1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề ôn tập học kì 1 Số 2 môn Hóa học 1138304

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 237,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cú những nhận định sau về muối amoni: 1- Tất cả muối amoni đều tan trong nước 2- Cỏc muối amoni đều là chất điện ly mạnh, trong nước muối amoni điện ly hoàn toàn tạo ra ion NH4+ khụng mà

Trang 1

ĐỀ ễN TẬP HỌC Kè 1- SỐ 2

Cõu 1: Trong cỏc chất sau : Fe2O3 , Fe3O4, FeSO4, Mg(OH)2, CuO, Fe(OH)2 , FeCl2 , Cu, Cu2O Chất tỏc dụng với dung dịch HNO3 loóng thỡ tạo ra khớ NO?

Cõu 2:Chọn cõu phỏt biểu sai:

A) Nhận biết cỏc dung dịch: K3PO4, KCl; KNO3 ta cú thể dựng AgNO3

B) Nhận biết cỏc dung dịch Al2(SO4)3; K3PO4; NaNO3 ta cú thể dựng quỳ tớm

C) Nhận biết cỏc dung dịch HNO3, H2SO4, H3PO4bằng dung dịch Ba(OH)2

D) Nhận biết N2, NH3 , H2bằng CuO nung núng

Cõu 3:Cho cỏc muối: Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; Mg(NO3)2; LiNO3; KNO3; Hg(NO3)2; AgNO3; Zn(NO3)2; Pb(NO3)3 Khi nhiệt phõn, cú x muối nitrat cho sản phẩm oxit kim loại, y muối cho sản phẩm kim loại và z muối cho sản phẩm là muối

nitrit.Giỏ trị x,y,z lần lượt là:

Cõu 4: Cho cỏc nhận xột sau :

1 Zn(OH)2 là một bazơ chất lưỡng tớnh 2 Muối axit là muối mà dung dịch luôn có pH < 7

3 Muối axit là muối mà anion gốc axit còn H phân li ra H+ 4 Giá trị pH tăng thì độ axit giảm

5 Sự điện li là sự phõn li 1 chất thành ion dương và ion õm khi chất đú tan trong nước

Cõu 5: Cho cỏc phản ứng sau:(1) NH4NO2 t0 (2) Cu(NO3)2t0

(3) NH3 +O2 5800C Pt,  (4) NH3 + Cl2 t0 (5) NH3 + CuOt0

(6) NH4Cl t0 (7) NH3 +O2 t0

Cõu 6: Cho cỏc nhận định sau đõy, cú bao nhiờu nhận định đỳng về NH3:

(1) Khớ NH3 cú khả năng làm cho quỳ tớm ẩm chuyển sang màu xanh

(2) Khi đun núng NH3 với O2 ở nhiệt độ 850oC cú xỳc tỏc Pt thỡ sản phẩm tạo thành là khớ N2

(3) Trong cỏc phản ứng oxi húa khử ( khụng xột phản ứng phõn hủy) : NH3chỉ thể hiện tớnh khử

(4) Để làm khụ khớ NH3 cú lẫn hơi nước, người ta dẫn hỗn hợp qua dung dịch H2SO4đặc

(5) Trong phũng thớ nghiệm, để điều chế NH3người ta sẽ cho H2 tỏc dụng với N2 ( to , p, xt)

Cõu 7. Cú những nhận định sau về muối amoni:

1- Tất cả muối amoni đều tan trong nước

2- Cỏc muối amoni đều là chất điện ly mạnh, trong nước muối amoni điện ly hoàn toàn tạo ra ion NH4+ khụng màu tạo mụi trường bazo

3- Muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phúng khớ amoniac

4- Muối amoni kộm bền đối với nhiệt

Nhúm gồm cỏc nhận định đỳng là:

Cõu 8:Cho cỏc phỏt biểu sau;

1/ Sự điện li là sự phõn li cỏc chất thành ion khi tan trong nước hoặc ở trạng thỏi núng chảy

2/Dung dịch NaCl dẫn điện được

3/ CH3OH là chất khụng điện li

4/ Cỏc chất HF, HCl,NaOH,CuSO4 đều là chất điện li mạnh

Số phỏt biểu đỳng là: A 2 B 4 C 3 D 1

Cõu 9:Phương trỡnh ion thu gọn: NH4+ + OH- → NH3 + H2O cú phương trỡnh phõn tử là:

A (NH4)2 CO3 + Ca(OH2) → CaCO3 + 2NH3 + 2H2O B (NH4)2SO4+2KOH→ K2SO4+2NH3+ 2H2O

C (NH4)2SO4 + Ba(OH)2→ BaSO4 + 2NH3 + 2H2O D (NH4)3PO4 + 3LiOH → Li3PO4 + 3NH3 + 3H2O

Cõu 10:Cho cỏc cặp hợp chất nằm trong cựng một dung dịch sau

(1)HSO loóng và NaCl (2)BaCl và NaOH (3)Ba(HCO) và KHSO (4) HNO và KCO

Trang 2

Câu 15 : Cho phản ứng sau: FeS + HCl → FeCl2 + H2S Phương trình ion rút gọn của phản ứng trên là:

A H+ + S2-→ H2S↑ B Fe2+ + 2Cl-→ FeCl2

C FeS + 2H+→ Fe2+ + H2S↑ D FeS + H+→ FeCl2 + H2

Câu 16 : Các ion nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch:

A Fe3+, NO3-, Mg2+, Cl- B NH4+, OH-, Fe3+, Cl- C Na+, NO3-, Mg2+, Cl- D H+, NH4+, SO42-, Cl

-Câu 17: Cho các chất sau: Ca(HCO3)2, H2SO4, Fe(NO3)3, KNO3, K2CO3, CaCl2, (NH4)2SO4 và CO2 lần lượt tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 Số phản ứng thu được kết tủa là:

Câu 18: Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng

A Ca5F(PO4)3 + 5H2SO4  5CaSO4 + 3H3PO4 + HF B Ca3(PO4)2 + 3H2SO4    3CaSO4 + 2H3PO4.

C P2O5 + 3H2O  2H3PO4 D 3P + 5HNO3  3H3PO4 + 5NO 

Câu 19:Cho các dd chứa các ion sau:

a) Na+, Cu2+, Cl-, OH-; b) NH4+, K+, Cl-, OH-.; c) Ba2+, Cl-, HSO4-, CO32-;

d) Fe2+, H+, SO42-, NO3-; e) Na+, Ba2+, HCO3-, OH-; f) K+, Fe2+, Cl-, SO42-;

g) Al3+, K+, OH-, NO3-; h) K+, Ba2+, Cl-, CO32-

Có bao nhiêu trường hợp mà dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion ?

Câu 20:Để khắc chữ lên thuỷ tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây?

A SiO2 + 2 Mg → 2MgO + Si B SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O

C SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2 D SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

Câu 21: Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính là :

A.Chuyển hóa các nguyên tố C, H, N về các chất vô cơ để nhận biết

B.Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm cacbon dưới dạng muội đen

C.Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm nitơ qua mùi khét

D.Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm hidro do hơi nước thoát ra làm xanh CuSO4 khan

Câu 22: Trong các hợp chất sau hợp chất nào không phải hợp chất hữu cơ ?

A. (NH4)2CO3 B. CH3COOH C. CH3Cl D. C6H5NH2

Câu 23: Cấu tạo hoá học là

A số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

B các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

C thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

D bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

Câu 24: Phát biểu không chính xác là:

A Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học.

B Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.

C Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử.

D Lliên kết  bền hơn liên kết .

Câu 25: Phân tích 1,5 gam chất hữu cơ X thu được 1,76 gam CO2 ; 0,9 gam H2O và 112 ml N2đo ở 0oC và 2 atm Nếu hóa hơi cũng 1,5 gam chất Z ở 127o C và 1,64 atm người ta thu được 0,4 lít khí chất Z CTPT của X là: A C2H5ON

B C6H5ON2 C C2H5O2N D C2H6O2N

TỰ LUẬN

Câu 1:Viết phương trình phản ứng

a/ HNO3 → CO2 b/ NH4NO2 → N2 c/ NaHCO3 + NaOH → d/ KNO3 → HNO3

Câu 2:Cho 43,8g hh Al, Cu tác dụng vừa đủ với dd HNO3 thì thu được 13,44 lít khí (đktc) duy nhất không màu hóa nâu ngoài không khí và dd A

a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hh ban đầu

b) Lấy ½ dd A đem cô cạn rồi nung đến khối lượng không đổi được hh khí Z Dẫn hh khí Z vào 151,4g H2O Tính c% dd thu được

Trang 3

ÔN TẬP HỌC KỲ 1(Đề 1):

Câu 1: Cho các chất sau: NaCl, HCl, HF, NaOH, Ca(OH)2, C2H5OH, CH3COOH, KBr, Fe2O3, BaCl2, H2S, HF, HNO2

b, Số chất không điện li là A 2 B 3 C 1 D 4

Câu 2: Dung dịch B chứa 3 ion: K+, Na+, PO43- Một lít dd B tác dụng với dd CaCl2 dư thu được 31 gam kết tủa Mặt khác, nếu cô cạn 1 lit dd B thu được 37,6 gam chất rắn khan Nồng độ của 3 ion K+, Na+, PO43- lần lượt là

Câu 3: Dung dịch nước của chất A làm quỳ tím hóa xanh, còn dung dịch nước của muối B làm quỳ hóa đỏ Trộn lẫn hai

dung dịch trên vào nhau thì xuất hiện kết tủa A và B là:

A KOH và K SO2 4 B KOH và FeCl3 C K CO và Ba(NO )2 3 3 2 D Na CO và KNO2 3 3

Câu 4: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được với dd HCl,

Câu 5 Dung dịch X chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42− và x mol OH- Dung dịch Y có chứa ClO4-, NO3- và y mol H+; tổng số mol ClO4- và NO3- là 0,04 Trộn X và Y được 100ml dung dịch Z Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của

Câu 6: Cho các dung dịch 1, 2, 3, 4 chứa các ion sau: 1 Cl-, NH4+, K+, PO43- 2 Ba2+, Mg2+, Cl-, NO3-.

3 Na+, H+, CH3COO-, K+ 4 HCO3-, NH4+, K+, CO32- Trộn 2 ddịch vào nhau thì cặp nào sau đây sẽ không phản ứng ?

A 1+2 B 2+3 C 3+4 D 2+4

Câu 7: Phương trình S2–+2H+  H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng :

A.FeS+2HCl  FeCl2+H2S B.BaS +H2SO4  BaSO4+H2S

C.2HCl+K2S  2KCl+H2S D.2NaHSO4+Na2S  2Na2SO4+H2S

Câu 8: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là:

A 12 B 2 C 1 D 13

Câu 9 : Sục V lít CO2 (đkc) vào 200ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M và Ba(OH)2 0,375M thu được 11,82g kết tủa Giá trị của V là:A 1,344 – 8,512 B 1,568 – 4,256 C 1,344 hoặc 4,256 D 1,568 hoặc 8,512

Câu 10: Trong các phản ứng sau:

1) Zn + CuSO4 → Cu↓ + ZnSO4 2) AgNO3 + KBr → AgBr↓ + KNO3

3) Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2↑ + H2O 4) Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2↑

Số phản ứng phản ứng trao đổi ion là A 1 B 2 C 3 D 4.

Câu 11: Cho 15,0g hổn hợp KHCO 3 và CaCO 3 tác dụng hết với dd HCl Khí thoát ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH) 2

Câu 12: Cho một luồng khí CO đi qua ống đựng m(g) Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thu được 44,46g hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3dư.Cho X tác dụng hết với dd HNO3 loãng thu được 3,136 lít NO(đkc) là zản phẩm khử duy nhất m có giá

Câu 13: Phát biểu đúng là:

A Khi nhiệt phân tất cả muối nitrat đều cho oxit kim loại.

B Khi tham gia phản ứng với kim loại, nitơ và photpho đều thể hiện tính oxi hoá

C Axit HNO3 và axit H3PO4 đều thể hiện tính oxi hoá mạnh

D Tất cả các muối photphat đều tan trong nước.

Câu 14: Khi cho 12,14g hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Cu tan hoàn toàn trong dd HNO3 dư thu được 5,376 lít khí NO ở đktc( là sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng muối nitrat thu được là:

Câu 16: Từ 34 tấn NH3 sản xuất 160 tấn HNO3 63%.Hiệu suất của phản ứng điều chế HNO3 là

Câu 17: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

Trang 4

Câu 21: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy Tuy nhiên, CO2

không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?

A đám cháy do xăng, dầu B đám cháy nhà cửa, quần áo.

C đám cháy do magie hoặc nhôm D đám cháy do khí ga.

Câu 22: Trong các chất sau : Fe2O3 , Fe3O4, Mg(OH)2, CuO, Fe(OH)2 , FeCl2 , Cu, Cu2O Chất tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thì không tạo ra khí NO?

Câu 23: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Ca3(PO4)2 X Y Z T Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A P, Ca3P2, PH3, P2O5 B P, Ca3P2, PH3, H3PO4

C P, Ca3P2, H3PO4, P2O5 D P2O5, Ca3P2, PH3, H3PO4

Câu 24: Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng

A Ca5F(PO4)3 + 5H2SO4  5CaSO4 + 3H3PO4 + HF B Ca3(PO4)2 + 3H2SO4    3CaSO4 + 2H3PO4.

C P2O5 + 3H2O  2H3PO4 D 3P + 5HNO3  3H3PO4 + 5NO 

Câu 25: Trộn dung dịch có 11,76 gam H3PO4 vào dung dịch có 16,8g KOH Khối lượng các muối thu được là

A 10,44g KH2PO4; 8,5g K3PO4 B 10,24g K2HPO4; 13,5g K3PO4

C 10,44g K2HPO4; 12,72g K3PO4 D 10,20g KH2PO4; 13,5g K2HPO4; 8,5g K3PO4

C©u 26: Cho c¸c cÆp chÊt: Al4C3+H2O ; C+H2O; CO2+NH3; Ca(HCO3)2+NaHSO4; Na2CO3+ddÞch Fe2(SO4)3; CO+CuO; (NH4)2CO3+dd NaOH; CO2+Mg; CH4+H2O ; C+SiO2 Sè cÆp chÊt ph¶n øng víi nhau t¹o ra s¶n phÈm khÝ lµ:

A 6 B.7 C.8 D.5

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol chất hữu cơ A mạch hở cần dùng 10,08 lít O2(đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (gồm CO2, H2O và N2)qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2dư, thấy khối lượng bình tăng 23,4g và có 70,92g kết tủa Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 1,344 lit (đktc) CTPT của A là

A C2H5O2N B C3H5O2N C C3H7O2N D C2H7O2N

Câu 28: NH3 có những tính chất đặc trưng nào trong số các tính chất sau:

1) Hòa tan tốt trong nước 2) Nặng hơn không khí 3) Tác dụng với axit

4) Khử được một số oxit kim lọai 5) Khử được hidro 6) DD NH3 làm xanh quỳ tím

Câu 29:Cho các dd chứa các ion sau:

a) Na+, Cu2+, Cl-, OH-; b) NH4+, K+, Cl-, OH-.; c) Ba2+, Cl-, HSO4-, CO32-;

d) Fe2+, H+, SO42-, NO3-; e) Na+, Ba2+, HCO3-, OH-; f) K+, Fe2+, Cl-, SO42-;

g) Al3+, K+, OH-, NO3-; h) K+, Ba2+, Cl-, CO32-

Có bao nhiêu trường hợp mà dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion ?

Câu 30: Cho 4,76 gam hợp kim Zn và Al vào dd HNO3 loãng lấy dư thì thu được 896 ml (đo đkc) khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) Thành phần phần trăm về khối lượng của kẽm và nhôm trong hỗn hợp lần lượt là:

A 45,26% ; 54,74% B 54,62% ; 45,38% C 53,62%; 46,38% D 44% ; 56%

+SiO 2 +C/t 0 +Ca/t 0

Trang 5

KIỂM TRA KIẾN THỨC HỌC KỲ 1

Câu 1: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4 (2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4

(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3 (4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2

(5) Nhỏ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 2: Cho các câu sau đây :

1/ SiO2 dễ dàng hòa tan trong Na2CO3 nóng chảy 2/ Dùng CO2 để dập tắt các đám cháy do Mg

3/ Dung dịch Na2CO3 0,1M có pH <7 4/ Thuỷ tinh lỏng là dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3

Số câu trả lời đúng là:A 1 B 3 C 2 D 4.

Câu 3: Trộn 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,3M và HClO4 0,5M với 200 ml dd Ba(OH)2 a M thu được dung

dịch có pH = 3 Vậy a có giá trị là:A 0,39 B 3,999 C 0,399 D 0,398 Câu 4: Cho các phản ứng

1 Fe(NO3)3 + 3NaOH -> Fe(OH)3 + 3NaNO3 2 2NaHCO3 t0 Na2CO3 -> H2O + CO2

3 Zn+ H2SO4 -> ZnSO4 + H2 4 CH3COOH + KOH -> CH3COOK + H2O

5 2CH3COONa + H2SO4 -> Na2SO4 + 2CH3COOH

Có bao nhiêu phản ứng trao đổi ion trong dung dịch? A 1 B 2 C 3 D.4

Câu 5: Trong các ph ản ứng sau, xảy ra trong dung dịch :

1, Na2CO3 + H2SO4 2, Na2CO3 + FeCl3 3, Na2CO3 + CaCl2 4, NaHCO3 + Ba(OH)2

5, (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 S ố phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:

Câu 6: Cho các chất: HCl, NaOH, CaCO3, NH4NO3, Ba(OH)2, H2SO4, H2O, Al2(SO4)3, (NH4)2SO4 ,Li3PO4

Số các chất tan trong nước và là chất điện ly mạnh là:A.6 B.7 C.8 D.9

Câu 7: Dung dịch A chứa 0,23 gam Na+; 0,12 gam Mg2+; 0,355 gam Cl- và m gam SO42- Số gam muối khan sẽ thu được

Câu 8: Cho các cặp chất sau đây :

(I) Na2CO3+BaCl2 (II) (NH4)2CO3+Ba(NO3)2 (III) Ba(HCO3)2+K2CO3 (IV) BaCl2+MgCO3 Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là :

A.(I),(IV) B (I),(II) C (I),(II),(III) D (I),(II),(III),(IV)

Câu 9: Cho các phát biểu sau

1.Phân ure có hàm lượng nitow cao nhất 2 Phân kali giúp cây phát triển tốt ,cành lá khỏe,củ quả to,chắc hạt 3.Cho Si vào dung dịch NaOH đặc tạo khí H2

4.Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính.

5. CO 2 có thể tạo ra ''nước đá khô'' dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm

Câu 10: Hấp thụ toàn bộ 0,3 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2 Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam?

A Tăng 13,2gam B Tăng 20gam C Giảm 16,8gam D Giảm 6,8gam

Câu 11: Dãy gồm tất cả các chất cùng phản ứng được với axit photphoric và axit nitric là

A KOH, CuSO4, Na2SO4 B Dd NH3, KCl, Na2CO3 C CaO, KOH, Na2CO3 D Cả A, B, C đều đúng. Câu 12: Đun nóng 66,2 gam Pb(NO3)2 sau phản ứng thu được 55,4 gam chất rắn Hiệu suất của phản ứng là :

Câu 13 Cho các muối nitrat : NaNO3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3, KNO3, Hg(NO3)2, Al(NO3)3 Có bao nhiêu muối nitrat khi bị nhiệt phân sinh ra kim loại, NO2 và O2?

Trang 6

Câu 19 Cho các phản ứng sau:

(a) FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S (b) Na2S + 2HCl  2NaCl + H2S

(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O  2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl (d) KHSO4 + KHS  K2SO4 + H2S

(e)BaS + H2SO4 (loãng)  BaSO4 + H2S

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+  H2S là A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 20 Cho các cặp chất 1 HCl + Fe(OH)3 2 CuCl2 + AgNO3 3 KOH + CaCO3 4 K2SO4 + Ba(NO3)2

5 FeCl2 + Al(NO3)3 6 K2SO4 + (NH4)2CO3 7 Na2S + Ba(OH)2 8 ZnCl2 + AgNO3

Số trường hợp không tồn tại trong cùng một dung dịch?

Câu 21 Cho 10,8 g Al tan hết trong dd HNO3 loãng thu được sản phẩm duy nhất là 3,36 lít khí A (đktc) CTPT của khí

Câu 22:Hợp chất X có 40,45%C, 7,86%H, 15,73%Nvà còn lại là oxi Khối lượng mol phân tử của X nhỏ hơn 100 g/mol CTPT của X là

A.C3H6O2N B C4H9O2N C C3H7O2N D C3H7ON

Câu 23 Phân tích định lượng hợp chất hữu cơ X ta thấy tỉ lệ khối lượng giữa 4 nguyên tố C, H, O, N là:

mC : mH : mO : mN = 4,8 : 1 : 6,4 : 2,8 Tỉ khối hơi của X so với He bằng 18,75 Công thức phân tử của X là

A C2H5O2N B C3H7O2N C C4H10O4N2 D C2H8O2N2

Câu 24 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là A 4 B.5 C 6 D. 7

Câu 25: Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO2 vào dung dịch chứa b mol Ca(OH)2 thì thu được hỗn hợp 2 muối CaCO3 và Ca(HCO3)2 Quan h ệ giữa a và b là

A a>b B a<b C b<a<2b D a = b.

Câu 26 Thổi V ml (đktc) CO2 vào 300 ml dd Ca(OH)2 0,02M, thu được 0,2g kết tủa.Gía trị V là:

A 44.8 hoặc 89,6 B.44,8 hoặc 224 C 224 D.44,8

Câu 27 Thổi khí CO 2 dư vào dung dịch NaOH ta thu được muối gì?

Câu 28- Cho 224,0 ml khí CO 2 (đktc) hấp thụ hết trong 100,0 ml dung dịch KOH 0,200M Khối lượng của muối tạo thành là:A.1,38 gam B 2gam C 1gam D 1,67 gam

Câu 29:Cho các phát biểu

1.Hóa chất có thể dùng để làm khô khí NH 3 ẩm là NaOH khan.

2.Cho dd H 3 PO 4 tác dụng với Ba(OH) 2 theo tỉ lệ mol 2 : 3 Sau phản ứng thu được muối Ba 3 (PO 4 ) 2

3 khi cho Al,Fe,Cr vào dd HNO 3 đặc, nguội không thể tạo khí nâu đỏ.

.4 Để điều chế H3PO4 trong phòng thí nghiệm người ta dùng Ca3(PO4)2 + H2SO4 đâm đặc

5.Axit HNO3 và axit H 3 PO 4 đều thể hiện tính oxi hoá mạnh.

6 ddHF là 1 axit yếu nhưng có tính chất đặc biệt là ăn mòn thủy tinh

Câu 30: Cho các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2,Cu(OH)2,dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch KHCO3 là:

A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4.

C HNO3, Na2SO4, Cu(OH)2 D HNO3, Ba(OH)2, NaHSO4

Ngày đăng: 30/03/2022, 22:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w