1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Toán 7 Tiết 33: Luyện tập I38419

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 673,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU:Qua bài này HS cần : -Nắm được định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều; tính chất về góc tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều.. Biết vận dụng các tín

Trang 1

Ngày soạn : 26/11/2007

Tiêùt 33

I-MỤC TIÊU:

- Củng cố trường hợp bằng nhau góc – cạnh –góc

- Rèn luyện kỹ năng nhận biết hai tam giác bằng nhau góc - cạnh - góc

- Luyện tập kỹ năng vẽ hình , trình bày bài giải

- Phát huy trí lực của học sinh

II- CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

GV: Bảng phụ

HS: Thước thẳng , thước đo góc

III- TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1.Ổn định lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (10’)

HS: Nêu trường hợp bằng nhau cạnh – góc – cạnh Làm bài 37 (SGK)

H 101: Trong DEF có  Eˆ 1800 (Dˆ Fˆ)= 1800 – (800 + 600) = 400 Vậy ฀ABC ฀FDE

Bˆ  Dˆ 800, BC = ED = 3, Cˆ  Eˆ 400

H 102 GHIvà MIK không bằng nhau

H.103 : NPR có  Rˆ 1800 (Nˆ Pˆ)1800 (400 60 )0 800

RQN có  Nˆ 1800 (Rˆ Qˆ)1800 (400 60 )0 = 800

HS: - Nêu các hệ quả của trường hợp bằng nhau g-c-g

- Chữa bài tập 35 ( 123-SGK)

a) Xét AOH và BOH có  

(gt) ; OH chung ;

Vậy AOH = BOH (g-c-g) OA = OB  b) Xét OAC và OBC có : 

OA = OB(cmt) ; Oˆ1Oˆ2(gt) ; OC chung Vậy OAC = OBC (c-g-c) 

CA = CB ; OAC฀ OBC

3 Luyện tập:

TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

GV:Cho HS làm bài

36 (SGK)

H: Muốn CM : CA =

BD ta phải CM điều

gì?

H: CA và BD là hai

cạnh tương ứng của

tam giác nào ?

H: OAC và OBD  

có bằng nhau không?

HS: Vẽ hình 100

Ghi gt & kl

HS : Qui về CM hai tam giác bằng nhau

HS: OAC và   OBD

Bài 36 (123- SGK)

G T

OA = OB

฀ ฀

OACOBD

K L

AC = BD

Xét OAC và OBD có : 

OA = OB (gt) ; chung ; Oˆ OAC฀ OBD฀ (gt) Vậy OAC = OBD (g-c-g) AC = BD 

H O

A

B

C

2

1 2

1

y

x

D O

B

A

C

Trang 2

2 1

21

E D

A

32’

GV: Cho HS làm bài

38 (SGK)

H: Muốn CM : AB =

CD ; AD = BC ta phải

làm gì ?

H: Tam giác nào

nhận AB ; CD làm

cạnh

H: Ai có thể CM : 

ABC = CDA ?

OBD (g-c-g)

HS 1 em lên bảng trình bày

HS: vẽ hình 104 và ghi GT & KL HS: Xét 2 tam giác nào nhận AB và

CD ; AD và BC là cạnh tương ứng HS: ABC ;   CDA

HS: Lên bảng CM

Bài 38 (124 – SGK)

G

T AB // CDAD // BC K

L

AB = CD

AD = BC

Nối AC Xét ABC và CDA có :  ( so le trong của AB // CD)

1 1

ˆ ˆ

AC

GV: Cho HS làm bài

51

(104 – SGK)

H: Nhận xét gì về DN

và EM?

H: Làm thế nào

chứng minh đựơc DN

= EM?

GV: Yêu cầu HS cả

lớp làm vào vở, 1 HS

lên bảng trình bày

GV: Nhận xét

HS: DN = EM

HS: Chứng minh 

HS: Cả lớp làm vào vở

HS: Một em lên bảng trình bày

HS: Nhận xét

AC là cạnh chung (so le trong của AD // BC )

2 2

ˆ ˆ

AC

Do đó ABC = CDA (g-c-g) 

AB= CD ; BC = DA ( đpcm) Bài 51(SGK)

G T

ADE;

Dˆ Eˆ

DM là phân

giác của ˆD

DN là phân giác của Eˆ

K L

So sánh DN

& EM

Ta có: (vì DM là phân giác của góc

1

1

2

D)

ˆ1 1 ˆ(vì EN là phân giác của góc E )

2

EE

Eˆ Dˆ (gt)

Dˆ1Eˆ1 Eˆ Dˆ DNE = EMD (g-c-g)

Suy ra: DA = EM

4 Hướng dẫn học ở nhà:( 2’)

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm bài tập 40;41 (124 – SGK )

IV – RÚT KINH NGHIỆM; BỔ SUNG

Ngày soạn:

Tiết: 34

D

C

2

1 2 1

Trang 3

1 1

21

3

H

M

D

C B

A

I- MỤC TIÊU:

 Củng cố các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông : (cạnh góc vuông – góc nhọn

) và ( cạnh huyền – góc

nhọn ) , (2 cạnh góc vuông)

 Luyện tập kỹ năng sử dụng các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác vuông để chứng

minh 2 tam giác bằng

Nhau, đoạn thẳng bằng nhau

 Phát huy trí lực của học sinh

II- CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

 GV: Bảng phụ vẽ hình 105,106, 107, 108 để làm bài 39, đề bài , thước , êke

 HS: Theo hướng dẫn của tiết trước, thước , compa

III- TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1) Ổn định tiết dạy (1’)

2) Kiểm tra bài cũ : (10’) Treo bảng phụ ghi đề bài 39 ( HS trả lời miệng )

H.105 H 106

AHB = AHC ( c-g-c ) vì DKE = DKF (g-c-g )   

AH là cạnh chung Vì có : Dˆ1Dˆ2 (gt)

AHB ฀AHC( 90 )  0 DK là cạnh chung

( 90 )

DKEDKF

H 107

VABD = VACD (cạnh huyền – góc nhọn )

vì có :Aˆ1 Aˆ2 (gt)

AD là cạnh huyền chung

3) Luyện tập:

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

GV: Treo bảng phụ ghi bài

62 (105 – SBT)

– Vẽhình ,ghi GT & KL Bài 62(SBT)

B

A

2 1

E

D

2

C B

A

Trang 4

? Để c/m DM = AH ta

phải c/m hai tam giác nào

bằng nhau?

? Hai tam giác này đã có

những yếu tố nào bằng

nhau?

? Vậy để KL được hai tam

giác bằng nhau phải có

thêm yếu tố nào bằng nhau

GV: Cho HS lên bảng c/m

HS: ADM = BAH 

HS:AD = AB(gt);

0

ˆ ˆ 90

MH

1

ˆ

AABC

GT

ABC

AHBC DMAH ENAH

 

DEMNO

KL DM = AH , OD = CE

Ta có :

3

ˆ 90

ABCA

GV: Nếu ABC có Aˆ=

900; AH BC tại H Xét 

xem ABC và AHC có  

những yếu tố nào bằng

nhau và có thể kết luận hai

tam giác đó bằng nhau

không ? Tại sao?

GV: Cho HS thảo luận

nhóm

HS:

ABC và AHC có

= 900 , AC là cạnh

ˆ ˆ

AH

chung chung nhưng không ˆ

C

thể kết luận hai tam giác bằng nhau vì cạnh huyền của hai tam giác không bằng nhau

1

ˆ

xét DMA vaØ AHB có : 

(gt)

1

ˆ ˆ 1

MHV

AD = AB (gt)  DMA = AHB

(cmt) (cạnh huyền –

1

ˆ

AABC

góc nhọn )

DM = AH (đpcm) (1)

 Tương tự ta chứng minh được NEA 

NE = HA (2)

 Từ (1) & (2) DM = NE Mặt khác NE MH va øDM AH  

NE // MD

Dˆ1Eˆ1

MD = NE  ODM

Mˆ  Nˆ = 1v (gt) (g-c-g)

