Hệ số polime hoá của PVC là Câu 5: Khi cho 3,75 gam axit aminoaxetic H2NCH2COOH tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, khối lượng muối tạo thành là A.. Câu 12: Số đồng phân đipeptit khác nh
Trang 1BẢNG TRẢ LỜI MÃ ĐỀ THI 505
THỐNG KÊ ĐÁP ÁN
Tổng số câu hỏi là: 30
Tổng số câu hỏi có đáp là: 30
Số phương án đúng A = 8
Số phương án đúng B = 7
Số phương án đúng C = 7
Số phương án đúng D = 8
Trang 2Sở GD - ĐT Tỉnh Kiên Giang Kiểm Tra 1 Tiết Lần 2 Kì 1
Trường THPT Lại Sơn Môn: Hóa 12
Họ Tên : Lớp: 12A Mã Đề: 505
Câu 1: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại tripeptit ?
A H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2CH(CH3)COOH
B H2NCH2CONH-CH2CONH-CH2COOH
C H2N-CH2CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH
D H2NCH2CONHCH2CH2CONHCH2COOH
Câu 2: Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
A Glyxin B Axit glutamic C Metyl amin D Anilin
Câu 3: Hỗn hợp M gồm peptit và X, Y đều là mạch hở, tỉ lệ mol tương ứng 1:2 tổng số liên kết peptit trong hai phân tử là 7 Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp trên thu được 30 gam glixin và 26,7 gam alanin Giá trị m gam là
Câu 4: Phân tử khối trung bình của PVC là 750000 Hệ số polime hoá của PVC là
Câu 5: Khi cho 3,75 gam axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, khối lượng muối tạo thành là
A 5,57 gam B 7,40 gam C 4,85 gam D 7,50 gam
Câu 6: Teflon là tên của một polime được dùng để làm:
A cao su tổng hợp B chất dẻo C tơ tổng hợp D keo dán
Câu 7: Để khử mùi tanh của cá tươi, nên sử dụng dung dịch nào sau đây ?
C dung dịch rượu etilic D nước đường
Câu 8: Thành phần chính của bột ngọt là muối natri của
A axit glutamic B glixin C alanin D muối natriclorua
Câu 9: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít CO2; 1,4 lít N2 (các thể tích đo ở đktc)
và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là:
A C3H7N B C2H7N C C3H9N D C4H9N
Câu 10: Cho 0,1 mol X (α-amino axit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối X là
A valin B phenylalanin C alanin D glixin
Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
A CH3NH2 B (CH3)3N C C2H5NH2 D (CH3)2NH
Câu 12: Số đồng phân đipeptit khác nhau tạo từ một hỗn hợp gồm alanin và valin là
Câu 13: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi màu?
Câu 14: Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử alanin bằng
Câu 15: Cho các chất sau đây: amoni clorua, anilin, phenyl amoniclorua, ala-gly, natriaxetat, metylamin, axit glutamic, metyl metacrylat, natrihiđrocacbonat Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 16: Amino axit X có phân tử khối bằng 75 Tên của X là
Câu 17: Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của amin là không đúng ?
A metyl amin, đimetyl amin, etyl amin là chất khí, dễ tan trong nước
B độ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng
C anilin là chất lỏng khó tan trong nước, màu đen
D các amin khí có mùi tương tự aminiac, độc
Trang 3Câu 18: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A amin tác dụng được với axit tạo ra muối
B các amin đều có tính bazơ
C các amin đều làm xanh được quì tím ẩm
D tính bazơ của anilin yếu hơn NH3
Câu 19: Amino axit có công thức phân tử H2N-CH2-COOH Tên gọi không đúng của amino axit trên là
C axit 2-aminoetanoic D axit aminoaxetic
Câu 20: Thủy phân hoàn toàn 6,51 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai α-amino axit có công thức dạng H2NCxHyCOOH) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 9,57 gam muối Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 6,51 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 21: Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là
Câu 22: Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala-Gly là
Câu 23: Hợp chất có cấu tạo: (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-) n có tên là:
A nilon-6,6 B Tơ enang C Tơ olon D Tơ capron
Câu 24: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly-Gly với Gly-Ala là
A dung dịch NaCl B dung dịch HCl C Cu(OH)2/OH- D dung dịch NaOH
Câu 25: Peptit X có công thức cấu tạo sau: Gly-Ala-Val-Gly-Ala Hãy cho biết khi thủy phân peptit X có thể thu được bao nhiêu đipeptit?
Câu 26: Cho 10,3 gam aminoaxit X tác dụng với HCl dư thu được 13,95 gam muối Mặt khác, cho 10,3 gam amino axit X tác dụng với NaOH (vừa đủ) thu được 12,5 gam muối Vậy công thức của aminoaxit là:
A H2N-C2H4-COOH
B H2N-C3H6-COOH
C H2N-[CH2]4-CH(NH2)COOH
D HOOC-[CH2]2-CH(NH2)COOH
Câu 27: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là
A Gly-Ala-Val-Phe-Gly B Gly-Ala-Val-Val-Phe
C Gly-Phe-Gly-Ala-Val D Val-Phe-Gly-Ala-Gly
Câu 28: Cho 11,95 gam hỗn hợp gồm glixin và alanin phản ứng hoàn toàn với HCl dư thu được 17,425 gam muối Phần trăm khối lượng glixin trong hỗn hợp là
Câu 29: Cho 4,45 gam -amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 5,55 gam muối Công thức của X là
A H2N-CH2-COOH B H2N-CH2-CH2-CH2-COOH
C H2N-CH2-CH2-COOH D H2N-CH(CH3)-COOH
Câu 30: Nhận xét nào dưới đây không đúng?
A anilin có tính bazơ, phenol có tính axit
B ở điều kiện thích hợp anilin và phenol đều có thể tham gia phản ứng cộng H2
C anilin và phenol đều dễ tham gia phản ứng thế với dung dịch Br2tạo kết tủa trắng
D dung dịch anilin làm xanh quỳ tím, dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