Nếu đun nóng 100 ml dung dịch X với dung dịch H2SO4 loãng dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy toàn bộ sản phẩm hữu cơ sinh ra cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 t[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN SỸ LIÊN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN HOÁ HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian 50 phút
Câu 43: Cho V lít hỗn hợp khí X gồm H2, C2H2, C2H4, trong đó số mol của C2H2 bằng số mol của
C2H4 đi qua Ni nung nóng (hiệu suất đạt 100%) thu được 11,2 lít hỗn hợp khí Y (ở đktc), biết tỷ khối hơi
của hỗn hợp Y đối với H2 là 6,6 Nếu cho V lít hỗn hợp X đi qua dung dịch brom dư thì khối lượng bình
brom tăng
A 6,6 gam B 4,4 gam C 2,7 gam D 5,4 gam
Câu 44: Hỗn hợp X gồm 2 amin A và B đều là đồng đẳng của metylamin (MA<MB) và số mol A bằng 4
lần số mol của B Hỗn hợp Y gồm glyxin và lysin Đốt cháy hoàn toàn m gam Z gồm (X và Y) cần vừa đủ 1,035 mol O2, thu được 16,38 gam H2O, 0,81 mol hỗn hợp CO2 và N2 Biết m gam Z phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch KOH 0,5M Phần trăm khối lượng của B trong Z là
A 8,68 B 16,05 C 7,02 D 17,36
Câu 45: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu
A CuO, Fe, MgO B Cu, Fe, Mg
C Cu, FeO, MgO D Cu, Fe, MgO
Câu 48: Cho các phát biểu sau:
(a) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng nước brom, thu được axit gluconic
(b) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(c) Trong xenlulozơ mỗi gốc C6H10O5 có 4 nhóm OH
Trang 2(d) Ở nhiệt độ thường, axit glutamic là chất lỏng và làm quì tím hóa đỏ
(e) Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
(g) Các amin dạng khí đều tan tốt trong nước
Câu 51: Cho hỗn hợp A gồm hai este X và Y (có cùng số nhóm chức) Đốt cháy 0,14 mol hỗn hợp A
cần dùng vừa đủ 46,72 gam O2 thu được CO2 và 12,6 gam H2O Mặt khác, đun nóng 0,14 mol hỗn hợp A
với NaOH vừa đủ thu được 5,38 gam hỗn hợp B gồm hai ancol no (hơn kém nhau một nguyên tử cacbon)
và hỗn hợp C gồm 3 muối (MN < MH < MU < 144u) Đốt cháy hỗn hợp B thu được 0,31 mol H2O Đốt
cháy hỗn hợp C thu được CO2, H2O và 20,67 gam Na2CO3 Biết trong hỗn hợp C có muối của axit
cacboxylic đơn chức Phần trăm khối lượng muối có phân tử khối lớn nhất trong hỗn hợp C là
A Fe(NO3)3, HNO3. B Fe(NO3)2, Cu(NO3)2
C Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 D Fe(NO3)3, Cu(NO3)2
Câu 54: Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là
A sắt B cacbon C silic D oxi
Câu 55: Điện phân dung dịch chứa Cu(NO3)2, CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện
không đổi 5A hiệu suất 100% Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:
Giá trị của t là
A 1158 B 1544 C 1737 D 2316
Câu 56: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là:
A Ca, Al, Fe B Fe, Cu, Ba C Fe, Cu, Pb D Na, Fe, Cu
Câu 57: X là tripeptit, Y là tetrapeptit và Z là hợp chất có CTPT C6H12N2O5 (đều mạch hở) Cho 0,2 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,67 mol NaOH (vừa đủ) Sau phản ứng
Trang 3thu được 0,1 mol ancol đơn chức; dung dịch T chứa 3 muối hữu cơ (trong đó có 2 muối của 2 α -
aminoaxit no, đồng đẳng kế tiếp của nhau, phân tử chứa 1 nhóm -NH2, 1 nhóm -COOH) với tổng khối
lượng là 63,91 gam Phần trăm khối lượng của X trong E là
A 25,32% B 41,46% C 14,83% D 26,28%
Câu 58: Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào sau?
A Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3 B Dùng quì tím
C Thêm vài giọt dung dịch Na2SO4 D Ngửi mùi
Câu 59: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chỉ chứa nhóm amino B chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
C chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino D chỉ chứa nhóm cacboxyl
Câu 60: Ion nào sau đây phản ứng với dung dịch NH4HCO3 tạo ra khí mùi khai ?
A Ba2+ B H+ C NO3- D OH
-Câu 61: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
B Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
C Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng
D Tinh bột có phản ứng tráng bạc
Câu 62: Este CH3COOCH3 có tên là
A metyl axetat B etyl axetat C metyl fomat D etyl fomat
Câu 63: Hỗn hợp M gồm Al , Al2O3, Fe3O4, CuO, Fe và Cu, trong đó oxi chiếm 20,4255% khối lượng
hỗn hợp Cho 6,72 lít khí CO (đktc) đi qua 35,25 gam M nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp
rắn G và hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 18 Hòa tan toàn bộ G trong lượng dư dung dịch
HNO3 loảng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối (không có
muối NH4+) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí́ Z gồm NO và N2O Tỉ khối của Z so với H2 là 16,75 Giá trị của
m là
A 117,95 B 80,75 C 139,50 D 96,25
Câu 64: Thủy phân một lượng saccarozơ, trung hòa dung dịch sau phản ứng và bằng phương pháp thích
hợp ,tách thu được m gam hỗn hợp X rồi chia làm 2 phần bằng nhau
Phần 1 tác dụng với H2 dư (Ni,xt) thu được 14,56 gam sobitol
Phần 2 hòa tan vừa đủ 6,86 gam Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường (giả thiết các monosaccarit hay đisaccarit
phản ứng với Cu(OH)2 theo tỉ lệ mol tương ứng 2:1)
Hiệu suất phản ứng thủy phân saccarozơ là
A 40% B 60% C 50% D 80%
Câu 65: Đốt cháy hoàn toàn 8,86 gam triglixerit X thu được 1,1 mol hỗn hợp Y gồm CO2 và H2O Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 0,42 mol Ba(OH)2 thu được kết tủa và dung dịch Z Để thu được kết tủa lớn nhất từ Z cần cho thêm ít nhất 100 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M, NaOH 0,5M và
Na2CO3 0,5M vào Z Mặt khác, 8,86 gam X tác dụng tối đa 0,02 mol Br2 trong dung dịch Cho 8,86 gam X
Trang 4tác dụng với NaOH (vừa đủ) thu được glixerol và m gam muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau
A metyl propionat B metanol
C natri propionat D axit propionic
Câu 68: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam kim loại M vào dung dịch HCl, thu được 0,3 mol H2 Kim loại M là
A Fe B Zn C Al D Cu
Câu 69: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?
A CH3NH2 B CH3COOH
C NH2CH2COOH D CH3COOCH3
Câu 70: Tiến hành thí nghiệm oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3 (phản ứng tráng bạc)
theo các bước sau:
Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch
Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết
Bước 3: Thêm 3 - 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm
Bước 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 - 70°C trong vài phút
Cho các nhận định sau:
(a) Ở bước 4, glucozơ bị oxi hóa tạo thành muối amoni gluconat
(b) Kết thúc thí nghiệm thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương
(c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì đều thu được kết quả tương tự
(d) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ là hợp chất tạp chức, phân tử chứa nhiều nhóm OH và một nhóm
Trang 5A Na2HPO4 và NaH2PO4 B Na2HPO4
C Na3PO4 và Na2HPO4 D NaH2PO4
Câu 74: Chất không thủy phân trong môi trường axit là
A xenlulozơ B glucozơ C saccarozơ D tinh bột
Câu 75: Tinh bột thuộc loại
A lipit B đisaccarit C monosaccarit D polisaccarit
Câu 76: Số đồng phân đơn chức có công thức phân tử C3H6O2 là
A 2 B 4 C 6 D 3
Câu 77: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp
là
A 5 B 3 C 4 D 2
Câu 78: Phát biểu nào sau đây sai?
A Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit, dung dịch bazơ hoặc nhờ xúc tác của enzim
B Hemoglobin của máu là protein có dạng hình sợi
C Ở nhiệt độ thường, metyl amin là chất khí,tan tốt trong nước
D Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng được với ancol etylic
Câu 79: Trong sơ đồ phản ứng sau: X → Y → cao su buna X,Y lần lượt là:
A axetilen; buta-1,3- đien B buta-1,3- đien; ancol etylic
C ancol etylic; axetilen D ancol etylic; buta-1,3- đien
Câu 80: Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
A Fe B Al C W D Na
Câu 2: Cho các thí nghiệm sau:
a Cho CaCO3 vào dung dịch HCl dư
b Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào H2O dư
c Cho Ag vào dung dịch HCl dư
d Cho Na vào dung dịch NaCl dư
e Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào H2O dư Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, số thí nghiệm có sự hòa tan chất rắn là
A 5 B 2 C 3 D 4
Trang 6Câu 3: Số đồng phân α-aminoaxit có công thức phân tử C4H9NO2 là
A 3 B 4 C 5 D 2
Câu 4: Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
A HCl B NaCl C KOH D KNO3
Câu 5: Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết
với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là
A C3H7NH2 và C4H9NH2 B CH3NH2 và C2H5NH2
C CH3NH2 và (CH3)3N D C2H5NH2 và C3H7NH2
Câu 6: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được
hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 : 5 và
7,36 gam glixerol Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối E cần vừa đủ 6,14 mol O2 Giá trị của m là
A 68,40 B 68,80 C 60,20 D 68,84
Câu 7: Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit mạch hở: Gly-Ala-Gly-Ala-Gly có thể thu được tối đa bao
nhiêu đipeptit?
A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 8: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là
A đường phèn B mật mía C mật ong D đường kính
Câu 9: Cho 20,8 gam hỗn hợp gồm metyl fomat và metyl axetat tác dụng với NaOH thì hết 150 ml dung
dịch NaOH 2M Khối lượng metyl fomat trong hỗn hợp là
A 3,7 gam B 3 gam C 6 gam D 3,4 gam
Câu 10: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y
và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là
A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3
Câu 11: Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì sản phẩm thu được gồm
A 1 muối và 1 ancol B 2 ancol và nước
C 2 Muối D 2 muối và nước
Câu 12: Trong các chất sau chất nào có liên kết peptit?
A Xenlulozơ B Nilon-6 C Protein D Tơ Lapsan
Câu 13: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc
AgNO3) trong dung dịch NH3, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành
là
A 10,8 gam B 43,2 gam C 64,8 gam D 21,6 gam
Câu 14: Glucozơ không thuộc loại
A hợp chất tạp chức B đisaccarit
C cacbohiđrat D monosaccarit
Câu 15: Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là
A PVC B amilozơ C PE D amilopectin
Trang 7Câu 16: Anđehit fomic có công thức là
A HCHO B C2H5CHO C CH3CHO D C3H7CHO
Câu 17: Chất không tan được trong nước lạnh là
A glucozơ B tinh bột C saccarozơ D fructozơ
Câu 18: Đặt hai cốc A và B chứa dung dịch HCl loãng (dùng dư) trên hai đĩa cân, cân ở trạng thái cân
bằng Thực hiện các thí nghiệm sau:
a Cho 1 mol CaCO3 vào cốc A và 1 mol KHCO3 vào cốc
b Cho 1 mol Fe vào cốc A và 1 mol CaO vào cốc B
c Cho 1 mol FeO vào cốc A và 1 mol FeCO3 vào cốc B
d Cho 1 mol Na2S vào cốc A và 1 mol Al(OH)3 vào cốc B
e Cho 1 mol FeS vào cốc A và 1 mol Fe vào cốc B
g Cho 1 mol NaOH vào cốc A và 1 mol MgCO3 vào cốc B
h Cho 1,7 gam AgNO3 vào cốc A và 3,57 gam MgCO3 vào cốc B
