Tính nồng độ các ion trong dd sau phản ứng.. Tính nồng độ các ion trong dd sau phản ứng.. Viết pt hóa học của phản ứng tạo thành khi cho liti và nhôm tác dụng trực tiếp với nitơ.. Tính t
Trang 1CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI
Bài 1: SỰ ĐIỆN LI
PHẦN 1: LÍ THUYẾT
1 Viết phương trình điện li của những chất sau đây (nếu có):
a) K2CO3, BaSO4, Al(NO3)3, CaCO3, Na3PO4, (NH4)2SO4
b) NaHSO3, AgCl, Ca(HCO3)2, Fe2(SO4)3, AlCl3, CH3COONa
c) Mg(OH)2, Ba(OH)2, KOH, Fe(OH)3, Al(OH)3
d) HNO3, FeCl3, CuSO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Mg(NO3)2
2 Viết phương trình điện li (nếu có) của các chất sau:
a) Kali cacbonat
b) Kali penmanganat
c) Nhôm nitrat
d) Canxi axetat
e) Sắt (II) nitrat
f) Kali hidrosunfat
g) Natri sunfua
h) Amoni cacbonat
i) Bạc clorua
3 Hòa tan các chất sau: FeCl3, Fe2(SO4)3, NaCl, KNO3 vào trong cùng một dung dịch tathu được ion nào?
4 Viết công thức hóa học của những chất mà sự điện li cho các ion sau:
a) Fe3+ và SO4 −
b) Ca2+ và Cl−
c) Al3+ và NO3−
d) K+ VÀ PO43−
e) Zn2+ và NO3−
PHẦN 2: BÀI TẬP
Vấn đề 1: Bài tập tính nồng độ ion
5 Tính nồng độ mol/l của các ion có trong các dd sau:
a) 2 lít dd có hòa tan 0,3 mol NaCl
b) 150 ml dd có hòa tan 6,39 g Al(NO3)3
c) Dd K2SO4 0,5 M
d) Dd HNO3 20% (khối lượng riêng D = 1,054 g/ml)
e) Hòa tan 12,5 g CuSO4.5H2O vào một lượng nước vừa đủ thành 200 ml dd
f) 1,5 lít dd có 58,5 g NaCl và 11,1 g CaCl2
g) Trộn 200 ml dd chứa 7,3 g HCl và 9,8 g H2SO4
h) Trộn lẫn 400 ml dd NaOH 0,5 M và 200 ml dd NaOH 20% (d = 1,33 g/ml)
6 Tính số mol các ion có trong:
a) 50 ml dd BaCl2 0,8 M
b) 150 ml dd Ca(NO3)2 0,5 M
c) 120 ml dd Fe2(SO4)3 0,2 M
7 Cho 50 ml dd Ba(OH)2 2 M Tính nồng độ mol/l của ion Ba2+, ion OH− trong dung dịch thu được khi:
a) Thêm vào dd trên 50 ml H2O
b) Đun nóng dd trên để thể tích dd còn 25 ml
8 a) Cần lấy 2 muối KCl và K2SO4với tỉ lệ số mol như thế nào để phan chế được hai dd
có chứa cùng số mol K+?
c) Cần lấy 2 muối MgSO4 và Al2(SO4)3với tỉ lệ số mol như thế nào để pha chế được hai dd chứa cùng số mol SO4 −?
Vấn đề 2: Bài tập về độ điện ly (α)
Trang 29 Nồng độ ion H+ trong dd CH3COOH 0,1 M là 0,0013 mol/l Tính độ điện li α (là tỉ số giữa
số phân tử phân ly thành ion và tổng số phân tử trong dd)?
10 Dd CH3COOH 1,2 M, biết rằng chỉ có 1,4% số phân tử phân li thành ion Tính nồng độ mol/l của các ion trong dd
11 Hòa tan 14,9 g KCl vào một lượng nước vừa đủ 0,5 lít dd biết độ điện li của KCl là 0,85 Tính nồng độ mol/l của các ion trong dd
Vấn đề 3: Định luật bảo toàn điện tích
12.Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong một dd như sau: Na+: 0,05 M, Ca2+: 0,01 M, NO3−: 0,01 M, Cl−: 0,04 M, HCO3−: 0,025 M Hỏi kết quả này đúng hay sai? Tại sao?
13 Trong 1 dd có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl− và d mol NO3−
a) Lập biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d
b) a = 0,01; c = 0,01; d = 0,03 thì bằng bao nhiêu? Tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dd
14 Dd A: 0,1 mol M2+; 0,2 mol Al3+; 0,3 mol SO4 − và Cl− Khi cô cạn ddA thu được 47,7 gam rắn Xác định M
15.Một dung dịch chứa 0,2 mol Al3+, a mol SO4 −, 0,25 mol Mg2+, 0,5 mol Cl− Cô cạn dd này thu được bao nhiêu gam muối khan?
16.Một dd có chứa các ion sau: Fe2+: 0,1 mol; Al3+: 0,2 mol; Cl−: SO4− Cô cạn dung dịch thu được 46,9 g muối Tính số mol của 2 ion trong dd trên?
17.Một dd A chứa 0,04 mol Al3+, 0,01 mol Mg2+, 0,07 mol SO4 − Muốn có dung dịch này thì phải hòa tan vào nước muối nào, khối lượng bao nhiêu gam?
18.Một dd X có chứa 0,01 mol Ba2+; 0,01 mol NO3−; a mol OH− và b mol Na+ Để trung hòa 1/2 dd X người ta cần dùng 200 mol dd HCl 0,1 M Tính khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dd X
BÀI 2: AXIT – BAZƠ – MUỐI
PHẦN 1: LÍ THUYẾT
1 Viết phương trình điện li của các đa axit sau:
a) H2CO3
b) H2S
c) H2SO3
d) H3PO4
2 Nêu hiện tượng và giải thích hiện tượng bằng phương trình phản ứng các thí nghiệm sau:
a) Nhỏ từ từ đến dư dd NaOH vào ống nghiệm có chứa Al(NO3)3
b) Nhỏ phenolphtalein vào dd NaOH; sau đó nhỏ thêm từ từ dd HCl vào cho đến dư
3 Chỉ dùng quỳ tím, hãy nhận biết các dd mất nhãn sau:
a) HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2, NaOH
b) NH4Cl, Na2SO4, K2S, Pb(NO3)2
PHẦN 2: BÀI TẬP
Vấn đề 1: Bài tập axit tác dụng với bazơ
4 Để trung hòa 25 ml dd H2SO4 thì phải dùng hết 50 ml dd NaOH 0,5 M Tính CMcủa dd axit?
5 Trộn lẫn 15 ml dd NaOH 2 M vào 10 ml dd H2SO4 1,5 M Cho biết dd thu được còn dư axit, dư bazơ hay trung hòa?
6 Trộn lẫn 100 ml dd KOH 1 M với 100 ml dd HCl 0,5 M được dd D
a) Tính CMcủa ion OH− trong dd D
b) Tính thể tích dd H2SO4 1 M đủ để trung hòa dd D?
7 Đổ 10 ml dd KOH vào 15 ml dd H2SO4 0,5 M, dd vẫn còn dư axit Thêm 3 ml dd NaOH 1
M vào thì dd được trung hòa Hãy xác định nồng độ mol/l của dd KOH
Trang 38 Trộn 200 ml dd HCl 0,1 M với 100 ml dd HNO3 0,1 M thu được dd A Tính thể tích dd Ba(OH)2 0,02 M cần dùng để trung hòa hết dd A
9 Trộn lẫn dd HCl 0,2 M và dd H2SO4 0,1 M theo tỉ lệ 1 : 1 về thể tích Để trung hòa 100 ml
dd thu được cần bao nhiêu ml dd Ba(OH)2 0,02 M?
10 Tính nồng độ mol/l của dd H2SO4 và dd NaOH biết rằng:
Thí nghiệm 1: 30 ml dd H2SO4được trung hòa hết bởi 20 ml dd NaOH và 10 ml dd KOH
2 M
Thí nghiệm 2: 30 ml dd NaOH được trung hòa hết bởi 20 ml dd H2SO4 và 5 ml dd HCl 1 M
11 Tính nồng độ mol/l của dd HNO3 và dd KOH biết rằng:
Thí nghiệm 1: 20 ml dd HNO3được trung hòa bởi 60 ml dd KOH
Thí nghiệm 2: 20 ml dd HNO3 khi tác dụng với 2 g CuO thì được trung hòa hết bởi 10 ml
dd KOH
12.Để trung hòa 250 ml dd X gồm HCl 1 M và H2SO4 0,5 M cần dùng V (l) dd Y gồm NaOH 0,2 M và Ca(OH)2 0,3 M Tính V (l) dd Y đã dùng
13 Dd X gồm 3 axit: 100 ml dd HCl 1 M; 200 ml dd H2SO4 0,5 M; 100 ml dd HNO3 1,5 M Để trung hòa dd X cần đúng 1 lít dd Y gồm NaOH CM và KOH 0,05 M Tính nồng độ NaOH
CMcần dùng?
14.Trộn lẫn 250 ml dd X gồm HNO3 2M và H2SO4 0,5 M vào 250 ml dd Y gồm KOH 0,5 M
và Ba(OH)2 Xm Sau phản ứng thu được dd có nồng độ ion H+ là 0,5 M Tìm nồng độ dd Ba(OH)2 x M đã dùng?
Vấn đề 2: Bài tại hidroxit lưỡng tính
15 Chia 19,8 g Zn(OH)2 làm hai phần bằng nhau
a) Đổ 150 ml dd H2SO4 1 M vào phần 1 Tính khối lượng muối tạo thành
b) Đổ 150 ml dd NaOH 1 M vào phần 2 Tính khối lượng muối tạo thành
16 Cho một lượng Al(OH)3 tác dụng vừa đủ với 0,3 lít dd HCl 1 M Để hòa tan hết lượng Al(OH)3 này cần dùng bao nhiêu gam dd KOH 14%?
17 Chia m (g) Zn(OH)2 thành hai phần bằng nhau:
Phần 1: tan hết trong 100 ml dd KOH 1,25 M
Phần 2: Cho vào cốc chứa V ml dd HCl 1,6 M Axit còn dư sau đủ hòa tan hết 1,05 g sắt bột Tính giá trị của m và V
18.Để hòa tan hết m (g) Zn(OH)2cần dùng hết 36,75 g dd H2SO4 16% Nếu lấy 1/3 lượng Zn(OH)2 ban đầu cho vào cốc chứa V ml dd KOH 0,5 M thì phản ứng hết và sinh ra x (g) muối Tinshh m, V và x
19 Cho hh X gồm 10,92 g Al(OH)3 và 7,92 g Zn(OH)2 vào 200 ml dd KOH CMphản ứng vừa
đủ để hòa tan hết hh trên Nếu cho cùng lượng hh X trên tác dụng với dd HNO3 loãng
dư thì sau phản ứng đem cô cạn dd sẽ thu được a (g) muối khan Tính a và CM
20 Thêm 700 ml dd NaOH 1 M vào 100 ml dd Al2(SO4)3 1M Tính nồng độ các ion trong dd sau phản ứng
21 Thêm 500 ml dd NaOH 1 M vào 100 ml dd ZnSO4 1 M Tính nồng độ các ion trong dd sau phản ứng
22 Cho 120 ml dd AlCl3 1 M vào 200 ml dd NaOH 2 M Tính khối lượng kết tủa sinh ra sau phản ứng
23 Cho 120 ml dd ZnCl2 1 M vào 200 ml dd NaOH 2 M Tính khối lượng kết tủa sinh ra sau phản ứng
24 Cho 250 ml dd Al2(SO4)3 0,6 M và 950 ml dd KOH 1 M Sau phản ứng có kết tủa sinh ra hay không? Nếu có thì khối lượng kết tủa là bao nhiêu gam?
25 Cho 200 ml AlCl3 1 M tác dụng với V (l) dd KOH 0,2 M thu được 7,8 gam kết tủa Tính V (l) dd KOH đã dùng?
26 Khi cho 130 ml AlCl3 0,1 M tác dụng với 20 ml dd NaOH, thu được 0,936 g kết tủa Tính nồng độ mol/l của dd NaOH
Trang 427 Cho 100 ml Al2(SO4)3 1,5 M tác dụng với 250 ml dd NaOH, thu được 3,9 g kết tủa Tính nồng độ mol/l của dd NaOH
28 Cho 0,5 lít dd Al(NO3)3 1M tác dụng với 250 ml dd gồm NaOH 0,2 M và KOH x M Sau phản ứng thu được 15,6 g kết tủa Tính x?
29 Cho 150 ml dd Al(NO3)3 1 M vào V ml dd KOH 1 M thì sau phản ứng có 4,68 g kết tủa xuất hiện Tính giá trị lớn nhất của V Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn
30 Cho 100 ml dd AlCl3 1,6 M vào V lít dd NaOH 0,8 M thì sau phản ứng xuất hiện 3,12 g kết tủa Tính giá trị của V, giả sử phản ứng đạt hiệu suất 100%
BÀI 3: SỰ ĐIỆN LI CỦA H2O – pH CHẤT CHỈ THỊ AXIT – BAZƠ
Vấn đề 1: Tính pH của dung dịch
1 Tính pH của các dd sau:
a) Dd HCl 1 M
b) Dd NaOH 0,1M
c) Dd KOH 0,003 M
d) Dd H2SO4 0,0005 M
e) Dd Ba(OH)2 0,04 M
2 Tính nồng độ mol/l của các dd sau:
a) Dd HCl có pH = 2
b) Dd H2SO4 có pH = 4
c) Dd NaOH có pH = 11
d) Dd Ba(OH)2 có pH = 8
3 Tính pH của các dd thu được khi:
a) Hòa tan 50 ml dd HCl 2 M vào 450 ml nước
b) Trộn 100 ml dd NaOH 0,01 M với 150 ml dd KOH 0,02 M
c) Trộn 200 ml dd H2SO4 0,01 M với 100 ml dd HCl 0,02 M
Vấn đề 2: Cho pH, tính lượng chất
4 Tính khối lượng HNO3cần để điều chế 250 ml dd có pH = 2
5 Tính khối lượng KOH cần để điều chế 300 ml dd có pH = 11
6 Tính khối lượng Ba(OH)2cần để điều chế 400 ml dd có pH = 11
7 Tính khối lượng m trong các trường hợp sau:
a) Cho m (g) HCl vào nước thu được 2,5 (lít) dd có pH = 3
b) Cho m (g) H2SO4 vào nước thu được 2,5 lít dd có pH = 2
c) Cho m (g) Na vào nước, thu được 1,5 lít dd có pH = 13
d) Cho m (g) Na2O vào nước, thu được 1,5 lít dd có pH = 13
e) Cho m (g) BaO vào nước thu được 2 lít dd có pH = 13
Vấn đề 3: Bài tập về pha loãng
8 Pha thêm 30 ml nước vào 20 ml dd có pH = 3 Tính pH của dd muối?
9 Cần cho thêm bao nhiêu ml nước vào 100 ml dd HCl 0,01 M để thu được dd có pH = 4?
10.Cần cho thêm bao nhiêu gam HCl vào 100 ml dd HCl 0,001 M để thu được dd có pH = 2?
11.Cần cho thêm bao nhiêu ml nước vào 100 ml dd NaOH 0,01 M để thu được dd có pH = 10?
12.Cần pha loãng dd KOH 0,001 M bao nhiêu lần để thu được dd có pH = 9?
13 Pha loãng dd H2SO4 có pH = 1 bao nhiêu lần để thu được dd mới có pH = 3?
14.Một dd HCl có pH = 4 Cần pha loãng dd này bằng nước bao nhiêu lần để có dd HCl mới có pH = 5?
15.Một dd NaOH có pH = 12 Cần thêm một thể tích nước bằng bao nhiêu lần thể tích dd NaOH để thu được dd NaOH mới có pH = 10?
16 Cho V1 (l) dd A có pH = 3 Khi thêm vào dd A trên một thể tích nước thì thu được V2 (l)
dd B có pH = 4
a) Thiết lập biểu thức liên hệ giữa V1 và V2
Trang 5b) Tính thể tích nước đã thêm vào theo V1.
17 Cho V1 (l) dd A có pH = 13 Khi thêm vào dd A một thể tích nước thì thu được V2 (l) dd B
có pH = 11 Tính thể tích nước thêm vào?
Vấn đề 4: Tính pH khi trộn axit với bazơ
18 Cho 500 ml dd H2SO4 0,4 M vào 500 ml dd NaOH 1,2 M Tính pH của dd sau phản ứng
19.Trộn lẫn 150 ml dd HCl 0,15 M với 50 ml dd NaOH 0,4 M
a) Tính khối lượng muối sinh ra
b) Tính độ pH của dd tạo thành
20 Cho 300 ml dd NaOH 4 M tác dụng hoàn toàn với 200 ml dd X gồm (dd HCl 1 M và dd
H2SO4 2 M) Tính pH của dd sau khi phản ứng
21 Cho 300 ml dd HCl 4 M tác dụng hoàn toàn với dd A gồm (dd NaOH 1 M và dd Ba(OH)2
2 M) Tính pH của dd sau khi phản ứng
22 Tính V ml dd HCl 0,094 M cần cho vào 200 ml dd NaOH 0,2 M để dd thu được có pH = 2
23 Cho 100 ml dd H2SO4 có pH = 2 vào 100 ml dd NaOH 0,01 M
a) Tính nồng độ mol/lít của dd thu được
b) Suy ra pH của dd
24.Trộn 300 ml dd HCl có pH = 0 với 200 ml dd NaOH thì được dd A có pH = 1
a) Tính nồng độ mol/lít của dd HCl và NaOH ban đầu
b) Tính nồng độ mol/lít của các ion trong dd thu được
c) Các chất trong dd tạo ra và pH của dd này
BÀI 4: PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION
Phần 1: LÍ THUYẾT
1 Viết phương trình phân tử, phương trình ion và ion rút gọn (nếu có) khi trộn lẫn:
a) KCl và AgNO3
b) Al2(SO4)3 và Ba(NO3)2
c) FeSO4 và NaOH
d) Na2S và HCl
e) K2CO3 và H2SO4
f) BaCl2 và KOH
g) NaNO3 và CuSO4
h) Ba(NO3)2 và K2SO4
2 Viết phương trình phản ứng phân tử, phương trình ion đầy đủ và thu gọn các phản ứng sau (nếu có):
a) Bari nitrat + axit sunfuric →
b) Kali cacbonat + axit clohidric →
c) Axit photphoric + bari hidroxit →
d) Axit sunfuahidric + chì nitrat →
e) Canxi hidroxit (dư) + khí cacbonic →
f) Canxi clorua + natri photphat →
g) Sắt (III) clorua + kali hidroxit →
h) Natri sunfit + axit sunfuric →
i) AlCl3 + NH3 + H2O →
3 Hoàn thành phương trình phân tử, viết phương trình ion đầy đủ và ion rút gọn của các phản ứng sau:
a) CaCl2 + ? → CaCO3 + ?
b) FeS + ? → FeCl2 + ?
c) Fe2(SO4)3 + ? → K2SO4 + ?
d) BaCO3 + ? → Ba(NO3)2 + ?
e) Na2SiO3 + ? → H2SiO3 + ?
f) AlBr3 + ? → Al(OH)3 + ?
Trang 64 Viết phương trình phân tử và phản ứng có phương trình ion rút gọn như sau:
a) Pb2+ + SO4−→ PbSO4↓
b) Mg2+ + 2OH−→ Mg(OH)2↓
c) S2− + 2H+→ H2S↑
d) Fe3+ + 3OH−→ Fe(OH)3
e) 2H+ + CO3 −→ H2O + CO2↑
f) 3Ca2+ + 2PO4 −→ Ca3(PO4)2
g) NH4 + OH−→ NH3↑ + H2O
h) HSO3−+ OH−→ SO3 − + H2O
5 Viết phương trình phân tử từ phương trình ion rút gọn sau:
a) 2H+ + MgO → Mg2+ + H2O
b) 2H+ + Cu(OH)2→ Cu2+ + 2H2O
c) H3O+ + OH−→ 2H2O
d) NH4 + OH−→ NH3↑ + H2O
e) Al(OH)3 + OH−→ AlO2 − + 2H2O
f) CaCO3 + 2H+→ Ca2+ + CO2↑ + H2O
6 Trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời các io sau được không? Tại sao?
a) Na+, Cu2+, Cl−, OH−
b) K+, Fe2+, Cl−, SO4 −
c) K+, Ba2+, Cl−,SO4−
d) Ag+, NO3−, Na+, Cl−
PHẦN 2: BÀI TẬP
7 Trộn 100 ml dd FeCl3 0,1 M với 500 ml dd NaOH 0,1 M thu được dd D và m gam kết tủa
a) Tính nồng độ các ion trong D
b) Tính m
8 Người ta hòa tan 24 gam MgSO4 vào nước để được 800 ml dd
a) Tính nồng độ mol của MgSO4 và của các ion có trong dd
b) Tính thể tích dd KOH 0,5 M cần làm kết tủa ion Mg2+
c) Tính thể tích dd BaCl2 0,5 M cần để làm kết tủa hết ion SO4 −
9 Cho 300 ml dd A có chứa các ion Na+, NH4 , SO4 −, Cl− Chia dd A làm 3 phần bằng nhau
Phần 1: Cho tác dụng với dd NaOH dư thì thu được 448 ml khí ở đktc
Phần 2: Cho tác dụng với dd axit H2SO4dư thì thu được 23,3 gam kết tủa
Phần 3: Cho tác dụng với AgNO3dư thì thu được 14,35 gam kết tủa
Tính nồng độ từng ion trong dd
10 Hòa tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào dd chứa 0,4 mol H2SO4 được dd X Thêm 1,3 mol Ba(OH)2 nguyên chất vào dd X thấy xuất hiện kết tủa Y Tính khối lượng của Y
11.Trộn V lít dd CuCl2 0,2 M với V/2 lít dd MgCl2 0,1 M thu được dd A Thêm từ từ vào dd A một lượng 500 ml dd NaOH 0,4 M thì thấy phản ứng vừa đủ sinh ra m (g) kết tủa Tính
m và V
12.Một dd chứa các ion Ca2+, Al3+, Cl− Để làm kết tủa hết Cl− trong 200 ml cần dùng 140 ml
dd AgNO3 1 M Khi cô cạn 200 ml dd X thì thu được 6,78 g hỗn hợp 2 muối khan Tính nồng độ các ion trong X
13 Cho m gam Na vào 250 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0,5 M và AlCl3 0,4 M thu được (m – 3,995) gam kết tủa
a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính giá trị m
Trang 7CHƯƠNG II NITƠ – PHOTPHO
BÀI 7: NITƠ
PHẦN 1: LÍ THUYẾT
Vấn đề 1: Tính chất hóa học – Chuỗi phản ứng – Chứng minh
1 Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
NH3→ N2→ NO → NO2
Na3N
2 Trình bày cấu tạo của phân tử N2 Vì sao ở điều kiện thường, nitơ là chất trơ? Ở điều kiện nào nitơ trở nên hoạt động hơn?
3
a) Xác định số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất sau: NO, NO2, NH3, NH4Cl, N2O,
N2O3, N2O5, Mg3N2
b) Nêu một số hợp chất trong đó nitơ có số oxi hóa: -3; +3; +5
4 Viết 2 ptpư chứng minh nitơ có tính khử và tính oxi hóa?
5 Viết pt hóa học của phản ứng tạo thành khi cho liti và nhôm tác dụng trực tiếp với nitơ
6 Dựa vào độ âm điện của các nguyên tố, hãy giải thích tại sao tính phi kim của nitơ yếu hơn oxi và càng yếu hơn flo?
Vấn đề 2: Nhận biết – Tinh thể
7 Bằng phương pháp hóa học, phân biệt các chất khí sau:
a) O2, H2S, N2, Cl2
b) O2, Cl2, HCl, N2
c) N2, CO2, SO2, O2
8 Làm thế nào để thu được khí nitơ tinh khiết từ hỗn hợp các chất khí sau:
N2, CO2, N2, SO2, Cl2, HCl
PHẦN 2: BÀI TẬP
9 Trộn 3,36 lít khí H2đktc với N2 có xúc tác, sau một thời gian thu được 0,56 lít NH3đkct Tính hiệu suất phản ứng?
10.Từ 2 lít N2 có thể điều chế được bao nhiêu lít NH3? Biết hiệu suất phản ứng đạt 70%
11.Người ta thực hiện phản ứng tổng hợp NH3 từ 84 g N2 và 12 g H2 Sau phản ứng thu được 25,5 g NH3
a) Tính % thể tích hỗn hợp sau phản ứng
b) Tính hiệu suất của phản ứng
12.Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2để điều chế được 6,72 lít khí ammoniac? Biết thể tích các khí đo cùng đk nhiệt độ, áp suất và hiệu suất phản ứng là 25%
13.Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2để điều chế được 51 g khí ammoniac? Biết thể tích các khí đo cùng đktc và hiệu suất phản ứng là 25%
14 Cho 2 lít N2 và 8 lít H2 vào bình kính (xúc tác, điều kiện có đủ) Tính thể tích mỗi khí sau phản ứng biết H = 80%
15 Cho 4 lít N2 và 8 lít H2 vào bình kín (xúc tác, điều kiện có đủ) Tính thể tích mỗi khí sau phản ứng biết H = 30%
16.Bơm 2 lít khí N2 vào lọ đựng 10 lít không khí Tính thể tích NO2tạo thành và thành phần
% thể tích hỗn hợp khí thu được Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn và thể tích các khí đo
ở cùng đk
17 Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng Hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 16,4 lít Biết các khí đo được cùng đk nhiệt độ, áp suất Tính thể tích khí NH3tạo thành và hiệu suất phản ứng?
18 Cho 5 lít N2 và 10 lít H2 vào bình phản ứng Hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 9 lít Biết các khí được đo cùng đk nhiệt độ, áp suất Tính thể tích khí NH3 tạo thành và hiệu suất phản ứng?
Trang 819 Cho x mol N2 và 12 mol H2 vào bình kính dung tích 10 lít Tại thời điểm cân bằng có 4,8 mol NH3tạo thành Biết hiệu suất phản ứng là 60% Tìm x
20 Nén hỗn hợp khí gồm 2 mol N2 và 7 mol H2 trong bình phản ứng có xúc tác thích hợp, nhiệt độ bình giữ không đổi ở 4500C Sau phản ứng thu được 8,2 mol hỗn hợp khí a) Tính % số mol N2đã phản ứng?
b) Tính thể tích ở đktc khí ammoniac tạo thành?
21 Nén 2 mol N2 và 8 mol H2 vào bình kín có thể tích 2 lít (có xúc tác) Tại thời điểm cân bằng đưa bình về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất giảm đi 20% so với ban đầu Tính hiệu suất phản ứng
22 Cho 3 mol N2 và 8 mol H2 vào bình kín có thể tích không đổi chứa sẵn chất xúc tác (thể tích không đáng kể) Bật tia lửa điện có phản ứng xảy ra, sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu thì thấy áp suất giảm 10% so với áp suất ban đầu Tính % thể tích N2 sau phản ứng?
23 Cho 8 mol hh N2 và H2trộn theo tỉ lệ 1:3 về thể tích nung trong bình kín Sau phản ứng thu được 34 g NH3
a) Tính % hh khí sau pư
b) Tính H pư
24 Cho 60 lít hh N2 và H2trộn theo tỉ lệ 1:3 về số mol cho vào bình kín nung nóng
a) Tính % thể tích hh khí sau pư, biết H = 20%
b) Tính áp suất hh khí sau pư biết áp suất ban đầu là 10 atm
25 Trong một bình kín chứa 5 lít N2 và 10 lít H2 ở 00C và 5 atm Sau phản ứng tổng hợp
NH3, đưa bình về 00C Áp suất trong bình sau phản ứng là bao nhiêu biết có 40% N2 tham gia phản ứng?
26 Cho 1 mol hỗn hợp N2 và H2 vào bình kín có t1 = 150C và áp suất P1 (cho VN2:VH2 = 1:3) Tại thời điểm cân bằng t2 = 6630C và áp suất P2 = 2,5P1 Tính hiệu suất phản ứng
27.Điều chế NH3từ hỗn hợp gồm N2 và H2(tỉ lệ mol 1:3) Tỉ khối của hỗn hợp trước so với hỗn hợp sau phản ứng là 0,6 Tính hiệu suất phản ứng
BÀI 8: AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
PHẦN 1: LÍ THUYẾT
Vấn đề 1: Tính chất hóa học – Chuỗi phản ứng – Chứng minh – Giải thích hiện tượng – Điều chế:
1 Hoàn thành sơ đồ phản ứng:
) 1 (
2
H O
) 2 (
HCl
) 3 (
NaOH
) 4 (
3
HNO
) 5 (
0
H2O
Biết A là hợp chất của nitơ
2 Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
NH3 1 N2 2 NH3 3 NH4HSO4 4 (NH4)2SO4 5 NH3 6
NH4Cl 7 NO 8 NO2
3 Bổ túc các phương trình hóa học sau:
a) NH4NO2 t0 ? + ?
b) ? t0 N2O + H2O
c) (NH4)2SO4 + ? ? + Na2SO4 + H2O
d) ? t0 NH3 + CO2 + H2O
e) ? + OH− NH3 + ?
f) (NH4)2Cr2O7 t0 N2 + Cr2O3 + ?
4 Cho sơ đồ các phản ứng hóa học sau:
Trang 9Khí X + H2O dung dịch X
X dư + H2SO4 Y
Y + NaOH đặc t0 X
X + HNO3 Z
Z t0 T + H2O
Xác định X, Y, Z, T biết chúng đều chứa nguyên tố nitơ
5 Nêu tính chất hóa học đặc trưng của ammoniac? Viết các phản ứng hóa học minh họa? tại sao nói ammoniac là 1 bazơ yếu?
6 Trong phản ứng nhiệt phân các muối NH4NO2 và NH4NO3, số oxi hóa của nguyên tử nitơ biến đổi như thế nào? Nguyên tử nitơ trong ion nào của muối đóng vai trò chất khử
và nguyên tử nitơ trong ion nào của muối đóng vai trò chất oxi hóa?
7 Có phản ứng nào xảy ra với NH3 trong đó số oxi hóa của nitơ:
a) Tăng
b) Giảm
c) Không đổi
Giải thích và viết phương trình phản ứng minh họa
8 Viết phương trình phân tử, phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa dung dịch (NH4)3PO4với:
a) Dung dịch NaOH
b) Dung dịch Ba(OH)2
c) Dung dịch CaCl2
9 Viết phương trình hóa học khi nhỏ từ từ dung dịch NH3đến dư vào từng dung dịch sau: a) Fe(NO3)3
b) AlCl3
10.Từ nước, không khí, lưu huỳnh và các chất vô cơ cần thiết, viết phương trình điều chế amoni nitrat, amoni sunfat
11 Cho một vài giọt phenolphtalein vào ống nghiệm chứa dd NH3rồi sau đó thêm từ từ dd HCl đến dư Dự đoán và giải thích hiện tượng
12 Nêu hiện tượng xảy ra, viết các phương trình hóa học minh họa khi cho khí amoniac tác dụng với oxi không khí khi có platin làm xúc tác ở nhiệt 850 – 9000C
Vấn đề 2: Nhận biết – Tinh chế - Tách chất
13 Phân biệt các chất khí sau bằng phương pháp hóa học:
a) N2, O2, NH3
b) NH3, O2, SO2
c) NH3, Cl2, SO2
14 Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết các dung dịch:
a) Na2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4
b) NH4NO3, NH4Cl, NaCl, Na2SO4
15.Chỉ dùng 1 kim loại, trình bày cách phân biệt các dung dịch muối sau:
a) NH4NO3, (NH4)2SO4, K2SO4, KNO3
b) NH4NO3, (NH4)2SO4, FeSO4, AlCl3
c) NH4Cl, MgCl2, AlCl3
d) CuCl2, ZnCl2, FeCl2, NH4NO3, (NH4)2SO4
16.Chỉ dùng một hóa chất, phân biệt các lọ mất nhãn sau:
a) NH4Cl, MgCl2, FeCl3, Al(NO3)3, CuCl2
b) Na2CO3, AlCl3, Cu(NO3)2, HNO3, (NH4)2SO4
17 Tinh chế NH3khỏi hh gồm: NH3, NO, SO2, CO2
18 Tinh chế N2 ra khỏi hh: N2, NO2, NH3
19 Tách rời từng chất ra khỏi hỗn hợp sau:
Trang 10a) NH3, NO, SO2.
b) NH3, CO2, N2, H2
c) Ba chất rắn: NaCl, NH4Cl, MgCl2
PHẦN 2: BÀI TẬP
20 Cho 500 ml dd amoniac có hòa tan 4,48 lít khí NH3đktc tác dụng với 450 ml dd H2SO4 1 M
a) Viết phương trình hóa học của phản ứng
b) Tính nồng độ mol của các ion trong dd thu được Coi các chất điện li hoàn toàn và
bỏ qua sự thủy phân của ion NH4
21 Cho dd KOH dư vào 150 ml dd (NH4)2SO4 2 M, đun nóng nhẹ
a) Viết phương trình hóa học xảy ra dạng phân tử, ion và ion rút gọn
b) Tính thể tích khí đktc thu được?
22 Cho dd NaOH dư vào 150 ml dd (NH4)2SO4 1 M, đun nóng nhẹ
a) Viết phương trình hóa học xảy ra dạng phân tử, ion và ion rút gọn
b) Tính thể tích khí đktc thu được?
23.Đun nóng hỗn hợp rắn gồm muối (NH4)2CO3 và NH4HCO3 thu được 13,44 lít khí NH3 và 11,2 lít khí CO2 Xác định % khối lượng của hỗn hợp muối ban đầu, biết các khí được ở
ở đktc
24 Cho 2,92 g hh X gồm NH4NO3 và (NH4)2SO4 tác dụng vừa đủ với 400 ml dd NaOH thu được 0,896 lít khí (đktc)
a) Tính % theo khối lượng các muối trong X
b) Tìm pH của dd NaOH đã dùng
25 Cho dd NH3đến dư vào 20 ml dd Al2(SO4)3 Lọc kết tủa cho vào 10 ml dd NaOH 2 M thì kết tủa vừa tan hết
a) Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng xảy ra?
b) Tính nồng độ mol/l dd Al2(SO4)3
26 Cho 23,9 g hỗn hợp gồm NH4Cl và (NH4)2SO4 tác dụng vừa đủ với 200 ml dd NaOH 2 M
a) Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu?
b) Tính V khí bay ra ở đktc?
27 Thêm 400 ml dd NaOH 0,2 M vào 4,06 gam hỗn hợp muối Na2SO4 và (NH4)2SO4rồi đun sôi đến khi hết khí thoát ra Tính thể tích dd HCl 0,1 M để trung hòa lượng NaOH dư biết rằng 4,06 gam hh muối đó khi tác dụng với dd BaCl2dư tạo nên 6,99 gam kết tủa trắng
28 Tính thể tích NH3(đktc) cần dùng để tác dụng hết với dd chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,15 mol FeCl2
29 Cho 6,4 g amoni nitrit vào lọ 5 lít chứa không khí, đun nhẹ, để nguội cho nước ngưng tụ a) Tính khối lượng amoni nitrit còn lại, biết H = 40%
b) Tính % thể tích hỗn hợp khí còn lại trong lọ sau khi để nguội
30 Cho 1,12 lít khí NH3 (đktc) tác dụng với 16 gam CuO nung nóng, sau phản ứng còn lại chất rắn X
a) Tính khối lượng chất rắn X
b) Tính thể tích dung dịch HCl 0,5 M đủ để tác dụng với X
BÀI 9: AXIT NITRIC – MUỐI NITRAT
PHẦN 1: LÍ THUYẾT
Vấn đề 1: Tính chất hóa học – Chuỗi phản ứng – Chứng minh – Giải thích hiện tượng – Điều chế:
1 Lập các phương trình hóa học sau:
a) Ag + HNO3đặc NO2 + ? + ?
b) Ag + HNO3 loãng NO + ? + ?
c) Al + HNO3 N2O + ? + ?