1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 7 Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ38443

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bước đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Q Z.  - HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.. Học sinh: Oân tập các kiến thức: phân số bằng nhau,

Trang 1

§ 1

TUẦN 1 : Ngày soạn:22/08/2005

Tiết : 0 1

I MỤC TIÊU:

- HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Bước

đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Q Z. 

- HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

Giáo viên: Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu, bảng phụ

Học sinh: Oân tập các kiến thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, so sánh số nguyên, so

sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Oån định:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

GV: giới thiệu chương trình đại số 7, nêu yêu cầu về sách vở, dụng cụ học tập, ý thức và phương

pháp học tập bộ môn Toán GV: Giới thiệu sơ lược về chương I: Số hữu tỉ – số thực

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức

HĐ 1: Số hữu tỉ

GV: Nêu các số, yêu cầu HS

viết mỗi số trên thành 3 phân

số bằng nó

GV: Có thể viết mỗi số trên

thành bao nhiêu phân số bằng

nó ?

GV: Bổ sung vào cuối các dãy

số dấu “…”

GV: các phân số bằng nhau là

các cách viết khác nhau của

cùng một số, số đó được gọi là

HS:

5 19 19 38

 HS: Thành vô số phân số bằng nó

1 Số hữu tỉ:

Số hữu tỉ là số viết được dưới

Trang 2

TRƯỜNG THCS NGÔ MÂY Trần Vĩnh Hinh

số hữu tỉ

GV: Vậy các số trên đều là số

hữu tỉ

H: Vậy thế nào là số hữu tỉ?

GV: Giới thiệu tập hợp các số

hữu tỉ kí hiệu là Q

GV: Yêu cầu HS làm

H: Vì sao các số trên là các số

hữu tỉ?

GV: Yêu cầu HS làm

H: Số tự nhiên n có là số hữu tỉ

không? Vì sao?

H: Nhận xét gì về mối quan hệ

giữa các tập hợp N, Z, Q ?

GV: Giới thiệu sơ đồ biểu thị

mối quan hệ giữa 3 tập hợp

GV: Yêu cầu HS làm BT 1/ 7

SGK

HĐ 2 : Biểu diễn số hữu tỉ trên

số:

GV: Vẽ trục số, yêu cầu HS

biểu diễn các số nguyên -2; -1;

2 trên trục số

GV: Yêu cầu HS đọc

VD1(SGK)

H: Cách biểu diễn số hữu tỉ 5

4 trên trục số?

GV: Nhắc lại cách làm

GV: Yêu cầu HS đọc VD 2;

một HS lên bảng trình bày

GV: Nhắc lại cách làm

HĐ 3: So sánh hai số hữu tỉ:

GV: Cho HS làm

H: Với hai số hữu tỉ bất kì ta có

những trường hợp nào?

HS: Trả lời

HS: 0, 6 6 3

10 5

1, 25

1

HS: Các số trên là số hữu tỉ (theo định nghĩa)

HS: Với aZthì   

1

a

HS: ,

1

n

nN n  n Q

HS: NZ Z, Q

HS: Thực hiện BT 1

HS: Cả lớp làm , một HS lên bảng trình bày

HS: trả lời ; một HS lên bảng trình bày

HS: Đọc VD 2; một HS lên bảng trình bày

HS: Cả lớp làm vào vở , một

HS lên bảng trình bày HS: x=y hoặc x<y hoặc x>y

HS: Trả lời HS: cả lớp làm vào vở, một HS lên bảng trình bày

dạng phân số với a, b Z; ba

0

N Q Z. 

Bài 1: (tr 7/SGK)

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên số:

-1 0 1 2

VD 1:

O M

-1 1

5 4

3 So sánh hai số hữu tỉ:

     

Vì 10 12 nên

15 15

 

?1

?1

?2

?2

N Z Q

?3

?3

?4

?4

Trang 3

4) Hướng dẫn về nhà:

- Học bài trong SGK và vở ghi

- Làm bài tập 4; 5 / 8 SGK; HS khá giỏi làm bài tập 7; 8; 9 SBT

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

làm thế nào?

GV: Cho HS làm bài 2 / 7 SGK

GV: Nhận xét

GV: Cho HS làm bài 3/ 8 SGK

Nhóm 1+2 làm câu a

Nhóm 3+4 làm câu b

Nhóm 5+6 làm câu c

GV: Cho HS làm

GV: Nhận xét

HS: Hoạt động nhóm, mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình bày

HS: Làm vào vở, một HS lên bảng trình bày

HS: Nhận xét

Các phân số 12 24; ; 27biểu

15 32 36

diễn số hữu tỉ 3

4

Bài 3 / 8 SGK

a) x < y b) x > y c) x = y

?5

?5

Trang 4

TRƯỜNG THCS NGÔ MÂY Trần Vĩnh Hinh

Ngày soạn: 26/8/2005

Tiết: 02

I MỤC TIÊU:

- HS nắm vững qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết qui tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ

- Có kỹ năng làm các phép toán cộng trừ số hữutỉ nhanh và đúng

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

GV: Phấn màu, bảng phụ ghi bài tập,thước

HS: Ôn tập qui tắc cộng trừ phân số, qui tắc chuyển vế , dấu ngoặc Bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1/ Ổn định(1’)

2/ Kiểm tra bài cũ: (9’)

HS1: thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ

Làm bài tập 3a/8:So sánh số các hữu tỉ: x= 3 và y=

7

3 11

HS2: Làm bài tập 3b/8:So sánh số các hữu tỉ: x= 213và y=

300

25

3/ Bài mới:

13’ HĐ1:Cộng trừ số hữu tỉ

Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết

được dưới dạng phân số , với a

b

a,b Z,b 0 

Vậy để cộng, trừ 2 số hữu tỉ ta

làm thế nào?

Nêu qui tắc cộng 2phân số cùng

mẫu , khác mẫu

Như vậy với 2 số hữu tỉ bất kỳ ta

HS: Ta viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng qui tắc cộng trừ phân số

HS: nêu qui tắc

1 Cộng trừ số hữu tỉ:

Trang 5

10’

đều có thể viết chúng dưới dạng

hai phân số cùng 1mẫu dương rồi

áp dụng qui tắc cộng 2phân số

cùng mẫu

Với x= a ,y b ( , ,a b m Z),hãy

viết tiếp

Em hãy nhắc lại các tính chất

phép cộng phân số

GV cho HS làm VD ở SGK

GV: ghi lại ,nhấn mạnh ,bổ sung

Cho HS làm ?1

GV: Yêu cầu HS làm tiếp bài

6a,b

HĐ2: Qui tắc chuyển vế

Tìm số nguyên x biết x+5=7

Nhắc lại qui tắc chuyển vế trong

Z

Tương tự trong Q ta cũng có qui

tắc chuyển vế

GV: Gọi 1HS đọc qui tắctrang 9

GV: Cho HS làm ?2

GV: Cho HS đọc chú ý trang 9

SGK

HĐ3:Củng cố

GV: Cho HS: làm bài 8 SGK

GV: nhận xét

GV: Nêu bài 7/10 SGK, yêu cầu

HS: làm vào vở

GV: nhận xét

GV: Nêu bài 9a,c): cho HS hoạt

động nhóm

a b a b

x y

a b a b

x y

HS: phát biểu HS: đứng tại chỗ nói cách làm

HS: Cả lớp làm vào vở,2HS lên bảng

Cả lớp làm vào vở ,2hs lên bảng

x+5=7 x=7-5=2 HS: nhắc lại

HS: đọc qui tắctrang 9 HS: 2 em lên bảng làm

HS đọc chú ý trang 9 SGK

HS: Cả lớp làm vào vở HS: Một em lên bảng trình bày

HS: Cả lớp làm vào vở HS: Một em lên bảng trình bày

HS: nhận xét HS: Hoạt động nhóm

HS: Đại diện các nhóm treo bảng và trình bày

Với x= a, b( , , )

x y

x y

VD:

?1

)0,6

) ( 0,4)

Bài 6 a,b /10 SGK:

Kết quả:a)121 b)-1

2 Qui tắc chuyển vế:

Với mọix,y,z  Q:

x y    z x z y

?2 Tìm x biết

a) 1 2 b)

 

Kết quả:a)x= 1 b)

6

28

Chú ý:(trang 9/SGK)

Bài 8 a)3 ( 5) ( 3)

7 2  5

30 175 42 187 247

Bài7a) 5 1 ( 4) 1 1

     

Bài 9 a, c /10 SGK:

Kết quả:a) 5 c)

12

21

x Bài 10) Kết quả: 21

2

Trang 6

TRƯỜNG THCS NGÔ MÂY Trần Vĩnh Hinh

GV: nhận xét

GV: Nêu bài 10 / 10 SGK Chia

lớp làm 2 nhóm, mỗi nhóm làm 1

cách

GV: Kiểm tra bài làm một vài

nhóm

H: Muốn cộng ,trừ các số hữu tỉ

ta làm như thế nào? Phát biểu qui

tắc chuyển vế trong Q

HS: nhận xét HS: hoạt động nhóm Nhóm 1+2+3 làm cách 1 Nhóm 4+5+6 làm cách 2

HS nhắc lại các qui tắc

36 4 3 30 10 9 18 14 15

35 31 19 15 5 21

       

C2:

2 5 7 1 3 5 (6 5 3) ( ) ( )

3 3 3 2 2 2

A        

        

    

4/Hướng dẫn về nhà(2’):

- BTVN:7b; 8bd; 9bd; (sgk); 12;13(SBT)

- Ôn qui tắc nhân chia phân số; Các tính chất của phép nhân trong Z

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 7

Ngày soạn:28/08/2005 Tiết 3:

I MỤC TIÊU BÀI DẠY:

- HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

- Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

Giáo viên: phấn màu, bảng phụ ghi công thức tổng quát và bài tập 14 /12

Học sinh: Oân tập các kiến thức: nhân, chia phânsố, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa

tỉ số

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Oån định:

2 Kiểm tra bài cũ:

H: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm thế nào? Viết công thức tổng quát

Chữa bài tập 8d/10 SGK

3 Bài mới:

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức

HĐ 1: Nhân hai số hửu tỉ:

GV: ĐVĐ: Trong tập Q các số

hữu tỉ cũng có phép tính nhân,

chia hai số hữu tỉ

H: Ví dụ: -0,2 thực hiện như 3

4

thế nào ?

H: Hãy pháy biểu quy tắc nhân

phân số

GV: Cho HS làm ví dụ: 3 1.2

4 2

 H: Phép nhân phân số có những

tính chất gì?

GV: Phép nhân số hữu tỉ cũng

có tính chất như vậy

GV: Treo bảng phụ t/c

GV: Cho HS làm bài 11 a,b,c

/12

HS: 0,2.3 1 3. 3

HS: Đứng tại chỗ phát biểu

HS: làm vào vở, một HS lên bảng thực hiện

HS: Giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, các số khác 0 đều có số nghịch đảo

HS: 3 em lên bảng trình bày

1 Nhân hai số hửu tỉ:

Với a; c

Ta có: . a c. ac

x y

b d bd

Tính chất phép nhân số hữu tỉ:

Với , ,x y z Q

( ) .( ) 1 1.

1

x

Bài 11 /12 SGK

KQ: a) 3

4

b) 9

10

Trang 8

TRƯỜNG THCS NGÔ MÂY Trần Vĩnh Hinh

HĐ 2: Chia hai số hữu tỉ:

H: Với a; c ( )

  y0 Aùp dụng quy tắc chia phân số,

hãy viết công thức chia x cho y

GV: Cho HS làm ví dụ:

GV: Hãy viết -0,4 dưới dạng

phân số rồi thực hiện phép tính

GV: Cho HS làm

GV: Nhận xét

GV: Gọi 1 HS đọc phần chú ý

SGK

H: Hãy lấy ví dụ về tỉ số của

hai số hữu tỉ

HĐ 3: Luyện tập – Củng cố:

GV: Cho HS làm bài 13/12

SGK

GV: Hướng dẫn HS làm phần a,

mở rộng từ nhân hia số ra nhân

nhiều số

GV: Cho HS hoạt động nhóm

làm phần b, c, d

GV: Nhnậ xét

HS: Lên bảng viết HS: trình bày, GV ghi bảng

HS: Cả lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng làm

HS: Nhận xét HS: Đọc SGK

HS: lên bảng viết ví dụ HS: cả lớp thực hiện

HS: Hoạt động nhóm, 2 nhóm làm một câu

HS: Đại diện các nhóm lên bảng trình bày

HS: Các nhóm nhận xét

c) 7

6

2 Chia hai số hữu tỉ:

Với a; c ( )

  y0 : a c: a d. ad

x y

b d b c bc

a) 3,5 12 4 9

  

b) 5: ( 2) 5

* Chú ý:

Với x, y  Q; y ≠ 0 tỉ số của x và y ký hiệu là: hay x: yx

y

Bài 13 /12 SGK:

a) 15 12

b) 19 23

8  8 c) 4 15 d) 7

6

4.Hướng dẫn về nhà:

- Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ Oân tập giá trị tuyệt đối của số nguyên

- Làm bài tập 12, 15, 16 / 13 SGK; 10, 11, 14 / 4, 5 SBT

- Hướng dẫn bài 15a / 13:

4.(-25) + 10: (-2) = -100 + (-5) = -105

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 9

Ngày soạn: 05/9/2005

Tiết: 04

I MỤC TIÊU:

- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng trừ ,nhân ,chia số thập phân

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

GV:Bảng phụ ghi bài tập

HS:Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1/ Ổn định:(1’)

2/ Kiểm tra bài cũ:(7’)

HS1: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là gì?

Tìm 15 ; 3 ; 0 Tìm x biết: x 2

HS2:Vẽ trục số, biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ 3,5; 1; -2

2

3/ Bài mới:

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

12’ HĐ1:Giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỉ:

GV: Tương tự như giá trị tuyệt đối của

một số nguyên.giá trị tuyệt đối của một

số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x

đến điểm O trên trục số Kí hiệu x

GV:Dựa vào định nghĩa hãy tìm

1

3,5 ; ; 0 ; 2

2

Cho HS làm ?1b

GV: nêu công thức tính giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ

GV: Yêu cầu HS: đọc VD sau đó trình

bày

GV:Yêu cầu HS làm ?2

GV: Yêu cầu HS làm bài tập 17/15

SGK

Và cho HS làm bài tập sau: Đúng hay

sai:

a) 0 với mọi x Qx  

HS: Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

HS:

1 1

2 2

Cả lớp ?2 làm vào vở, 2 HS lên

bảng làm HS: đứng tại chỗ trả lời và giải thích

HS: nhận xét

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Định nghĩa: (SGK)

?1 Nếu x> 0thì =xx

Nếu x= 0 thì =0x

Nếu x< 0 thì =-xx

x nếu x 0 =

x

-x nếu x<0

Ví dụ:

Bài 17 1 / 15 SGK:

Bài tập:(bảng phụ)

a)Đúng b)Đúng c) Sai =-2 không có x  giá trị x nào

d)Sai =xx

Trang 10

TRƯỜNG THCS NGÔ MÂY Trần Vĩnh Hinh

15’

8’

b) x với mọi x Qx  

c) =-2 x=-2x

d) =-xx

e) =-x x 0x  

GV: ghi bảng câu trả lời, yêu cầu em

khác nhận xét

GV nhấn mạnh nhận xét trang 14 SGK

HĐ2: Cộng, trừ, nhân, chia số thập

phân:

GV: Hãy viết số thập phân trên dưới

dạng phân số thập phân rồi áp dụng qui

tắc cộng hai phân số

GV: Trong thực hành khi cộng hai số

thậïp phân ta áp dụng qui tắc tương tự

như đối với số nguyên

H: Cộng hai số nguyên ta làm như thế

nào?

GV: thực hiện câu a, yêu cầu 2 HS lên

bảng thực hiện câu b, c

GV:Vậy khi cộng, trừ, nhân hai số thập

phân ta áp dụng quy tắc về giá trị tuyệt

đối và dấu tương tự như với số nguyên

Thương hai số thập phân x và y là

thương của x và với dấu “+” đằøng y

trước nếu x và y cùng dấu và dấu

“-“đằøng trước nếu x và y khác dấu

GV: Yêu cầu HS làm ?3.Tính

a) –3,116+0,263

b) (-3,7).(-2,16)

GV: Cho HS làm bài tập 18(15SGK)

HĐ3:Củng cố

GV: Hãy nêu công thức xác định giá trị

tuyệt đối của một số hưũ tỉ

GV: Đưa bảng phụ ghi bài tập 19/15

SGK

GV: nhận xét và đưa ra kết luận

HS: cả lớp làm ra nháp HS: một em lên bảng trình bày

HS: trả lời

HS: 2 em lên bảng thực hiện HS: nhận xét

HS: Cả lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng trình bày

HS: Cả lớp làm vào nháp HS: Lên bảng trình bày

, neu x 0 , neu x<0

x x x

 

HS giải thích HS: nhận xét

HS: lên bảng trình bày HS: nhận xét

e) Đúng

Nhận xét: Với mọi x Q, ta  có: 0: =-xxx : x

x

2 Cộng, trừ , nhân , chia số thập phân:

Ví dụ:

a)(-1,13)+(-0,264)

113 264 1130 ( 264)

100 1000 1000

1394 1,394 1000

a)(-1,13)+(-0,264)=-(1,13+0,254)=-1,394 b)0,254-2,134=0,254+(-2,134)

=-(2,134-0,245)=-1,889 c)(-5,2).3,14=-(5,2.3,14)=-16,328

Ví dụ:

d) (-0,408): (-0,34)

=+(90,408 : 0,34)=1,2 e) (-0,408): (+0,34)

=-(90,408 : 0,34)=-1,2

?3

a)=-(3,116-0,263)=-2,853 b)=+(3,7.2,16)=7,992 BT18:Kết quả;

a)-5,639: b) –0,32:

c) 16,072: d)-2,16

Bài 19 / 15 SGK:

a) Hùng: đã cộng các số âm Liên: nhóm các số hạng có tổng là số nguyên b) Cách làm của bạn Liên nhanh hơn, nên làm theo cách làm của bạn này

Bài 20/15 SGK:

a)=(6,3+2,4)+

( 3,7) ( 0,3)    

=8,7+(-4)=4,7 c)=3,7

Trang 11

d) 2,8 ( 6,5) ( 3,5)  2,8.( 10) 28

   

   

4/Hướng dẫn về nhà(2’)

Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ,ôn so sánh số hưũ tỉ Bài tập 21 , 22, 24(tr15,16 SGK); 24,25,27 (tr7,8 SBT)

Tiết sau luyện tập mang máy tính bỏ túi

IV RÚT KINH NGHIỆM ,BỔ SUNG:

Trang 12

TRƯỜNG THCS NGÔ MÂY Trần Vĩnh Hinh

Ngày soạn:03/09/2005

Tiết 5:

I MỤC TIÊU BÀI DẠY:

- Củng cố quy tắc xác địh giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi

- Phát triển tư duy HS qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

Giáo viên: phấn màu, bảng phụ

Học sinh: bảng nhóm, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Oån định:

2 Kiểm tra bài cũ:

Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

Chữa bài tập 24 /7 SBT

3 Bài mới:

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức

HĐ1: Tính giá trị biểu thức:

GV: Cho HS làm bài 24/16SGK

GV: Cho HS hoạt động nhóm

GV: Mời đại diện các nhóm lên

bảng trình bày

GV: Nhận xét

HĐ2: So sánh số hữu tỉ:

GV: Cho HS làm bài 22/16

SGK

GV: Hãy đổi các số thập phân

ra phân số rồi so sánh

GV: Hãy sắp xếp các phân số

theo thứ tự lớn dần

HS: Hoạt động nhóm Aùp dụng tính chất các phép tính để tính nhanh

HS: Đại diện các nhóm lên bảng trình bày

HS: các nhóm nhận xét

- Cả lớp làm ra nháp

- Một HS lên bảng đổi các số thập phân ra phân số

HS: Một em lên bảng sắp xếp

Cả lớp làm ra nháp

Bài 24/16SGK:

a) (-2,5.0,38.0,4)-[0.125.3,15.(-8)]

= [(2,5.4).0,38]-[(-0,8.1,25).3,15]

= (-1).0,38-(-1).3,15

= -0,38 + 3,15

= 2,77 b)[(-20,83).0,24+(-9,17).0,2]:

[2,47.0,5-(-3,53).0,5]

= [(20,83-9,17).0,2]:

[(2,47+3,53).0,5]

= [(-30).0,2]: (6.0,5)

= (-6): 3 = -2

Bài 22 / 16

5 20; 12 5 40

6 24 3 3 24

875 7 21 0,875

1000 8 24

3 39 4 40

10 130 13 130

40 21 20 0 39 40

24 24 24 130 130

1 0,875 0 0,3

hay

    

     

      

Ngày đăng: 30/03/2022, 22:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w