1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài trắc nghiệm hóa học 8: Nhóm halogen38687

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 173,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a-Viết các phản ứng xảy ra và tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp.. Tính thể tích dung dịch NaOH đã phản ứng và nồng độ mol/l các chất trong dung dịch thu được 30Hãy viết các PT phả

Trang 1

NHĨM HALOGEN 1) Viết 3 ptrình phản ứng chứng tỏ clo có tính oxi hóa, 2 phương trình phản ứng chứng tỏ clo có tính khử

2) Một hỗn hợp gồm Cu và Fe có tổng khối lượng là 24 g được cho vào V ml dung dịch HCl 1M Sau phản ứng thu được 12,8 g chất rắn, dung dịch A A-Tính % khối lượng mỗi kim loại

b-Tính V c-Lấy 360 ml dung dịch NaOH 2M cho vào dung dịch A, tính khối lượng kết tủa thu được

3) MnO2  Cl2  HCl  Cl2  CaCl2  Ca(OH)2 Clorua vôi

4) Hòa tan hoàn toàn 9g hỗn hợp Fe và Mg vào dd HCl thu được 4,48lít khí (đkc) và một dung dịch A

a-Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

b-Dẫn khí Clo dư vào dung dịch A, sau đó cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam chất rắn

5) KClO3  Cl2  nước javen NaHCO  3 NaCl  AgCl

6) Cho 1,5 hỗn hợp Al, Mg vào dd HCl dư thu được 1,68 lít khí (đktc)

a Viết các phương trình phản ứng xãy ra b Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại

7) Cho 19,2 (g) kim loại R thuộc nhóm II vào dung dịch HCl dư thu được 17,92 (l) khí (đkc) Tìm R ĐS: Mg

8) Hòa tan 16 (g) oxit của kim loại R hóa trị III cần dùng 109,5 (g) dung dịch HCl 20% Xác định tên R

9) H2  HCl  FeCl2  Fe(NO3)2 Fe(OH)2 FeSO4  FeCl2

10)Hòa tan 21,2 (g) muối R2CO3 vào một lượng Vdd HCl 2 (M) thu được 23,4 (g) muối Xác định tên R và V

11)Axit clohiđric  clo  nước Javen  clo clorua vôi  clo  brom  iot

12)Hòa tan hoàn toàn 1,17 (g) một kim loại A có hoá trị không đổi vào dung dịch HCl 1,2 (M) thì thu được

0,336 (l) khí Tìm tên kim loại A và thể tích dung dịch HCl đã dùng ĐS: K; 25 (ml)

13) KMnO4  Cl2  KClO3  KCl  HCl  CuCl2  AgCl  Cl2  clorua vôi

14)Để hòa tan 4,8 (g) kim loại R hóa trị II phải dùng 200 (ml) dung dịch HCl 2(M) Tìm R

15)Từ NaCl, H2SO4, Fe Viết phương trình phản ứng điều chế FeCl3, FeCl2

16)Cho 17,4 g hỗn hợp Cu, Al, Fe vào dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít khí (đkc) và 6,4 g chất không tan a-Viết các phản ứng xảy ra và tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp

b-Nếu nung nóng hh trên sau đó cho tác dụng với khí clo Tính thể tích clo cần dùng để phản ứng vừa đủ

17) NaCl  HCl  Cl2  NaCl  NaOH  NaCl  Cl2 CaOCl2  CaCO3  CO2

18)Cho 14,2 g hỗn hợp A gồm 3 kim loại đồng, nhôm và sắt tác dụng với 1500 ml dd axit HCl a M dư, sau phản ứng thu được 8,96 lít khí (đkc) và 3,2 g một chất rắn a-Tính % m mỗi kim loại A b-Tìm a

19) KMnO4  Cl2  HCl  CuCl2  BaCl2  BaSO3 BaSO4

20)Cho 30,6 g hỗn hợp Na2CO3 và CaCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dd HCl 20% tạo thành 6,72 lít một chất khí (đkc) và một dung dịch A a-Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu

b-Tính khối lượng dung dịch HCl cần dùng c-Tính nồng độ % các chất trong dung dịch A

21) Từ MnO2, HCl đặc, Fe hãy viết các phương trình phản ứng điều chế Cl2, FeCl2 và FeCl3

22)Cho 3,87 hỗn hợp gồm Mg và Al tác dụng với 500 ml dd HCl 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,368 lít khí (đkc) a -Tính % m mỗi kim loại trong hỗn hợp b-Tính nồng độ mol các chất trong dd A

23)KMnO4  Cl2  KCl  Cl2  NaClO  NaCl  Cl2  Br2  I2

24)Đốt nhôm trong bình khí clo thì thu được 26,7 (g) muối Tìm khối lượng clo và nhôm đã tham gia phản ứng?

