Câu 3 : Cho nguyên tố X cĩ Z = 30 aViết cấu hình electron nguyên tử X bViết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố cùng chu kì,thuộc hai nhĩm liên tiếp trước và sau với nguyên tố X và
Trang 1CHỦ ĐỀ 2: BÀI TẬP VỀ CẤU HÌNH E VÀ BẢNG TUẦN HỒN CÁC NGUYÊN TỐ HĨA HỌC
DẠNG 1: VIẾT CẤU HÌNH ELECRON CỦA NGUYÊN TỬ
Câu 1: Viết cấu hình electron của nguyên tử/ion sau:
Fe; Fe2+; Fe3+; Cu; Cu2+; Na; Na+; Mn; Mn2+; S; S2-; Ca; K; F; F-; Cr; Cr2+; Cr3+
Câu 2: Ion Ma+ cĩ cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6 vậy M cĩ thể là ?
Câu 3: Ion Rb- cĩ cấu hình electron là 1s22s22p6 vậy R cĩ thể là ?
Câu 4: Nguyên tố A cĩ cấu hình electron là [Ar]3dx4s1 vậy A cĩ thể là ?
Câu 5: Ba nguyên tử A, B, C có số hiệu nguyên tử là 3 số tự nhiên liên tiếp Tổng số e của chúng là 51 Hãy viết cấu hình e và cho biết tên của chúng
Câu 6: a) Nguyên tử của nguyên tố X cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là 4s24p4 Hãy viết
cấu hình electron của nguyên tử X
b) Nguyên tử của nguyên tố Y cĩ tổng số electron ở các phân lớp p là 11 Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử Y
Câu 7: Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố X : 1s22s22p63s23p4 ; Y : 1s22s22p63s23p64s2 ; Z : 1s22s22p63s23p6 Nguyên tố nào là kim loại ?
A X B Y C Z D X và Y
Câu 8: Cho các nguyên tử cĩ số hiệu tương ứng là X (Z1 = 11), Y (Z2 = 14), Z (Z3 = 17), T (Z4 = 20), R (Z5 = 10) Các nguyên tử là kim loại gồm :
Câu 9:Cấu trúc electron nào sau đây là của phi kim:
(1) 1s22s22p63s23p4 (4) [Ar]3d54s1 (2) 1s22s22p63s23p63d24s2 (5) [Ne]3s23p3 (3) 1s22s22p63s23p63d104s24p3 (6) [Ne]3s23p64s2
A (1), (2), (3) B (1), (3), (5) C (2), (3), (4) D (2), (4), (6)
Câu 10: Cho các cấu hình electron sau:
a 1s22s1 b 1s22s22p63s23p64s1 c 1s22s22p63s23p1
d 1s22s22p4 e 1s22s22p63s23p63d44s2 f 1s22s22p63s23p63d54s2
g 1s22s22p63s23p5 h 1s22s22p63s23p63d104s24p5 i 1s22s22p63s23p2
j 1s22s22p63s1 k 1s22s22p3 l 1s2
a, Các nguyên tố cĩ tính chất phi kim gồm:
A ( c, d, f, g, k) B ( d, f, g, j, k) C ( d, g, h, k ) D ( d, g, h, i, k)
b, Các nguyên tố cĩ tính kim loại :
A ( a, b, e, f, j, l) B ( a, f, j, l) C ( a, b,c, e, f, j) D ( a, b, j, l)
Câu 11 : Cho hai nguyên tố cĩ cấu hình electron nguyên tử là:
+ Nguyên tử X : 1s22s22p63s2
+ Nguyên tử Y : 1s22s22p63s23p63d34s2
- X và Y cĩ thuộc cùng một nhĩm nguyên tố khơng ? Giải thích
- Hai nguyên tố này cách nhau bao nhiêu nguyên tố hố học? Cĩ cùng chu kì khơng?
