1 chất axit 2 chất muối và 3 chất bazơ Cõu 2: Khi cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4.. Khụng cú hiện tượng gỡ xảy ra Cõu 3: Cặp chất nào dưới đõy cựng tồn tại trong
Trang 1Tuần 10 kiểm tra Soạn: 28/10/2011 Tiết 20 (45phút) Dạy: 31/10/2011
MA TRẬN Đề
Nội dung
Tổng
Tớnh chất húa
học của Bazơ Biết tớnh chất húa học của bazơ Phõn chất khỏc dựa vào tớnh biệt được bazơ với
chất húa học
(2)
Một số bazơ
quan trọng Biết nguyờn liệu sản xuất NaOH và,
tớnh chất NaOH, Ca(OH)2
(3)
Tớnh chất húa
học của muối Biết tớnh chất húa học của muối Trỡnh bày húa học của muốilại tớnh chất -Tớnh bazơ nồng độ mol của muối,
- Viết PTHH
(2)
0,5 điểm 0,25điểm(1) 0,25điểm(1) 1 điểm(2) 2,25 (6)đ
Một số muối
quan trọng - chất húa học của Chỉ ra được tớnh
muối và quỏ trỡnh sản xuất NaCl
- Trỡnh bày lại tớnh chất húa học của muối -Tớnh toỏn liờn quan ( Khối lượng chất rắn, Cđến PTHH M , C % )
(3)
0,5 điểm 0,25điểm(1) 3,5 (2)điểm 2,5 (3)điểm 6,25 (9)đ
2,0 điểm 0,75điểm (3) 3,5 điểm (2) 0,25 đ (1) 3,5 điểm (5) 10 đ (21)
A: đề bài
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
(Ghi lại đỏp ỏn A hoặc B, C, D trước cõu trả lời đỳng)
Cõu 1: Cho 6 cụng thức húa học: H2 SO 4 ; BaO ; NaNO 3 ; HCl ; Ca(OH) 2 ; K 2 SO 4 Cỏc cụng thức húa học này biểu diễn
A 3 chất axit và 3 chất bazơ B 2chất axit, 2chất muối, 1chất oxit và 1chất bazơ
C 2 chất axit, 2chất muối và 2 chất ba zơ D 1 chất axit 2 chất muối và 3 chất bazơ
Cõu 2: Khi cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng thớ nghiệm quan sỏt được là
A Cú kết tủa màu nõu B Cú khớ thoỏt ra
C Cú kết tủa màu xanh lam D Khụng cú hiện tượng gỡ xảy ra
Cõu 3: Cặp chất nào dưới đõy cựng tồn tại trong một dung dịch:
A KClvà AgNO3 B Ba(NO3)2 và MgSO4 C CaCl2 và Na2CO3 D NaCl và Mg(NO3)2
Cõu 4: Cho 4,48 lớt khớ CO 2 ở đktc tỏc dung với 200 ml dung dịch NaOH tạo ra muối trung hũa Nồng độ mol của dung dịch NaOH là:
A 0,5 M B 1M C 2M D 1,5 M
Cõu 5: Dóy cỏc ba zơ tỏc dụng với P2 O là
Trang 2Câu 6 : Cho sơ đồ phản ứng sau: K2SO4 + …… KCl + ……
Chất cần điền vào chỗ dấu(…) lần lượt là:
Câu 7 : Dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt 2 dung dịch natri sunfat và natri cacbonat
A Dung dịch bari clorua B Dung dịch natri hyđroxit
C Dung dịch bạc nitrat D Dung dịch axit clohiđric
Câu 8 : Trong các cặp chất dưới đây cặp chất nào có phản ứng với nhau
A KOH và H2SO4 B Na2S và KCl C BaCl2 và NaNO3 D.BaCl2 và H2S
Câu 9: Biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được
A Cu CuO Cu(OH)2 CuCl2
B Cu CuO CuCl2 Cu(OH)2
C Cu Cu(OH)2 CuO CuCl2
D D Cu CuCl2 CuO CuCl2
Câu 10 : Dãy gồm các muối không tan trong nước là
A CaSO4 ; CuCl2 ; CuSO4 B AgNO3 ; BaCl2 ; Na2CO3
C Na2SO4 ; Na3PO4; CaCl2 D AgCl ; BaSO4 ; MgCO3
Câu 11 : Trong các loại phân bón dưới đây, chất thuộc loại phân đạm là
A Ca(H2PO4)2 B KNO3 C CO(NH2)2 D Ca3(PO4)2
Câu 12: Chất nào sau đây có thể dùng làm thuốc thử để phân biệt dung dịch axit clohiđric và dung dịch axit sunfuric
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm ) Viết các phương trình hóa học thực hiện biến đối hóa học sau
Mg 1 MgO 2 MgSO4 3 MgCl2 4 Mg(OH)2
Câu 2 (2 điểm )
Chỉ dùng thêm quỳ tím, nêu phương pháp nhận biết các dung dịch sau và viết các phương trình hoá học của phản ứng xảy ra : H2SO4 ; NaCl ; Na2SO4 ; BaCl2 ; NaOH
Câu 3 (3 điểm )
Để hòa tan vừa đủ 8 g Fe2O3cần 200g dung dịch HCl thu được dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH tạo ra a g kết tủa
1 Viết các phương trình hóa học xảy ra
2 Tính C% dung dịch HCl
3 Tính nồng độ mol của dung dịch NaOH và khối lượng của a
(C = 12 ; O = 16 ; Na = 23 ; H = 1 ; Fe = 56 ; Cl = 35,5)
Trang 3B: đáp án và biểu điểm
1
Mỗi đỏp ỏn đỳng 0,5 điểm
3.0
2Mg + O2 t o 2MgO
MgO + H2SO4 MgSO4 + H2O
MgSO4 + BaCl2 BaSO4 + MgCl2
MgCl2 + 2NaOH Mg(OH)2 + 2NaCl
0,5 0,5 0,5 0,5
- Dùng quỳ tím:
+ H2SO4 đổi màu quỳ tím thành đỏ
+ NaOH đổi màu quỳ tím thành xanh
+ Na2SO4, NaCl, BaCl2 không làm đổi màu quỳ tím
- Dùng H2SO4:
+ BaCl2 tạo kết tủa trắng
+ Na2SO4, NaCl Không tạo kết tủa
- Dùng BaCl2
+ Na2SO4 tạo kết tủa trắng
+ NaCl Không tạo kết tủa
PTHH: BaCl2+ H2SO4 BaSO4+ 2H2O
BaCl2+ Na2SO4 BaSO4+ 2NaOH
0,5
0,5
0,5
0,25 0,25
PTHH: Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O (1)
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl (2)
0,5 0,5
nFe O =
160
8
mol
Theo pt(1): nHCl = 6nFe O = 6 x 0,05 = 0,3(mol)
2 3
mHCl = 0,3 x 36,5 = 10,95(g)
C%HCl = 100 % 5 , 475 (%)
200
95 , 10
x
0,25 0,25 0,5
Theo pt(1),(2): nNaOH = 0,3(mol)
Vdd NaOH = 200ml = 0,2(l)
CMNaOH = 1 , 5 ( )
2 , 0
3 , 0
M
Theo pt(1),(2): nFe(OH) = 0,1(mol)
3
mFe(OH) = 0,1 x 107 = 10,7(g)
3
0,25 0,25 0,25 0,25