25)Tính thể tích clo thu được (đkc) khi cho 15,8 (g) kali pemanganat (KMnO4) tác dụng axit clohiđric đậm đặc

27)Cho 3,9 (g) kali tác dụng hoàn toàn với clo Sản phẩm thu được hòa tan vào nước thành 250 (g) dung dịch a) Tính thể tích clo đã phản ứng (đkc) b) Tính nồng độ phần trăm dung dịch thu được

28)Kali clorat kali clorua hiđro clorua đồng (II) clorua  bari clorua  bạc clorua  clo  kali clorat

29)Cho 10,44 (g) MnO2 tác dụng axit HCl đặc Khí sinh ra (đkc) cho tác dụng vừa đủ với dd NaOH 2 (M) Tính thể tích dung dịch NaOH đã phản ứng và nồng độ (mol/l) các chất trong dung dịch thu được

30)Hãy viết các PT phản ứng chứng minh rằng axit clohiđric có đầy đủ tính chất hóa học của một axit

31)Viết 1 PT phản ứng chứng tỏ axit HCl có tính oxi hóa, 1 phương trình phản ứng chúng tỏ HCl có tính khử

33)Viết 3 phương trình phản ứng điều chế sắt (III) clorua

34)Cho a (g) hỗn hợp A gồm CaO và CaCO3 tác dụng vừa đủ với 300 (ml) dd HCl thu được 33,3 (g) muối CaCl2 và 4480 (ml) khí CO2 (đkc) a) Tính khối lượng hỗn hợp A b) Tính nồng độ HCl đã dùng

35)I2  KI  KBr  Br2  NaBr  NaCl  Cl2

Trang 2

36)Hòa tan 64 (g) hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 vào dd HCl 20% Sau phản ứng, cô cạn dd thu được 124,5 (g) hỗn hợp muối khan G’ a) Tính % khối lượng từng chất trong X b) Tính khối lượng dd HCl đã dùng

37)Từ KCl, H2SO4 đặc, MnO2, Fe, CuO, Zn, hãy điều chế FeCl3, CuCl2, ZnCl2

38)Cho 31,4 (g) hỗn hợp G gồm Al và Zn tác dụng vừa đủ với dd HCl 2 (M) thu được 15,68 (l) H2 (đkc)

a) Tính % khối lượng từng chất trong G b) Tính thể tích HCl đã dùng ĐS: 17,20% Al; 82,80% Zn

39) KMnO4  Cl2  CuCl2  FeCl2  HCl CaCl2  Ca(OH)2 Clorua vôi  Cl2  Br2  I2

40)Hòa tan 31,2 (g) hỗn hợp A gồm Na2CO3 và CaCO3 vào dung dịch HCl dư thu được 6,72 (l) CO2 (đkc) Tính

khối lượng từng chất trong A ĐS: 21,2 (g) Na 2 CO 3 ; 10 (g) CaCO 3

41)Axit HCl có thể tác dụng những chất nào? : Al, Mg(OH)2, Na2SO4, FeS, Fe2O3, Ag2SO4, K2O, CaCO3

42)Cho 27,8 (g) hỗn hợp B gồm Al và Fe tác dụng với dd HCl dư thu được 15,68 (l) H2 (đkc) Tính % m

43)Từ muối ăn, nước và các thiết bị cần thiết, hãy viết các PT phản ứng điều chế Cl2 , HCl và nước Javel

44)Cho 24 (g) hỗn hợp G gồm Mg và MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 11,2 (l) hỗn hợp khí gồm H2 và CO2 (đkc) Tính % khối lượng từng chất trong G ĐS: 30% Mg; 70% MgCO 3

45)NaCl ( 1 ) HCl ( 2 ) FeCl2 ( 3 ) FeCl3( 4 ) AgCl ( 5 ) Cl2 ( 6 ) Clorua vôi

46)Hòa tan 34 (g) hỗn hợp G gồm MgO và Zn vào dung dịch HCl dư thu được 73,4 (g) hỗn hợp muối G’ Tính

% khối lượng từng chất trong G ĐS: 23,53% MgO; 76,47% Zn

47)NaCl ( 1 ) Cl2 ( 2 ) KClO3 ( 3 ) KCl ( 4 ) HCl ( 5 ) FeCl3 ( 6 ) NaCl

48)Cho 11,9 (g) hỗn hợp G gồm Al và Zn tác dụng vừa đủ với 400 (ml) dd HCl 2 (M) thu được m (g) hỗn hợp muối G’và V (l) khí (đkc) a) Tính khối lượng từng chất trong G

b) Tính thể tích khí thoát ra (đkc) c) Tính khối lượng hỗn hợp muối G’

49)KClO3 ( 1 ) Cl2 ( 2 ) Clorua vôi ( 3 ) Cl2 ( 4 ) NaClO ( 5 ) Cl2 ( 6 ) nước clo

50)Cho 13,6 (g) hỗn hợp X gồm Fe và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 91,25 (g) dung dịch HCl 20%

a) Tính % khối lượng từng chất trong X b) Tính nồng độ % dung dịch sau phản ứng

51)Viết PTPU xảy ra khi cho lần lượt A {HCl, Cl2} tác dụng lần lượt B {Cu, AgNO3 , NaOH, CaCO3}

52)Hòa tan hoàn toàn 20 (g) hỗn hợp Y gồm Zn và Cu vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl 0,5 (M) thu được 4,48 (l) H2 (đkc) Tính % khối lượng từng chất trong Y và thể tích axit đã dùng

53)NaCl  NaOH  NaCl  HCl  Cl2  KClO3  KCl  KNO3

54)Có 26, 6 (g) hỗn hợp gồm hai muối KCl và NaCl Hòa tan hỗn hợp vào nước thành 500 (g) dung dịch Cho

dd tác dụng với AgNO3 vừa đủ thì tạo thành 57,4 (g) kết tủa Tính nồng độ % mỗi muối trong dung dịch đầu

55)Từ KCl và H2O viết phương trình điều chế: nước Javen, Kalipeclorat

56)Hòa tan hỗn hợp A gồm Zn và ZnO cần dùng 100,8 (ml) dd HCl 36,5% (d = 1,19) thu được 8,96 (l) khí

(đkc) Tính khối lượng A ĐS: 42,2 (g)

57)KMnO4  Cl2  NaCl  HCl  CuCl2

58)Chia 35 (g) hỗn hợp X chứa Fe, Cu, Al thành 2 phần bằng nhau:

Phần I: cho tác dụng hoàn toàn dung dịch HCl dư thu 6,72 (l) khí (đkc)

Phần II: cho tác dụng vừa đủ 10,64 (l) khí clo (đkc) Tính % khối lượng từng chất trong X

59)MnO2  Cl2  HCl  NaCl  Cl2  Br Br2  AlBr3  MgBr2  Mg(OH)2

60)Hòa tan 10,55g hỗn hợp Zn và ZnO vào một lương vừa đủ dd HCl 10% thì thu được 2,24lít khí H2 a- Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu b- Tính nồng độ % của muối trong dd thu được

61) MnO2  Cl2  FeCl3  Fe(OH)3  FeCl3  AgCl  Cl2  Br2  I2  KI  I2

PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM VI, OXI – LƯU HUỲNH 1) KNO3  O2  FeO  Fe3O4  Fe2O3  FeCl3

2) Từ S, Fe, HCl nêu 2 phương pháp điều chế H2S

3) Viết các phương trình khi cho lưu huỳnh tác dụng với: a Kẽm b Nhôm c Cacbon d Oxy

4) Viết 4 phương trình phản ứng chứng minh : lưu huỳnh vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

5) Tỷ khối hơi của một hỗn hợp X gồm ozon và oxy so với hiđro bằng 18 Xác định % về thể tích của X

6) Cho 30,4 (g) hỗn hợp X chứa Cu và Al tác dụng hoàn toàn với oxy thu được 40 (g) hỗn hợp CuO và Fe2O3 Tính % khối lượng mỗi kim loại trong X

7) Đốt cháy 18,8 (g) hỗn hợp A chứa H2S và C3H8O ta thu được 17,92 (l) hỗn hợp CO2 và SO2 Tính % m

8) Để đốt cháy hết 10 (l) CH4 ta dùng 16 (l) hỗn hợp khí G gồm oxy và ozon Tính % thể tích của G ĐS: 50%

9) KClO3  O2  CO2  CaCO3  CaCl2  Ca(NO3)2  O2

10)Lưu huỳnh tác dụng được với các chất nào sau đây,: Cl2; O2; Hg; Al; HCl; Fe; H2O; Ag; HNO3; H2

Trang 3

11)Viết 4 phương trình phản ứng chứng minh: a) H2S vừa có tính axit yếu vừa có tính khử mạnh ,

b-SO2 vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử c- H2SO4 vừa có tính axit mạnh vừa có tính oxi hoá mạnh

12)Cho 2,24 (l) khí ozon (đkc) vào dung dịch KI 0,5 (M) Tính V dd KI cần dùng và khối lượng iôt sinh ra

13)Đốt cháy hoàn toàn 17,92 (l) hỗn hợp khí G gồm CH4 và C2H4 thu được 48,4 (g) CO2 Tính % về thể tích của G và thể tích O2 cần dùng ĐS: 62,5%; 37,5 %; V O2 = 42,56 lit

14)Nung 360 (g) FeS2 trong không khí thu được 264 (g) hỗn hợp rắn G Tính hiệu suất PU và thể tích SO2

15)Nung 80,6 (g) hỗn hợp G gồm KMnO4 và KClO3 thu được 15,68 (l) O2 ( đkc) Tính klượng mỗi chất trong G

16)Đốt cháy hoàn toàn 12 (g) hỗn hợp G gồm C và S thu được 11,2 (l) hỗn hợp khí G’ Tính % về khối lượng mỗi chất trong G và tỷ khối hơi của G’ đối với hiđro

17)Al2O3  O2  P2O5  H3PO4 Cu3(PO4)2

18)Từ FeS2, NaCl, H2O, không khíû điều chế: FeCl2, FeCl3, Fe2(SO4)3, Na2SO4, nước Javel, Na2SO3, Fe(OH)2

19)Phân biệt: a- dd: NaOH, H2SO4, HCl, BaCl2 b-:dd: KCl, Na2CO3, NaI, CuSO4, BaCl2

20)Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm H2S và S ta cần 8,96 (l) O2 thu được 7,84 (l) SO2 Tính % m các chất X

21)Khi đốt 18,4 (g) hỗn hợp Zn và Al thì cần 5,6 (l) khí O2 (đkc).Tính % khối lượng hỗn hợp đầu

22)Đun nóng một hỗn hợp gồm 6,4 (g) S và 14,3 (g) Zn trong 1 bình kín Khối lượng Sau phản ứng là ?

23)Cho sản phẩm tạo thành khi đun nóng hỗn hợp G gồm 5,6 (g) bột Fe và 1,6 (g) bột lưu huỳnh vào 500 ml

dd HCl thì thu được hỗn hợp khí G’ bay ra và dung dịch A a-Tính % về thể tích các khí trong G’

b-Để trung hòa axit còn dư trong dd A cần dùng 125 ml dd NaOH 2 M Tính CM của dd HCl

24) FeS  H2S  S  Na2S  ZnS  ZnSO4

25)Chỉ dùng quỳ tím nêu phương pháp hĩa học nhận biết : Na2SO4, NaOH, Ba(OH)2, H2SO4, NaCl, HCl

26) Viết 2 pt chứng minh: 1 SO2vừa cĩ tính oxi hĩa, vừa cĩ tính khử 2 HCl cĩ tính axit và tính khử.

27)Dẫn khí hiđro sunfua vào 66,2 (g) dd Pb(NO3)2 thì thu được 4,78 (g) kết tủa Tính C% của dd muối chì

28)Có 20,16 (l) (đkc) hỗn hợp gồm H2S và O2 trong bình kín, biết tỷ khối hỗn hợp so với hiđro là 16,22

a-Tìm thành phần thể tích của hỗn hợp khí

b-Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên, sản phẩm của phản ứng được hoà tan vào 94,6 (ml) nước Tính CM

29)Cho 855 (g) dung dịch Ba(OH)2 20% vào 500 (g) dung dịch H2SO4 Lọc bỏ kết tủa, để trung hoà nước lọc, người ta phải dùng 200 (ml) dung dịch 2,5 (M) Tính C% của dung dịch H2SO4 ĐS: 24,5%.

30)Cho 25,38 (g) BaSO4 có lẫn BaCl2 Sau khi lọc bỏ chất rắn, người ta cho vào nước lọc dung dịch H2SO4 1 (M) đến đủ thì thu được 2,33 (g) kết tủa a- Tìm % khối lượng BaCl2 b-Tính thể tích dung dịch H2SO4

31)S FeS  H2S  SO2  SO3  H2SO4 ;

32) Viết các pt chứng minh rằng: 1 Cl2 cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn Br2; Br2 cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn I2

2. H2S cĩ tính khử 3 H2SO4 cĩ tính oxi hĩa mạnh 4 O3 cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn O2

33)Chỉ dùng quy nhận biết các dd mất nhãn sau: NaOH, NaCl, BaCl2, Na2SO4, Ba(OH)2

34)Zn  ZnS  H2S  S  SO2  BaSO3  BaCl2

35) Viết các pt: 1 Cho H2S tác dụng với O2 2 Đốt quặng pirit 3 Cho Fe3O4 tác dụng với HCl lỗng

36) Nêu hiện tượng và viết phương trình hĩa học xảy ra khi a-Dẫn khí clo vào dd NaI cĩ nhỏ vài giọt hồ tinh bột b-Dẫn từ từ khí SO2 và dd brom c-Dẫn từ từ khí SO2 vào dd H2S

37)Cho 5,6 lit khí SO2 (đkc) vào: a- 400 ml dung dịch KOH 1,5 M b-250 ml dung dịch NaOH 0,8 M

c- 200 ml dung dịch KOH 2 M Tính nồng độ các chât trong dung dịch thu được

38)Đốt cháy hoàn toàn 8,98 lit H2S (đkc) rồi hoà tan tất cả sản phẩm sinh ra vào 80 ml dung dịch NaOH 25% (d= 1,28 g/ml) Tính C% của dung dịch muối thu được

39)Đốt cháy hoàn toàn 12,8 g lưu huỳnh Khí sinh ra được hấp thụ hết bởi 150 ml dung dịch NaOH 20% (d= 1,28 g/ml) Tìm CM, C% của các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng

40)SO2  S  FeS  H2S  Na2S  PbS

41)Từ NaCl, H2SO4, Fe, Cu, H2S, H2O điều chế : NaOH, FeCl3, Fe2(SO4)3, FeSO4, CuCl2, CuSO4

42)Viết pt chứng minh: a-Tính oxi hĩa của Cl2 > Br2 > I2 b-HCl, SO2 vừa cĩ tính khử, vừa cĩ tính oxi hĩa

43)Hoà tan 4,8 gr một kim loại M hoá trị II vừa đủ tác dụng với 392 gr dung dịch H2SO4 10% Xác định M

44)Cho 40 g hỗn hợp A chứa Cu và Al tác dụng dd H2SO4 dư thu được 22,4 lit khí (đkc) Tính % m mỗi kloại?

45)Cho 36 gr hỗn hợp X chứa Fe2O3 và CuO tác dụng vừa đủ với dd H2SO420% thu được 80 gr hỗn hợp muối a-Tính % khối lượng từng chất trong hỗn hợp X b-Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng

46)Cho 6,8 gram hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 3,36 lit khí bay ra (đkc) a-Tính % khối lượng mỗi kim loại trong X? b-Nếu cho hh trên tác dụng với H2SO4 đ, nóng.Tính VSO2 (đkc)?

