Em hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lờiCâu 1: Khi điện phân nước, tỷ lệ thể tích khí Hiđro và khí oxi thu được lần lượt là: Câu 2: Đốt cháy 10cm 3 khí hiđro trong 10cm
Trang 1Câu 1: Khí hiđro là chất khí:
Câu 2: Phương trình đốt khí hiđro với oxi đúng là:
C: 2H2 + O2 2H2O D: H2 + 2O2 H2O
Câu 3: Phương trình hoá học khử Đồng II oxít bằng khí hiđro viết đúng là:
A: H2 + CuO H2O + Cu B: 2H + CuO H2O + Cu
Câu 4: Dẫn khí H 2 qua bột Cu0 nung nóng ở nhiệt độ cao có hiện tượng:
C: Cả hiện tượng A, B đúng D: Không phải A, B
Câu 5: Tỷ khối hơi của không khí với khí hiđro là:
Câu 6: Dựa vào tính chất nào của khí H 2 để nạp khí H 2 vào khinh khí cầu?
C: Nhẹ nhất trong các khí D: Cả A, B, C đều đúng
* Câu 7: Đốt 8,4 lít khí H 2 , thể tích khí 0 2 cần dùng là:
* Câu 8: Phản ứng hóa học nào sau đây dùng để điều chế kim loại sắt:
** Câu 9: Trường hợp nào sau đây chứa một khối lượng hiđro ít nhất?
** Câu 10: Khử 20 g hỗn hợp gồm 60% Fe 2 0 3 và 40% Cu0 phải dùng thể tích H 2 (ở đktc) là?
t0
t0
t0
t0
t0
t0
t0
Trang 2Em hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời:
Câu 1: Trong phản ứng hoá học: 3CO + Fe 2 O 3 3CO 2 + 2 Fe Chất khử là:
Câu 2: Cặp chất để điều chế khí H 2 trong phòng thí nghiệm là:
C: Zn và HCl D: Zn và KClO3.
Câu 3: Phương trình hoá học để điều chế khí H 2 trong công nghiệp là:
Câu 4: Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng hoá học trong đó:
C: Xảy ra đồng thời cả A, B D: Không phải A, B
Câu 5: Phản ứng hoá học nào dưới đây thuộc loại phản ứng thế ?
A: P2O5 + 3H2O 2H3PO4 C: 3CO + Fe2O3 3CO2 + 2Fe
B: 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 D: 2KClO3 2KCl + 3O2.
Câu 6: Trong phản ứng hoá học: 4H 2 + Fe 3 O 4 4H2O + 3Fe Sự oxi hoá là quá trình:
* Câu 7: Dẫn 4,48 lít khí H 2 (ở ĐKTC) qua bột đồng (II) oxit dư Khối lượng đồng thu được là:
* Câu 8: Muốn điều chế được 11,2 lít khí H 2 (ở ĐKTC) cần khối lượng Zn phản ứng với dung dịch H 2 SO 4 dư là:
** Câu 9: Cho 6,5 gam kẽm vào bình dung dịch chứa 0,25 mol axit clohiđric Thể tích khí hiđro thu được (ở ĐKTC) là:
** Câu 10: Điện phân 2 lít nước ở trạng thái lỏng (biết D H 2 O = 1 kg /lít) Thể tích khí hiđro và khí oxi thu được (ở ĐKTC) lần lượt là:
đp
t0
t0
t0
t0
Trang 3Câu 1 : Thu khí H 2 bằng cách đẩy không khí, để ống nghiệm (thu H 2 ) theo tư thế ?
Câu 2 : Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế khí H 2 trong phòng thí nghiệm ?
C: Al và H2SO4 loãng D: Fe và KClO3
Câu 3: Cho 0,3mol bột sắt tác dụng hết với dung dịch H 2 SO 4 loãng , thể tích khí H 2 thu
được (ở ĐKTC) là:
A: 6,72 lít B:5,6 lít C:4,48 lít D: 3,36 lít
Câu 4 : Phản ứng hóa học nào dưới đây thuộc loại phản ứng thế :
A: SO3 + H2O H2SO4 B: 2H2O 2H2 + O2
C: 4CO + Fe3O4 4 CO2 + 3Fe D: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Câu 5 : Phản ứng hoá học nào dưới đây thuộc phản ứng oxi hóa khử ?
C: 8Al + 3 Fe3O4 4 Al2O3 + 9 Fe D: 2KClO3 2 KCl + 3O2.
Câu 6 : Khử 0,4 mol đồng II oxit bằngH 2 ở nhiệt độ cao , thể tích H 2 cần dùng (ở đktc) là:
* Câu 7 : Muốn điều chế được 6,72 lít khí H 2 Cần khối lượng Zn và HCl phản ứng với nhau lần lượt là :
* Câu 8: Cho cùng một khối lượng 3 kim loại Al, Fe, Zn tác dụng hết với dung dịch HCl thì kim loại nào cho nhiều khí H 2 hơn ?
A: Al B: Fe C: Zn D: Cả Al, Fe, Zn như nhau
** Câu 9: Cho 13 g Zn vào dung dịch chứa 21,9 g HCl , thể tích khí H 2 thu được (ở đktc) là :
** Câu 10 : Khử hỗn hợp A gồm Fe 2 O 3 và CuO bằng H 2 (ở đktc), thu được 6 gam 2 kim loại trong đó có 2,8 gam Fe Thể tích H 2 cần để khử hỗn hợp A là:
đp
xt
to
Trang 4Em hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời
Câu 1: Khi điện phân nước, tỷ lệ thể tích khí Hiđro và khí oxi thu được lần lượt là:
Câu 2: Đốt cháy 10cm 3 khí hiđro trong 10cm 3 khí oxi Thể tích chất khí còn lại sau phản ứng là (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ, áp suất).
C: 5cm3 oxi D: 7 cm3 o xi
Câu 3: Từ tỷ lệ khối lượng giữa hiđro và oxi trong hợp chất nước Cho biết công thức hoá học đúng của nước là:
Câu 4: Khối lượng mol của khí CH 4 nặng hơn khối lượng mol của khí hiđro:
Câu 5: Trong phản ứng hóa học: 3H 2 + Fe 2 O 3 3H 2 O + 2Fe Sự khử là quá trình:
C: Fe2O3 thành Fe D: Fe2O3 thành H2O
Câu 6: Phương trình hoá học nào dưới đây dùng điều chế H 2 trong phòng thí nghiệm:
* Câu 7: Phân huỷ 0,2mol nước thu được thể tích khí H 2 (ở ĐKTC) là:
* Câu 8: Dẫn 6,72 lít khí H 2 (ở ĐKTC) qua Fe 2 O 3 nung nóng (dư).Khối lượng sắt thu được là:
A: 11,2 g B: 112 g C: 5,6 g D: 56 g
** Câu 9: Muốn có 4,5 g nước thì thể tích khí hiđro và khí oxi (ở ĐKTC) cần đốt cháy lần lượt là:
C: 5,6 lít và 2,8 lít D: 5,6 lít và 5,6 lít
** Câu 10: Cho 7,2 g một loại oxit sắt tác dụng vừa hết với khí hiđro cho 5,6 g sắt Công
thức đơn giản của oxit sắt là:
t0
t0
Trang 5Câu 1: Tính chất hoá học của nước là:
Câu 2: Dung dịch bazơ (kiềm) làm:
A: Đổi màu quỳ tím thành xanh B: Đổi màu quỳ tím thành hồng
Câu 3: Cho công thức của axit photphoric là H 3 PO 4 . Công thức oxit tương ứng là:
Câu 4: Để chứng minh trong thành phần của axit clo hiđric có chứa nguyên tố hiđro, ta thực hiện cách nào sau đây ?
C: Cho Zn hoặc Fe vào dd axít D: Cả A, B, C đều đúng
thấy có bọt khí thoát ra
Câu 5: Cho các axit sau: HNO 3 , H 2 SO 4 , H 3 PO 3 Hoá trị của gốc axit lần lượt là:
A: I; II; III B: III; II; I C: II; I; III D: III; I; II
Câu 6: Muốn nhận ra dung dịch axit, dùng chất nào sau đây để thử ?
