a Tính độ điện ly của dung dịch axit đó.. Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch X và pH của dung dịch đó.. Sau khi phản ứng hoàn toàn, cho khí còn lại đi từ từ qua dung dịch NaO
Trang 1Một số bài tập về tính axit, bazơ, ph, độ điện ly , nồng độ
Câu 1: a) Hãy nêu các định nghĩa và cho các ví dụ minh họa về axit, bazơ theo thuyết điện ly của Arrhenius, thuyết proton của Bronsted, thuyết electron của Lewis
b) Theo thuyết proton của Bronsted thì các ion cho 01 đây là axit, bazơ trung tính hay %03 tính: Na+, NH4+,
CO32-, CH3COO-, NO3-, HSO4-, HSO3-, K+, Cl-, HCO3-, H2PO4-, Al(H2O)63+, S2-, C6H5O-, C2H5O- Trên cơ sở
đó hãy dự đoán các dung dịch của các chất cho 01 đây pH lớn hơn hay nhỏ hơn 7, hay bằng 7: Na2CO3, KCl,
CH3COOK, C6H5ONa, Na2S, AlCl3, NaHSO4
Câu 2: Hãy sắp xếp (có gt) các dãy axit cho 01 đây theo thứ tự tăng dần tính axit:
* HF, HCl, HBr, HI * H2O, H2S, H2Se, H2Fe
* HClO, HClO2, HClO3, HClO4 * H2SO3, H2SO4
* CH3CH2COOH, CH2ClCH2COOH, CH3CHClCOOH, CH3CCl2COOH, CCl3COOH
* CH COOH, C2H5COOH, C3H7COOH, CH2 = CH - COOH
* CH3COOH, (CH3)3COOH, C6H5OH, P-CH3-C6H4OH, CH3SO2
-CH2COOH
Câu 3: Sự điện ly, sự điện phân có phải là quá trình oxi hóa - khử không? Tại sao? Chất điện ly là gì? Độ điện
ly là gì? Độ điện ly phụ thuộc vào những yếu tố nào? Căn cứ vào đâu để phân loại chất điện ly mạnh, trung bình, yếu và không điện ly?
Câu 4: Cho biết ở 250C nồng độ các ion của 01 là 1 hằng số H+ OH- = 10 -14
- Tính pH của các dung dịch H2SO4 0,005M, NaCl 0,1M, NaOH 0,01M, CH3COOH 0,1M = 0,01
- Khi nhiệt độ tăng thì độ điện ly của 01 tăng hay giảm? Lúc đó môi '0c trung tính có gí trị pH lớn hơn, nhỏ hơn hay bằng 7?
- Dung dịch CH3COOH 0,1M có pH = 3
a) Tính độ điện ly của dung dịch axit đó
b) Tính hằng số axit của axit CH3COOH
c) Cần pha loãng dung dịch CH3COOH 0,01M bao nhiêu lần để tăng 10 lần?
Câu 5: a) Trộn 300ml dung dịch Ba(OH)2 0,02M với 200ml dung dịch HCl 0,04M thu
X Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch X và pH của dung dịch đó
b) Có 1 mẩu dung dịch axit propionic bị lẫn tạp chất là axit axetic Pha loãng 10g dung dịch này thành 100ml dung dịch (dung dịch D) có pH = 2,91 Để trung hòa 20ml dung dịch D cần dùng 17,6ml dung dịch NaOH 0,125M Tính nồng độ % của các axit trong dung dịch ban đầu biết K CH COOH = 1,75 x 10 -5
3
= 1,34 x 10 -5
COOH H C
K
53 2
Câu 6: A là dung dịch HCl 0,2M, B là dung dịch NaOH 0,2M, C là dung dịch CH3COOH 0,2M (có hằng sô
ax KA = 1,8 x 10 -5)
- Tính pH của mỗi dung dịch A, B, C
- Tính pH của dung dịch X là dung dịch tạo thành khi trộn dung dịch B với dung dịch C theo tỉ lệ thể tích 1:1
- Tính V dung dịch B (theo ml) cần thêm vào 20ml dung dịch A để
Câu 7: Dung dịch A chứa 2 axit HCl và HNO3 có nồng độ 0! ứng là a mol/ l và b mol/ l
a) Để trung hòa 20ml dung dịch A cần dùng 300ml dung dịch NaOH 0,1M Mặt khác lấy 20ml dung dịch A cho tác dụng với AgNO3 0 tạo thành 2,87g kết tủa Tính các giá trị của a, b
b) Thêm từ từ Mg kim loại vào 100ml dung dịch A cho tới khi khí ngừng thoát ra Thu
vẫn 100ml) chỉ chứa các muối của Mg và 0,963 l hỗn hợp D gồm 3 khí không màu cân nặng 0,772g Trộn khí
D với 1 lit O2 Sau khi phản ứng hoàn toàn, cho khí còn lại đi từ từ qua dung dịch NaOH 0 thì thể tích hỗn hợp khí còn lại 1,29
1) Hỗn hợp khí D gồm các khí gì? Biết rằng trong khí D có 2 khí chiếm % thể tích 0 nhau, các khí đo ở
đktc
2) Viết PT hòa tan Mg ở dạng ion
3) Tính của ion trong dung dịch B và kim loại Mg bị
Fe2O3 Hòa tan hoàn toàn A bằng dung dịch HNO3 loãng thấy có 2,24 l (tc) khí duy nhất NO thoát ra và thu a) Viết )0! trình phản ứng, tính m
Trang 2b) Hỗn hợp X gồm Fe, Cu có khối %0e 6g Tỉ lệ khối %0e giữa Fe và Cu là 7:8 Cho %0e X trên vào 1
%0e dung dịch HNO3 khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn thì
sắt và khí NO Tính %0e muối sắt tạo thành trong dung dịch
Câu 9: Cho 4,15g hỗn hợp Fe và Al ở dạng bột tác dụng với 200ml dung dịch CuSO4 0,525M Khuấy kĩ hỗn hợp để các phản ứng xảy ra hoàn toàn Đem lọc rửa kết tủa, thu
7,84g và dung dịch B
1) Để hòa tan hoàn toàn kết tủa A cần dùng ít nhất bao nhiêu ml dung dịch HNO3 2M biết giải phóng ra khí NO
2) Thêm dung dịch hỗn hợp Ba(CH)2 0,05M + NaOH 0,1M vào dung dịch B Hỏi cần thêm bao nhiêu ml hỗn hợp dung dịch đó vào thì
nung nó trong không khí ở nhiệt độ cao tới khối
Câu 10: Cho 47,07g hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Cu vào 400ml dung dịch HNO3 3,4M Khuấy đều nhận thấy thoát ra 1 chất khí duy nhất không màu, hơi nặng hơn không khí và còn 0 1 kim loại Đổ tiếp từ từ dung dịch
H2SO4 5M vào, chất khí trên lại thoát ra và cho đến khi kim loại tan vừa hết thì đã dùng đúng 88ml, thu dung dịch A Lấy 1/2 dung dịch A rồi cho dung dịch NaOH cho đến 0 vào lọc rửa kết tủa đem nung đến khối
a) Tính khối %0e mỗi kim loại ban đầu
b) Tính nồng độ mol/ l của ion trong dung dịch thu
Câu 11: Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS có số mol 0 nhau, M là kim loại có hóa trị không đổi Cho 6,51g X tác dụng hoàn toàn với %0e 0 dung dịch HNO3 đun nóng thu 1 và 13,12 l (tc) hỗn hợp khí A2
có khối %0e là 26,34g gồm NO2, NO thêm 1 %0e 0 dung dịch BaCl2 loãng vào A1 thấy tạo thành M1 g chất kết tủa trắng trong dung dịch 0 axit trên
1) Hãy cho biết kim loại M trong MS
2) Tính M1
3) Tính % khối %0e các chất trong X
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 10,52g hỗn hợp gồm FeCl2, Cu, M2SO3 với M là vào dung dịch HNO3 đặc nóng thấy sinh ra 5,376 l khí NO2 duy nhất ở đktc và dung dịch A Cho dung dịch A phản ứng với dung dịch
a) Xác định khối %0e M
b) Tính % khối %0e mỗi chất trong hỗn hợp
Câu 13: 1) Muối nguyên chất Y màu trắng tan trong 01- Dung dịch Y không phản ứng với H2SO4 phản ứng với HCl cho kết tủa trắng tan trong dung dịch NH3, nếu sau đó axit hóa dung dịch tạo thành bằng HNO3 lại có kết tủa trắng xuất hiện trở lại Cho Cu vào dung dịch Y, thêm H2SO4 và đun nóng thì có khí màu nâu bay ra và xuất hiện kết tủa đen Hãy cho biết tên của Y và viết )0! trình dạng ion
2) Một hỗn hợp gồm Cu và Fe có khối %0e 7:3 Lấy m(g) hỗn hợp này cho phản ứng hoàn toàn với dung dịch NHO3 thấy đã có 44,1g HNO3 phản ứng, thu
NO và NO2 Hỏi cô cạn dung dịch B thì thu
3) Điện phân 1 l dung dịch NaOH (D = 1,2g/ cm3 ) chỉ thu
điện phân còn lại 125g chất rắn khan Nhiệt phân chất này thấy khối %0e giảm 8g Tính:
a) Hiệu suất của quá trình điện phân
b) C% và CM của dung dịch NaCl ban đầu
c) Khối %0e dung dịch còn lại sau điện phân
Câu 14: Một hỗn hợp A gồm bột kim loại Al, Zn Cho 14,93g hỗn hợp A tác dụng với V1 (ml) dung dịch
với H2 là 18,5 và còn lại 3,25g kim loại không tan
a) Khi cô cạn dung dịch X thì thu
b) Tìm V1 của dung dịch HNO3 2M
c) Bằng cách nào để phân biệt 2 khí NO, N2O mà không dùng thêm hóa chất
Câu 15: 1) Hòa tan vừa đủ 6g hỗn hợp A gồm 2 kim loại X, Y có hóa trị 0! ứng I, II vào dung dịch hỗn hợp 2 axit HNO3 và H2SO4 thu 2 và D (tc) nặng 5,88g
a) Tính khối
b) Nếu tỉ lệ khí NO2 và khí D thay đổi thì khối %0e muối khan thay đổi trong gí trị nào?
Trang 32) Hòa tan 1,08g oxit kim loại X2Om trong dung dịch HNO3 thu
đó
3) Cho ở 00C, 1atm hấp thụ hoàn toàn vào 400ml dung dịch NaOH 0,5M, và Ba(OH)2 0,375M thu
2
CO
Vl
23,64g kết tủa Tính V lit
Câu 16: Cho hòa tan hoàn toàn 3,01g hỗn hợp gồm Ag, Cu, Zn trong H2SO4 đn cho khí SO2 thóat ra Pha loãng dung dịch thu
dùng 16ml dung dịch KOH 0,05M Điện phân 100ml dung dịch A sau một thời gian thấy có 0,86g kim loại thoát ra ở catot Trung hòa axit trong dung dịch sau điện phân hết 17ml dung dịch NaOH 1M Sau đó thêm NaOH
)0! trình phản ứng, tính nồng độ mol/ l của các chất trong A
Câu 17: Cho Vl CO qua ống sứ đựng 5,8g FexOy nung đỏ, một thời gian thu
B Cho B tác dụng hết với axit HNO3 l thu
18,15g muối sắt III khan Nếu hòa tan hoàn toàn B bắng axit HCl 0 tạo 0,672 l khí (tc)
a) Xác định công thức oxit sắt và % khối %0e các chất trong B
b) Tính V và % thể tích các khí trong hỗn hợp A, biết = 17,2
2
H A
d
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 1,94g hỗn hợp gồm bột của 3 kim loại X, Y, Z trong axit HNO3 đặc, nguội, 0 thì thu
dung dịch E sau khi loại hết axit 0 cho đến khi chỉ còn 1 muối duy nhất trong dung dịch thì thanh kim loại tăng 0,76g +0e kim loại Y nói trên phản ứng vừa đủ với 0,672 l khí Cl2 (tc) Biết kim loại X có hóa trị II, kim loại Z có hóa trị I, trong hỗn hợp kim loại Z có số mol bằng phân nửa số mol của Y Xác định tên của 3 kim loại X, Y, Z và viết )0! trình phản ứng xảy ra
Câu 19: Cho từ từ khí CO qua ống đựng 3,2g CuO nung nóng Khí đi ra khỏi ống
trong 01 vôi trong có 0 tạo thành 1g kết tủa Chất rắn còn lại trong ống sứ cho vào cốc đựng 500ml dung dịch HNO3 0,16M thu 1 l khí NO và còn lại 1 phần kim loại 0 tan Thêm tiếp vào cốc 760ml dung dịch HCl 2/3M, sau khi phản ứng xong thu thêm 2 l khí NO Nếu sau đó lại thêm tiếp 12g Mg vào dung dịch sau phản ứng, thu 3 l hỗn hợp khí H2 và N2, dung dịch muối clorua, và hỗn hợp M của các kim loại
a) Tính V1, V2, V3 (tc)
b) Tính khối %0e mỗi kim loại trong hỗn hợp M
Câu 20: Hòa tan hỗn hợp gồm Al, Cu, Ag bằng dung dịch HNO3 vừa đủ thấy có khí NO thoát ra thu dung dịch A Pha loãng dung dịch A rồi đem điện phân thu
anot thì dừng điện phân Cho vào dung dịch sau điện phân 0,81g bột Al rồi lắc cho đến khi hết màu xanh, tách lấy chất rắn, sấy khô, cân 3 đi qua Lọc kết tủa nung đến khối
) (
6
1
Cu Ag
Al n n
Trang 4Bài tập về độ điện ly, ph của dung dịch
Câu 1: Theo Bronsted thì các chất và ion sau: NH4+ (1), [Al(H2O)]3+ (2), C6H5O- (3), S2- (4), Zn(OH)2 (5), K+
(6), Cl- (7)
A 1, 3, 5 là trung tính B 1, 2 là axit C 3, 4, 7 là bazơ D 5, 6 là %03 tính
Câu 2: Chất nào 01 đây chỉ gồm những chất điện ly mạnh:
A HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4 B CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3
C H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2 D KCl, H2SO4, H2O, CaCl2
Câu 3: Theo Bronsted thì:
a) Các chất và ion: CH3NH2 (1), C2H5COO- (2), C2H5O- (3), C6H5OH (4)
A 1, 4 là axit B 1, 3, 4 là %03 tính C 1, 2, 3 là bazơ D Tất cả sai
b) Trong các chất và ion sau: CO32- (1), CH3COO- (2), HSO4- (3), HCO3- (4), Al(OH)3 (5)
A 1,2 là bazơ B 2,4 là axit C 3, 4 là %03 tính D 1, 4, 5 là trung tính
Câu 4: Với 6 ion sau đây: Mg2+, Na+, Ba2+, SO42-, CO32-, NO3- 50c ta có thể điều chế 3 dung dịch có đủ 6 ion, trong đó mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong các loại ion trên Ba dung dịch nào sau đây:
A BaSO4, MgSO4, NaNO3 B Ba(NO3)2, MgSO4, Na2CO3
C Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, Na2SO4 D B, C đúng
Câu 5: Khi hoà tan trong 01 chất nào sau đây cho môi '0c có pH > 7
A Na2HPO4, NaHCO3 B FeCl3, Na2HPO4 C P2O5, PCl5 D NaHCO3, FeCl3
Câu 6: Chất nào sau đây khi cho vào 01 không làm thay đổi pH:
A Na2CO3, NH4Cl B KCl, NaNO3 C HCl, NaCl D KCl, K2CO3
Câu 7: Các dung dịch cho 01 đây có giá trị pH lớn hơn hay nhỏ hơn 7: NH4NO3 (1), NaCl (2), Al(NO3)3 (3),
K2S (4), CH3COONH4 (5)
A 1, 2, 3 có pH > 7 B 2, 4 có pH = 7 C 1, 3 có pH < 7 D 4, 5 có pH = 7
Câu 8: Hoà tan 5 muối NaCl (1), NH4Cl (2), AlCl (3), Na2S (4), C6H5Ona (5) vào 01 thành 5 dung dịch Sau
đó cho vào mỗi dung dịch 1 ít quỳ tím Hỏi dung dịch có màu gì?
Câu 9: Hãy đánh giá gần đúng pH (> 7, = 7, < 7) của các dung dịch 01 của các chất sau:
Ba(NO3)2 (1), Na2CO3 (2), NaHCO3 (3), CH3NH2 (4), Ba(CH3COO)2 (5)
Câu 10: Chất điện ly (hay chất điện phân) cho dòng điện đi qua
A Ion
B Electron rất nhỏ len lỏi giữa các phân tử trong dung dịch
C Dung dịch chứa các ion di chuyển khi đóng mạch điện
D Electron tạo thành dòng điện nhảy từ PT này sang PT kia
Câu 11: Chọn câu phát biểu đúng:
A Phản ứng thuỷ phân không phải là phản ứng axit – bazơ
B Một muối tạo bởi phản ứng giữa 1 axit yếu và 1 bazơ yếu là hợp chất khi thuỷ phân luôn cho môi '0c axit
C Với 1 muối
D Tất cả sai
Câu 12: Giá trị nào sau đây xác định
A Độ tan của axit trong 01- B Nồng độ của dung dịch axit
C Độ pH của axit D Khả năng cho proton trong
01-Câu 13: Chọn câu đúng:
A Chỉ có hợp chất ion mới bị điện ly khi hoà tan trong
01-B Độ điện ly chỉ phụ thuộc vào bản chất chất điện ly
C Độ điện ly của chất điện ly yếu có thể bằng 1
D Với chất điện ly yếu, độ điện ly bị giảm khi nồng độ tăng
Câu 14: Chọn nhóm phần tử đúng:
A Nhóm các phần tử: NH4+, SO42-, NO3- có tính axit
B Nhóm các phần tử: HCO3-, S2-, Al(H2O)3+ có tính bazơ
Trang 5C Nhóm các phần tử: CO32-, Cl-, K+ có tính trung tính.
D Nhóm các phần tử: HCO3-, H2O, HS-, Al(OH)3 có tính trung tính
Câu 15: Các hỗn hợp muối sau đây, khi hoà tan trong 01 tạo môi '0c có pH 7
A Dung dịch KNO3 và Na2CO3 có pH > 7 B Dung dịch NaCl và NaHCO3 có pH > 7
C Dung dịch NaHSO4 và K2SO4 có pH < 7 D Tất cả đều đúng
Câu 16: Khi hoà tan NaHCO3 nguyên chất vào
nguyên nhân của hiện 0e này:
A Ion Na+ làm dung dịch có tính bazơ
B Ion HCO3- cho proton, các phân tử H2O nhận proton, hình thành các ion H3O+ trong dung dịch
C Các ion HCO3- nhận proton từ các phân tử 01 giải các ion OH-
D Ion HCO3- làm dung dịch có tính axit
Câu 17: Nếu qui định rằng hai ion gây phản ứng trao đổi hay trung hoà là 1 cặp ion đối kháng thì tập hợp các ion nào sau đây có chứa ion đối kháng với OH-
A Ca 2+ , K + , SO 42-, Cl - B Ca 2+ , Ba 2+ , Cl - C HCO 3-, HSO 3-, Ca 2+ , Ba 2+ D Cả A, B, C.
Câu 18: Xét 3 nguyên tố có các lớp e lần
xếp theo thứ tự giảm dần tính axit:
A HZO2 > H2YO4 > H3XO4 B H3XO4 > H2YO4 > HZO4
C HZO4 > H2YO4 > HXO4 D H2YO4 > HZO4 > H3XO4
Câu 19: Nồng độ của ion H+ trong dung dịch CH3COOH 0,1M là 0,0013 mol/l Xác định độ điện ly của axit ở nồng độ đó:
A 2,3% B 1,3% C 1,2% D Kết quả khác
Câu 20: Tính độ điện ly của axit fomic HCOOH nếu dung dịch 0,46% (d = 1g/ ml) của axit có pH = 3
Câu 21: Tính độ điện ly của dung dịch axit HX 0,01M có pH = 3,0 Việc thêm 1 ít dung dịch HCl vào dung dịch HA có làm thay đổi độ điện ly của axit này không?
A 10-2 và tăng độ điện ly B 10-4 và giảm độ điện ly
C 10-3 và không tăng độ điện ly D 10-2 và giảm độ điện ly
Câu 22: Tính tỉ lệ thể tích dung dịch KOH 0,001M cần pha loãng với
A Pha loãng 90 lần B 80 lần C 100 lần D 110 lần
Câu 23: Trộn 2,75 l dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 và 2,25 l dung dịch HCl có pH = 1 Tính nồng độ mol/ l của các chất trong dung dịch tạo thành từ đó suy ra pH của dung dịch này:
A [BaCl2] : 0,2M [Ba(OH)2] : 0,5M và pH = 13
B [BaCl2] : 0,0225M [Ba(OH)2] : 0,005M và pH = 12
C [BaCl2] : 0,0325M [Ba(OH)2] : 0,004 M và pH = 11
D [BaCl2] : 0,006 M [Ba(OH)2] : 0,003 M và pH = 10
Câu 24: Tính pH của dung dịch thu 2SO4 0,005M tác dụng với 4 l dung dịch NaOH 0,005M
Câu 25: Pha thêm 49cm3 H2O vào 10cm3 dung dịch CH3COOH có pH = 4,5 Tính pH của dung dịch mới
Câu 26: Trộn 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M với 100ml dung dịch KOH 0,5M
a) Tính nồng độ mol/ l của ion OH- trong dung dịch
b) Tính thể tích dung dịch HNO310% (D = 1,1g/ ml) để trung hòa dung dịch A:
Câu 27: Một dung dịch A gồm hỗn hợp 2 axit HCl và H2SO4 Để trung hòa 10ml dung dịch A cần 40ml dung dịch NaOH 0,5M Mặt khác nếu lấy 100ml dung dịch A đem tác dụng với 1 %0e NaOH vừa đủ, rồi cô cạn
H2SO4 (2)
A (1) 0,04M (2) 0,05M B (1) 0,07M (2) 0,05M C (1) 0,08M (2) 0,06M D Kết quả khác
Câu 28: Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,06M và H2SO4 0,01M với 250ml dung dịch NaOH a mol/
l
Trang 6Câu 29: Cho 200ml dung dịch HNO3 có pH = 2, tính khối %0e HNO3 nếu thêm 300ml dung dịch H2SO4
0,05M thì dung dịch mới có pH bằng:
Câu 30: a) Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,009M với 400ml dung dịch H2SO4 0,002M Tính pH dung dịch sau phản ứng:
b) Cho 50ml dung dịch HCl 0,12M vào 50ml dung dịch NaOH 0,1M Tính pH của dung dịch sau phản ứng:
Câu 31: Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M Với 250ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l thu
A 0,5628g và 0,05M B 0,4828g và 0,04M C 0,5828g và 0,06M D Kết quả khác
Câu 32: Dung dịch HCl có pH = 3 Cần pha loãng dung dịch axit này bằng
dung dịch HCl có pH = 4:
Câu 33: Tính nồng độ ion H+ và ion CH3COO- trong dung dịch axit CH3COOH 0,1M biết = 1,3%
A 3,3 x 10-3M B 2,6 x 10-3M C 1,5 x 10-3M D Kết quả khác
Câu 34: Pha loãng 10ml HCl với H2O thành 250ml Dung dịch thu
'01 khi pha loãng và pH của dung dịch đó:
A 0,025M và 4 B 0,035M và 5 C 0,025M và 4,4 D 0,045M và 6
Câu 35: Có dung dịch H2SO4 với pH = 1, khi rót từ từ 50ml dung dịch KOH 0,1M vào 50ml dung dịch trên Tính nồng độ mol/ l của dung dịch thu
A 0,005M B 0,003M C 0,06M D Kết quả khác
Câu 36: Phải lấy dung dịch HCl có pH = 7 (V1) cho vào dung dịch KOH ở pH = 9 (V2) theo tỉ lệ thể tích 2
1
V
V
Câu 37: Dung dịch X là dung dịch HCl, dung dịch Y là dung dịch NaOH Lấy 10ml dung dịch X pha loãng bằng
dung dịch X Tính C% của dung dịch Y
lên 800C thì phải thêm bao nhiêu gam KNO3:
Câu 39: Trộn V1 l dung dịch axit mạnh có pH = 5 với V2 l bazơ mạnh có pH = 9 theo tỉ lệ thể tích 0 thế nào
để dung dịch thu
2
1
V
V
11
9 2
1
V
V
2 2
1
V
V
9
11 2
1
V V
Câu 40: Trộn V1(l) dung dịch CuCl2 0,125M với V2 l dung dịch chứa 0,596g KCl thành 800ml dung dịch X
Đem điện phân dung dịch X (có vách ngăn) đến khi khí Cl2 ngừng thoát ra với I = 5A, thời gian 34p44s Tính
pH của dung dịch sau khi điện phân: