Học sinh chọn đáp án B vì coi nhầm là chọn phương án đúng.. Học sinh chọn đáp án C vì không để ý dấu bằng của bất phương trình đã cho.. Học sinh chọn đáp án D vì xác định sai hệ số, coi
Trang 1ĐỀ TOÁN TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG IV – ĐẠI SỐ 10.
Người soạn: Lương Thanh Dũng
Đơn vị: Trường THPT Tân Châu
Người phản biện: Nguyễn Thuyết
Đơn vị: Trường THPT Tân Châu
Câu 4.5.1.LTDung Biểu thức nào sau đây là một tam thức bậc hai?
A 2x3x21
B 22x1
C 2x3y1
D 0.x22x3
Giải
Áp dụng định nghĩa tam thức bậc hai, ta chọn đáp án A
Đáp án B, học sinh thấy có nên chọn.2
2 Đáp án C, học sinh hiểu tam là phải ba hệ số nên chọn
Đáp án D, học sinh thấy có mà không để ý hệ số x2 a0
Câu 4.4.1.LTDung Bất phương trình nào sau đây là không là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A 2x3y 4 3y2x
B x y 1
C x3
D y 1
Giải Đáp án A sai vì a b 0, nên ta chọn đáp án A
Học sinh chọn đáp án B vì coi nhầm là chọn phương án đúng
Học sinh chọn đáp án C vì thấy không có ẩn y
Học sinh chọn đáp án C vì thấy không có ẩn x
Câu 4.5.1.LTDung Cho tam thức bậc hai f x( )x2 4x4 Hỏi khẳng định nào sau đây là đúng?
A f x( ) 0, x 2
B f x( ) 0, x
C f x( ) 0, x ;2 ; ( ) 0, f x x 2;
D f x( ) 0, x 2
Giải:
Đáp án A đúng vì 2 2
Học sinh chọn đáp án B vì cho rằng f x( ) x2 2 0, x
Học sinh chọn đáp án C vì nhầm f x( )có 1 nghiệm nên xét dấu giống nhị thức bậc nhất Học sinh chọn đáp án D vì không để ý chỗ x 2
Câu 4.5.1.LTDung Cho tam thức bậc hai f x( ) 5 x x 26 Tìm x để f x( ) 0
A x 2;3
B x ;2 3;
C x 2;3
Trang 2Áp dụng xét dấu tam thức bậc hai ta chọn đáp án A
Học sinh chọn đáp án B vì xác định sai hệ số, coi a5
Học sinh chọn đáp án C vì không để ý dấu bằng của bất phương trình đã cho
Học sinh chọn đáp án D vì xác định sai hệ số, coi a5và không để ý dấu bằng của bpt
Câu 4.5.1.LTDung Tìm tập nghiệm của bất phương trình sau: 4x 4x2 1 0
A S R
B S
C 1
2
S
D 1
\ 2
S R
Giải
Ta có: 2 2 , ta chọn đáp án A
4x 4x 1 0 2x 1 0 x R
Học sinh chọn đáp án B vì nhận xét hệ số a 4
Học sinh chọn đáp án C vì bấm nghiệm vế trái ra 1
2
x Học sinh chọn đáp án D vì không để ý dấu bằng của bất pt ban đầu
Câu 4.5.1.LTDung Phương trình 2 có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi nào?
0
ax bx c
A 0,a0
B 0,a0
C. 0,a0
D 0
Giải Đáp án A là đáp án đúng
Học sinh chọn đáp án B vì không để ý vế sau là a0
Học sinh chọn đáp án C vì nhầm lẫn chỗ 0 là có hai nghiệm
Học sinh chọn đáp án D vì quên xét a0
Câu 4.5.1.LTDung Phương trình 2 có hai nghiệm khi và chỉ khi nào?
0
ax bx c
A 0,a0
B 0,a0
C 0,a0
D 0
Giải Đáp án A là đáp án đúng
Học sinh chọn đáp án B vì không để ý vế sau là a0
Học sinh chọn đáp án C vì nhầm lẫn chỗ 0 là có hai nghiệm phân biệt
Học sinh chọn đáp án D vì quên xét a0
Câu 4.5.1.LTDung Tìm tập nghiệm của bất phương trình sau: 2x 4x2 9 0
A S
B S R
Trang 3D 2 22 2 22
;
Giải
Áp dụng xét dấu tam thức bậc hai ta chọn đáp án A
Học sinh chọn đáp án B vì nhận xét hệ số a 2
Học sinh chọn đáp án C vì nhập hệ số vô máy sai thứ tự
Học sinh chọn đáp án D vì nhập máy sai và nhận xét sai hệ số a
Câu 4.5.2.LTDung Cho 2 Tìm mệnh đề sai.
