Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là 30.. X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 lỗng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch FeNO33?. TSCĐ 2
Trang 1ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
Vấn đề 1 KIM LOẠI – HỢP KIM
1. Mạng tinh thể kim loại gồm cĩ
A Nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân
B Nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do
C Nguyên tử kim loại và các electron độc thân
D Ion kim loại và các electron độc thân
2. Chọn cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố kim loại:
(1) 1s2 2s2 2p3 (2) 1s2 2s2 2p6 3s2
(3) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 (4) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2
(5) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 (6) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7 4s2
3. Cho các nguyên tố X1, X2, X3, X4 cĩ số electron cuối cùng điền ở các phân lớp sau : X1: 4s1,
X2: 3p1
, X3: 3p6, X4: 2p4 Nguyên tố kim loại là
A X1và X3 B X1 và X2 C X1, X2, X4 D X3, X4
4. Ion M3+cĩ cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng là 2p6 Vị trí của M là
A chu kì 3, nhĩm IA B chu kì 3, nhĩm IIIA
C chu kì 2, , nhĩm VA D chu kì 3, nhĩm IIA
5. Cho Crom cĩ Z=24 Cấu hình electron của Crom và vị trí là:
A [Ar]3d64s2 chu kì 4 , nhĩm IIB B [Ar]3d54s1 chu kì 4 , nhĩm IB
C [Ar]3d54s1 chu kì 4 , nhĩm VIB D [Ar]3d6 chu kì 4 , nhĩm VIB
6. Ion M3+ cĩ cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng 3d5 Vị trí của M là
A chu kì 4 , nhĩm II B B chu kì 3 , nhĩm VIIIB
C chu kì 3 , nhĩm VIII B D chu kì 4 , nhĩm VIIIB
7. Cho các nguyên tố kim loại Fe (Z=26), Cr(Z=24), Cu(Z=29), K(Z=19).Cĩ bao nhiêu nguyên
tố mà nguyên tử của chúng cĩ cấu hình electron:[khí hiếm](n-1)dns1 (=5, 10)
8. Cho 1 số phát biểu:
(a) Tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi các electron tự do trong tinh thể kim loại
(b) Kim loại cĩ tính khử ,nĩ bị khử thành ion dương
(c) Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần độ dẫn điện là: Ag, Cu, Au, Al Fe
(d) So với phi kim cùng chu kì thì kim loại cĩ năng lượng ion hĩa và bán kính nguyên tử lớn hơn
(e) Bán kính của ion Mg2+lớn hơn bán kính của ion Na+(Cho ZMg=12, ZNa=11)
(g) Các nguyên tố nhĩm B đều là kim loại
Số phát biểu đúng là:
9 (TSCĐ, B 2010) Dãy gồm các kim loại cĩ cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là
A Na, K, Mg B Be, Mg, Ca C Li, Na, Ca D Li, Na, K
10. Cho các nguyên tố sau: O (Z = 8), Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Cl (Z = 17), Ca (Z = 20), Fe (Z
= 26), Br (Z = 35) Các nguyên tố s là:
A Fe, Cl, Ca B Cl, Br, O C Mg, Ca, Fe D Na, Mg, Ca
11. Chọn phát biểu đúng:
A Ag dẫn nhiệt tốt nhất, Au dẻo nhất, Cr cứng nhất, Cs khơng phải là kim loại mềm nhất
B W cĩ nhiệt độ nĩng chảy cao nhất, Cs mềm nhất, Li cĩ khối lượng riêng nhỏ nhất
C Hg cĩ nhiệt độ nĩng chảy thấp nhất, Ag dẫn điện tốt nhất, Cr nặng nhất
D Os nặng nhất, Li nhẹ nhất, Fe dẫn điện yếu nhất
Trang 212. Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi
A cấu tạo mạng tinh thể của kim loại B khối lượng riêng của kim loại
C tính chất của kim loại D các electron tự do trong tinh thể kim loại
13 (TSCĐ 2011) Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mang tinh thể lập phương tâm khối là:
A Na, K, Ca, Ba B Li, Na, K, Rb C Li, Na, K , Mg D Na, K, Ca, Be
14 (TSĐH B 2011) Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
A Na, K, Ba B Mg, Ca, Ba C Na, K , Ca D Li , Na, Mg
15. Kim loại khác nhau có độ dẫn điện,dẫn nhiệt khác nhau Sự khác nhau đó được quyết định bởi
A Khối lượng riêng khác nhau B Kiểu mạng tinh thể khác nhau
C Mật độ electron tự do khác nhau D Mật độ ion dương khác nhau
16 (TSĐH B 2012) Phát biểu nào sau đây là sai?
A Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
B Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p
C Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim
D Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được
17. Ion dương tồn tại trong kim loại ở trạng thái :
C chỉ ở trạng thái rắn D chỉ ở trạng thái hơi
18. So sánh tính dẫn điện và dẫn nhiệt của hợp kim với các kim loại trong hỗn hợp ban đầu :
A Cả tính dẫn điện và dẫn nhiệt của hợp kim đều tốt hơn các kim loại ban đầu
B Cả tính dẫn điện và dẫn nhiệt của hợp kim đều kém hơn các kim loại ban đầu
C Tính dẫn điện của hợp kim tốt hơn, còn tính dẫn nhiệt thì kém hơn các kim loại ban đầu
D Tính dẫn điện của hợp kim kém hơn, còn tính dẫn nhiệt thì tốt hơn các kim loại ban đầu
19. Có 3 hợp kim Cu-Ag ; Cu-Al ; Cu-Zn Chỉ dùng một dung dịch axit thông dụng và một dung dịch bazơ thông dụng nào để phân biệt được 3 hợp kim trên ?
A HCl và NaOH B HNO3 và NH3 C H2SO4 và NaOH D H2SO4l và NH3
20. Nguyên tử kim loại dễ mất electron lớp ngoài cùng hơn phi kim Điều giải thích nào sau là
không đúng?
A Trạng thái ion kim loại bền hơn nguyên tử kim loại
B Bán kính nguyên tử kim loại lớn hơn so phi kim có cùng số lớp electron
C Lực hút giữa nhân với electron ngoài cùng yếu
D Vì kim loại có độ âm điện lớn hơn phi kim
21. Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không do các electron tự do gây ra?
A Anh kim B Tính dẻo C Tính cứng D Dẫn điện
22. Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây là không đúng?
A Khả năng dẫn điện và nhiệt của Ag > Cu > Au >Al > Fe
B Tỉ khối của Li < Fe < Os
C Nhiệt độ nóng chảy của Hg < Al < W
D Tính cứng của Cs > Fe > Cr
23. Cho các kim loại: Na, Cu, Mg, Fe Thứ tự giảm dần tính khử là:
A Mg, Fe, Na , Cu B Cu, Fe, Mg, Na C Na, Mg, Fe, Cu D Na, Fe, Mg, Cu.
24. Cho các ion sau:
-Bán kính các ion tăng dần theo trật tự là
A (1)< (2)< (3)< (4) B (1)< (3)< (2)< (4) C (4)< (2)< (3)< (1) D (3)< (2)< (1)< (4)
25. Cho các ion Na+, Mg2+, F-, O2- Dãy nào dưới đây được sắp xếp đúng theo chiều giảm dần bán kính ion?
A Mg2+> Na+> F-> O2- B Na+> Mg2+> F-> O
2-C F-> Mg2+> Na+> O2- D O2- > F->Na+ > Mg2+
Trang 326. Trong hợp kim Al – Ni , cứ 10 mol Al thì cĩ 1 mol Ni Thành phần phần trăm về khối lượng của hợp kim này là
27. Một loại đồng thau cĩ chứa 59,63% Cu và 40,37% Zn Hợp kim này cĩ cấu tạo tinh thể của hợp chất hố học giữa đồng và kẽm Cơng thức hố học của hợp chất là
Vấn đề 2 PIN - DÃY ĐIỆN HÓA
28 (TSCĐ 2007) Cho các ion kim loại : Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hĩa giảm dần là
A Pb2+ >Sn2+>Ni2+>Fe2+>Zn2+ B Sn2+ >Ni2+>Zn2+>Pb2+ >Fe2+
C Zn2+>Sn2+>Ni2+>Fe2+>Pb2+ D Pb2+>Sn2+>Fe2+>Ni2+>Zn2
29 (TSCĐ, B 2010) Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hố - khử trong dãy điện
hố (dãy thế điện cực chuẩn) như sau : Zn2+/Zn ; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là
30. Nhúng một lá sắt vào dung dịch chứa một trong những chất sau : FeCl3 , AlCl3 , CuSO4 , Pb(NO3)2, H2SO4(đặc nĩng) , NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là
31. X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 lỗng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hĩa:
Fe3+/Fe2+đứng trước Ag+/Ag)
32 (TSCĐ 2012) Cho dãy các ion : Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+ Trong cùng điều kiện, ion cĩ tính oxi hĩa mạnh nhất trong dãy là
33 (TSCĐ 2012) Cho dãy các kim loại : Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng
được với dung dịch FeCl3 là
34 (TSCĐ 2011) Dãy gồm các ion đều oxi hĩa được kim loại Fe là
A Cr2+, Au3+, Fe3+ B Fe3+, Cu2+, Ag+ C Zn2+, Cu2+, Ag+ D Cr2+, Cu2+, Ag+
35. Cho trật tự dãy điện hĩa : Mg2 ,Al3 ,Cu2 ,Ag Khi cho hỗn hợp kim loại Mg,
Mg Al Cu Ag
Al vào dung dịch hỗn hợp chứa các muối AgNO3 và Cu(NO3)2 thì phản ứng oxi hĩa – khử xảy
ra đầu tiên sẽ là :
A Mg + 2Ag+ Mg2+ + 2Ag B Mg + Cu2+ Mg2+ + Cu
C 3Al + 3Cu2+ Al3+ + Cu D Al + 3Ag+ Al3+ + 3Ag
36. Điều dưới đây mơ tả đúng với pin Zn – Cu là : 2 2
E 0, 76V, E 0, 34V
A Cực âm xảy ra phản ứng Cu Cu 2+ + 2e
B Cực dương xảy ra phản ứng Zn2+ + 2e Zn
C Phản ứng xảy ra trong pin Cu + Zn2+ Cu2+ + Zn
D Suất điện động của pin bằng 1,1 (V)
37 (TSĐH A 2012) Cho các cặp oxi hĩa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hĩa của
dạng oxi hĩa như sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cu2+ oxi hĩa được Fe2+ thành Fe3+ B Fe3+ oxi hĩa được Cu thành Cu2+
C Cu khử được Fe3+ thành Fe D Fe2+ oxi hĩa được Cu thành Cu2+
( ) 1,10 ;
pin Zn Cu
0 / 0, 76
Zn Zn
Ag Ag
E V
động chuẩn của pin điện hĩa Cu-Ag là
Trang 4A 0,56 V B 0,34 V C 0,46 V D 1,14 V
39 (TSĐH B 2011) Trong quá trình hoạt động của pin điện hóa Zn – Cu thì
A khối lượng của điện cực Zn tăng B nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch tăng
C nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng D khối lượng của điện cực Cu giảm
40 (TSCĐ 2008) Cho biết phản ứng oxi hóa – khử trong pin điện hóa Fe – Cu là :
E 0, 44V, E 0, 34V
Suất điện động chuẩn của pin điện hóa Fe – Cu là :
41 (TSCĐ 2011) Cho giá trị thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hóa - khử:
Phản ứng nào sau đây xảy ra?
A X + Z2+ X2+ + Z B X + M2+ X2+ + M
C Z + Y2+ Z2+ + Y D Z + M2+ Z2+ + M
42 (TSĐH B 2008) Cho suất điện động chuẩn E0của các pin điện hóa :
(X, Y, Z là ba kim loại) Dãy các kim loại xếp
E 0, 46V, E 1,1V, E 0, 47V
theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là :
A Z, Y, Cu, X B X, Cu, Z, Y C Y, Z, Cu, X D X, Cu, Y, Z
43 (TSCĐ, B 2010) Cho biết o 2 = 2,37V; = 0,76V; = 0,13V; =
Mg / Mg
o
Zn / Zn
o
Pb / Pb
o
Cu /Cu
E
+0,34V Pin điện hóa có suất điện động chuẩn bằng 1,61V được cấu tạo bởi hai cặp oxi hóa-khử
A Pb2+/Pb và Cu2+/Cu B Zn2+/Zn và Pb2+/Pb
C Zn2+/Zn và Cu2+/Cu D Mg2+/Mg và Zn2+/Zn
44 (TSĐH A 2008) Một pin điện hóa có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực
Cu nhúng trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng
A cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng
B điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng
C điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm
D cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm
45. Gọi E1; E2; E3; E4lần lượt là suất điện động chuẩn của các pin điện hóa: Mg-Cu; Mg-H2;
Zn-Pb và Zn-H2 Vậy ta có:
A E3 > E4 > E2 > E1 B E1 > E2 > E3 > E4 C E1 > E2 > E4 > E3 D E1 > E4 > E3 > E2
46. Cho một lá sắt vào dung dịch chứa một trong những muối sau: ZnCl2 (1), CuSO4 (2),
Pb(NO3)2 (3), NaNO3 (4), MgCl2 (5), AgNO3 (6) Trường hợp xảy ra phản ứng là trường hợp nào sau đây:
A (2), (3), (6) B (1), (2), (4), (6) C (1), (3), (4), (6) D (2), (5), (6)
47. Hg lẫn tạp chất là kẽm , thiết , chì Dùng hoá chất nào sau đây để loại tạp chất:
A Dung dịch Zn(NO3)2 B Dung dịch Hg(NO3)2
C Dung dịch Pb(NO3)2 D Không tách được
48. Để thu lấy bạc từ hỗn hợp bạc và đồng, người ta cho vào hỗn hợp:
A Dung dịch H2SO4đặc, dư B Dung dịch AgNO3dư
C Dung dịch Cu(NO3)2dư D Dung dịch HNO3dư
49. Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Cu và bột Fe Dùng hóa chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất:
A Dung dịch FeCl2 dư B Dung dịch FeCl3dư
C Dung dịch CuCl2 dư D Dung dịch Al(NO3)3dư
50 (TSĐH A 2010) Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung
dịch AgNO3 là:
Cặp oxi hóa/ khử 2
M M
X X
Y Y
Z Z
E0 (V) -2,37 -0,76 -0,13 +0,34
Trang 5A CuO, Al, Mg B Zn, Cu, Fe C MgO, Na, Ba D Zn, Ni, Sn.
51 (TSĐH A 2007) Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm a mol Al2O3, b mol CuO, c mol
Ag2O), người ta hồ tan X bởi dung dịch chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO3 được dung dịch
Y, sau đĩ thêm (giả thiết hiệu suất các phản ứng đều là 100%)
A c mol bột Al vào Y B c mol bột Cu vào Y
C 2c mol bột Al vào Y D 2c mol bột Cu vào Y
52 (TSCĐ 2009) Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa
tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?
A Zn, Cu, Mg B Al, Fe, CuO C Fe, Ni, Sn D Hg, Na, Ca
53 (TSCĐ 2008) Cho phản ứng hố học: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự oxi hố Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
C sự oxi hố Fe và sự oxi hố Cu D sự oxi hố Fe và sự khử Cu2+
54 (TSCĐ 2012) Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hĩa - khử Ag+/Ag, Cu2+/Cu, Pb2+/Pb,
Zn2+/Zn cĩ giá trị lần lượt là : +0,80V; +0,34V; -0,13V; -0,76V Trong các pin sau, pin nào cĩ suất điện động chuẩn lớn nhất?
A Pin Pb-Cu B Pin Pb-Ag C Pin Zn-Cu D Pin Zn-Ag.
Vấn đề 3 KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI PHI KIM
55. Nung nĩng 16,8 gam bột sắt và 6,4 gam bột lưu huỳnh (khơng cĩ khơng khí) thu được sản phẩm X Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thì cĩ V lít khí thốt ra (đktc) Các phản ứng xảy ra hồn tồn Giá trị của V là
56. Cho 16,2g kim loại M cĩ hố trị n tác dụng với 0,15 mol O2 Chất rắn thu được sau phản ứng đem hồ tan vào dung dịch HCl dư thấy thốt ra 13,44l H2ở đktc Kim loại M là
57. Hỗn hợp bột 3 kim loại Al, Zn, Mg cĩ khối lượng 3,59 gam được chia làm 2 phần đều nhau Phần 1 đem đốt cháy hồn tồn trong oxi dư thu được 4,355 gam hỗn hợp oxit Phần 2 đem hịa tan hồn tồn trong H2SO4 lỗng thu được V lít khí H2(đkc) V cĩ giá trị là
A 4,336 lít B 3,456 lít C 3,584 lít D 5,678 lít
58. Để oxi hĩa hồn tồn một kim loại R thành oxit phải dùng một khối lượng oxi bằng 40 % khối lượng kim loại Kim loại R là
A Kim loại hĩa trị I B Kim loại hĩa trị II C Mg D Ca
59. Dẫn oxi dư qua 21,2gam hỗn hợp X nung nĩng gồm Cu, Fe, Zn và Al thu được 28,8 gam hỗn hợp Y Hịa tan hồn tồn Y cần dùng dung dịch chứa a mol HCl Chỉ ra giá trị a
60. (TSĐH A 2008) Cho 2,13gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng
hồn tồn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit cĩ khối lượng 3,33gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là
61. Oxi hĩa 10gam một kim loại thu được 12,46 gam một oxit Tính khối lượng dung dịch H2SO4 lỗng (9,8%) vừa đủ để hịa tan lượng oxit trên
Vấn đề 4 KIM LOẠI TÁC DỤNG AXIT
62. Cĩ 5 kim loại là Mg, Ba, Al, Fe, Ag Nếu chỉ dùng thêm dung dịch H2SO4 lỗng thì cĩ thể nhận biết được các kim loại
A Mg, Ba, Ag B Mg, Ba, Al C Mg, Ba, Al, Fe D Mg, Ba, Al, Fe, Ag
Trang 663. Cho 6,72 gam thanh kim loại M tác dụng với dung dịch HCl dư thấy thoát ra 2,688 lít (đkc) khí H2 Vậy M là
64. Hoà tan hoàn toàn 0.5g hỗn hợp gồm Fe và 1kim loại hoá trị II trong dung dịch HCl thu được 1.12 lít H2ở đktc Kim loại hoá trị II đó là
65. Cho 2,52g một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6.84g muối sunfat Kim loại đó là:
66. Hòa tan 8,46g hợp kim Al và Cu trong dung dịch HCl dư 10% (so với lí thuyết), thu được 3,36 lít khí X (đo ở đktc) Thành phần phần trăm khối lượng của Al và đồng trong hỗn hợp là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây)?
A 31% và 69% B 31,91% và 68,09% C 35% và 65% D 39,1% và 60,9%
67. Hoà tan 6g hợp kim Cu, Fe và Al trong axit HCl dư thấy thoát ra 3,024lít H2(đktc) và 1,86 gam chất rắn không tan Thành phần phần trăm của hợp kim là
A 40%Fe, 28%Al, 32%Cu B 41%Fe, 29%Al, 30%Cu
C 42%Fe, 27%Al, 31%Cu D 43%Fe, 26%Al, 31%Cu
68. Cho 7,8 gam hỗn hợp kim loại X gồm Al và Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Khi phản ứng kết thúc, thấy khối lượng dung dịch tăng 7gam Vậy trong X có
A 4,2gam Mg B 2,7gam Al C 5,4gam Al D 4,3gam Mg.
69 (TSĐH A 2007) Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit
HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH là
70 (TSĐH A 2010) Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y
tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lít khí (đktc) Kim loại X, Y là
A natri và magie B liti và beri C kali và canxi D kali và bari.
71. Cho hỗn hợp Fe và Zn tác dụng với dung dịch hỗn hợp chứa 0.01 mol HCl và 0.05 mol
H2SO4 Sau phản ứng thu được chất rắn X , dung dịch Y và khí Z Cho khí Z qua CuO dư, đun nóng thu được m gam Cu Giá trị của m là
A 5,32 B 3,52 C 2,35 D 2,53.
72 (TSCĐ 2007) Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch
HCl 20%, thu được dung dịch Y Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,76% Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y
73 (TSĐH A 2012) Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ
dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2(đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X là
74. Có 100 ml dung dịch hỗn hợp 2 axit H2SO4, HCl có nồng độ tương ứng là 0,8 M và 1,2 M Thêm vào đó 10 gam bột hỗn hợp Fe, Mg, Zn Sau phản ứng xong, lấy ½ lượng khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng a gam CuO nung nóng Sau phản ứng xong hoàn toàn, trong ống còn 14,08 gam chất rắn Khối lượng a là:
75. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Fe và Mg trong một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch A Đem cô cạn dung dịch A thu được hai muối kết tinh đều ngậm 7 phân tử nước Khối lượng hai muối gấp 6,55 lần khối lượng hai kim loại Thành phần phần trăm mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu là:
Trang 776. Cho một lượng kim loại M phản ứng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 sau phản ứng khối lượng chất rắn thu được gấp 3,555 lần khối lượng M đem dùng Nếu dùng 0,02 mol M tác dụng H2SO4 loãng dư thì thu được 0,672 lít khí ở đktc Kim loại M là:
77. Chọn kim loại không có khả năng phản ứng với dung dịch HNO3đặc, nguội: Cu, Ag, Zn, Al,
Fe, Hg
78. (TSCĐ 08) Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3(đặc, nguội) Kim loại M là
79 (TSCĐ 2011) Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác
dụng với dung dịch HNO3đặc , nguội là:
A Fe, Al, Cr B Cu, Fe, Al C Fe, Mg, Al D Cu, Pb, Ag
80 (TSĐH A 2010) Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4(tỉ lệ x : y = 2 : 5), thu được một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa mối sunfat Số mol electron
do lượng Fe trên nhường khi bị hoà tan là
81. Cho 3,2 gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3đặc, dư thì thể tích khí NO2(đktc, duy nhất) thu được là
A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít.
82. Cho 4,8 gam một kim loại R hóa trị (II) tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc) Kim loại R là
83 (TSĐH B 2008) Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư) sinh ra 2,24 lít
khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Khí X là
84. Cho a gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,896 lít hỗn hợp khí X, gồm N2O và NO (không còn sản phảm khử khác) ở đktc, tỷ khối của X so với hiđro bằng 18,5 Tìm giá trị của a?
85 (TSĐH B 2008) Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc
phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2(sản phẩm khử duy nhất,
ở đktc) Giá trị của m là :
86 (TSĐH A 2009) Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí NxOy(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2bằng 22 Khí
NxOy và kim loại M là
A NO và Mg B N2O và Al C N2O và Fe D NO2 và Al
87. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 (không còn sản phảm khử khác) có tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 3 Thể tích hỗn hợp A ở đktc là:
88. Có 5,56 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M (có hoá trị không đổi) Chia hỗn hợp X thành
2 phần bằng nhau
Phần 1 hoà tan hết trong dung dịch HCl thu được 1,568 lít H2(đktc)
Phần 2 hoà tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được 1,344 lít NO (đktc), không tạo
NH4NO3 Hãy xác định kim loại M
Trang 889 (TSĐH A 2010) Cho m gam hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn, Cr, Sn có số mol bằng nhau
tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, nóng thu được dung dịch Y và khí H2 Cô cạn dung dịch Y thu được 8,98 gam muối khan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với O2(dư) để tạo hỗn hợp 3 oxit thì thể tích khí O2(đktc) phản ứng là
A 2,016 lít B 0,672 lít C 1,344 lít D 1,008 lít.
90 (TSCĐ 2009) Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó
có một khí hoá nâu trong không khí Khối lượng của Y là 5,18gam Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là
91 (TSĐH B 2009) Hoà tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO2(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ
từ khí NH3(dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là
A 21,95% và 0,78 B 78,05% và 0,78 C 78,05% và 2,25 D 21,95% và 2,25
92. Khi hoà tan hoàn toàn 1,575 gam hỗn hợp gồm bột nhôm và magie trong HNO3 thì có 60% hỗn hợp phản ứng, tạo ra 0,728 lít khí NO (đktc) (không còn sản phảm khử khác) Hãy xác định thành phần % của Al và Mg trong hỗn hợp:
93. Một cốc đựng a gam dung dịch chứa HNO3 và H2SO4 Hoà tan hết 4,8 gam kim loại vào dung dịch trong cốc thì thu được 2,1504 lít (đktc) hỗn hợp hai khí NO2 và A (không còn sản phảm khử khác) Biết rằng sau phản ứng khối lượng các chất chứa trong cốc tăng thêm 0,096 gam so với a Cho biết chất nào sau đây chính là A
94 (TSĐH A 2007) Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3,
thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối
và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là
95 (TSĐH A 2011) Đun nóng m gam hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 7 : 3 với
một lượng dung dịch HNO3 Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và NO2 (không có sản phẩm khử khác của N+5) Biết lượng HNO3đã phản ứng là 44,1 gam Giá trị của m là
96 (TSĐH B 2012) Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 950 ml dung
dịch HNO3 1,5M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm
NO và N2O Tỉ khối của X so với H2 là 16,4 Giá trị của m là
97 (TSCĐ 2007) Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là :
A MgSO4 và FeSO4 B MgSO4
C MgSO4 và Fe2(SO4)3 D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4
98. Khối lượng sắt cực đại tan được trong 200ml dung dịch HNO3 2M là bao nhiêu? (Biết chỉ tạo sản phẩm khử duy nhất NO)
99 (TSĐH B 2007) Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản
ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là
Trang 9A Cu(NO3)2 B Fe(NO3)3 C Fe(NO3)2 D HNO3
100 (TSĐH A 2009) Cho 6,72 gam Fe vào 400ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là
101 (TSĐH B 2007) Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết
SO2 là sản phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
A 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4 B 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư.
C 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4 D 0,12 mol FeSO4.
102 (TSĐH B 2008) Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
103. Hoà tan a gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ khối lượng 6:4) bằng một lượng dung dịch HNO3 Sau phản ứng thu được dung dịch X, còn lại 0,2a gam rắn và thấy có khí thoát ra Dung dịch X chứa
A Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 B Fe(NO3)3 và HNO3
C chỉ Fe(NO3)3 D chỉ Fe(NO3)2
104. Cho một lượng Fe tan hết trong 200ml dung dịch HNO3 2M thu được dung dịch chứa m gam muối và có khí NO là sản phẩm khử duy nhất Khối lượng Fe bằng bao nhiêu để m đạt giá trị lớn nhất?
105. Hoà tan hoàn toàn 20g hỗn hợp Fe và Mg trong dung dịch HCl thu được 1g khí H2 Khi cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan?
106 (TSCĐ 2007) Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa
đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
107. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M trong dung dịch HCl dư thu được 1,008 lít khí (đkc) và dung dịch chứa 4,575g muối khan Giá trị m là:
108 (TSĐH B 2008) Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn
hợp HCl 1M và H2SO4 0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là
109. Hòa tan m gam hỗn hợp X (gồm Al, Fe, Zn và Mg) bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng, khối lượng dung dịch axit tăng thêm (m - 2) gam Khối lượng (gam) của muối tạo thành trong dung dịch là :
110 (TSCĐ 2011) Hòa tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và 0,448 lít khí N2(đktc) Khối lượng muối trong dung dịch X là
111 (TSĐH A 2009) Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung
dịch H2SO4 10% thu được 2,24 lít khí H2(ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
112. Cho 2,06g hỗn hợp Fe , Al và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0.896 lit
NO duy nhất (đktc) Khối lượng muối nitrat sinh ra là:
Trang 10A 9.5g B 7.44g C 7.02g D 4.54g
113. Hồ tan 11,6 gam hỗn hợp kim loại Fe và Cu bằng HNO3đặc, nĩng dư, thu được dung dịch A
và sinh ra 5,6 lít (đkc) hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 (khơng cĩ sản phẩm khử nào khác) Biết Lượng muối nitrat trong dung dịch A là
2
X/ H
d 18,2
114. Cho 0,015 mol bột Fe vào dung dịch chứa 0,04 mol HNO3thấy thốt ra khí NO duy nhất Khi phản ứng xảy ra hồn tịan thì lượng muối thu được là
115. Cho 8,4gam Fe vào HNO3 lỗng Sau phản ứng hồn tồn thu được 2,24 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất (đkc) và dung dịch X Cơ cạn dung dịch X được m gam muối khan, xác định m
116 (TSĐH B 2008) Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3(dư) Sau khi phản ứng xảy
ra hồn tồn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là :
117 (TSĐH A 2009) Hịa tan hồn tồn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 lỗng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cơ cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của
m là
118. Cho 1,35 gam một hỗn hợp X gồm Cu, Mg, Al tác dụng hồn tồn với dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít hỗn hợp khí NO và NO2(đkc), biết tỉ lệ mol bằng 1:4 và khơng cĩ sản phẩm khử nào khác Khối lượng muối tạo thành sau khi phản ứng là
119. Hồ tan 5,95gam hỗn hợp rắn gồm Fe, Al, Mg bằng lượng dư dung dịch HNO3 Sau phản ứng thu được dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp khí Y (đkc) gồm NO và NO2 (khơng cịn sản phẩm khử khác) Biết d Y/ H2 19,8 Lượng muối nitrat trong dung dịch X là
Vấn đề 5 KIM LOẠI TÁC DỤNG MUỐI
120. Lần lượt nhúng 4 thanh kim loại Zn, Fe, Ni và Ag vào dung dịch Cu(NO3)2 Sau một thời gian
lấy các thanh kim loại ra Nhận xét nào dưới đây khơng đúng?
A Khối lượng thanh Zn giảm đi B Khối lượng thanh Fe tăng lên
C Khối lượng thanh Ni tăng lên D Khối lượng thanh Ag giảm đi
121. Cĩ hai bình chứa dung dịch R(NO3)2 cĩ số mol bằng nhau Nhúng hai thanh Zn và Fe vào Sau phản ứng, thấy độ giảm khối lượng thanh Zn gấp đơi độ tăng khối lượng thanh Fe Vậy R là
122. Ngâm một đinh sắt trong 100 ml dung dịch CuCl2 1M, giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt Sau khi phản ứng xong lấy đinh sắt ra, sấy khơ, khối lượng đinh sắt tăng thêm
123 (TSĐH B 2008) Tiến hành hai thí nghiệm sau :
Thí nghiệm 1 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;
Thí nghiệm 2 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M;
Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau Giá trị của V1 so với V2 là :
A V1 = V2 B V1 = 10V2 C V1 = 5V2 D V1 = 2V2
124. Cho một lá kẽm vào 20g dung dịch muối đồng sunfat 10% Sau khi phản ứng kết thúc, lấy lá kẽm ra Nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng là: