Vậy số nơtron trong nguyên tử là Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây là của phi kim: A.. Số nguyên tố mà nguyên tử của nó có phân mức năng lượng cao nhất 3d10 là: A.. electron, nơtron,
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT NGHỆ AN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 KHỐI 10
TRƯỜNG THPT DIỄN CHÂU II NĂM HỌC 2016-2017
Thời gian: 45 phút
678
Cho nguyên tử khối của : Na=23; Mg=24; Al=27; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; H=1;C=12;
N=14;P=31; O=16; S=32; Cl=35,5; Si=28
Cho số hiệu nguyên tử : H=1; C=6; N=7; O=8; F=9; Ne=10; Na=11; Mg=12; Al =13; Si=14; P=15; S=16; Cl=17; Ar=18; K=19; Ca=20; Fe=26; Cu=29; Cr=24; Mn=25
Cho độ âm điện: F=3,98; O= 3,44;Cl=3,16; N=3,04;Br=2,96; I=2,66; S=2,58; C=2,55;H=2,20; P=2,19; Al=1,61; Na=0,93; Mg=1,31; Ca=1; K=0,82;Ba=0,89; Cs=0,79
Phần I Trắc nghiệm (6đ)
Câu 1 Nguyên tử có 17 hạt proton và số khối là 35 Vậy số nơtron trong nguyên tử là
Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây là của phi kim:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 C 1s2 2s2 2p6 3s1 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
Câu 3 Số nguyên tố mà nguyên tử của nó có phân mức năng lượng cao nhất 3d10 là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 4 Cho các ion: Al3+, S2-, NH , SO Tổng số electron trong mỗi ion lần lượt là:
4
2 3
A 10, 18, 10, 42 B 13, 16, 11, 40 C 16, 14, 12, 38 D 13,16,10, 42
Câu 5 Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A nơtron, electron B electron, nơtron, proton
Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố A có phân lớp ngoài cùng là 2p Tổng số e ở lớp ngoài cùng của nguyên tử này là 5 Vậy số hiệu nguyên tử của A là:
Câu 7: Cho các phản ứng sau:
(1)2HgO → 2 Hg + O2; (3)Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
(2)N2 + O2→ 2NO ; (4)SO3+ H2O → H2SO4.
Dãy gồm phản ứng oxi hoá-khử là:
Câu 8: Lớp thứ 3(n=3) có số phân lớp là
Câu 9 Anion X2- có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
Câu 10: Trong phân tử nào chỉ tồn tại liên kết ba ?
Câu 11: Cho các hợp chất: HF, NaCl, CaO, H2O, NH3 Số chất có liên kết cộng hóa trị là
bảng tuần hoàn, nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất và phi kim mạnh nhất lần lượt là
Mã đề 678
Trang 2Câu 16: Tìm định nghĩa đúng :
A Chất oxi hóa là chất có khả năng cho electron
B Sự khử là quá trình nhường electron
C Chất khử là chất có khả năng nhận electron
D Sự oxi hóa là quá trình nhường electron
Câu 17: Kết luận nào sau đây sai:
A Liên kết trong phân tử NH3, H2O, HF là liên kết cộng hóa trị có cực
B Liên kết trong phân tử BaF2 và CsCl là liên kết ion
C Liên kết trong phân tử CaS và AlCl3 là liên kết ion vì được hình thành giữa kim loại và phi kim
D Liên kết trong phân tử Cl2 , H2 , O2 , N2 là liên kết cộng hóa trị không cực
Câu 18: Cặp chất nào sau đây, mỗi chất trong đó chứa cả 3 loại liên kết (ion, cộng hóa trị, cho nhận):
A NaCl và H2O B K2SO4 và NaNO3 C NH4Cl và K2O D SO2 và CO2
Câu 19 Trong hợp chất CH4, cộng hóa trị của C là:
A + 4 B - 4 C 4 D 4+
Câu 20: Số oxi hóa của nitơ trong NH , , HNO3 lần lượt là
4 NO2
A –3, + 3, +5 B.+4 , +8 , +5 C +3 , +6 , +5 D +3 , +6 , –3.
Phần II Tự luận (4đ)
Câu 1 (1đ) Đồng có hai đồng vị bền 63 và Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Xác định
29Cu 2965Cu
phần trăm số nguyên tử mỗi loại đồng vị của đồng
Câu 2 (1đ) Tổng số hạt proton, notron, electron trong nguyên tử X bằng 34, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 Xác định số hiệu nguyên tử (Z) và số khối (A) của nguyên tử X
Câu 3 (1đ) Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 Trong hợp chất khí của R với Hidro, R chiếm 75% về khối lượng Xác định nguyên tố R
Câu 4 (1đ) Hợp chất M được tạo bởi cation X+ và anion Y2- Trong đó X+có cấu hình electron lớp ngoài cùng
là 2s22p6 và Y2- do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên, tổng số electron trong Y2- là 50 Biết hai nguyên tố trong Y2- thuộc cùng một nhóm A và hai chu kì liên tiếp Xác định công thức phân tử của M
Trang 3
Hết Đáp án phần tự luận
Gọi % số nguyên tử 6329Cu là x%
6529Cu là 100-x
Ta có : 63 (100 ).65 =63,54
100
0,5đ
Câu 1.
Vậy % số nguyên tử 6329Cu là 73%
6529Cu là 27%
0,25đ
Ta có hệ phương trình
0,25đ
Câu 2
Công thức oxit cao nhất là RO2
%m(R) = .100=75%
4
R
R
0,25đ
Câu 3
X+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6
Cấu hình e của X: 1s22s22p63s1 (Z=11)
Gọi Y2-: AxBy
A B 50 2 48
x y
x Z y Z
48 5
A, B thuộc chu kì 2 và 3 trong bảng tuần hoàn
ZB-ZA=8 ZB= 8+ZA
0,25đ
(8 ) 48
x y
xZ y Z
48 8 5
y
Lập bảng, y=1,2,3,4, Nghiệm hợp lí khi y=1; ZA=8
Với ZA=8 A là oxi
ZB=16 B là lưu huỳnh
y= 1 x=4 Y2-là SO4
2-0,25đ
Câu 4