Giả sử nước bay hơi không đáng kể, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp cân trở lại vị trí cân bằng là
A 3 B 5 C 4 D 6
Câu 19: Este vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là
A CH3COOCH3 B CH2=CHCOOCH3
C CH3COOCH=CH2 D HCOOCH3
Câu 20: Cho các chất : (a) CH º CH ; (b) CH3C º CCH3 ; ( c) HCOOCH3; ( d)
glucozơ; (e) CH3COOCH3 Có bao nhiêu chất cho phản ứng tráng bạc
A 3 B 2 C 4 D 1
Câu 21: Cho cân bằng hóa học: aA + bB ¬¾¾¾® pC + qD
Ở 100oC, số mol chất D là x mol; ở 200oC, số mol chất D là y mol
Biết x > y ; (a+b) > (p + q); các chất trong cân bằng đều ở thể khí Kết luận nào sau đây là đúng:
A Phản ứng thuận tỏa nhiệt và cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng áp suất
B Phản ứng thuận thu nhiệt và cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi giảm áp suất
C Phản ứng thuận thu nhiệt và cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng áp suất
D Phản ứng thuận tỏa nhiệt và cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi giảm áp suất
Câu 22: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch chứa Na2SO4 và Al2(SO4)3 ta có đồ thị biểu
diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo số mol Ba(OH)2 như sau:
Khối lượng kết tủa
m 88,54
Giá trị gần nhất của m là:
Trang 8A 102,5 B 107,3 C 103,5 D 103,0
Câu 23: Trộn ba dung dịch HCl 0,3M, H2SO4 0,2M và HNO3 0,3M với thể tích bằng nhau được dung dịch
X Để trung hoà 300 ml dung dịch X cần dùng V ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M thu
được dung dịch Y có pH = 13 Giá trị của V là:
A 325 ml B 300 ml C 375 ml D 200 ml
Câu 24: Cho 0,1 mol X (α – amino axit H2N-R-COOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối X là
A Valin B Phenylalanin C Alanin D Glyxin Câu 25: Khí làm vẩn đục nước vôi trong nhưng không làm nhạt màu nước brôm là:
A CO2 B H2 C SO2 D N2
Câu 26: Chất không tham gia phản ứng thuỷ phân là
A fructozơ B saccarozơ C tinh bột D xenlulozơ
Câu 27: Chất nào dưới đây không phải là este ?
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOH D HCOOC6H5
Câu 28: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng
tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
A 33,00 B 26,73 C 29,70 D 25,46
Câu 29: Thực hiện phản ứng phản ứng điều chế etyl axetat theo trình tự sau:
Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic, 2 ml axit axetic nguyên chất và 2 giọt dung dịch axit sunfuric đặc vào ống
nghiệm
Bước 2: Lắc đều, đun nóng hỗn hợp 8–10 phút trong nồi nước sôi (65oC–70oC) Bước 3: Làm lạnh, rót hỗn hợp sản phẩm vào ống nghiệm chứa 3–4 ml nước lạnh
Cho các phát biểu sau:
1 Phản ứng este hóa giữa ancol etylic với axit axetic là phản ứng một chiều
2 Thay dung dịch H2SO4 đặc bằng dung dịch HCl đặc vẫn cho hiệu suất điều chế este như nhau
3 Sau bước 3, hỗn hợp thu được tách thành 3 lớp
4 Có thể tách etyl axetat từ hỗn hợp sau bước 3 bằng phương pháp chiết
5 Sản phẩm este thu được sau phản ứng có mùi thơm Số phát biểu đúng là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 30: Cho 8,88 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,5M và AgNO3 1M Kết
thúc phản ứng thu được dung dịch Y chứa hai muối và 26,88 gam rắn Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch HCl loãng dư, thấy thoát ra 1,792 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Fe có trong 8,88 gam rắn X là
A 5,04 gam B 6,72 gam C 5,60 gam D 7,84 gam
Câu 31: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là:
A Nơtron B Proton
C Electron D Nơtron và electron
Câu 32: Anken X có đặc điểm: Trong phân tử có 8 liên kết xích ma Công thức phân tử của X là
A C4H8 B C5H10 C C3H6 D C2H4