OD = OE (đpcm)

4) Hướng dẫn học ở nhà(2’)

 Ôn tập lý thuyết về các trưòng hợp bằng nhau của hai tam giác

 Làm các bài tập 57 61 (105 SBT)

IV.RÚT KINH NGHIỆM ; BỔ SUNG:

B A

Trang 5

Ngày soạn: 04/12/2007

Tiết 35

I MỤC TIÊU :

- Củng cố các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác : C – C – C ; C – G – C ; G – C – G và

các trường hợp bằng nhau áp dụng vào tam giác vuông

- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình ; chứng minh 2 tam giác bằng nhau

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV: Thước thẳng , bảng phụ ghi đề bài , vẽ hình 45

HS: Thước , bảng con

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

HS: Nêu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

3 Luyện tập:

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

37’

GV: Cho HS làm bài 43

(125-SGK)

H:Để c/m AD = CB ta

phải c/m hai tam giác nào

bằng nhau?

GV: Cho HS lên bảng

c/m

H: EAB và  ECD có

những yếu tố nào bằng

nhau?

H: Đã có cặp cạnh nào

bằng nhau chưa ? Ta có

thể c/m cặp cạnh nào

bằng nhau ? Tại sao?

H: Cặp góc bằng nhau

của hai tam giác có phải

là cặp góc kề với AB và

CD không H: Vậy phải

c/m cặp góc nào bằng

nhau để kết luận 2 tam

giác bằng nhau ?

GV: Cho HS c/mAˆ1Cˆ1

vẽ hình ,ghi GT & KL HS: ta phải chứng minh 

HS: Lên bảng c/m HS: ฀AEBCED

HS: Chưa Có thể chứng minh được AB = CD vì OB

= OD ;OA = OC HS:Không;c/m:Aˆ1Cˆ1,Bˆ Dˆ

HS:c/m Aˆ1Cˆ1

HS: Oˆ1Oˆ2

GT

A

180

xOy

,B Ox OA< OB, C ,D Oy

OC = OA,

OD = OB

 E

KL

a) AD = BC b) EAB =  ECD

 c) OE là phân giác

฀xOy

a) Xét OAD và OCB có : 

OA = OC (gt)

ˆ

= CB

OD = OB (gt) (c – g – c )

AA  = 1800( kề bù)

1 2

ˆ ˆ

CC Aˆ1Cˆ1

2 1 2

1

2 1

y

x

E D C

B A

O

Trang 6

H: Muốn c/m OE là tia

phân giác của ฀xOyta phải

c/m điều gì?

H: Muốn c/m Oˆ1Oˆ2ta

phải c/m hai tam giác nào

bằng nhau?

GV: Cho HS làm bài 44

GV: Gợi ý phân tích

AB = AC

EAB = ECD 

Aˆ1Aˆ2

Dˆ1Dˆ2

AD là cạnh chung

 Tính D Dˆ1; ˆ2?

GV: Yêu cầu HS làm vào

vở , 1 HS lên bảng trình

bày

GV: Nhận xét

GV: Nêu bài 45/125 SGK

GV:Gợi ý , phân tích

BC = AD

BCI = DAG 

CI = AG

ˆ

ˆI G

BI = DG

HS: OAE = OCE 

HS: Lần lượt trả lời các câu hỏi theo gợi ý phân tích của GV

HS: Cả lớp làm vào vở HS: Lần lượt lên bảng trình bày

HS: Nhận xét bài làm của bạn

HS: Lần lượt trả lời các câu hỏi theo gợi ý phân tích của GV

HS: Cả lớp làm vào vở HS: Lần lượt lên bảng trình bày

HS: Nhận xét bài

Aˆ2Cˆ2 ( OAD = OCB) 

Ta có OA = OD (gt)

OA = OC (gt) hay Xét EAB và ECD có:  (cmt)

1 1

ˆ ˆ

AC

ECD ( OAD = OCB) (g – c –

ˆ ˆ

g ) c)Xét OAE và OCE có : 

OA = OC (gt)

OCE

EA = EC ( EAB = ECD ) ( c – c   – c )

OE là tia phân giác

OO

của ฀xOy

Bài 44 (125- SGK)

GT

ABC ;

Bˆ Cˆ

AD là tia phân giác của ˆ

A

KL a) ABD = ACDb) AB = AC 

a) Trong ADB có : 

0

ˆ 180 ( ˆ)

0

2 ˆ 2 ˆ

D   ACDˆ1Dˆ2

Bˆ Cˆ (gt) Xét ADB và ADC có :  (AD là phân giác )

1 2

ˆ ˆ

AD là cạnh chung EAB =  ECD

 (cmt) (g-

1 2

ˆ ˆ

DD

c- g)

AB = AC ( 2 cạnh tương ứng )

ABCD

2 1

2

1

B

A

Trang 7

I H

G D

C B

A

AB = CD

ABH = CDK  

AB // CD

ABDCDB

ABD = CDB 

Bài 45 (125 SGK) a)Xét 

ABHvà  CDK có

) (= 1v)

ˆ ˆ

HK

) ABH = CDK   (c-g-c)

AB = CD

Xét BCI và DAG có : 

CI = AG (= 4 đv) (= 1v ) BCI = DAG

ˆ

BC = AD

BI = DG (= 2đv) (c- g –c) b) Nối BD

Xét ABD và CDB có : 

AB = CD (cmt)

BC = DA (cmt)  ABD = CDB  (c-c-c)

BD là cạnh chung

( so le trong )

AB // CD

4/ Hướùng dẫn về nhà: 2’

-Ôn tập các trường hợp bằng nhau của hai tam giác và các hệ quả

-Làm các bài tập 54, 56, 57, 58, 59, 60 (105- SBT)

IV/ RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày soạn:

Tiết: 36

Trang 8

I MỤC TIÊU:

Qua bài này HS cần :

-Nắm được định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều; tính chất về góc

tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều

-Biết vẽ tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều Biết vận dụng các tính chất của

tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều để tính số đo góc, để chứng minh các góc bằng

nhau

-Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, kĩ năng tính toán và tập dượt chứng minh đơn giản

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

GV:Thước thẳng, com pa, thước đo góc, giấy trong, bảng phụ, tấm bìa

HS: Thước thẳng, com pa, thước đo góc, giấy trong, bảng nhóm, tấm bìa

III TIẾN TRÌNH:

1 Ổn định: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (4’)

HS1:-Phát biểu ba rường hợp bằng nhau của hai tam giác

-Hãy nhận dạng tam giác ở mỗi hình.

3 Bài mới:

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

8’

12’

HĐ1: Định nghĩa

H: Thế nào là tam giác cân?

GV: Hướng dẫn HS cách vẽ tam giác

ABC cân tại A:Vẽ cạnh BC, Dùng

compa vẽ các cung tâm B và C có

cùng bán kính sao cho chúng cắt nhau

taiï A Nối AB, AC ta có ABC là tam ฀

giác cân tại A

+ Lưu ý bán kính đó phải lớn hơn

2

BC

GV: Giới thiệu :AB, AC :các cạnh

bên; BC : cạnh đáy Góc Bvà C là các

góc ở đáy; Góc A là góc ở đỉnh

H: Cho HS làm ?1

HĐ2: Tính chất

GV: Yêu cầu HS làm ? 2

D

2 1

C B

A

GV yêu cầu HS chứng minh bài toán

HS: Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau

HS: Hai HS nhắc lại định nghĩa tam giác cân

HS: Trả lời ?1

HS làm ? 2

HS đọc và nêu GT, KL của bài toán

Xét ABD và ACD có:AB = ฀ ฀

AC (vìø ABC cân); ฀ ฀A1 ฀A2(gt);

cạnh AD chung ฀ABD = ACD ฀ (c-g-c)

1/ Định nghĩa:

Định nghĩa : (SGK)

2/Tính chất

Định lí 1:

(SGK)

I

H

F D

C B

A

A

Trang 9

GV: Qua ? 2 nhận xét về hai góc

đáy tam giác cân

GV: Ngược lại nếu một tam giác có

hai góc bằng nhau thì đó là tam giác

gì?

GV: Cho HS đọc lại đề bài 44 /125

SGK

GV: Đưa bảng phụ ghi định lí 2

GV: Củng cố : bài tập 47 (hình

117/127 SGK)

GV: Giới thiệu tam giác vuông cân

Tam giác ABC ở hình sau có đặc

điểm gì?

ABC tam giác vuông cân

H: Vậy tam giác vuông cân là tam

giác như thế nào?

GV: ?3 Tính số đo mỗi góc nhọn

của tam giác vuông cân

-Hãy kiểm tra lại bằng thước đo góc

HĐ3: Tam giác đều

GV: Giới thiệu định nghĩa tam giác

đều

GV: Hướng dẫn HS vẽ tam giác đều

bằng thước và compa:Vẽ một cạnh

bất kì, chẳng hạn BC Vẽ trên cùng

một nửa mặt phẳng bờ BC các cung

tâm B và tâm C có bán kính bằng BC

sao cho chúng cắt nhau tại A Nối AB,

AC ta có tam giác đều ABC (lưu ý kí

hiệu ba cạnh bằng nhau)

GV: Cho HS là ? 4

a) GV gọi HS trình bày

(hai góc tương ứng)

 ฀ABD฀ACD -Hai góc đáy bằng nhau -HS phát biểu định lí 1 -Hai HS nhắc lại định lí 1 -HS khẳng định đó là tam giác cân (kết quả này đã chứng minh ) -HS đọc lại đề bài 44 /125 SGK -HS phát biểu định lí 2

Bài tập 47:

GHI có

฀ ฀

0

0 0 0 0

0

180

70

GHI cân tại I

 ฀

- ABC có ฀ ฀A1v và AB = AC

-HS định nghĩa tam giác vuông cân

- ?3 ฀ABC vuông tại A 

B C  Mà ABC cân đỉnh A ฀

(tam giác cân)

= 450

-Hs kiểm tra lại bằng thước đo góc Hai HS nhắc lại định nghĩa

HS làm ? 4 a) Do AB = AC nên ABC cân tại ฀

A  ฀ ฀B C (1)

Do AB = AC nên ABC cân tại B ฀

(2)

 ฀ ฀CA

b) Từ (1) và (2) ở câu a

Định lí 2:

(SGK)

3/ Tam giác đều

Định nghĩa:

(SGK)

70 0

40 0 G

I H

C B

A

Trang 10

GV: Chốt lại: Trong một tam giác đều

mỗi góc bằng 600 đó là hệ quả 1 của

định lí 1

-Ngoài việc dựa vào định nghĩa để

chứng minh tam giác đều, em còn có

cách chứng minh nào khác không?

GV: Đưa bảng phụ ghi 3 hệ quả

GV: Cho HS hoạt động nhóm chứng

minh hệ quả 2 và 3

-Nưả lớp chứng minh hệ quả 2

-Nưả lớp chứng minh hệ quả 3

HĐ4: Luyện tập

H: Nêu định nghĩa và tính chất của

tam giác cân

H: Nêu định nghĩa tam giác đều và

các cách chứng minh tam giác đều

H: Thế nào là tam giác vuông cân?

GV: Cho HS làm bài tập 47/ 127 SGK

-Hãy tìm trong thực tế hình ảnh của

tam giác cân, tam giác đều

A B +C = 180 

 ฀ ฀ ฀A=B =C= 60 0

-Chứng minh một tam giác có ba góc bằng nhau hoặc tam giác cân có một góc bằng 600 thì tam giác đó đều

HS: Hoạt động nhóm làm vào bảng nhóm

-HS trả lời các câu hỏi và làm bài tập 47:

Theo hình vẽ có ABD cân đỉnh A฀ ACE cân đỉnh A

฀ OMN đều vì OM = ON =MN

฀ OMK cân vì OM = MK

฀ ONP cân vàON = NP

:

1 60

M  là góc ngoài tam giác cân OMK

฀ 1

M

2

Chứmg minh tương tự ฀P300 OPK cân đỉnh O

 ฀ -HS lấy ví dụ thực tế

Hệ quả : (SGK)

4 Hướùng dẫn về nhà: (2’)

-Nắm vững định nghĩa và tính chất về góc của tam giác cân, tam giác vuồn cân, tam giác

đều

-Các cách chứng minh một tam giác là cân, là đều

BTVN: 46, 49, 50 /127 SGK; 67, 68, 69, 70 / 106 SBT

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

E D

C B A P

1 2

2 1

N M

O

K

Trang 11

Ngaøy soán:

Tieât: 37

I MÚC TIEĐU:

-HS ñöôïc cụng coâcaùc kieân thöùc veă tam giaùc cađn vaø hai dáng ñaịc bieôt cụa tam giaùc cađn

-Coù kó naíng veõ hình vaø tính soâ ño caùc goùc (ôû ñưnh hoaịc ôû ñaùy) cụa moôt tam giaùc cađn

-Bieđt chöùng minh moôt tam giaùc cađn; noôt tam giaùc ñeău

-HS bieât theđm caùc thwtj ngöõ: ñònh lí thuaôn, ñònh lí ñạo; bieât quan heô thuaôn ñạo cụa hai

meônh ñeăvaø hieơu raỉng coù nhöõng ñònh lí lhođng coù ñònh lí ñạo

II CHUAƠN BÒ CỤA GIAÙO VIEĐN VAØ HÓC SINH:

GV:Bạng phú, compa, thöôùc thaúng

HS: Bạng nhoùm,buùt dá, thöôùc thaúng, compa

III TIEÂN TRÌNH TIEÂT DÁY:

1 OƠn ñònh: 1’

2 Kieơm tra baøi cuõ: 6’

HS1:- Ñònh nghóa tam giaùc cađn Phaùt bieơu ñònh lí 1 vaø ñònh lí 2 veă tính chaât tam giaùc cađn.

- Chöõa baøi taôp 46 / 127 SGK: Duøng thöôùc coù chia xentimeùt vaø compa veõ tam giaùc ABC

cađn tái B coù cánh ñaùy baỉng 3cm, cánh beđn baỉng 4cm

HS2:-Ñònh nghóa tam giaùc ñeău Neđu daâu hieôu nhaôn bieât tam giaùc ñeău

- Chöõa baøi taôp 49/127 SGK

3 Baøi môùi:

TL Hoát ñoông cụa giaùo vieđn Hoát ñoông cụa hóc sinh Noôi dung

32’ HÑ1: Luyeôn taôp

GV: Ñöa bạng phú ghi ñeă baøi vaø

hình veõ119

H: Neâu laø maùi tođn, goùc ôû ñưnh

cụa tam giaùc cađn ABC laø

BAC

1450 thì em tính goùc ôû ñaùy ฀ABC

nhö theâ naøo?

GV: Töông töï haõy tính ฀ABCtrong

tröôøng hôïpmaùi ngoùi coù ฀BAC

=1000

GV: Nhö vaôy vôùi tam giaùc cađn,

neâu bieât soâ ño cụa goùc ôû ñưnhthì

tính ñöôïc soâ ño cụa goùc ôû ñaùy Vaø

ngöôïc láibieât soâ ño cua rgoùc ôû

ñaùy seõ tính ñöôïc soẫ ño cụa goùc ôû

ñưnh

GV: Ñöa bạng phú ghi ñeă baøi 51

GV: Gói 1 HS leđn bạngveõ hình vaø

ghi GT, KL

-HS ñóc ñeă baøi

-Hs trạ lôøi vaø leđn bngr laøm baøi

Baøi 50/127 SGK:

0 0

0

0 0

0

180 145

2

180 100

2

a ABC

b ABC

Baøi 51/128 SGK:

C B

A

I

2 2

1 1

D E

C B

A

Ngày đăng: 30/03/2022, 22:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm