu 16: Tiến hành nung 6,06 gam muối nitrat của một kim loại kiềm, thu được 5,1 gam muối nitrit Kí
hiệu hóa học của kim loại kiềm là
Câu 17: Nhiệt phân hoàn toàn 1,88 gam một muối nitrat của kim loại hoá trỊ II, thây thoát ra 0,56 lít hỗn
hợp khí (đktc) Công thức của muối là
Cau 18: Nhiét phan hoan toan 18,9 gam muỗi nitrat của một kim loại hóa trị II, thu được 5,6 lít hỗn hợp
khí ở đktc Kim loại đó là
Cau 19: Nhiét phan hoan toan 29,6 gam mot muối nitrat kim loại, sau phản ứng, thu được 8 gam oxit kim
loại Công thức của muối nitrat là
Câu 20: Hap thu toan b6 0,3 mol CO2 vao dung dich chtta 0,25 mol Ca(OH)» Khéi lượng dung dịch sau
phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam?
A giam 6,8 gam B tang 13,2 gam C giam 16,8 gam D tang 20 gam
Câu 21: Sục 0,15 mol khi CO2 vao 200 ml dung dịch Ba(OH); 1M, kết thúc phản ứng thu được m gam
kết tủa Giá trị m là
Câu 22: Cho 10 lit hỗn hợp khí (đktc) gồm COa và 68,64% CO về thê tích đi qua 100 gam dung dich
Ca(OH); 7,4%, thây tách ra m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 23: Hấp thụ hoàn toan 3,36 lit khi SO2 (dktc) bang 120 ml dung dich Ba(OH)2 1M Sau phản ứng
thu duoc m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 18,8 gam hỗn hợp gồm Fe và FeS trong dung dịch HCI dư, thu được 5,6 lít
hỗn hợp khí X (đktc) Đốt cháy hết hỗn hợp khí X rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
trong dư thu được m gam kết tủa trăng Giá trị của m là
Câu 25: Dan V lít (đktc) khí CO; qua 100 ml dung dịch Ba(OH); 1,0M, thu được 11,82 gam kết tủa Lọc
bỏ kết tủa, đun nóng nước lọc lại thu được kết tủa Giá trị của V là
Câu 26: Cho 4.48 lít CO; vào 150 ml dung dich Ca(OH)21M, cô cạn hỗn hợp các chất sau phản ứng ta
thu được chất rắn có khối lượng là
A 18,1 gam B 15 gam C 8,4 gam D 20 gam
Câu 27: Suc V lít CO; (đktc) vào 150 ml dung dich Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được 19,7 gam kết
tủa Giá trị của V là
A 2,24 lít hoặc 4.48 lit B 2,24 lít hoặc 3,36 lít
C 3,36 lít hoặc 2,24 lít D 22,4 lít hoặc 3,36 lít
Câu 28: Dan ¡0 lí hỗn hợp khí gồm Na và CO; (đktc) sục vào 2 lít dung dịch Ca(OH)s 0.02M, thu được
1 gam kết tủa Phần trăm theo thể tích COa trong hỗn hợp khí
A 2,24% và 15,68% B.2,4% và 15,68% C.2,24% và 15,86% D.2,8% và 16,68%
Câu 29: Cho 2,24 lit khí CO› (đktc) vào 20 lit dung dich Ca(OH), ta thu duoc 6 gam kết tủa.Vậy nông
độ mol/I của dung dịch Ca(OH)› là
A 0,004M B 0,002M C 0,006M D 0,008M
Câu 30: Hap thu hoàn toàn 2,688 lít khí COa (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)a nồng độ a mol/lít, thu
được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là
DE SO 3
Câu 1: Cho 2,24 lít SOa (đktc) hấp thu hét vao 150 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Khối
lượng muối có trong dung dịch Y là
A 11,5 gam B 12,6 gam C 10,4 gam D 9,64 gam
Câu 2: Hap thu hoan toan 6,72 lit khi SO2 (dktc) vao 500 ml dung dịch KOH 0,9M, khối lượng muối thu
được sau phản ứng là
A 83,4 gam B 47,4 gam C 54,0 gam D 41,7 gam
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam S có trong oxi dư, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 120 ml dung
dich NaOH 1M thì thu được dung dịch chứa 2 muối có cùng nồng độ mol Giá trị của m là
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 6,8 gam khí HzS, thu được V lít SO› (đktc) và m gam hơi nước Hấp thụ toàn
bộ SOz ở trên vào 200 gam dung dịch NaOH 5,6%, thu được dung dịch Y Nồng độ phần trăm của chất
tan có phân tử khối lớn hơn trong Y là
A 5,04% B 4,74% C 6,24% D 5,86%
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít HạS (đktc) trong oxi dư, rồi dẫn tất cả sản phẩm vào 50 ml dung dịch
NaOH 25% (D = 1,28 gam/ml) Néng độ phân trăm của muối trong dung dịch là
A 47,92% B 42,98% C 42,69% D 46,43%
Câu 6: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,25 mol Ca(OH)¿
Sản phẩm muối thu được sau phản ứng
A Chỉ có CaCO B Chỉ có Ca(HCO3)o
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
Œ Có cả CaCOa và Ca(HCO2)a D Không có cả 2 chất CaCO3 va Ca(HCO3)o
Câu 7: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí COa (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol
Ca(OH); Muối thu được sau phản ứng là:
Cau 8: Dan 8,96 lit CO» (dktc) vao 600 ml dung dịch Ca(OH); 0,5M, kết thúc phản ứng thu được m gam
kết tủa Giá trị của m là
Câu 9: Nguyên tố X có số hiệu nguyén ttr 1a 11, chu ky 3, nhém I trong bang tuan hoàn các nguyên tố
hóa học Phát biểu nào sau đây đúng?
A Điện tích hạt nhân 11+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có | electron, kim loai manh
B Điện tích hạt nhân 1 1+, I lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron, kim loại mạnh
C Điện tích hạt nhân 11+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron, kim loại yếu
D Điện tích hạt nhân 11+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron, kim loại yêu
Câu 10: Nguyên tố X có Z = 17, vi tri X trong bảng tuần hoàn các nguyên tổ là
A Chu kì 2 nhóm V B Chu kì 3nhómV €, Chu kì 3 nhóm VII D Chu ki 2 nhom VII
Câu 11: Nguyên tố X có hiệu số nguyên tử là 9 Điều khăng định nào sau đây không đúng?
A Điện tích hạt nhân của nguyên tử là 9+, nguyên tử có 9 electron
B Nguyên tử X ở gần cuối chu kỳ 2, đầu nhóm VII
Œ X la I phi kim hoạt động mạnh
D X là I kim loại hoạt động yếu
Câu 12: Đề có thể nhận biết 3 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn màu đen là: bột than, bột đồng(I)
oxIt và bột mangan đioxIt, ta dùng
A dung dịch HCI đặc B dung dich NaCl Œ dung dịch CuSOa D nước
Câu 13: Có những chất khí: Hạ, O2, CO›, SOa, Clạ Những khí cùng tổn tại trong một bình chứa để nơi có
nhiệt độ cao mà không có phản ứng hoá học là:
A H›, O›, COa B.C›, SO›, Oa C H2, CO2, Ch D CO›, SQ, Ho
Câu 14: Có các chất bột màu trắng sau: BaCOa, BaCh, BaSOu Chi ding dung dịch nào dưới đây để
phân biệt các chất bột trên?
C Dung dich Ca(OH)» D Dung dich NaCl
Câu 15: Cho so dé sau: A> B > C > D (Axit)
Cac chat A, B, C, D có thể lần lượt là:
A.€, CO›, CO, HaCOa B S, SOx, SO3, H2SOs
C S, SOx, SO3, H2SO D No, N20, NO, HNO:2
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng hóa hoc sau: Cacbon —*2-» K —*C° » y_*4.5 T—N™ 5 CaO + Y
X, Y, Z, T c6 thé lan Iuot 1a
A CO, Cu(OH)2, HCI, CuCh B CO, CO2, NaOH, NaHCOs
C CO, CO2, Ca(OH)2, CaCO D CO, CO2, NaOH, CaCOs3
Câu 17: Trong dãy bién hoa sau: C—2> K —2 5 y_ "7
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
thì X, Y, Z là
Câu 18: Trong dãy biến hóa sau: Fe,O,—“—=>X—°—>Y—9" y7
thì X, Y, Z lần lượt là
A CO; FeC]:; Fe(OH)› B Fe; FeC]a; Fe(OH)a
Œ Fe; FeCl›; Fe(ORH)a D CQ2; FeCl; Fe(OH)
Câu 19: Cho sơ đồ biến đồi sau: Phi kim —> Oxit axit (1) —> Oxit axit (2) > Axit
Dãy chất phù hợp với sơ đồ trên là:
A S — SO2 —SO3 — H2SQOx B C — CO — CO2 — H2COs3
C P —P203 — P20s5 —H3PQ3 D N2 — NO ~N205 —HNO3
Câu 20: Trong day bién hod sau: Xx —+ oe „y_ † Ca(OH), >CaCO,
thì X, Y lần lượt là:
Câu 21: Trong sơ đồ phản ứng sau:
H2+A—B
B + MnO; —>› A + C +D
A+C—>B+E
A, B, C, D, E trong các phản ứng trên lần lượt là:
A Cl, HCI, H:O, HCIO, NaCl B Ch, HCl, HCIO, H20, NaClo
C Ch, HCl, HCIO, MnCh, NaClo D Ch, HCl, MnCl, H20, HCIO
Câu 22: Cho luong du MnO> vao 25 ml dung dich HCI 8M Thé tich khi Ch sinh ra (dktc) la
A 1,34 lit B 1,45 lit C 1,12 lit D 1,4 lit
Cau 23: Hap thụ hoàn toàn 6,72 lít khí COa (điều kiện tiêu chuẩn) vào dung dịch chứa 0,05 mol KOH và
0,2 mol Ca(OH)› thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 24: Hắp thụ hoàn toàn 3,36 lít khi CO» (diéu kién tiéu chuan) vao dung dich chita 0,15 mol NaOH
va 0,1 mol Ba(OH)> thu duoc m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 25: Cho 3,36 lít khí CO (đktc) vào dung dịch chứa 500 ml KOH 0,1M và Ba(OH)› 0,12M kết thúc
phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 26: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lit khi CO2 (dktc) vao dung dich chita 0,15 mol NaOH va 0,1 mol
Ba(OH)›, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 27: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí COa (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và
Ba(OH)› 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 28: Cho 24,64 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO, COz, Na có tổng khối lượng là 32,4 gam đi qua 100
ml dung dịch chứa NaOH 0,4M và Ba(OH)s 0,4M, sau khi các phản ứng hoản toàn thu được m gam kết
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
tủa Giá tri cua m là
ĐÈ SỐ 4
Câu 1: Điểm giống nhau giữa tinh bột và xenlulozo:
A Déu là thành phân chính của gạo, ngô, khoai
B Đều là polime thiên nhiên
C Déu cho phản ứng thủy phân tạo thành glucozo
D B,C đều đúng
Câu 2: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Tinh bột và xenlulozo dễ tan trong nước
B Tĩnh bột dễ tan trong nước còn xenlulozo không tan trong nước
C Tinh bột và xenlulozo không tan trong nước lạnh nhưng tan trong nước nóng
D Tinh bột không tan trong nước lạnh nhưng trong nước nóng tạo thành dung dịch hồ tinh bột Còn
xenlulozo không tan trong cả nước lạnh và nước nóng
Câu 3: Chọn câu nói đúng
A Xenlulozơ có phân tử khối lớn hơn nhiều so với tinh bột
B Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ
C Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột
D Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối băng nhau
Câu 4: Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng biệt 3 dung dịch : glucozo, hồ tính bột, ancol etylic.Để
phân biệt 3 dung dịch người ta dùng thuốc thử nảo sau đây?
C Dung dich lot và phản ứng trang bạc ID Phản ứng với Na
Câu 5: Đề nhận biết tinh bột người ta dùng thuốc thử sau
C Dung dich phenolphtalein D Dung dich Ca(OH)
Câu 6: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về
A Công thức phân tử B Tính tan trong nước lạnh
€C Phản ứng thuỷ phân D Cấu trúc phân tử
Câu 7: Để phân biệt saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ ở dạng bột nên dùng cách nào sau đây?
A Cho từng chất tác dụng với HNO3/H2SO
B Cho tứng chất tác dụng với dd la
C Hoà tan từng chất vào nước, đun nóng nhẹ và thử với dd iot
D Cho từng chất tác dụng với vôi sữa
Câu 8: Chọn câu phát biểu sai:
A Saccarozo la mot disaccarit
B Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, chỉ khác nhau về câu tạo của géc glucozo
C Khi thuỷ phân đến cùng saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit
D Khi thuỷ phân đến cùng, tinh bột và xenlulozơ đều cho glucozơ
Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng sau : tinh bot > glucozo —> rượu etylic
Tính thê tích CO¿ sinh ra kèm theo sự tạo thành rượu etylic nếu lúc đầu dùng là 162 g tinh bột và hiệu
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9
suất của mỗi quá trình lần lượt là 75 % và 80%
A 13,44 lít B 33,6 lít C 16,8 lit D 26,88 lit
Câu 10: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tac axit sunfuric dac,
nóng Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axít nitric (hiệu suất phản ứng
tính theo axit là 90%) Giá tr của m là
Câu 11: Đốt cháy m gam hỗn họp gồm glucozơ, saccarozơ và tỉnh bột can V lít O›, (đktc) và a gam
nước Mối quan hệ giữa m, V và a là
A m= 44V22,4+ a B m= 44V22,4+ 18a CC m= 12V22,4+a D m= 12V22,4+ 2a
Câu 12: Cho khối lượng riêng của côn nguyên chất là D = 0,8 g/mIl Hỏi từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80%
xenlulozơ) có thể điều chế được bao nhiêu lứ cồn thực phẩm 40s (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình
điều chế là 64,8%)?
A 294 lít B 920 lít C 368 lit D 147,2 lit
Câu 13: Phát biểu không đúng là:
A Dung dich fructozo hoa tan dugce Cu(OH)>
B Thủy phân (xúc tác H+, te) saccarozo cting nhu mantozo déu cho cùng một monosaccarit
C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, te) có thể tham gia phản ứng tráng gương
D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH); khi đun nóng cho kết tủa CuaO
Cau 14: Nhận định nào sau đây không dung ?
A Trong công nghiệp, ølucozơ được điều chế băng cách thủy phân tinh bột hoặc xenlulozơ
B Glucozơ là chất dinh dưỡng và làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm
€C Trong mật ong, hàm lượng glucozơ lớn hơn fructozơ
D Cả glucozơ và ffuctozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 15: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4860000 đvC Vậy số gốc
ølucozơ có trong xenlulozơ nêu trên là :
Câu 16: Cho các chất: X: ølucozơ; Y: Saccarozơ; Z: Tình bột; T: Glixerin; H: Xenlulozơ Những chất bị
thuỷ phân là:
Câu 17: Nhận xét nào dưới đây là sai ?
A Saccaroza la mot disaccarit
B Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, chỉ khác nhau về câu tạo của géc glucozo
C Khi thuỷ phân saccarozơ, thu được ølucozơ và fructozo
D Khi thuỷ phân đến cùng, tinh bột và xenlulozơ đều cho glucozơ
Câu 18: Có thể phân biệt xenlulozơ với tinh bột nhờ phản ứng
Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột —>X—> Y —> Axit axetic X và Y lần lượt là:
A glucozo, ancol etylic B mantozo, glucozo
C glucozo, etylaxetat D ancol etylic, axetandehit
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10
Câu 20: Chọn một phương án đúng đề điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống của các câu sau đây : Tương
tự tĩnh bột, xenlulozo không có phản ứng (1) , có phản ứng .(2) trong dung dịch axit thành
@) ()@)@) là
A trang bạc, thủy phân, glucozo B thủy phân, tráng bạc, fructozo
C khu, oxi héa, saccarozo D oxi héa, este héa, mantozo
DAP AN DE SO 4
ĐÈ SỐ 5
Câu 1: Saccarozơ tham gia phản ứng hóa học nào sau đây
A Phan ung trang sương B Phản ứng thủy phân
C Phản ứng xà phòng hóa D Phản ứng este hóa
Câu 2: Saccarozơ có những ứng dụng trong thực tế là:
A Nguyên liệu trong công nghiệp thực phẩm, thức ăn cho người, pha chế thuốc
B Nguyên liệu sản xuất thuốc nhuộm, sản xuất giấy, là thức ăn cho người
C Làm thức ăn cho người, trang gương, tráng ruột phích
D Làm thức ăn cho người, sản xuất 26, giấy, thuốc nhuộm
Câu 3: Nông độ saccarozơ trong mía có thê đạt tới
Câu 4: Dùng thuốc thử nào dưới đây để phân biệt dung dịch saccarozơ, rượu etylic và glucozo?
A Dung dịch Ag2O/NH3 B Dung dich Ag2O/NH3 va dung dich HCl
Câu 5: Công thức phân tử của saccarozơ là
Câu 6: Khi dun nóng dd đường saccarozơ có axit vô cơ xúc tác ta được dd dịch chứa:
A glucozo va mantozo B glucozo va glicozen
C fructozo va mantozo D glucozo va frutozo
Câu 7: Thông thường nước mía chứa 13% saccarozơ Nếu tinh chế 1 tân nước mía trên thì hàm lượng
saccarozơ thu được là bao nhiêu? Biết hiệu suất tinh chế đạt 80%
Câu 8: Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được saccarozơ, glucozo, ruou etylic, axit axetic?
A Quy tím và HaSO¿a loãng B Km loại Na
C Dung dich AgNO3 D Quy tim, dung dich AgNO3/NH3, H2SO4
Cau 9: Thuy phan hoan toan 3,42 gam saccarozo trong môi truong axit thu duoc dung dich X Cho toan
bộ dung dich X phản ứng hết với lượng dư dung dich AgNO3 trong NH3, đu nóng, thu được m gam Ag
Gia tri cua m la
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net —_Y: youtube.com /c/hoc247tvc Trang | 10