* Câu 7: Cho các oxit bazơ: Na 2 O, Al 2 O 3 ; CuO Công thức hoá học của các bazơ tương ứng lần lượt là:
C: NaOH ; Al(OH)3 ; Cu(OH)2 D: Cu(OH)2; Al(OH)3 ; NaOH
* Câu 8: Cho các công thức hoá học: KOH; HCl; Ca(OH) 2 ; Al 2 O 3 ; H 2 SO 4 ; Fe 2 O 3 ; NaCl ;
SO 3 ; NaOH Số công thức thuộc axit:
** Câu 9: Biết vôi sống (CaO) có 10% tạp chất không tác dụng với nước Nếu cho
210 kg vôi sống tác dụng hết với nước Khối lượng Ca(OH) 2 thu được:
A: 249,75 kg B: 300,2 kg C: 351,22 kg D: 239,5kg
** Câu 10: Cho 4,6(g) Na vào 18 (g) H 2 O Thể tích khí H 2 thu được (ở ĐKTC) là:
Trang 6TuÇn C©u 1 C©u 2 C©u 3 C©u 4 C©u 5 C©u 6 C©u 7 C©u 8 C©u 9 C©u 10
Trang 7C: Nặng bằng không khí D: Nặng hơn khí Nitơ.
Câu 2: Phương trình đốt khí hiđro với oxi đúng là:
C: 2H2 + O2 2H2O D: H2 + O2 H2O
Câu 3: Phương trình hoá học khử Đồng II oxít bằng khí hiđro viết đúng là:
A: H2 + CuO H2O + Cu B: 2H + CuO H2O + Cu
Câu 4: Dẫn khí H 2 qua bột Cu0 nung nóng ở nhiệt độ cao có hiện tượng:
A: Tạo thành lớp kim loại màu đỏ gạch B: Tạo thành những giọt nước
C: Cả hiện tượng A, B đúng D: Không phải A, B
Câu 5: Tỷ khối hơi của không khí với khí hiđro là:
Câu 6: Dựa vào tính chất nào của khí H 2 để nạp khí H 2 vào khinh khí cầu?
C: Nhẹ nhất trong các khí D: Cả A, B, C đều đúng
* Câu 7: Đốt 8,4 lít khí H 2 , thể tích khí 0 2 cần dùng là:
* Câu 8: Phản ứng hóa học nào sau đây dùng để điều chế kim loại sắt:
** Câu 9: Trường hợp nào sau đây chứa một khối lượng hiđro ít nhất?
** Câu 10: Khử 20 g hỗn hợp gồm 60% Fe 2 0 3 và 40% Cu0 phải dùng thể tích H 2 (ở đktc) là?
O 3CO + 2 Fe Chất khử là:
t0
t0
t0
t0
t0
t0
t0
t0
Trang 8Câu 3: Phương trình hoá học để điều chế khí H 2
Câu 4: Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng hoá học trong đó:
C: Xảy ra đồng thời cả A, B D: Không phải A, B
Câu 5: Phản ứng hoá học nào dưới đây thuộc loại phản ứng thế ?
B: 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 D: 2KClO3 2KCl + 3O2.
Câu 6: Trong phản ứng hoá học: 4H 2 + Fe 3 O 4 4H2O + 3Fe Sự oxi hoá là quá trình:
A: H2 thành Fe B:H2 thành H2O C: Fe3O4 thành H2O D: Fe3O4 thành Fe
* Câu 7: Dẫn 4,48 lít khí H 2 (ở ĐKTC) qua bột đồng (II) oxit dư Khối lượng đồng thu được là:
* Câu 8: Muốn điều chế được 11,2 lít khí H 2 (ở ĐKTC) cần khối lượng Zn phản ứng với dung dịch H 2 SO 4 dư là:
** Câu 9: Cho 6,5 gam kẽm vào bình dung dịch chứa 0,25 mol axit clohiđric Thể tích khí hiđro thu được (ở ĐKTC) là:
** Câu 10: Điện phân 2 lít nước ở trạng thái lỏng (biết D H 2 O = 1 kg /lít) Thể tích khí hiđro và khí oxi thu được (ở ĐKTC) lần lượt là:
Câu 1 : Thu khí H 2 bằng cách đẩy không khí, để ống nghiệm (thu H 2 ) theo tư thế ?
Câu 2 : Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế khí H 2 trong phòng thí nghiệm ?
