Electron và nơtron Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là: A.. Electronvà nơtron Câu 3: Tổng số ba loại hạt cơ bản trong nguyên tử của một nguyên tố là 28.. Kí
Trang 1ÔN TẬP : NGUYÊN TỬ- Bảng HTTH
1 Bài toán về các loại hạt Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
A Proton và nơtron B Electron, proton và nơtron C Electron vàproton D B Electron và nơtron
Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
A Proton và nơtron B Electron, proton và nơtron C Electron vàproton D B Electronvà nơtron
Câu 3: Tổng số ba loại hạt cơ bản trong nguyên tử của một nguyên tố là 28 Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố là
Câu 4: Tổng ba loại hạt cơ bản trong ion Y- là 53 Số khối của nguyên tử Y là
Câu 5: Phân tử X2Y có tổng số hạt mang điện là 44 trong đó số hạt mang điện của X bằng 1,75 lần số hạt mang điện của
Y Cấu hình elecron của Y là:
A 1s22s22p2 B 1s22s22p4 C Cả A và B đều đúng D Kết quả khác
Câu 6: Tính số proton, nơtron có trong một hạt nhân nguyên tử 5626Fe:
A 26p và 56n B 26p và 30n C 26p và 26n D 56p và 26n
Câu 7:Nguyên tử X có 7 electron p Nguyên tử Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt mang điện của X là 8 hạt
Trong hợp chất gữa X và Y có bao nhiêu electron ?
A 54 B 36 C 64 D 30
Câu 8: Hạt vi mô nào dưới đây có tống số electron trong hạt bằng tổng số electron có trong phân tử SO2 Cho 6C, 7N, 16S,
17Cl
A SO23 B NO3 C ClO2 D N O2 3
Câu 9: ion XY32- và XY42- Tổng số proton trong XY32- và XY42-lần lượt là 40 và 48 X và Y là nguyên tố nào
sau đây?
Câu 10 Tổng số hạt mang điện trong anion XY
2-3là 82 Trong hạt nhân của X và Y, số hạt mang điện của X nhiều hơn Y 8 hạt Số hiệu của X , y lần lượt là
Câu 11: Trong nguyên tử của một nguyên tố A có tổng các loại hạt là 58 trong đó số nơtron nhiều hơn số proton là 1 hạt
Ký hiệu nguyên tử của A là:
A 3919K B 38 C D
2 Bài toán về nguyên tố và đồng vị Câu 1: Nguyên tố duy nhất mà nguyên tử của nó chỉ cấu tạo bởi hai loại hạt là proton và electron Hãy chọn đáp án đúng:
A Ca B H C Al D Br
Câu 2:Nguyên tố 27X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p1 Hạt nhân nguyên tử X có:
A 13n B 13p, 14n C 13n, 14p D 13n, 13p
Câu 3: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng:
A Số khối B Số nơtron C Số proton D Số proton và nơtron
Câu 4: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết:
A Số khối A B Nguyên tử khối của nguyên tử
C Số hiệu nguyên tử Z D Số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân
Câu 5: Đại lượng gì đặc trưng cho một nguyên tố hóa học ?
A Số khối A B Số electron lớp ngoài cùng
C Khối lượng nguyên tử D Điện tích hạt nhân tức là số proton trong hạt nhân
Câu 6: Khối lượng của nguyên tử hiđro điều chế được từ một loại nước là 1,008 Hiđro đó gồm hai loại đồng vị 11Hvà
( đơteri) Hỏi trong 100 gam nước nói trên có bao nhiêu nguyên tử đồng vị đơteri? Biết O =16,000, số Avogađro N=
2
1H
6,023.1023
A 8x 1022 B 18,2x 1022 C 22, 8x 1022 D 5,349 x 1022 Cho 2
Câu 7: Cho 16 , , , , Phân tử X gồm 3 nguyên tử có tổng proton bằng 46 Hãy chọn đúng công thức
8O 24
16S 35
17Cl 39
19K của X
A SO2 B K2S C SCl2 D MgCl2
Câu 8: Nguyên tử cacbon có hai đồng vị bền 12 chiếm 98,89% và chiếm 1,11% Nguyên tử khối trung bình của
6C nguyên tử cacbon là:
A 12,500 B 12,022 C 12,011 D 12,055
Trang 2Câu 9: Clo gồm hai loại đồng vị 1735Cl ( 34,9689u) và 37 ( 36,9659u) Khối lượng nguyên tử trung bình của clo =
35,453 Hãy chọn giá trị đúng của % mỗi loại đồng vị
A 75,76% 3517Clvà 24,24% 37 B 75% và 25% C 75,04% và 24,09% D 75,85% và 24,15%
17Cl
Câu 10: Tính số loại phân tử nước khác nhau có thể tạo thành từ hai đồng vị 1 H, 2H với ba đồng vị 16O, 17O, 18O
A 12 B 9 C 10 D 14
Câu 11 : Khối lượng nguyên tử của B bằng 10,81 B trong tự nhiên gồm hai đồng vị 10B và 11B Hỏi có bao nhiêu phần
trăm 11B trong axit boric H3BO3 Cho H3BO3 =61,81
Câu 12 : Một hợp chất có công thức MX3 Cho biết: Tổng số hạt p, n, e của MX3 là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 60 Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8.Tổng ba loại hạt trong ion X-nhiều
hơn trong ion M3+ là 16 Xác định M và X thuộc đồng vị nào của hai nguyên tố đó?
A 1327M ;1735X B 1225M ;1837X C 1428M ;1634X D 1531M ;1632X
2 Bài toán về lớp vỏ e Câu 1: Các obitan trong một phân lớp electron:
A Có cùng sự định hướng trong không gian B Có cùng mức năng lượng
C Khác nhau về mức năng lượng D Có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm của mỗi lớp
Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố có n lớp e Số e tối đa ở lớp thứ n có giá trị là
Câu 3:Trong nguyên tử hiđro electron thường được tìm thấy:
A Trong hạt nhân nguyên tử
B Bên ngoài hạt nhân, song ở gần hạt nhân vì electron bị hút bởi hạt proton
C.Bên ngoài hạt nhân và thường ở xa hạt nhân, vì thể tích nguyên tử là mây electron của nguyên tử đó
D Cả bên trong và bên ngoài hạt nhân, vì electron được tìm thấy ở bất kì chỗ nào trong nguyên tử
Câu 4:
Câu 5: Số electron tối đa trong một obitan là:
A 2 B 4 C 5 D 3
Câu 6: Thứ tự mức năng lượng tăng dần nào sai?
A 3s 3d 4s 3p B 3s 3p 4s 3d C 4s 3d 4p 5s D 4p 5s 4 d 5p
Câu 7: Nguyên tố X có Z = 15 Ở trạng thái cơ bản, số electron độc thân trong nguyên tử X là:
A 3 B 5 C 1 D 2
Câu 8: Ni có Z =28, cấu hình electron của cation Ni2+ là:
A 1s22s22p63s23p64s23d8 B 1s22s22p63s23p63d6 C 1s22s22p63s23p64s23d6 D 1s22s22p63s23p63d8
Câu 9: Cation M+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vậy cấu hình electron của nguyên tử M là:
A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p63s1
Câu 10: Nguyên tử M có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3d7.Tổng số electron của nguyên tử M là:
A 24 B 25 C 27 D 29
Câu 11: Cho biết cấu hình electron của nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng 4s2 Số hiệu nguyên tử lớp nhất có thể có
của X là:
A 36 B 24 C 25 D 30
Câu 12: Cho nguyên tử R có tổng số hạt là 115, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 25 hạt Cấu hình
electron nguyên tử của R là:
A [Ne]3s23p3 B [Ne]3s23p5 C [Ar]3d104s2 D [Ar]3d104s24p5
Câu 13: Cho biết số hiệu nguyên tử của đồng là Z = 29 và lớp ngoài cùng có 1 electron Vậy cấu hình đúng của Cu là:
A 1s22s22p63s23p64s24p1 B [Ar]3d84s1 C 1s22s22p63s23p64s24p25s1 D [Ar]3d104s1
Câu 14: Những hạt vi mô nào dưới đây có phân lớp electron ngoài cùng thuộc lớp M ( tức n = 3): 19K+, 18Ar, 26Fe3+, 16S2-,
9F, 12Mg 2+, 35Br- Hãy chọn đáp án đúng
A 19K+, 18Ar, 26Fe3+, 16S2- B.19K+, 18Ar, 16S2-, 35Br
C 19K+, 18Ar, 26Fe3+, 12Mg2+, 35Br D 19K+, 18Ar, 16S2-, 12Mg2+
Câu 15: Hạt vi mô nào sau đây có số electron độc thân lớn nhất, số đó bằng bao nhiêu? Cho các hạt là: S2-, N, P, Fe3+, Cl
A S2-; 4e B N; 3e C P; 3e D Fe3+; 5e
Câu 16: Cho cấu hình electron [Ar]3d6 Cấu hình đó ứng với hạt vi mô nào ?
A Cu+ B Fe2+ C Zn2+ D Kr
Câu 17: Những hạt vi mô nào dưới đây có cấu hình electron giống với cấu hình electron của một khí hiếm bất kì : Ca2+,
Cl , S2-, O2-, Sn2+, Fe3+, Cu+, F - ?
A Ca2+,S2-,O2-,F - B Ca2+, Cl ,S2-,O2-,Cu+ C Ca2+,S2-,F - ,Cu+,Fe3+ D Ca2+, S2-,O2-,F - , Fe3+
Câu 18: Hãy chọn các hạt vĩ mô dưới đây có số electron độc thân giống nhau ( ở trạng thái cơ bản): 6C, 13Al, 25Mn,
12Mg 2+, 26Fe2+, 8O, 14Si, 16S
Trang 3A 6C, 8O, 14Si, 16S B 6C, 13Al, 25Mn, 12Mg C 6C, 13Al, 8O, 26Fe D C, O, S
Câu 19: Anion Xn- có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên
tử X là:
A 3p5 hay 3p4 B 4s1,4s1 hay 4p1 C 4p2 hay 4p3 D 3s1 hay 3s2
Câu 20: Cation Mn+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Cấu hình electron của nguyên tử M có thể là:
A.[Ar]4s1 B [Ar]3d10s1 C.[Ar]3d54s1 D Tất cả đều có thể đúng
Câu 21: Cho cấu hình electron của 4 nguyên tố: X: 1s22s22p5 Y : 1s22s22p63s1 Z: 1s22s22p63s23p1 T: 1s22s22p4 Các ion được tạo ra từ 4 nguyên tố trên là:
A X+ ,Y+ ,Z+ ,T2+ B X- ,Y+ ,Z3+ ,T2- C X- ,Y2- ,Z3+ ,T+ D X+ ,Y2+ ,Z+ ,T
-Câu 22: Cấu hình electron của các kim loại kiềm thổ ( nhóm IIA) có thể biểu diễn tổng quát như dưới đây ? Hãy chọn đáp
án đúng
A 1s22p2 B [Ne]ns2 C [Ar]ns2 D.[khí hiếm]ns2
Câu 23: Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 4s2 Cho 20Ca, 26Fe, 29Cu, 30Zn Hãy chọn đúng nguyên tố:
A Chỉ có Ca B Chỉ có Ca và Zn C Cả Ca, Fe, Zn, Cu D Chỉ có Ca, Fe, Zn
Câu 24: Cho các nguyên tố X, Y, Z, T, R có số hiệu nguyên tử lần lượt là: 4, 12, 14, 17, 20 Các nguyên tử có số electron ngoài cùng bằng nhau là:
A X, Y, Z B X, T, R C X, Y, R D Y, Z, R
Câu 25: Nguyên tử của nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M có 2 electron Cấu hình electron và tính chất của R là:
A 1s22s22p63s2, R là kim loại B 1s22s22p63s23p2, R là phi kim
C 1s22s22p63s23p6 R là khí hiếm D 1s22s22p63s2, R là phi kim
3 Bài toán về Bảng HTTH
Câu 1: Ion Y– có cấu hình e: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là
Câu 2: Ion M3+ có cấu hình e: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d5 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là
Câu 3: Một nguyên tố thuộc nhóm VA có hóa trị cao nhất với oxi và hóa trị trong hợp chất với hidro lần lượt A
Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố có điện tích hạt nhân là 17+, số khối 37 có số electron hóa trị là:
A 1 B 5 C 17 D 7
Câu 5: Nguyên t ố ở chu kì 4, nhóm VIB có cấu hình electron hóa trị là
Câu 6: Một nguyên tố X được tạo bởi các hợp chất bền sau: XH3, XCl5, X2O5, Na3XO4 Trong bảng hệ thống tuần hoàn, nguyên tố X thuộc cùng nhóm với Chọn câu trả lời đúng
Câu 7: Trong oxit bậc cao nhất của X(thuộc nhóm A) Oxi chiếm 61,2% về khối lượng Y là nguyên tố cùng phân nhóm với X (ZY<ZX) Hoá trị cao nhất của Y với oxi là
Câu 8: Cho biết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố Y như sau: 1s22s22p63s23p63d104s24p5.
Chọn một đáp án sai
Câu 9: A và B là nguyên tố ở hai chu kì liên tiếp và thuộc cùng 1 phân nhóm chính, B ở dưới A Cho 8gam B tan hoàn toàn trong 242,4g nước thu được 4,48 lít khí H2 ở đktc và dd M Tên của A, B là
Câu 10: Cho 2 nguyên tố kim loại ở hai chu kì liên tiếp và đều thuộc phân nhóm chính nhóm IIA của bảng
HTTH Biết rằng 4,4gam hai kim loại này tác dụng hoàn toàn với oxi rồi cho sản phẩm tan trong dung dịch HCl thì tốn 0,03 mol Xác định tên hai kim loại đó là
Câu 11: Cho 2 gam hh hai kim loại ở hai chu kì liên tiếp và thuộc phân nhóm chính nhóm II tác dụng hết với dd
H2SO4 10% rồi cô cạn thu được 8,72 gam hh 2 muối khan Hai kim loại là
Câu 12: Oxit cao nhất của ngtố R có dạng R2O7 Sản phẩm khí cuả R với hidro chứa 2,74% hiđro về khối lượng Tên của R và vị trí trong bảng HTTH là
Trang 4C Mn, chu kì 4nhóm VIIB D Cr, chu kì 4 nhóm VIB
Câu 13: X, Y là 2 nguyên tố kim loại ở cùng chu ki Hoà tan 11,15g hỗn hợp trong H2O dư thu được dung dịch đồng nhất chứa 2 chất tan và 9,52 lít khí H2 đktc X, Y là
Câu 14: Cho biết các số hiệu nguyên tử của X là 13 và của Y là 16 hãy chọn công thức đúng của hợp chất giữa X và Y
A Y2X B XY C X2Y3 D X2Y
Câu 15: Cho 5,4 gam một kim loại tác dụng hoàn toàn với 180 gam dung dịch H2SO4 thu được 6,72 lit khí hidro ở đktc Tên kim loại và vị trí của nó trong HTTH là
Câu 16: Cho ion M2+ cấu hình electron [Ar]3d6 Vị trí của M trong HTTH là
Câu 17: X, Y là 2 nguyên tố ở cùng PNC thuộc 2 chu kì kế tiếp Trong hạt nhân của X ,Y tổng số hạt mang điện là 58 Tên nguyên tố là
Câu 18 : X, Y, Z là 3 nguyên tố cùng chu kì thuộc 3 phân nhóm chính liên tiếp Tổng số hạt mang điện trong hạt nhân của
3 nguyên tử là 48 Các nguyên tố thuộc các phân nhóm
A IA, IIA, IIIA B IIA, IIIA, IVA C IVA, VA, VIA D VA, VIA, VIIA
Câu 19 : C và D là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một chu kỳ trong hệ thống tuần hoàn Tổng số khối của chúng là
51 Số nơtron của D lớn hơn C là 2 hạt Trong nguyên tử C, số electron bằng với số nơtron Xác định vị trí và viết cấu hình e của C, D
4 Bài toán về Sự biến đổi tính chất Câu 1: Cho các nguyên tố thuộc chu kỳ 3: P, Si, Cl, S Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần tính phi kim
Câu 2: Các ion 9F, 11Na, 2 , có:
12
13
Al
A Bán kính giống nhau B Số electron giống nhau C Số proton giống nhau D Số khối giống nhau
Câu 3 : Hai nguyên tố X, Y ở hai phân nhóm chính liên tiếp trong HTTH Tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử của 2 nguyên tố là 23 Nguyên tố Y thuộc nhóm V, ở trạng thái đơn chất X, Y không phản ứng với nhau Nguyên tử của nguyên tố X có thể tạo ra tối đa bao nhiêu e độc thân
Câu 4: Xét ba nguyên tố: X ( Z =2); Y ( Z=16); T (Z = 19): Vậy:
A X và T là kim loại, Y là phi kim B X và Y là khí hiếm, T là kim loại
C X là khí hiếm, Y là phi kim, T là kim loại D Tất cả đều sai
Câu 5: Các ion Na+, Mg2+, O2-, F-đều có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 Thứ tự giảm dần bán kính của các ion trên là
A Na+ > Mg2+ > F- > O2- B Mg2+ > Na+ > F- > O2-.
C F- > Na+ > Mg2+ > O2- D O2-> F- > Na+ > Mg2+.
Câu 7: Dựa vào quy luật biến đổi tính chất của bảng tuần hòan thì kim loại mạnh nhất (trừ nguyên tố phóng xạ)
và phi kim mạnh nhất là
Câu 8: Cho các nguyên tố M (Z=11), X (Z=17), Y(Z=9) và R (Z=19) Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự
A M<X<R<Y B.Y<M<X<R C M<X<Y<R D R<M<X<Y.
Câu 44: So sánh tính bazơ của NaOH; Be(OH)2 và Mg(OH)2, KOH Tính bazơ sắp xếp theo chiều tăng dần là
A NaOH; Be(OH)2 và Mg(OH)2, KOH B Be(OH)2 , Mg(OH)2, NaOH và KOH
C NaOH; KOH, Be(OH)2 và Mg(OH)2 D KOH, NaOH; Mg(OH)2 và Be(OH)2
Câu 56: A có công thức HXOn Tổng số proton trong các nguyên tử tạo ra phân tử A là 42 Trong ion XOn- có
số electron là
Câu 58: Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần D tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.