47) FeS2  SO2  S H2S  H2SO4  HCl Cl2  KClO3  O2

Trang 4

48)Cho 35,2 g hhợp X :Fevà CuO tác dụng vừa đủ với 800 gr dd H2SO4l thì thu được 4,48 lit khí (đkc) và dd A a- Tính % lượng mỗi chất trong X b-Tính C% dd H2SO4 đã dùng.c-Tính khối lượng các muối trong dd A

49)Cho m(gram) hỗn hợp X gồm Al, Fe tác dụng với 250 ml dd H2SO4 loãng thu được 72,2 gr hỗn hợp muối và 12,32 lit khí (đkc) a Tính % khối lượng từng chất trong X b Tính CM dd H2SO4 đã dùng

50)Cho 55 gr hỗn hợp 2 muối Na2SO3 và Na2CO3 tác dụng hết với H2SO4 loãng thu được hỗn hợp khí A có tỷ khối hơi đối với hiđro là 24 Tính % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu

51)Cho m(g) hỗn hợp G chứa Mg và ZnS tác dụng 250 gr dd H2SO4 được 34,51 gr hỗn hợp khí A gồm H2 và

H2S có tỷ khối hơi so với oxi là 0,8 a.Tính % khối lượng mỗi kloại trong G b.Tính nồng độ dd axit đã dùng

52)FeS2  SO2  HBr  NaBr  Br2  I2 ; S  SO2  SO3  NaHSO4  K2SO4  BaSO

53) hãy nhận biết: NaCl, Na2SO4, NaNO3, HCl, BaCl2, NaOH, MgCl2

54)Cho 40 gr hỗn hợp Fe – Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 98% nóng thu được 15,68 lit SO2 (đkc) a.Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp? b.Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng?

55)Cho 20,8 gr hỗn hợp Cu và CuO tác dụng vừa đủ dd H2SO4 đ, nóng thu được 4,48 lit khí (đkc)

a Tính % khối lượng mỗi kloại trong hhợp? b.Tính khối lượng dd H2SO4 80% cần dùng vàklượng muối sinh ra

56)Cho 7,6 gr hỗn hợp gồm Fe, Mg, Cu vào dung dịch H2SO4 đ, nguội dư thì thu được 6,16 lit khí SO2 (đkc) Phần không tan cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,12 lit khí (đkc).Tính % khối lượng hỗn hợp đầu

57) Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg Thực hiện 2 thí nghiệm:

- Thí nghiệm 1: Cho m gam X tác dụng với dd HCl vừa đủ thấy giải phĩng ra 11,2 lít khí

- Thí nghiệm 2: Cho m gam X tác dụng với dd H2SO4 96% thì thấy giải phĩng ra khí SO2 duy nhất với thể tích đo

được là 13,44 lít 1 Tính m và % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X.

58) KMnO4 Cl2NaClCl2FeCl2FeCl3Fe(NO3)3Fe(OH)3Fe2O3

59)Từ nguyên liệu là muối ăn, quặng pirit, nước, khơng khí pt điều chế natri hiđroxit, nước Javen, sắt (II) sunfat,

60)Viết phương trình hồn thành các phản ứng hĩa học sau ( ghi rõ điều kiện, nếu cĩ)

61) a) Cl2 + Fe  b) Br2 + NaI  c) Cl2 + NaOH (lỗng)  d) HCl + Na2CO3 

62)nhận biết các chất bột màu trắng sau: BaCO3, Na2CO3, NaCl, Na2SO4, CaCl2 và KNO3

63) Dd A gồm 3 muối NaCl, NaBr và NaI Tiến hành 3 thí nghiệm

TN1 : Lấy 20 ml dd A cơ cạn thì thu được 1,732 gam muối khan

TN2 : Lấy 20 ml dd A lắc kỹ với brơm dư sau đĩ cơ cạn thì thu được 1,685 gam muối khan

TN3 : Lấy 20 ml dd A tác dụng với Clo dư, sau đĩ cơ cạn thu được 1,4625 gam muối khan

Tính nồng độ mol/l của từng muối trong 200 ml dd A

64) Cho 1,92 gam hợp kim X gồm đồng, kẽm, magie tác dụng vừa đủ với HCl ta được 0,03 mol khí và dd A Cho NaOH dư tác dụng với dd A thì thu đước 1 kết tủa Nung kết tủa tới khối lượng khơng đổi được 0,8 gam chẩt rắn

1. Xác định thành phần của hỗn hợp

2. Hịa tan 1,92 gam hợp kim X ở trên bằng H2SO4đặc, nĩng thì thu được V lít khí SO2(đktc) Tính V

65) Để thu được dd H2SO4 25% cần lấy m1 gam dd H2SO4 45% pha với m2 gam dd H2SO415% Xđịnh tỉ lệ m1/m2

66) Cho 16,5 gam hỗn hợp muối Na2S và Na2SO3 tác dụng với 100 ml dd HCl đun nĩng ta được hỗn hợp khí X cĩ

tỉ khối đối với hiđro là 27 Lượng axit dư trung hồ vừa đủ 500 ml dd NaOH 1M

1 Tìm khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp? 2 Tìm nồng độ mol của dd HCl?

67) FeS2SO2SO3H2SO4Fe2(SO4)3Fe(OH)3Fe2(SO4)3FeCl2Fe(NO3)2

68)Viết phưptơng trình phản ứng và nêu hiện tượng:

1.Sục ừ từ khí SO2 vào dd KMnO4 2 Cho một mẩu đồng vào dd H2SO4đặc, nĩng

69)Chia 15,57g hỗn hợp gồm Al, Fe, Ag làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Tác dụng với dd HCl lỗng dư thì được 3,528 lít H2và 3,24g một chất rắn

- Phần 2: Tác dụng với dd H2SO4 đặc nĩng dư 1 Tính khối lượng mỗi kim loại.

2.Sục từ từ khí SO2ở trên vào 500 ml dd Ca(OH)2 1M Tính khối lượng muối thu được

70) Dẫn từ từ 2,24 lít khí SO2(đkc) vào 75 ml dd NaOH 2 M thu được dd A Tính khối lượng chất trong dd A

71) Hịa tan 16 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe trong dd H2SO4đặc, nĩng, dư thu được 11,2 lít SO2(đktc) và dd A Tính % (m) mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu Tính khối lượng muối khan thu được trong dd A

72) Đốt cháy hồn tồn 12 gam quặng pirit sắt (FeS2) rồi dẫn tồn bộ sản phẩm cháy vào 80 gam dd NaOH 25 % thì thu được dd A Tính nồng độ phần trăm các chất trong dd A

73) KMnO4 O2 SO2 H2SO4 H2S SO2  S  A H2S

74)Hịa tan 6,32 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 trong dd H2SO4đặc, nĩng, dư Sau phản ứng thu được 1,232 lít

SO2(đkc) và dd A Tính %(m) mỗi kloại trong hỗn hợp ban đầu Tính khối lượng muối khan thu được trong dd A

75)Cho 11,3 gam hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dd HCl dư thì thu được 6,72lít khí H2(ở đktc)

1 Tính khối lượng muối khan thu được sau phản ứng?

Trang 5

2 Nếu hòa tan hoàn toàn hỗn hợp 11,3 gam 2 kim loại trên bằng 100ml dd H2SO4đặc nóng sinh ra sản phẩm khí

SO2 duy nhất Tính thể tích khí SO2 thu được ( ở đktc) và nồng độ mol của dd axit đã dùng ?

76)Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam S rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào 200 ml dd NaOH 2M thu được dd A Tính

nồng độ mol của chất trong dd A

77)Cho 8,8 gam hỗn hợp A gồm (Cu và Fe) tác dụng với dd H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí

H2(đktc) Hãy: 1 Tính thành phần % theo khối lượng trong hỗn hợp ban đầu.

2.Nếu thay H2SO4 loãng bằng H2SO4 98% (d = 1,84 g/ml), nóng để hòa tan hết hỗn hợp A thì thu được V lít khí

không màu, mùi hắc (đktc) Tính a) V b) Thể tích H2SO4 98% đã dùng c) Nồng độ % của các muối thu được

78) H2S(1) SO2(2) H2SO4(3) Na2SO4(4) BaSO4

79)Hoàn thành pt: 1 Cho MnO2 tác dụng với HCl đặc 2.Sục từ từ khí SO2 vào nước clo

80)Hoà tan 11,2 gam hỗn hợp X gồm Cu, Mg , Fe bằng một lượng dư dd HCl thu được 4,48 lit khí A(đktc) , 3,2

gam chất rắn B và dd C Cô cạn dd C thu được m gam muối 1 Tính phần trăm khối lượng kim loại và m

2 Nếu dùng H2SO4đặc, nguội để hòa tan hỗn hợp X thì thu được bao nhiêu lít khí SO2(đktc)?

81) Hoà tan 33,8 gam oleum H2SO4.nSO3 vào nước, sau đó cho tác dụng với lượng dư BaCl2thấy có 93,2 gam kết

tủa Xác định công thức đúng của oleum

82)Hoà tan hoàn toàn 8,3 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong dd HCl (lấy dư), thu được 0,25 mol khí H2.Viết các

phương trình phản ứng xảy ra và tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X

83) S0→S-2→S0→S+4→S+6→S+4→S0→S+6

84)Từ MnO2, NaCl, H2SO4đặc, Fe, Cu và H2O đề nghị cách điều chế những chất sau: FeCl2, FeCl3, CuSO4

85)Từ muối ăn, nước, H2SO4đặc Viết các phương trình phản ứng (ghi điều phản ứng nếu có) điều chế: Khí Cl2,

H2S, SO2 , nước Javen, Na2SO4

86) So sánh tính chất HH của axit sunfuric loãng và axit sunfuric đặc Dẫn ra phương trình phản ứng minh họa

87)Hoà tan hết 8,8 gam một muối sunfua (có dạng MS, trong đó M là kim loại có số oxi hoá +2 và +3 trong các

hợp chất hoá học) trong dd H2SO4(đặc nóng, dư), thu được 0,45 mol khí SO2

Viết phương trình phản ứng hoá học xảy ra và tìm công thức phân tử của muối sunfua

88)Cho 32 g hỗn hợp Fe và FeS tác dụng vừa đủ với dd HCl 2M Sau phản ứng thu được V lít hỗn hợp khí A

(đktc) và dd B Cho hỗn hợp khí A đi qua dd Pb(NO3)2dư thì thu được 71,7 g kết tủa màu đen

1. Tính khối lượng các chất trong hh ban đầu 2 Tính Vdd HClđã dùng

89)Hoà tan hoàn toàn 11,5 gam hỗn hợp Cu, Al, Mg vào dd HCl dư, thu được 5,6 lít khí(đktc) và phần không tan

.Cho phần không tan vào H2SO4đặc nóng, dư thu được 2,24 lít khí (đktc)

1. Xác đinh khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp 2 Nhận biết 3 kim loại trên bằng phương pháp hóa học

90)Đốt cháy hoàn toàn 12,8 g S Khí sinh ra được hấp thụ hết bởi 150 ml dd NaOH 20% (D = 1,28 g/ml) Tìm CM,

91) FeS  H2S  S  Na2S  ZnS  ZnSO4

92) Trong 2 phản ứng sau đây H2S thể hiện tính axit hay tính bazơ, tính oxi hoá hay tính khử? Giải thích?

93)Một hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M hoá trị 2

- Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp A bằng H2SO4 loãng thì thu được 4,48lít khí H2(đkc)

- Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp A bằng H2SO4đặc nóng thì thu được 5,6 lít khí SO2(đkc) Xác định kim loại M

94) Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dd X Để trung hoà 100 ml dd X cần dùng

200 ml dd NaOH 0,15M Xác định công thức oleum và % về khối lượng của n tố lưu huỳnh trong oleum trên

95)Cho 10,8 gam kim loại M (hóa trị III) tác dụng hết Cl2tạo thành 53,4 gam muối.Xác định kim loại M?

96)Cho 12,6 gr hỗn hợp A chứa Mg và Al được trộn theo tỉ lệ mol 3:2 tác dụng vừa đủ với dd H2SO4đặc, nóng thu

được khí SO2(đkc) 1 Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A? 2 Tính VSO2 ( 270 C; 5 atm)

3. Cho toàn bộ khí SO2 ở trên vào 400 ml dd NaOH 2,5 M Tính CM các chất trong dd thu được

97) a-FeS2 (1) SO2 (2) SO3 (3) H2SO4 ; b- Viết 5 phương trình phản ứng tạo ra khí clo

98)Hãy xác định công thức oleum tạo thành khi cho 180g dd H2SO4 98% hấp thụ hết 22,4 lít SO3(đktc) Tính %

khối lượng SO3 trong oleum

99)Cho 300 ml dd H2SO4 98% (D = 1,84 g/cm3) Vậy muốn pha loãng thể tích H2SO4 trên thành dd H2SO4

15%.Tính thể tích nước cần dùng để pha loãng

100) Cho 12,6 gr hỗn hợp A chứa Mg và Al được trộn theo tỉ lệ mol 3:2 tác dụng vừa đủ với dd H2SO4đặc,

nóng thu được khí SO2(đkc) 1 Tính % khối lượng mỗi kloại trong hỗn hợp A? 2 Tính VSO2 ( ở 270 C; 5 atm)

3. Cho toàn bộ khí SO2ở trên vào 400 ml dd NaOH 2,5 M Tính CM các chất trong dd thu được

101) Cho 7,6 g hỗn hợp gồm Fe, Mg, Cu vào dd H2SO4đ, nguội dư thì thu được 6,16 lit khí SO2(đkc) Phần

không tan cho tác dụng với dd HCl dư thu được 1,12 lit khí (đkc).Tính % khối lượng hỗn hợp đầu

102) MnO2(1) Cl2 (2) HCl (3) H2 (4) HBr(5) AgBr

103) Cho các dung dịch: NaCl, HCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(NO3)2 Hãy nhận biết các dung dịch trên?

104) Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam sắt trong 800 ml dd HCl Sau phản ứng thu được dung dịch A và khí B a-Tính thể tích khí thu được ở đktc?

b Để trung hòa dung dịch A cần dung vừa đủ 400 ml NaOH 0,25M Tính nồng độ của dung dịch HCl đã dung?

Trang 6

105) Cho 5,25g hỗn hợp A gồm Zn, Cu, Mg hòa tan vừa đủ trong 58,4g dung dịch HCl 10% thu được dung dịch

X và 1,28g chất rắn không tan a) Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

b) Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch X

c) Tính thể tích dung dịch H2SO4 15M cần dùng để hòa tan hết 7,875g hỗn hợp A và thể tích khí SO2(sản phẩm khử duy nhất) thu được ở điều kiện tiêu chuẩn (20 ml; 3,36 lít)

106) Hòa tan hoàn toàn 13,2 gam hỗn hợp A gồm Fe và Mg bằng 100 gam dd H2SO4 98% dư thu được dd B và 9,52 lít khí SO2(Đktc) a Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A b Tính C% các chất trong dd B

107) Cho 17,6g hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với lượng dư H2SO4 98% đun nóng, thu được 8,96 lít khí

SO2(đkc) a Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?

b Dẫn toàn bộ lượng SO2 thu được ở trên vào 200 ml dd NaOH 3M Tính CM các muối thu được sau phản ứng?

109) Viết phương trình chứng minh O2 và O3đều có tính oxi hóa nhưng O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2

110) Pt: a Fe + Cl2  b Al + H2SO4 loãng  c H2S + O2 dư  d FeS + H2SO4đặc 

111) Hỗn hợp A gồm các chất Fe, Cu, Al được chia làm 2 phần bằng nhau:

Phần I: cho tác dụng với dd H2SO4đặc, nguội, dư thu được 0,448 lít SO2(đkc) và 1,10 g chất rắn B

Phần II: cho tác dụng với dd H2SO4 loãng, dư thu được dd C và chất rắn D Cô cạn C thu được 4,94 g muối khan Gọi tên các chất trong B, C, D và tính khối lượng hỗn hợp A

112) Cho 8,8 gam hỗn hợp A gồm (Cu và Fe) tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Hãy: Xác định khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp A ban đầu

113) Cho sơ đồ của ba phản ứng: FeS2 (1) SO2 (2) SO3 (3) H2SO4

a- Tính khối lượng FeS2cần để điều chế 50gam dung dịch H2SO4 49%

b-Nếu hấp thụ toàn bộ khí SO2tạo thành từ phản ứng (1) bằng 300 ml dd NaOH 1M thì khối lượng muối tạo thành?

(1)

115) nhận biết các dung dịch mất nhãn đựng riêng biệt sau KCl, Na2S, H2SO4, MgSO4

116) Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Cu vào dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít H2 (đktc), dung dịch B và rắn Y Hòa tan hoàn toàn rắn Y vào dd H2SO4 đặc nóng dư thu được V lít SO2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn a-Tính thành phần % khối lượng của mỗi kim loại trong X (1 điểm)

b-Dẫn toàn bộ V lít SO2 thu được ở trên vào 150ml dd NaOH 2M Tính nồng độ CM của các chất có sau phản ứng

117) Cho m (g) sắt tan vừa đủ trong 100 gam dung dịch axit sunfuric, sau phản ứng thu được 2,24 (l) khí hiđro

ở đktc 1)Tính m 2) Tính nồng đồ phần trăm của dung dịch axit sunfuric

118) Chia 15,57 gam hỗn hợp X ( gồm Al, Fe và Ag ) thành hai phần bằng nhau

Phần I: Tác dụng vừa đủ với H2SO4 loãng dư tạo ra 3,528 lít H2 ( đktc ) và 3,24 gam chất rắn

Phần II: Tác dụng vừa đủ với m gam dung dịch H2SO4 98% đặc nóng thu được V lít khí SO2 ( đktc )

a Tính % khối lượng các chất trong X ? b Tính m và V ?

đkc) Cũng lượng hỗn hợp trên đem hoà tan trong dung dịch H2SO4đặc,dư thu được 4,48lít khí SO2 ( đkc )

a.Xác định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu ?

b.Dẫn lượng SO2ở trên đi qua 300ml dd NaOH 1M thu được dd B Xác định nồng độ mol/l các chất có trong dd

120) FeS ( 1 ) SO2  ( 2 ) NaHSO3  ( 3 ) Na2SO4  ( 4 ) NaCl(5) Cl2 ( 6 ) NaClO

121) Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các lọ dd mất nhãn sau: Na S Na SO2 , 2 3, Na SO2 4, NaCl NaNO, 3

122) Viết pt chứng tỏ: a H2S có tính khử, b SO2vừa có tính oxi khử, vừa có tính hóa; c S có tính oxi hóa

123) hãy nhận biết các dung dịch: NaCl, Na2SO4, NaNO3, HCl (viết phương trình nếu có)

124) Từ FeS2, nước, không khí, các chất xúc tác, dụng cụ cần thiết có đủ Viết phương trình phản ứng hóa học

125) :Hòa tan hoàn toàn 1,44g kim loại hóa trị 2 bằng 250ml dung dịch H2SO4 0,3M (axitloãng) Sau phản ứng phải dùng hết 60ml dung dịch NaOH 0,5M để trung hòa hết axit dư Định khối lượng mol nguyên tử và tên k loại

126) Viết phương trình chứng minh: + Tính oxi hóa Cl2 > Br2 + Tính oxi hóa Br2 > I2 + Tính oxi hóa O3 > O2

127) Trong phòng thí nghiệm có 4 ống nghiệm mất nhãn chứa các dung dịch sau: KOH, H2SO4, K2SO4, KNO3

128) : Cho từ từ 2,24 lít (đktc) khí Cl2 vào 100ml dd hỗn hợp gồm NaF 1M , NaBr 2M và NaI 1M Lấy dd muối sau p/ư hoàn toàn cho tác dụng với dd AgNO3 dư ta thu được m (g) kết tủa Biết các p/ư xảy ra hoàn toàn, hãy

129) : Dẫn 5,6 lít SO2đktc vào 800ml dd NaOH 0,5M được dd X Tính khối lượng của từng chất tan trong X

130) Hoà tan hh 17,6g hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào H2SO4đặc, nóng thu được 8,96 lít SO2 đktc( sản phẩm khử

131) Hãy nhận biết chỉ bằng một thuốc thử duy nhất : MgCl2, Ba(NO3)2, K2CO3, NaCl, H2SO4

132) Nêu hiện tượng và giải thích bằng phương trình : a- Cho giấy quì tẩm ướt vào bình chứa khí clo

b- Cho khí H2S liên tục đến dư vào dung dịch KMnO4/H2SO4

133) hãy nhận biết các lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau: Na2SO4 , H2SO4, NaCl, BaCl2,

Ngày đăng: 30/03/2022, 23:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w