Câu12 :Nguyên tố X ở chu kì 3,nhĩm VA của bảng tuần hồn
a) Viết cấu hình electron của X
b)Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố cùng nhĩm thuộc hai chu kì kế tiếp ( trên và dưới ) Giải thích tại sao lại viết được như vậy
Câu 3 : Cho nguyên tố X cĩ Z = 30
a)Viết cấu hình electron nguyên tử X
b)Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố cùng chu kì,thuộc hai nhĩm liên tiếp (trước và sau) với nguyên tố X và hãy giải thích vì sao lại viết được như vậy
DẠNG 2 XÁC ĐỊNH HỢP CHẤT OXIT VÀ HỢP CHẤT KHÍ
Trang 2Câu 1: Oxit cao nhất của nguyên tố R thuộc nhóm VIA có 60% oxi về khối lượng.Hãy xác nguyên tố
R và viết công thức oxit cao nhất
Câu 2: hợp chất khí với hidrro của nguyên tố R thuộc nhóm IVA có chứa 25% hidro về khối lượng.Xác định nguyên tố R và viết công thức oxit cao nhất
Câu 3: Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức RO3.Với hidro ,nó tạo thành một hợp chất khí có chưa 94,12%R về khối lượng Xác định tên nguyên tố
Câu 4: một nguyên tố tạo hợp chất khí với hidro có công thức RH3.Nguyên tố này chiếm 25,93% về khối lượng trong oxit bậc cao nhất Định tên nguyên tố
Câu 5: Oxit cao nhất của một nguyên tố chứa 72,73%oxi, còn trong hợp chất khí với hidro chứa 75% nguyên tố đó.Viết công thức oxit cao nhất và hợp chất khi với hidro
Câu 6: Oxit cao nhất của một nguyên tố R chứa 38,8% nguyên tố đó,còn trong hợp chất khí với hidro chứa 2,74% hidro.Xác định nguyên tố R
DẠNG 3 XÁC ĐỊNH TÊN KIM LOẠI
Câu 1: Cho 0,78g một kim loại kiềm X tác dụng với nước thì có 0,224 lit một khí bay lên ở đkc.hãy cho biết tên kim loại kiềm
Câu 2: cho 0,48 g một kim loại thuộc nhóm IIA vào dd HCl dư thì sau phản ứng thu được dd có khối lượng tăng 0,44g Xác định lim loại nhóm IIA
Câu 3: Cho 8,5 g hỗn hợp kim loại kiềm ở hai chu kì kế cận nhau vào nước thì thu được 3,36 lit khí H2
ở đkc
a/ Xác định tên mỗi kim loại kiềm
b/ Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
Câu 4: Cho 8,8 g hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA ở hai chu kì liên tiếp nhau vào dd HCl dư thì sau phản ứng khối lượng dd axit tăng lên 8,2g
a/ Xác định tên mỗi kim loại
b/ Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
Câu 5 : Cho một dd chứa 22g hỗn hợp muối natri của 2 halogen ở hai chu kì liên tiếp tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 47,5 gam kết tủa
a/ Xác định tên mỗi halogen
b/ Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu
Câu 6: Cho 8 gam oxit cao nhất của một nguyên tố R thuộc nhóm VIA tác dụng vừa đủ với 200 ml dung định công thức oxit của R và hidroxit kim loại nhóm IA
Câu 7:Cho 4 g oxit của một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng vừa đủ với 200ml dd halogenhidric có nồng độ 1M thì thu được 9,5 gam muối khan Xác định tên kim loại và halogen
Câu 8: cho 1 lượng oxit kim loại nhóm IIA tác dụng vừa đủ với dd HCl 10% thì sau phản ứng ta thu được dung dịch muối có nồng độ 12,34 %.Xác định công thức của oxit kim loại
Câu 9: Cho một lượng oxit cao nhất của nguyên tố R thuộc nhóm IVA tác dụng vừa đủ với NaOH 8% thì sau phản ứng thu được dung dịch muối trung hòa có nồng độ 10,15% Xác định nguyên tố R
Câu 10: Cho một lượng muối cacbonat trung hòa của kim loại kiềm tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 10% thì sau phản ứng thu được dung dịch muối có nồng độ 14,77% Xác định công thức hóa học của muối cacbonat
Câu 11: Cho một lượng muối barihalogenua tác dụng với một lượng vừa đủ dd H2SO4 5% thì sau phản ứng thu được một dung dịch axit có nồng độ 3,77%.Xác định tên của halogen
Câu 12: Nguyên tố R tạo ra hai oxit có công thức ROx và ROy lần lượt chứa 50% và 60% oxi về khối lượng Xác định nguyên tố R, viết công thức hóa học các oxit biết rằng x,y là hai số nguyên liên tiếp
Câu 13:Cho 1,8 gam kim loại nhóm IIA tác dụng với dung dịch HCl dư thì sau một thời gian thể tích khí thoát ra đã vượt quá 3,36 lit(đkc) Xác định kim loại
DẠNG 4 XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ HAI NGUYÊN TỐ A VÀ B TRONG BẢNG TUẦN HOÀN
Trang 3Bài 7 Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ của bảng tuần hoàn Tổng số
điện tích hạt nhân của A và B là 25
a/Xác định A và B
b/Viết cấu hình electron nguyên tử của A và B
Bài 8 Hai nguyên tố A và B thuộc cùng một phân nhóm A và ở hai chu kỳ liên tiếp của bảng tuần hoàn
Tổng số điện tích hạt nhân của A và B là 16
a/ Xác định A và B
b/Viết cấu hình electron nguyên tử của A và B
Bài 9 Hai nguyên tố A và B thuộc có tổng số điện tích hạt nhân là 58 Biết Avà B thuộc cùng một phân
nhóm và ở hai chu kỳ liên tiếp của bảng tuần hoàn
a/Xác định A và B
b/Viết cấu hình electron nguyên tử của A và B
Bài 10 Hai nguyên tố A và B thuộc hai nhóm liên tiếp và ở hai chu kỳ liên tiếp của bảng tuần hoàn
Tổng số proton của A và B bằng 19 Xác định A, B Biết A thuộc nhóm IVA còn B thuộc nhóm IIIA
Bài 11 Hai nguyên tố A và B có hiệu đơn vị điện tích hạt nhân bằng nguyên tử khối của hiđro Tổng
số proton của chúng bằng nguyên tử khối của kali
a/Xác định A và B
b/Viết cấu hình electron nguyên tử của A và B
D ẠNG 5: SO SÁNH TÍNH TUẦN HOÀN CỦA CÁC NGUYÊN TỐ
Câu 1: Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:
A.Tính KL tăng, tính PK giảm B Tính KL giảm, tính PK tăng
C.Tính KL tăng, tính PK tăng D.Tính KL giảm, tính PK giảm
Câu 2: Trong 1 chu kì, đi từ trái sang phải, theo chiều Z tăng dần, bán kính nguyên tử:
Không xác định
Câu 3: Bán kính nguyên tử các nguyên tố : Na, Li, Be, B Xếp theo chiều tăng dần là:
A B < Be < Li < Na B Na < Li < Be < B C Li < Be < B < Na D Be < Li < Na < B
Câu 4: Độ âm điện của các nguyên tố : Na, Mg, Al, Si Xếp theo chiều tăng dần là:
A Na < Mg < Al < Si B Si < Al < Mg < Na C Si < Mg < Al < Na D Al < Na < Si < Mg
Câu 5: Độ âm điện của các nguyên tố : F, Cl, Br, I Xếp theo chiều giảm dần là:
A F > Cl > Br > I B I> Br > Cl> F C Cl> F > I > Br D I > Br> F > Cl
Câu 6: Các nguyên tố C, Si, Na, Mg được xếp theo thứ tự năng lượng ion hoá thứ nhất giảm dần là:
A C, Mg, Si, Na B Si, C, Na, Mg C Si, C, Mg, Na D C, Si, Mg, Na
Câu 7: Tính kim loại giảm dần trong dãy :
A Al, B, Mg, C B Mg, Al, B, C C B, Mg, Al, C D Mg, B, Al, C
Câu 8: Tính phi kim tăng dần trong dãy :
A P, S, O, F B O, S, P, F C O, F, P, S D F, O, S, P
Câu 9: Tính kim loại tăng dần trong dãy :
A Ca, K, Al, Mg B Al, Mg, Ca, K C K, Mg, Al, Ca D Al, Mg, K, Ca
Câu 10: Tính phi kim giảm dần trong dãy :
A C, O, Si, N B Si, C, O, N C O, N, C, Si D C, Si, N, O
Câu 11: Tính bazơ tăng dần trong dãy :
A Al(OH)3 ; Ba(OH)2; Mg(OH)2 B Ba(OH)2; Mg(OH)2; Al(OH)3
C Mg(OH)2; Ba(OH)2; Al(OH)3 D Al(OH)3; Mg(OH)2; Ba(OH)2
Câu 12: Tính axit tăng dần trong dãy :
A H3PO4; H2SO4; H3AsO4 B H2SO4; H3AsO4; H3PO4
C H3PO4; H3AsO4; H2SO4 D H3AsO4; H3PO4 ;H2SO4
Câu 12: Tính bazơ tăng dần trong dãy :
A K2O; Al2O3; MgO; CaO B Al2O3; MgO; CaO; K2O
C MgO; CaO; Al2O3; K2O D CaO; Al2O3; K2O; MgO
Câu 13: Ion nào có bán kính nhỏ nhất trong các ion sau:
Câu 14: Bán kính ion nào lớn nhất trong các ion sau :
Trang 4Câu 15: Các ion có bán kính giảm dần là :
A Na+ ; Mg2+ ; F- ; O2- B F- ; O2- ; Mg2+ ; Na+ C Mg2+ ; Na+ ; O2- ; F- D O2- ; F- ; Na+ ; Mg2+
Câu 16: Dãy ion có bán kính nguyên tử tăng dần là :
A Cl- ; K+ ; Ca2+ ; S2- B S2- ;Cl- ; Ca2+ ; K+ C Ca2+ ; K+ ; Cl- ; S2- D K+ ; Ca2+ ; S2- ;Cl
-Câu 17 Dãy chất nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần ?
A H2SiO3, HAlO2, H3PO4, H2SO4, HClO4 B HClO4, H3PO4, H2SO4, HAlO2, H2SiO3
C HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2 D H2SO4, HClO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2
Câu 18 Tính axit của các oxi axit thuộc VA theo trật tự giảm dần là
A H3SbO4, H3AsO4, H3PO4, HNO3 B HNO3, H3PO4, H3SbO4, H3AsO4
C HNO3, H3PO4, H3AsO4, H3SbO4 D HNO3, H3PO4, H3SbO4, H3AsO4
Câu 19 Những phát biểu có nội dung sai:
1) Tất cả các nguyên tố nhóm VII A chỉ đóng vai trò chất oxi hoá trong các phản ứng hoá học 2) Tất cả các nguyên tố nhóm I A (trừ hiđro) đều là kim loại
3) Các nguyên tố nhóm IV A có thể là phi kim hoặc kim loại
4) Các kim loại nhóm I A, II A chỉ tạo thành hợp chất với oxi, không có hợp chất với hođro
5) Hai nguyên tố thuộc nhóm (A hoặc B), A ở chu kì 3, B ở chu kì 4 thì số hiệu nguyên tử của chúng cách nhau 8 hoặc 18 đơn vị
A 1, 4 ; B 1, 3, 4 ; C 1, 4, 5 ; D 3, 4
Câu 20 Cho các nguyên tố và số hiệu nguyên tử: 13Al, 6C, 16S, 11Na, 12Mg
Chiều giảm tính bazơ và tăng tính axit của các oxit như sau :
A Na2O < MgO < CO2 < Al2O3 < SO2 B MgO < Na2O < Al2O3 < CO2 < SO2
C Na2O < MgO < Al2O3 < CO2 < SO2 D MgO < Na2O < CO2 < Al2O3 < SO2
Câu 21 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là 25 Số electron hóa trị của X là:
Câu 22 Cho biết số hiệu nguyên tử của Ne là 10 Hãy chọn những ion dưới đây có cấu hình electron giống Ne: 20Ca2+, 16S2-, 13Al3+, 12Mg2+, 8O2-, 17Cl- , 26Fe3+
A S2- , Al3+, Mg2+ B S2-, Al3+, O2- C Al3+, Mg2+, O2_ D Al3+, Mg2+, S2-
Câu 23 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là (n-1)das1 Vị trí của X là:
A Chu kì n, nhóm IA B Chu kì n, nhóm VIB C Chu kì n, nhóm IB D Cả A, B, C đều đúng
Câu 24 Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p3, công thức hợp chất với hidro và oxit cao nhất là:
A RH2, RO B RH3, R2O5 C RH4, RO2 D RH5, R2O3
Câu 25 Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vậy thì:
A X ở chu kỳ 3, nhóm VIIA và Y ở chu kỳ 4, nhóm IIA
B X ở chu kỳ 3, nhóm VA và Yở chu kỳ 4, nhóm IIA
C X ở chu kỳ 4, nhóm VIIA và Y ở chu kỳ 3, nhóm IIA
D X ở chu kỳ 3, nhóm VA và Y ở chu kỳ 4, nhóm IIA
Câu 26 Ion Y2- có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là:
A chu kỳ 3, nhóm VIIA B chu kỳ 3, nhóm VIA C chu kỳ 3, nhóm VA D chu kỳ 4,nhóm IA
Câu 27 Bán kính nguyên tử các nguyên tố giảm dần trong dãy nào ?
A Mg>S>Cl>F B F>Cl>S>Mg C Cl>F>S>Mg D S>Mg>Cl>F
Câu 28 Bán kính nguyên tử và ion giảm dần trong dãy nào ?
A Ne>Na+>Mg2+ B Na+>Mg2+>Ne C Na+>Ne>Mg2+ D Mg2+>Na+>Ne
Câu 29 Ở trạng thái kích thích, nguyên tử nguyên tố nào có số electron độc thân nhiều nhất?
A Photpho B Nitơ C Lưu huỳnh D Clo
Câu 30 Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là 3d104s1 ?
A Chu kì 4, nhóm IB B Chu kì 4, nhóm IA C Chu kì 4, nhóm VIA D Chu kì 4, nhóm VIB
Câu 31 Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có các electron hóa trị là 3d34s2?
A.Chu kì 4, nhóm VA B Chu kì 4, nhóm VB C Chu kì 4, nhóm IIA D Chu kì 4, nhóm IIIA
BÀI TẬP TỔNG HỢP
Câu 1.a) Oxit cao nhất của một nguyên tó ứng với công thức RO3 , với hidro nó tạo hợp chất khí chứa 94,12%R về khối lượng Xác định nguyên tố R?
Trang 5b) R’ là nguyên tố cùng nhóm A và thuộc chu kì kế cận với R;X ,Y là hợp chất với hidro của
R và R’ , trong đó X là chất khí , Y là chất lỏng ở điều kiện thường Giải thích?
Câu 2 Cho biết hai nguyên tố A và B thuộc nhóm A và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn A ở lớp ngoài cùng có 6e Hợp chất (X) của A với hidro trong đó %H = 11,1%(về khối lượng ).Xác định tên A và B
Câu 3 Hai nguyên tố X và Y ở hai chu kì liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn có tổng điện tích hạt nhân của chúng bằng 16.
a) Xác định tên của các nguyên tố X và Y trong bảng tuần hoàn
b) Vị trí của hai nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
Câu 4 a) Oxit cao nhất của một nguyên tố R thuộc nhóm 7A , có tỉ lệ khối lượng của các nguyên tố mR:mO=7,1: 11,2 Xác định nguyên tố R ?
b) Hòa tan 36,4g hỗn hợp A gồm Fe và MgCO3 vào 800ml dung dịch HR 2M thu được dung dịch X và hỗn hợp khí Y Biết dY/O2 =0,85 Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn A và nồng
độ mol của dung dịch X Giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
Câu 5 A và B là hai nguyên tố cùng thuộc một nhóm A có 6e ở lớp ngoài cùng Hợp chất của A với hidro có phần trăm khối lượng hidro bằng 5,88% Số khối của A lớn hơn của B a) Xác định A, B và hợp chất của A với hidro
b) B tạo với halogen X một hợp chất X2B trong đó X chiếm 81,6% khối lượng Tìm halogen X
Câu 6 a) Hai nguyên tố A và B có tổng điện tích hạt nhân là 58 Biết A và B cùng một nhóm A và ở hai chu kì liên tiếp Xác định A và B
b) Phân tử XY2 có tổng điện tích hạt nhân là 26 Biết X và Y cùng một chu kì ở hai nhóm liên tiếp Xác định công thức phân tử
Câu 7 Một hợp chất ion có công thức XY Hai nguyên tố X và Y thuộc hai chu kì kế cận nhau trong bảng tuần hoàn X thuộc nhóm 1A , IIA , còn Y thuộc nhóm VIA, VIIA Biết tổng số e trong XY bằng 20 XY là hợp chất nào?
Câu 8 Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số e trong các phan lớp p là 11 Nguyên tử cảu nguyên tố B có tổng số hạt mang điện ít hơn tổng số hạt mang điện cảu A là 12
a) Xác định A và B
b) Gọi X là hợp chất tạo bởi A và B Dung dịch nước của X có tính axit, bazo hay trung tính ? tại sao?
Câu 9 Hai nguyên tố A và B cùng nhóm A và thuộc hai chu kì liên tiếp Tổng số proton của hai nguyên tử thuộc hai nguyên tố đó là 32 Tìm vị trí của hai nguyên tố đó reong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
Câu 10 Nguyên tố R là phi kim thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Tỉ lệ giữa phân ftram nguyên tố R trong Oxit cao nhất và phần trăm R trong hợp chất khí vơi hidro bằng 0,5955 Cho 4,05 gam một kim loại M chưa rõ hóa trị tác dụng hết với đơn chất R thì thu được 40,05 gam muối Xác định nguyên tố R và M.
Câu 11. Một nguyên tố R mà oxit cao nhất với của nó chứa 60% O theo khối lượng Hợp chất khí của R với hidro có tỉ khối hơi so với khí hidro bằng 17 xác định R , công thức Oxit của R và công thức hợp chất khí của R với Hidro.
Câu 12 Hòa tan 2,84 gam hỗ hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp nhau trong nhóm IIA bằng 120ml dung dịch HCl 0,5M thu được 0,896 lít CO2 ( đo ở 54,6 độc C và 0,9 atm) và dung dịch X.
a) Tìm nguyên tử khối A, B và khối lượng muối trong dung dịch X
b) Tính phần trăm mỗi muối trong hỗn hợp đầu.