Câu 33: Tripeptit M và Tetrapeptit Q được tạo ra từ một aminoaxit X mạch hở (phân tử chỉ chứa 1 nhóm
NH2) Phần trăm khối lượng Nitơ trong X bằng 18,667% Thủy phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp M,
Trang 9Q (có tỉ lệ số mol 1:1) trong môi trường axit thu được 0,945 gam M; 4,62 gam đipeptit và 3,75 gam X Giá trị của m là:
A 4,1945 B 25,167 C 12,58 D 8,389
Câu 34: Hỗn hợp E gồm amino axit X (CxH2x-1O4N), amino axit Y (CnH2n+1O2N) và peptit Z (CmH
2m-1O4N3) Lấy 19,43 gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,28 mol KOH hoặc dung dịch chứa 0,21
mol HCl Mặt khác đun nóng 19,43 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp gồm ba muối
Đốt cháy toàn bộ muối bằng lượng oxi vừa đủ, thu được Na2CO3 và 1,08 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và
N2 Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là
A 19,3% B 11,6% C 22,9% D 13,7%
Câu 35: Nhiệt phân 4,385 gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4, thu được O2 và m gam chất rắn gồm
K2MnO4, MnO2 và KCl Toàn bộ lượng O2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ, thu được 0,896 lít hỗn hợp
khí Y (đktc) có tỉ khối so với H2 là 16 Thành phần % theo khối lượng của KMnO4 trong X là:
A 74,92% B 27,94% C 62,76% D 72,06%
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 11,64 gam hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, metanal, axit axetic, metyl fomat,
saccarozo, tinh bột) cần 8,96 lít O2 (đktc) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư Lọc tách kết tủa, thấy khối lượng dung dịch thay đổi bao nhiêu gam so với dung dịch Ca(OH)2 ban đầu
A giảm 15,56 gam B tăng 15,56 gam C giảm 40,0 gam D tăng 24,44 gam
Câu 37: Cho các chất hữu cơ mạch hở: X là axit không no có hai liên kết π trong phân tử, Y là axit no đơn
chức, Z là ancol no hai chức, T là este của X, Y với Z Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp M gồm X và T, thu được 0,1 mol CO2 và 0,07 mol H2O Cho 6,9 gam M phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan (E) Đốt cháy hoàn toàn (E), thu được Na2CO3; 0,195 mol CO2 và 0,135 mol H2O
Cho các phát biểu sau về bài toán:
(1) X có tên thay thế là axit acrylic
(2) T có 20 nguyên tử trong một phân tử
(3) Oxi hóa hoàn toàn ancol Z bằng CuO thu được hợp chất hữu cơ đa chức
(4) Axit Y được tạo thành trực tiếp từ ancol metylic
(5) Phần trăm khối lượng của T trong M có giá trị gần với 68,7% Số phát biểu sai là:
Câu 39: Cho bột sắt dư vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm KNO3 và KHSO4 thu được dung dịch X chỉ chứa
m gam muối trung hòa và 2,016 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm khí H2 và N2O Cho dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch KMnO4/H2SO4 thì thấy có 5,688 gam KMnO4 bị khử Biết khí N2O là sản phản khử duy nhất của N+5 Giá trị m là:
Trang 10Câu 40: Đốt cháy 16,92 gam hỗn hợp A gồm 3 este X, Y, Z đều mạch hở (trong đó Y và Z có cùng số
nguyên tử cacbon và nY < nZ) bằng lượng O2 (vừa đủ), thu được CO2 và 11,88 gam nước Mặt khác, đun
nóng 16,92 gam A trong 240 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp B gồm 2 muối và hỗn hợp D gồm 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Đun nóng hỗn hợp D với H2SO4 đặc
ở 140oC thu được 5,088 gam hỗn hợp 3 ete (hiệu suất ete hóa của mỗi ancol đều là 80%).Cho các phát biểu sau:
(1) Este Z tham gia phản ứng tráng bạc
(2) Este X là chất đầu tiên trong dãy đồng đẳng
(3) Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp A xấp xỉ 26,24%
(4) Nung nóng B với vôi tôi xút dư thu được hỗn hợp khí chứa hai hiđrocacbon Số phát biểu
Câu 1: Tên gọi nào dưới đây không phải là của C6H5NH2?
