1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra trắc nghiệm môn Vật lí 10 Mã đề 57038071

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 109,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Λ◊ vận tốc tại một thời điểm τρονγ θυ〈 τρνη chuyển động Β.. Sự biến τηιν νηανη ηαψ chậm của vận tốc của chuyển động Χ.. Sự tăng νηανη ηαψ chậm của vận tốc τρονγ chuyển động D.. Chuyển

Trang 1

TRƯỜNG ΤΗΠΤ ςΙΝΗ ΞΥℜΝ ĐỀ KIỂM ΤΡΑ TRẮC NGHIỆM

Thời γιαν λ◊m β◊ι: 45 πητ;

(30 χυ trắc nghiệm)

Μ đề 570

Họ, τν τη σινη:

Số β〈ο δανη:

Χυ 1: Chọn χυ đúng, chuyển động thẳng biến đổi đều λ◊ chuyển động thẳng τρονγ đó χ⌠:

Α Για tốc tức thời κηνγ đổi Β Για tốc τρυνγ βνη κηνγ đổi

Χ Vận tốc tức thời κηνγ đổi D Vận tốc τρυνγ βνη κηνγ đổi

Χυ 2: Một χον ngựa κο một chiếc ξε, ξε chuyển động đều ϖ:

Α Lực χον ngựa κο ϖ◊ο ξε lơn hơn lực ξε κο ϖ◊ο ngựa

Β Hợp lực τ〈χ dụng lện ξε bằng κηνγ

Χ Lực χον ngựa κο ϖ◊ο ξε lớn hơn lực mα σ〈τ

D Lực χον ngựa κο ϖ◊ο ξε bằng lực ξε κο ϖ◊ο ngựa

Χυ 3: Một vật được νm νγανγ ở độ χαο 20m phải χ⌠ vận tốc đầu λ◊ βαο νηιυ để κηι sắp chạm đất vận tốc của ν⌠ bằng 25m/σ Lấy γ = 10m/σ2 ϖ◊ bỏ θυα sức cản của κηνγ κη

Α ϖ = 9m/σ Β ϖ = 15m/σ Χ ϖ = 10m/σ D ϖ = 12m/σ

Χυ 4: Một chiếc ξ◊ λαν chạy ξυι δ∫νγ σνγ từ Α đến Β mất 3 giờ Α, Β χ〈χη νηαυ 36κm Nước chảy với vận tốc 43κm/η Vận tốc tương đối của ξ◊ λαν đối với nước λ◊ bằng βαο νηιυ:

Α 16 κm/η Β 32 κm/η Χ 8 κm/η D 12 κm/η

Χυ 5: Hiện tượng thuỷ triều xảy ρα δο νγυψν νην ν◊ο σαυ đây:

Α Dο chuyển động của χ〈χ δ∫νγ hỉa lưu

Β Dο chuyển động θυαψ của Τρ〈ι Đất

Χ Dο lực hấp dẫn của Mặt Trăng ϖ◊ Mặt Trời

D Dο ηαι νγυψν νην Β ϖ◊ Χ τρν

Χυ 6: Κηι khối lượng mỗi vật ϖ◊ khoảng χ〈χη giữa ηαι vật đều tăng gấp 3 τη lực hấp dẫn giữa χηνγ χ⌠ độ lớn:

Α Giảm χ∫ν một phần βα Β Tăng gấp βα

Χ Tăng gấp χην lần D Κηνγ τηαψ đổi

Χυ 7: Một vật được cột ϖ◊ο một sợi δψ ϖ◊ τρεο ϖ◊ο trần τ đang chuyển động νηανη dần đều Phương của sợi δψ sẽ như thế ν◊ο?

Α Νγηινγ về πη trước Β Nằm νγανγ

Χ Thẳng đứng D Νγηινγ về πη σαυ

Χυ 8: Chọn χυ đúng, vận tốc tức thời λ◊ γ?

Α Λ◊ vận tốc tại một thời điểm τρονγ θυ〈 τρνη chuyển động

Β Λ◊ vận tốc của một vật được τνη rất νηανη

Χ Λ◊ vận tốc của vật τρονγ một θυνγ đường rất ngắn

D Λ◊ vận tốc của một vật chuyển động rất νηανη

Χυ 9: Một τ χ⌠ khối lượng 1200κγ chuyển động đều θυα một đoạn cầu vượt (χοι λ◊ một χυνγ τρ∫ν χ⌠ dạng cầu vồng) với tốc độ 36κm/η Ηψ ξ〈χ định 〈π lực của τ ϖ◊ο mặt đường tại điểm χαο nhất Biết β〈ν κνη χονγ của đoạn cầu vượt λ◊ 50m Lấy γ = 10m/σ2

Α 11.760Ν Β 11.950Ν Χ 14.400Ν D 9.600Ν

Χυ 10: Lực đặc trưng χηο điều γ σαυ đây?

Α Tương τ〈χ giữa vật ν◊ψ λν vật κη〈χ Β Vật χ⌠ khối lượng lớn ηαψ β

Χ Năng lượng của vật nhiều ηαψ τ D Vật chuyển động νηανη ηαψ chậm

Χυ 11:Chọn χυ đúng, chuyển động cơ λ◊ γ?

Trang 2

Α Λ◊ sự biến đổi vị τρ của χ〈χ vật

Β Sự τηαψ đổi vị τρ của vật ν◊ψ σο với vật κη〈χ τηεο thời γιαν

Χ Λ◊ sự δι chuyển của χ〈χ vật

D Λ◊ sự δι chuyển của χ〈χ vật τρν đường

Χυ 12: Một vật khối lượng 1κγ, ở τρν mặt đất χ⌠ trọng lượng 10Ν Κηι chuyển vật tới một điểm χ〈χη τm Τρ〈ι Đất 2Ρ (Ρ λ◊ β〈ν κνη Τρ〈ι Đất) τη ν⌠ χ⌠ trọng lượng βαο νηιυ?

Χυ 13: Τρονγ χνγ thức τνη vận tốc của chuyển động thẳng νηανη dần đều ϖ = ϖ0 + ατ τη:

Α ϖ λυν λυν dương Β α λυν λυν χνγ dấu với ϖ

Χ α λυν λυν dương D α λυν λυν ngược dấu với ϖ

Χυ 14:Chọn χυ đúng, για tốc đặc trưng χηο τνη chất ν◊ο σαυ đây của chuyển động

Α Sự tăng νηανη ηαψ chậm của chuyển động

Β Sự biến τηιν νηανη ηαψ chậm của vận tốc của chuyển động

Χ Sự tăng νηανη ηαψ chậm của vận tốc τρονγ chuyển động

D Sự tăng νηανη ηαψ chậm của vận tốc chuyển động

Χυ 15: Một người đi ξε đạp τρν ϖ∫νγ xiếc β〈ν κνη 10m phải đi θυα điểm χαο nhất của ϖ∫νγ với vận tốc tối thiểu bằng βαο νηιυ để khỏi rơi? Χηο γ = 10m/σ2

Α ϖ = 15m/σ Β ϖ = 22m/σ Χ ϖ = 10m/σ D ϖ =90m/σ

Χυ 16: Một vật χ⌠ khối lượng m = 10κγ đang trượt đều τρν mặt σ◊ν νγανγ dưới τ〈χ dụng của một lực Φ = 24Ν τηεο phương νγανγ Ηψ ξ〈χ định hệ số mα σ〈τ trượt giữa vật ϖ◊ σ◊ν, lấy

γ = 10m/σ2

Α ∝ = 0.2 Β ∝ = 0.24 Χ ∝ = 0.26 D ∝ = 0.34

Χυ 17: Một chiếc τ◊υ thuỷ νεο tại một điểm τρν đường ξχη đạo Ηψ τνη tốc độ γ⌠χ ϖ◊ tốc

độ δ◊ι của τ◊υ đối với trục θυαψ của Τρ〈ι Đất Biết β〈ν κνη của Τρ〈ι Đất λ◊ 6400κm

Α ϖ = 654m/σ ; ω = 6,24.10−5ραδ/σ Β ϖ = 345m/σ ; ω = 4.10−5ραδ/σ

Χ ϖ = 465m/σ ; ω = 7,26.10−5ραδ/σ D ϖ = 476m/σ ; ω = 5.4.10−5ραδ/σ

Χυ 18: Ηαι người cột ηαι sợi δψ ϖ◊ο đầu một chiếc ξε ϖ◊ κο Lực κο chiếc ξε lớn nhất κηι:

Α Ηαι lực κο χνγ chiều νηαυ Β Ηαι lực κο ϖυνγ γ⌠χ νηαυ

Χ Ηαι lực κο ngược chiều νηαυ D Ηαι lực κο tạo một γ⌠χ 300với νηαυ

Χυ 19: Phải τρεο một vật χ⌠ trọng lượng bằng βαο νηιυ, ϖ◊ο một λ∫ ξο χ⌠ độ cứng κ = 100Ν/m để ν⌠ δν ρα được 10χm?

Χυ 20: Κηι ν⌠ι về hệ số mα σ〈τ trượt, kết luận ν◊ο σαυ đây λ◊ σαι?

Α Hệ số mα σ〈τ χ⌠ thể nhỏ hơn 1

Β Hệ số mα σ〈τ trượt κηνγ χ⌠ đơn vị

Χ Hệ số mα σ〈τ trượt phụ thuộc 〈π lực của vật λν mạt phẳng γι〈 đỡ

D Hệ số mα σ〈τ trượt phụ thuộc ϖ◊ο τνη chất của χ〈χ mặt τιπ ξχ

Χυ 21: Κηι tổng hợp ηαι lực đồng θυψ τη◊νη một lực τη độ lớn của hợp lực phải thoả mν:

Α Λυν λυν lớn hơn lực τη◊νη phần

Β Λυν λυν bằng lực τη◊νη phần

Χ Χ⌠ thể lớn hơn, nhỏ hơn, hoặc bằng lực τη◊νη phần

D Λυν λυν nhỏ hơn lực τη◊νη phần

Χυ 22: Chọn χυ đúng, Muốn ξ〈χ định chuyển động của một vật cần χ⌠ những điều kiện ν◊ο?

Α Một đồng hồ đo thời γιαν ϖ◊ gốc thời γιαν

Β Một hệ toạ độ

Χ Một vật λ◊m mốc

Trang 3

D Cả βα điều kiện τρν

Χυ 23:Khối lượng của một vật đặc trưng χηο τνη chất ν◊ο σαυ đây của vật?

Α Τνη chất nặng ηαψ nhẹ của một vật Β Vật chuyển động νηανη ηαψ chậm

Χ Lượng vật chất nhiều ηαψ τ D Mức θυ〈ν τνη của vật lớn ηαψ β

Χυ 24: Một người khối lượng 50κγ đứng λν β◊ν χν λ∫ ξο đặt đặt τρονγ một τηανγ m〈ψ Χν chỉ trọng lượng 510Ν Τηανγ m〈ψ đang chuyển động như thế ν◊ο?

Α Chuyển động νηανη dần đều đi λν Β Chuyển động thẳng đều đi xuống

Χ Chuyển động chậm dần đều đi λν D Chuyển động thẳng đều đi λν

Χυ 25:Đây λ◊ πη〈τ biểu của định luật ν◊ο: “Για tốc của một vật τηυ được tỉ lệ thuận với lực τ〈χ dụng λν vật ϖ◊ tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật”

Α Định luật ΙΙΙ Niutơn Β Định luật Ι Niutơn

Χ Định luật vạn vật hấp dẫn D Định luật ΙΙ Niutơn

Χυ 26: ςχ tơ lực χ⌠ đặc điểm ν◊ο σαυ đây đúng?

Α Gốc của vectơ λ◊ điểm đặc của lực, phương chiều của véctơ λ◊ phương chiều của lực

Β Gốc của véctơ λ◊ điểm đặt của lực, phương chiều của véctơ λ◊ phương chiều của của trọng lực

Χ Gốc của véctơ λ◊ điểm đặt của vật, phương chiều của véctơ λ◊ phương chiều của για tốc

D Gốc của vectơ λ◊ điểm đặt của lực, phương chiều của véctơ λ◊ phương chiều của chuyển động

Χυ 27: Một vật đang chuyển động với vận tốc 3m/σ Nếu bỗng νηιν χ〈χ lực τ〈χ dụng λν ν⌠ mất đi τη:

Α Vật tiếp tục chuyển động τηεο hướng cũ với vận tốc 3m/σ

Β Vật đổi hướng chuyển động

Χ Vật dừng lại νγαψ

D Vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại

Χυ 28: Một m〈ψ βαψ λν thẳng (trực thăng) χ⌠ thể βαψ được nhờ ϖ◊ο điều γ?

Α Lực đẩy Αχσιmεχ

Β Nhờ một loại lực đặc biệt κη〈χ

Χ Nhờ ν⌠ nhẹ hơn κηνγ κη

D Nhờ phản lực của κηνγ κη τ〈χ dụng ϖ◊ο χ〈νη quạt κηι χ〈νη quạt θυαψ

Χυ 29: Một χον τ◊υ vũ trụ βαψ về hướng Mặt Trăng Hỏi ở χ〈χη τm Τρ〈ι Đất βαο νηιυ τη lực ητ của Τρ〈ι Đất ϖ◊ của Mặt Trăng ϖ◊ο χον ◊υ sẽ χν bằng νηαυ? Χηο biết khoảng χ〈χη giữa τm Τρ〈ι Đất ϖ◊ τm Mặt Trăng bằng 60 lần β〈ν κνη Τρ〈ι Đất; khối lượng của Mặt Trăng nhỏ hơn khối lượng của Τρ〈ι Đất 81 lần

Α ξ = 6Ρ Β ξ = 42Ρ Χ ξ = 36Ρ D ξ = 54Ρ

Χυ 30:Chọn χυ đúng, Thế ν◊ο λ◊ một chuyển động tịnh tiến?

Α Λ◊ một chuyển động m◊ một đoạn thẳng nối ηαι điểm bật κ τρν vật λυν σονγ σονγ với χηνη ν⌠

Β Λ◊ chuyển động vật λυν λυν đi τρν một đường thẳng

Χ Λ◊ chuyển động m◊ vật λυν đi σονγ σονγ với một vật κη〈χ

D Λ◊ chuyển động m◊ vật κηνγ đổi hướng

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−

−−−−−−−−−−− HẾT −−−−−−−−−−

Ngày đăng: 30/03/2022, 21:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w