Cấu tạo gồm các lớp tương tự như bản thang nhưng bản chiếu nghỉ không có bậc thang.Tổng trọng lương bản thân các lớp cấu tạo bản chiếu nghỉ và chiếu tới được tính toán tương tự như với bản thang. Cấu tạo gồm các lớp tương tự như bản thang nhưng bản chiếu nghỉ không có bậc thang.Tổng trọng lương bản thân các lớp cấu tạo bản chiếu nghỉ và chiếu tới được tính toán tương tự như với bản thang.
Trang 1
CHƯƠNG III TÍNH TOÁN CẦU THANG
3.1 - CẤU TẠO CẦU THANG
5000
SÀ N
7000
MB BỐ TRÍ CẦ U THANG TẦ NG 2-8
TL: 1/25
C'
B
B
A A
2000
C
V1 V2
21 19 17 15 13
MẶT BẰNG CẦU THANG TẦNG LẦU 1 LÊN LẦU 2
200 1600 300x10 BẬ C=3000
200 1800 200
5000
DẦ M CHIẾ U TỚ I
DẦ M CHIẾ U NGHỈ
CHIẾ U NGHỈ VẾ 2
7000 2000
Trang 2Tải trọng tác dụng lên cầu thang gồm có:
3.2.1 Tải trọng thường xuyên (tĩnh tải)
a Trọng lượng bản thân của các lớp cấu tạo bản thang
Chọn chiều dày bản thang: hbt=(1/30- 1/35)Lnhịp= (1/30-1/35)5000= (166-142)
=>hbt=150mm
Kích thước các bậc thang được chọn theo công thức sau:
2hb + lb = ( 60 ÷ 62 ) cm
→ Chọn: hb = 162 cm;
lb =30 cm
- Đá Granit, δ1 = 2 cm, γ1 = 2000 daN/m3,
n1=1.1
- Vữa lót, δ2 = 2 cm, γ2 = 1800 daN/m3,
n2=1.3
- Bậc thang, δ3, γ3 = 1800 daN/m3, n3=1.2
- Bản BTCT, δ4 = 15 cm, γ4 = 2500 daN/m3, n4=1.1
- Vữa trát, δ5 = 1.5 cm, γ5 = 2000 daN/m3, n5=1.3
Các lớp cấu tạo bản thang
+ Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo bản thang được tính như sau:
gstt = Σ γi. i.ni
Trong đó: - γi : khối lượng riêng lớp cấu tạo thứ i;
- δ : chiều dày lớp cấu tạo thứ i;
- ni : hệ số độ tin cậy của lớp thứ i
+ Tải trọng quy đổi trên 1m2 mặt bản thang của đá ốp Granit và bậc xây gạch:
300
27
°
Trang 3- Đá ốp Granit (dày 2cm ) :
g1= [(hb+lb)* δ*γ*n]/ (hb²+lb²)
-Lớp vữa lót (dày 2cm):
g2=[(hb+lb)* δ*γ*n]/ h ² l ²b b
- Bậc xây gạch :
g3= (hb*lb* γ*n)/ [2* h ² l ²b b ]
b Trọng lượng bản thân của các lớp cấu tạo bản chiếu nghỉ
Cấu tạo gồm các lớp tương tự như bản thang nhưng bản
chiếu nghỉ không có bậc thang.Tổng trọng lương bản thân các lớp cấu tạo bản chiếu nghỉ và chiếu tới được tính toán tương tự như với bản thang
- Đá ốp Granit (dày 2cm ) :
g1= δ*γ*n
= 0.02*2000*1.1=44(daN/m²)
-Lớp vữa lót (dày 2cm):
g2 =δ*γ*n
= 0.02*1800*1.3=46.8(daN/m²)
-Bản BTCT dày 15cm:
g4= δ*γ*n
=0.15*2500*1.1=412.5(daN/m²)
-Vữa trát bản thang dày 1.5cm
g5=0.015*2000*1.3=39(daN/m²)
Trang 43.2.2 Tải trọng tạm thời (hoạt tải)
Hoạt tải tiêu chuẩn phân bố đều trên bản thang và bản chiếu nghỉ lấy theo:
ptt = ptc.np
Trong đó:
- ptc = 300 daN/m2 : tải trọng tiêu chuẩn lấy theo Bảng 3-TCVN-2737;
- np : hệ số độ tin cậy, theo 4.3.3-TCVN-2737;
n = 1.3 khi ptc � 200 daN/m2
n = 1.2 khi ptc > 200 daN/m2
Vậy: ptt = 300x1.2 = 360 daN/m2
3.2.3 Tổng tải trọng tác dụng
=>Tải trọng toàn phần của bản nghiên
qcn=gcn+ptt=838.71+360=1198(daN/m²)
=>Tải trọng toàn phần của bản chiếu nghỉ:
qcn=gcn+ptt=690.37+360=1050(daN/m²)
3.3 - TÍNH TOÁN CÁC BỘ PHẬN CẦU THANG
3.3.1 Bản thang và bản chiếu nghỉ tầng điển hình
a Sơ đồ tính
Cắt 1 dải bản có chiều rộng 1 m để tính Sơ đồ tính được thể hiện trên hình sau:
VẾ 1
VẾ 2
1198
1050
Do 2 vế của bản thang giống nhau nên ta chỉ tính cho một vế, cụ thể là vế 1, vế 2 còn lại bố trí thép tương tự
Trang 5b Xác định nội lực và phản lực gối tựa bản
thang
Nội lực và phản lực gối tựa của bản thang được xác
định bằng phần mềm ETABS Kết quả được trình bày dưới đây:
VẾ 1
3.44 3.39
VẾ 2
3.44
3.39 Biểu đồ moment của bản thang (đơn vị: T.m)
c Tính toán cốt thép cho bản thang
+ Do liên kết giữa bản với dầm không là khớp lý
tưởng mà là liên kết cứng toàn khối, do vậy ta phải
phân phối lại moment cho gối và nhịp
- a = 1.5 cm : khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép bê tông chịu kéo;
- ho : chiều cao có ích của tiết diện; (ho = hs – a =
15 – 1.5 = 13.5cm)
- b = 100cm : bề rộng tính toán của dải bản
+ Lựa chọn vật liệu như bảng sau:
Đặc trưng vật liệu sử dụng tính toán
Ta có bảng tổng hợp tính thép sau:
3.3.2 Tính cốt thép dầm chiếu nghỉ:
Sơ bộ chọn chiều cao dầm theo công thức sau:
Bề rộng dầm được chọn theo công thức sau:
Trang 6b d )h d
3
1 2
1 (
=> bd=20cm
- Thiên về an toàn ta chọn sơ đồ làm việc như một dầm đơn giản 2 đầu khớp
3000
M=qL²/8
b Xác định tải trọng:
- Trọng lượng bản thân dầm chiếu nghỉ:
qbt= hd*bd*γbt*nbt= 0.3*0.2*2500*1.1=165(daN/m)
- Phản lực gối tựa do vế 1 và vế 2
Nhận xét: qvế 1= qvế 2=1530 (daN/m)
- Trọng lượng tường xây dày 200 mm, với t = 300 (daN/m2)
gt=ht*γt*nt = 1*300*1.2=360 (daN /m)
Tải tổng cộng tác dụng lên dầm chiếu nghỉ:
q = qbt + qvế 1 + qt = 165 + 1530 + 360 = 2055 (daN/m)
Thiên về an toàn ta lấy q= 2055 (daN/m) tác dụng lên toàn dầm
c Xác định nội lực:
- Mômen nhịp
2055 3
2311.8
nhip
q L
- Lực cắt lớn nhất:
2055 3
3082.5
q L
Q � � (daN).
d Tính toán cốt thép dầm chiếu nghỉ:
+ Lựa chọn vật liệu như bảng dưới đây:
Đặc trưng vật liệu sử dụng tính
toán
Trang 7+ Diện tích cốt thép được tính bằng công thức sau:
.0 b
s
R
R
Tính α= M/(Rb.b.h0²) < αR=0.429( Tra PL8 sách BTCT1) => 1 1 2.
Với : h0 = h– a là chiều cao làm việc của tiết diện
+ Kiểm tra hàm lượng cốt thép μ theo điều kiện sau:
0
s
A bh
Trong đó: min 0.05% ;
µmax= (ξR * Rb*100%) / RS
=( 0.623*115*100)/2800=2.56%
+ Giá trị μ hợp lý nằm trong khoảng từ 0.8% đến 1.5%.
+ Tính thép nhịp :
-Tiết diện bxh= 300x200 mm
Giả thiết a=3.5cm =>h0= b-a=30-3.5=26.5cm
Với M= 2311.8 (daN.m)
α = 2311.8*100 / (145*20*26.5²) =0.11 < αR=0.429( Tra PL8 sách BTCT1)
=> ξ=1 1 2 0.11 x =0.116
=>As(t) = 0.116*20*26.5*(145/2800) = 3.3 (cm²)
µ = As / (b x ho ) 3.3*100% / (20*26.5)= 0.6 %
=> 0.05%=µmin < µ=0.79% <µmax=2.56% (Thỏa)
+ Tính thép gối :
Ta có moment tại gối =30% Mnhịp
M= 0.3*2311.8=693.54 (daN.m)
Tính toán tương tự như thép nhịp Sau cùng ta có bảng sau: Bảng tổng hợp tính thép dầm chiếu nghỉ
e Tính cốt thép đai:
-Tính toán cốt đai vùng có ¼ đầu nhịp Lấy lực cắt lớn nhất
Qmax=3082.5 (daN)=30.8 (kN) để tính cốt đai
Trang 8Điều kiện tính toán cốt thép chịu lực cắt: 0.6.Rbt.b.h0 ≤ Qmax ≤ 0.3w11 Rb.b.h0
Tính : Qbmin=0.6.Rbt.b.h0 = 0.6*9*20*26.5=28.62 (kN)
0.3w11 Rb.b.h0= 0.3*145*20*26.5=182.85( kN)
=>0.6.Rbt.b.h0 ≤ Qmax ≤ 0.3w11 Rb.b.h0 (thỏa mãn)
Vậy phải tính cốt ngang
- Từ dsw max
4
5 max
s
d
mm
Chọn dsw = 6mm
-Khoảng cách giữa 2 cốt đai theo tính toán là:
b2=2, f=0, n=0, n=2 ; as=πd²/4 = 28.3
2
2 0 2
) 1
.(
4
Q
A n R h b R
bt b n f b
=[4*2*1*9*20*26.5² *(1750*2*28.3*10-2)]/3082.5²=87.1cm=871mm -Theo cấu tạo: Với dầm cao h=300mm <450mm
=>Sct ≤ min (h/2; 150) = min(300/2; 150)= min(150; 150)=150mm Khoảng cách lớn nhất giữa các cốt đai
Smax= (b4*Rbt*b*h0²)/Qmax= (1.5*0.9*200*265²)/ (33.91*10³)= 559.15mm
Vậy chọn khoảng cách giữa các cốt đai :
Smin=(Stt ; Sct ; Smax)= (871mm ; 150mm ; 559.15mm)
=>Chọn S=150mm
KL : Chọn Þ6a=150 trong khoảng ¼ nhịp dầm và đai Þ6a250 ở đoạn giữa nhịp
-Kiểm tra điều kiện cốt xiên :
Tính Mb=2 Rbt.b.h0²= 2*0.9*200*265²= 25.28 (kN.m)
Tính C1: Hình chiếu tiết diện nghiêng lên phương trục dầm
C1=l1-0.5bc= 3.3-0.5*0.4=3.1m
C1≤ (b2/b3)h0 = (2/0.6)*0.265=0.88m
Chọn C1=min(0.88m ;3.1m) = 0.88m
=>Qb=Mb/C1= 25.28/0.88=28.73(kN)
Tính Qsw=qsw*C0
Lực cắt mà cốt đai chịu được : qsw= (Rsw*as)/150= (175*56.6)/150=66.03 (kN/m)
Với C*= min(C1,2h0)=(0.88; 0.53)=0.53m
C0*=(Mb/qsw)= (25.28/66.03)=0.62m
=> C0*>C*
Vậy C0= C*=0.53 (xem ĐA sàn sườn btct toàn khối-Đhxd)
=> Qsw=66.03*0.53=35 (kN)
Qb+ Qsw= 28.73+35=63.73(kN) > Qmax=33.91 (kN)
=>Không cần bố trí cốt xiên
Trang 93.3.3 Tính cốt thép dầm chiếu tới:
Sơ bộ chọn chiều cao dầm theo công thức sau:
Bề rộng dầm được chọn theo công thức sau:
b d )h d
3
1 2
1 (
=> bd=20cm
- Thiên về an toàn ta chọn sơ đồ làm việc như một dầm đơn giản 2 đầu khớp
3000
M=qL²/8
b Xác định tải trọng:
- Trọng lượng bản thân dầm chiếu tới:
qbt= hd*bd*γbt*nbt= 0.3*0.2*2500*1.1=165(daN/m)
- Phản lực gối tựa do vế 1 và vế 2
Nhận xét: qvế 1= qvế 2=1910 (daN/m)
-Trọng lượng từ sàn truyền vào:
Trang 10200 1600
300x10 BẬ C=3000 200
200
5000
8000
2
B
A
2800 3000
2A
V1 V2
21 19 17 15 13
*Tĩnh tải:
+Kích thước ô sàn: L1xL2= (1.8x3)m
+Tải trọng truyền vào có dạng hình thang
+Tải trọng sàn g=438.3(daN/m²)
+Với β=
2
* 2
1
L
L
= 1.8
2*3= 0.29
td
g =0.5*g s*L1(1-2*β² + β³)= 0.5*438.3*1.8* (1-2*0.29²+0.29³) =334.58 (daN/m)
*Hoạt tải:
+Kích thước ô sàn: L1xL2= (1.8x3)m
+Tải trọng truyền vào có dạng hình thang
+Hoạt tải sàn p=360 (daN/m²)
+Với β=
2
* 2
1
L
L
= 1.8
2*3= 0.29
td
g =0.5*p s*L1(1-2*β² + β³)= 0.5*360*1.8* (1-2*0.29²+0.29³) =277.41 (daN/m)
Tải tổng cộng tác dụng lên dầm chiếu tới:
q = qbt + qvế 1 + qs = 165 + 1910 + (334.58+277.41) =
2687(daN/m)
c Xác định nội lực:
- Mômen nhịp
3022.87
nhip
q L
- Lực cắt lớn nhất:
Trang 112687 3
4030.5
q L
Q � � (daN)
+ Lựa chọn vật liệu như bảng dưới đây:
Đặc trưng vật liệu sử dụng tính
toán
+ Diện tích cốt thép được tính bằng công thức sau:
.0 b
s
R
R
Tính α= M/(Rb.b.h0²) < αR=0.429( Tra PL8 sách BTCT1) => 1 1 2.
Với : h0 = h– a là chiều cao làm việc của tiết diện
+ Kiểm tra hàm lượng cốt thép μ theo điều kiện sau:
0
s
A bh
Trong đó: min 0.05% ;
µmax= (ξR x Rbx100%) / RS
=( 0.623x115x100)/2800=2.56%
+ Giá trị μ hợp lý nằm trong khoảng từ 0.8% đến 1.5%.
+ Tính thép nhịp :
-Tiết diện bxh= 300x200 mm
Giả thiết a=3.5cm =>h0= b-a=30-3.5=26.5cm
Với M= 4022.87 (daN.m)
α = 4022.87*100 / (145*20*26.5²) =0.148 < αR=0.429( Tra PL8 sách BTCT1)
=> ξ= 1 1 2 0.148x =0.161
=>As(t) = (0.26*20*26.5*145)/2800 = 4.8(cm²)
µ = As / (b x ho ) = 3.51*100% / (20*26.5)= 0.66 %
=> 0.05%=µmin < µ=1.07% <µmax=2.56% (Thỏa)
+ Tính thép gối :
Ta có moment tại gối =30% Mnhịp
Mgối= 0.3*3023= 906.3(daN.m)
Tính toán tương tự như thép nhịp Sau cùng ta có bảng sau: Bảng tổng hợp tính thép dầm chiếu tới
Trang 12e Tính cốt thép đai:
-Tính toán cốt đai vùng có ¼ đầu nhịp Lấy lực cắt lớn nhất
Qmax=4030 (daN)=40.3 (kN) để tính cốt đai
Điều kiện tính toán cốt thép chịu lực cắt: 0.6.Rbt.b.h0 ≤ Qmax ≤ 0.3w11 Rb.b.h0
Tính : Qbmin=0.6.Rbt.b.h0 = 0.6*9*20*26.5=28.62 (kN)
0.3w11 Rb.b.h0= 0.3*115*20*26.5=182.85( kN)
=>0.6.Rbt.b.h0 ≤ Qmax ≤ 0.3w11 Rb.b.h0 (thỏa mãn)
Vậy phải tính cốt ngang
- Từ dsw max
4
5 max
s
d
mm
Chọn dsw = 6mm
-Khoảng cách giữa 2 cốt đai theo tính toán là:
b2=2, f=0, n=0, n=2 ; as=πd²/4 = 28.3
2
2 0 2
) 1
.(
4
Q
A n R h b R
bt b n f b
=[4*2*1*9*20*26.5² *(1750*2*28.3*10-2)]/4030²=51cm=510mm -Theo cấu tạo: Với dầm cao h=300mm <450mm
=>Sct ≤ min (h/2; 150) = min(300/2; 150)= min(150; 150)=150mm Khoảng cách lớn nhất giữa các cốt đai
Smax= (b4*Rbt*b*h0²)/Qmax= (1.5*0.9*200*265²)/ (40.3*10³)= 427.6mm
Vậy chọn khoảng cách giữa các cốt đai :
Smin=(Stt ; Sct ; Smax)= (510mm ; 150mm ; 427.6mm)
=>Chọn S=150mm
KL : Chọn Þ6a=150 trong khoảng ¼ nhịp dầm và đai Þ6a250 ở đoạn giữa nhịp
-Kiểm tra điều kiện cốt xiên :
Tính Mb=2 Rbt.b.h0²= 2*0.9*200*265²= 25.28 (kN.m)
Tính C1: Hình chiếu tiết diện nghiêng lên phương trục dầm
C1=l1-0.5bc= 3.3-0.5*0.4=3.1m
C1≤ (b2/b3)h0 = (2/0.6)*0.265=0.88m
Chọn C1=min(0.88m ;3.1m) = 0.88m
=>Qb=Mb/C1= 25.28/0.88=28.73(kN)
Tính Qsw=qsw*C0
Lực cắt mà cốt đai chịu được : qsw= (Rsw*as)/150= (175*56.6)/150=60.03 (kN/m)
Trang 13Với C*= min(C1,2h0)=(0.88; 0.53)=0.53m
C0*=(Mb/qsw)= (25.28/66.03)=0.62m
=> C0*>C*
Vậy C0= C*=0.53 ( sàn sườn BTCT toàn khối _ĐHXD)
=> Qsw=60.03*0.53=30 (kN)
Qb+ Qsw= 28.73+30=58.73(kN) > Qmax=44.34 (kN)
=>Không cần bố trí cốt xiên