2
7 6 25
f x
x
A f x 0 x 5,x6
B Nếu x 5 thì f x 0
C Nếu x6 thì f x 0
D f x 0 5 x 1, 5 x 6
Giải Đáp án A đúng Ta có:
Học sinh chọn đáp án B, C, D vì nghĩ chọn phương án đúng
Câu 4.5.2.LTDung Tìm tập nghiệm của bất phương trình: x44x2 0
A S 2; 2 \ 0
B S 2; 2
C S ; 2 0; 2
D S 2;00; 2
Giải
Áp dụng xét dấu, ta chọn đáp án A 4 2 2 2
Học sinh chọn đáp án B vì quên loại trường hợp x0
Học sinh chọn đáp án C vì xét dấu biểu thức 2 có nghiệm theo nguyên tắc xét dấu của nhị
thức bậc nhất
Học sinh chọn đáp án D vì không để ý ngoặc vuông chỗ x0
Câu 4.5.2.LTDung Tìm m để phương trình 2 có hai nghiệm trái dấu
m x m x m
A 1 m 3
B m3
C m2,m3
D m1,m3
Giải Đáp án đúng là A Ta có: Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi m1 m 3 0
1 m 3
Học sinh chọn đáp án B vì: P 0 c 0 c 0 m 3
a
x -5 1 5 6
f x || + 0 || + 0
-x -2 0 2
f x + 0 - 0 - 0 +
Trang 4Học sinh chọn đáp án D vì xét dấu sai bpt: m1 m 3 0 m 1,m3.
Câu 4.5.2.LTDung Tìm m để phương trình 2 có hai nghiệm phân biệt
m x m x m
A ; 3 1; \ 3
5
m
5
m
C ;7 4 7 7 4 7; \ 3
Giải Đáp A đúng Ta có: 2 Yêu cầu bài toán trở thành:
5m 2m 3
3 0
3
5
m a
Học sinh chọn đáp án B vì quên xét điều kiện a0
Học sinh chọn đáp án C vì tính sai ở chỗ: 2 2
Học sinh chọn D vì tính sai và quên sai dấu a0.\
Câu 4.5.2.LTDung Tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình
2
2
1 1
x
A 1
;0 0;1 2
S
;1 2
S
C 1;3 \ 0
2
S
1;
2
S
Giải Đáp án A đúng Ta có:
2 2
2
x x
1
0, 0 1
Học sinh chọn đáp án B vì không để ý x0 ở bpt thứ hai 12 1
1x 0 1 x 1
Học sinh chọn đáp án C vì thực hiện phép toán hợp hai tập hợp ở kết quả
x
Trang 5Học sinh chọn đáp án D vì thực hiện phép toán hợp hai tập hợp ở kết quả
x x
Câu 4.5.2.LTDung Tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình sau
2 2
4 0
6 5 0
x
A S 2;1
B S ;1
C S1;2
D S 2;2;1;5
Giải Đáp án A đúng Ta có:
2 2
1, 5
6 5 0
x
Học sinh chọn đáp án B vì :
2 2
2
4 0
1 1
6 5 0
5
x x
x x
x
Học sinh chọn đápn án C vì
2 2
6 5 0
x x
Học sinh chọn đáp án D liệt kê hết các nghiệm của các tam thức bậc hai ở vế trái mỗi bpt
Câu 4.5.2.LTDung Tìm tập nghiệm của bất phương trình:
2 2
2
0 9
x x x
A S 3;0 2;3
B S 3;0 2;3
C S ; 3 0; 2 3
D S ; 3 0; 2 3;
Giải Đáp án A đúng Ta có:
Học sinh chọn đáp án B vì nghĩ có dấu “=” thì ghi ngoặc vuông hết
Học sinh chọn đáp án C vì xét dấu biểu thức 2xx2 coi a2
Học sinh chọn đáp án D vì xét dấu biểu thức 2 sai và dấu “=” ở bpt thì ghi ngoặc vuông hết
2xx
Câu 4.5.2.LTDung Tìm tập nghiệm của bất phương trình 9x20x
A 20
; 4 5;
9
B S 0;
C 20
;
S
x -3 0 2 3
f x || + 0 0 + ||
Trang 6-D S ; 4 5;.
Giải
Đáp án A đúng Ta có
2
20
4
5
4, 5
9 20
x x
x
x
Học sinh chọn đáp án B vì lấy phép toán hợp thay vì phép toán giao
Học sinh chọn đáp án C vì lấy phép toán hợp ở bước này:
20
20 9
9
4, 5
x
x
Học sinh chọn đáp án D vì giải sai như sau: 2 2
9x20 x 9x 20 x x 9x 20 0 x 4,x5
Câu 4.5.3.LTDung Một học sinh giải bất phương trình như sau:
2 1 0
x
Bước 1:
Bước 2: lập bảng xét dấu
x 3 2 1
1
x 0
2
x 0
3
x 0
VT 0
Bước 3 : Dựa vào bảng xét dấu , kết luận tập nghiệm bất phương trình S 3; 2 1;
Cách giải của học sinh trên là
A sai từ bước 1 vì không đặt điều kiện x1
B đúng từ bước 1 vì ta có thể đơn giản hai biểu thức giống nhau là x1
C sai từ bước 3
D đúng hoàn toàn
Giải Đáp án A đúng
Học sinh chọn đáp án B vì nghĩ ta có thể đơn giản được x1 khi giải bpt mà không cần đặt điều kiện
Học sinh chọn đáp án C vì phải bỏ nghiệm x1
Học sinh chọn đáp án D vì nghĩ đơn giản được cho x1 và không cần đặt điều kiện mà giải bình thường
Câu 4.5.3.LTDung Tìm tất cả các giá trị của tham số để bất phương trình sau đây đúng m x :
4
mx m x m
A 4
;1
5
B 0;4 1;
5
m
Trang 7C 4;1
5
D m0;1
Giải Đáp án A đúng Ta loại trường hợp: m0 Yêu cầu bài toán trở thành:
2
0 0
1 4
5
m m
a
m m
Học sinh chọn đáp án B vì 2 3 2 3 0 0
m
Học sinh chọn đáp án C vì 2 3 2 3 0 0
m
Học sinh chọn đáp án D vì giao các tập ngiệm sai :
0
5
m
m m
Câu 4.5.3.LTDung Tìm m để bất phương trình sau vô nghiệm: 2
m x m x
A m 1; 2
B m 1; 2
C m 1;
D m
Giải Đáp án A đúng Ta có: yêu cầu bài toán trở thành: 2
m x m x x R
Ta nhận m 1
2
1 0
m
m m
Học sinh chọn đáp án B vì không xét trường hợp m 1 0 m 1
Học sinh chọn đáp án C vì thực hiện phép hợp ở bước 1 1
m
m m
Học sinh chọn đáp án D vì giải sai yêu cầu bài toán
m x m x x R
Ta loại: m 1
m m
Câu 4.5.3.LTDung Một xí nghiệp sản xuất hai loại sản phẩm kí hiệu là I và II Một tấn sản phẩm loại I lãi 2 triệu đồng, một tấn sản phẩm loại II lãi 1,6 triệu đồng Muốn sản xuất 1 tấn sản phẩm loại I phải dùng máy trong 3 giờ và máy trong 1 giờ Muốn sản xuất 1 tấn sản phẩm loại II phải dùng máy trong 1 1
giờ và máy M2 trong 1 giờ Biết rằng một máy không thể dùng để sản xuất đồng thời hai loại sản phẩm;
Trang 8máy M1 làm việc không quá 6 giờ trong một ngày, máy M2 một ngày chỉ làm việc không quá 4 giờ Hỏi xí nghiệp cần sản xuất bao nhiêu tấn sản phẩm loại I, loại II để đạt được tiền lãi cao nhất trong một ngày
A 1 tấn sản phẩm loại I, 3 tấn sản phẩm loại II
B 1 tấn sản phẩm loại II, 3 tấn sản phẩm loại I
C 5 tấn sản phẩm loại I, 0 tấn sản phẩm loại II
D 6 tấn sản phẩm loại II, 0 tấn sản phẩm loại II
Giải Đáp án A đúng Gọi x y, lần lượt là số tấn sản phẩm loại I và loại II được sản xuất
Ta có hệ phương trình: Ta cần tìm sao cho đạt giá trị lớn
4 0 0
x y x y
,
x y T 2x1, 6y
nhất
Biểu diễn miền nghiệm của hệ trên ta được hình vẽ sau:
T sẽ đạt giá trị lớn nhất tại một trong các đỉnh của tức giác Thế vào thử ta thấy T lớn nhất
là T 6,8 triệu đồng khi x1,y3
Học sinh chọn đáp án B vì không để ý chỗ sản phẩm loại I, loại II
Học sinh chọn đáp án C vì xác định sai miền nghiệm lấy luôn điểm x5,y0 Học sinh chọn đáp án D vì xác định sai miền nghiệm lấy luôn điểm x0,y6
Miền nghiệm của hệ là miền của tứ giác được tô đậm