A Benzylamin B Benzenamin C Phenylamin D Anilin
Câu 2: Chất có nhiều trong quả chuối xanh là
Câu 3: Hợp chất hữu cơ có phản ứng tráng bạc là
Câu 4: Axit benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích, nước
sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật … Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn Công thức phân tử axit benzoic là
Câu 5: Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là
Câu 6: Phenol có công thức phân tử là
A C2H5OH B C4H5OH C C3H5OH D C6H5OH
Câu 7: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A Na2CO3 B NaHCO3 C Al(OH)3 D (NH4)2CO3
Câu 8: Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với
A H2 (Ni, to) B dung dịch Br2 C Cu(OH)2 D O2(to)
Câu 9: Amin ít tan trong nước là
Trang 11A etylamin B metylamin C anilin D trimetylamin
Câu 10: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nhóm -OH?
A Ancol metylic B Glixerol C Ancol etylic D Etylen glicol
Câu 11: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A Dung dịch brom trong benzen B Dung dịch etanol
Câu 12: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?
A HCOOC2H5. B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D C2H5COOCH3
Câu 13: Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc
A β-glucozơ B β-fructozơ C α-fructozơ D α-glucozơ
Câu 14: Cacbohiđrat nào sau đây có độ ngọt cao nhất?
A amilopectin B glucozơ C saccarozơ D fructozơ
Câu 15: Phi kim X là chất rắn màu vàng ở nhiệt độ thường X là
Câu 16: Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A propyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat
Câu 17: Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
A C17H33COONa B C2H5COONa C CH3COONa D C17H35COONa
Câu 18: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
Câu 19: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
Câu 20: Hiđrocacbon có khả năng làm mất màu brom trong dung dịch ở nhiệt độ thường là?
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(1) Phenol (C6H5OH) và anilin(C6H5NH2) đều phản ứng với nước brom tạo kết tủa
(2) Anđehit phản ứng với H2 (xúc tác Ni, nhiệt độ) tạo ra ancol bậc một
(3) Axit fomic tác dụng với dung dịch KHCO3 tạo ra CO2
(4) Etylen glicol, axit axetic và glucozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường
(5) Glucozơ và fructozơ tan tốt trong nước và có vị ngọt
Số phát biểu đúng là
Câu 22: Ancol nào sau đây thỏa mãn: có 3 nguyên tử cacbon bậc 1; có một nguyên tử cacbon bậc 2 và phản
ứng với CuO ở nhiệt độ cao tạo sản phẩm có phản ứng tráng bạc?
Câu 23: X là đồng phân của alanin Đun nóng X với dung dịch NaOH tạo muối natri của axit cacboxylic Y
và khí Z Biết Z làm xanh giấy quỳ tím ẩm, khi cháy tạo sản phẩm không làm đục nước vôi trong Vậy Y, Z
Trang 12lần lượt là
A glyxin và ancol metylic B axit acrylic và amoniac
C axit acrylic và metylamin D axit propionic và amoniac
Câu 24: Cấu hình electron của nguyên tử X là [Ar]3d54s2 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc
C chu kì 4, nhóm VIIB D chu kì 4, nhóm IIA
Câu 25: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H8O2 khi tác dụng dung dịch NaOH tạo ra 2 muối Z, Y
và nước Biết Y có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A Halogen là những chất oxi hoá mạnh
B Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học
C Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7
D Khả năng oxi hoá của các halogen giảm từ flo đến iot
Câu 27: Cho các nhận định sau:
(1) Dùng nước brom có thể phân biệt được glucozơ và fructozơ
(2) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, xuất hiện kết tủa bạc
(3) Glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường cho phức màu xanh lam
(4) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, nhiệt độ) thu được sản phẩm có cùng công thức phân tử
(5) Glucozơ và fructozơ đều chứa nhóm chức anđehit
(6) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm metanal, axit etanoic, axit 2-hiđroxipropanoic cần dùng
vừa đủ 6,72 lít oxi (đktc) Giá trị của m là
Câu 30: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2 theo các bước sau đây:
Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa
Bước 3: Thêm 2 ml dung dịch glucozơ 10% vào ống nghiệm, lắc nhẹ
Nhận định nào sau đây là đúng?
A Cần lấy dư dung dịch NaOH để đảm bảo môi trường cho phản ứng tạo phức
B Sau bước 3, kết tủa bị hoà tan và trở thành dung dịch có màu tím đặc trưng
C Thí nghiệm trên chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm -OH