C: Al và H2SO4 loãng D: Fe và KClO3
Câu 3: Cho 0,3mol bột sắt tác dụng hết với dung dịch H 2 SO 4 loãng , thể tích khí H 2 thu
được (ở ĐKTC) là:
A: 6,72 lít B:5,6 lít C:4,48 lít D: 3,36 lít
Câu 4 : Phản ứng hóa học nào dưới đây thuộc loại phản ứng thế :
đp
t0
t0
t0
Trang 9* Câu 7 : Muốn điều chế được 6,72 lít khí H 2 Cần khối lượng Zn và HCl phản ứng với nhau lần lượt là :
* Câu 8: Cho cùng một khối lượng 3 kim loại Al, Fe, Zn tác dụng hết với dung dịch HCl thì kim loại nào cho nhiều khí H 2 hơn ?
A: Al B: Fe C: Zn D: Cả Al, Fe, Zn như nhau
** Câu 9: Cho 13 g Zn vào dung dịch chứa 21,9 g HCl , thể tích khí H 2 thu được (ở đktc) là :
** Câu 10 : Khử hỗn hợp A gồm Fe 2 O 3 và CuO bằng H 2 (ở đktc), thu được 6 gam 2 kim loại trong đó có 2,8 gam Fe Thể tích H 2 cần để khử hỗn hợp A là:
Câu 1: Khi điện phân nước, tỷ lệ thể tích khí Hiđro và khí o xi thu được lần lượt là:
Câu 2: Đốt cháy 10cm 3 khí hiđro trong 10cm 3 khí oxi Thể tích chất khí còn lại sau phản ứng là (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ, áp suất).
C: 5cm3 oxi D: 7 cm3 o xi
Câu 3: Từ tỷ lệ khối lượng giữa hiđro và oxi trong hợp chất nước Cho biết công thức hoá học đúng của nước là:
Câu 4: Khí CH 4 nặng hơn khí hiđro:
Câu 5: Trong phản ứng hóa học: 3H 2 + Fe 2 O 3 3H 2 O + 2Fe Sự khử là quá trình:
C: Fe2O3 thành Fe D: Fe2O3 thành H2O
Câu 6: Phương trình hoá học nào dưới đây dùng điều chế H 2 trong phòng thí nghiệm:
* Câu 7: Phân huỷ 0,2mol nước thu được thể tích khí H 2 (ở ĐKTC) là:
Trang 10** Câu 10: Cho 7,2 g một loại oxit sắt tác dụng vừa hết với khí hiđro cho 5,6 g sắt Công
thức đơn giản của oxit sắt là:
Câu 1: Tính chất hoá học của nước là:
Câu 2: Dung dịch bazơ (kiềm) làm:
A: Đổi màu quỳ tím thành xanh B: Đổi màu quỳ tím thành hồng
Câu 3: Cho công thức của axit photphoric là H 3 PO 4 . Công thức oxit tương ứng là:
Câu 4: Để chứng minh trong thành phần của axit clo hiđric có chứa nguyên tố hiđro, ta thực hiện cách nào sau đây ?
C: Cho Zn hoặc Fe vào dd axít D: Cả A, B, C đều đúng
thấy có bọt khí thoát ra
Câu 5: Cho các axit sau: HNO 3 , H 2 SO 4 , H 3 PO 3 Hoá trị của gốc axit lần lượt là:
A: I; II; III B: III; II; I C: II; I; III D: III; I; II
Câu 6: Muốn nhận ra dung dịch axit, dùng chất nào sau đây để thử ?
* Câu 7: Cho các oxit bazơ: Na 2 O, Al 2 O 3 ; CuO Công thức hoá học của các bazơ tương ứng lần lượt là: A: Al(OH)3 ; Cu(OH)2 ; NaOH B: NaOH ; Cu(OH)2 ; Al(OH)3 ;
C: NaOH ; Al(OH)3 ; Cu(OH)2 D: Cu(OH)2; Al(OH)3 ; NaOH
* Câu 8: Cho các công thức hoá học: KOH; HCl; Ca(OH) 2 ; Al 2 O 3 ; H 2 SO 4 ; Fe 2 O 3 ; NaCl ;
SO 3 ; NaOH Số công thức thuộc axit:
** Câu 9: Biết vôi sống (CaO) có 10% tạp chất không tác dụng với nước Nếu cho
210 kg vôi sống tác dụng hết với nước Khối lượng Ca(OH) 2 thu được:
A: 249,75 kg B: 300,2 kg C: 351,22 kg D: 239,5kg
** Câu 10: Cho 4,6(g) Na vào 18 (g) H 2 O Thể tích khí H 2 thu được (ở ĐKTC) là: