1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giải chi tiết đề thi môn Hóa THPT quốc gia 2018 mã đề 210

16 12 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 62: Tiến hành các thí nghiệm sau: a Điện phân MgCl2 nóng chảy b Cho dung dịch FeNO32 vào dung dịch AgNO3 dư c Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3 d Cho kim loại Na vào CuSO4 dư e Dẫn khí H2 d[r]

Trang 1

GIAI CHI TIET DE THI THPT QUỐC GIA 2018

MON HOA HOC- MA DE 210

41A 42D 43A 44A 45A 46C 47A 48D 49C SOB SIC 52D 53D 54D 55D 56B 57B S8D 59B 60A 61B 62B 63D 64C 65D 66B 67C 68D 69B 70D 7IC 72A 73B 74C 75A 76C 77C 76A 79A 60C

Câu 41: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

Fe + CuCl, — FeCl + Cu

Câu 42: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mắt màu dung dich Br2?

CH›=CH; + Br; —> CH;Br-CH2Br

Câu 43: Chất nào sau đây thuộc loại ancol no, đơn chức, mạch hở?

Câu 44: Chất nào sau đây là muối axit

Câu 45: Nguyên tố crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nảo sau đây?

Câu 46: Kim loai nao sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?

Cau 47: Tring hop etilen thu duoc polime c6 tén goi 1a

A, polietilen B poli (vinyl clorua) C polipropilen D Polistiren

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 2

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 48: Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc, trong đó có khí X Biết khí X tác dụng với dung dịch AgNOs, thu duoc két tủa trắng Công thức của khí X là

Ag’ + Cl — AgClJ trang

Câu 49: Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH; thì dung dịch chuyển thành

A màu xanh B màu cam C màu hồng D màu vàng

Dung dịch NH; là bazơ làm hồng phenolphtalein

Câu 50: Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín Công thức phân tử của glucozơ là

Câu 51: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH?

Câu 52: Kim loại AI không tan trong dung dịch

A NaOH đặc B HNO; loang C HCI dac D HNO; đặc nguội

Câu 53: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm K và Na vào nước thu được dung dich X va V lit khí H; (đktc)

Trung hòa X cần 200ml dung dich H2SO, 0,1M Gia tri cua V là

n Hạ = 2 OH (trong x) 9 H* Ll = 0,02 mol> V=0, 448 lit

Cau 54: Cho cac dung dich glixerol, anbumin, saccarozo, glucozo Số dung dich phan ứng với Cu(OH)› trong môi trường kiềm là

Glixerol; saccarozơ và øglucozơ đều có t/c ancol đa chức nhiều nhóm OH liên kề

Anbumin co pu mau biure

Câu 55: Cho 31,4 gam hỗn hợp glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 3

nụ o= Dy,on = 0,4 mol Bảo toàn khôi lượng có m = Mey a + Myson — My,o = 40,2 gam

Câu 56: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên

Dung dịch

AgNOz/NH:a Ha

Kết thúc thí nghiệm, trong bình đựng dung dịch AgNO: trong NH; xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt Chất X

`

CaC> + 2H;O —> C›H;› + Ca(OH)›

CH=CH + 2AgNO; + 2NH; > CAg=CAg + 2NHuNO:

Câu 57: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH:COONa và C;H;OH Công thức cấu tạo của

X 1a

CH3COOC>HS + NaOH — CHzCOONa + CạH:OH

Câu 58: Cho 1,8 gam ftucfozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO; trong NH; dư được m gam Ag

Gia tri cua m la

NAg = 2Nfruc = 0,02 mol > Mag = 2,16 gam

Cau 59: Cho các phản ứng có phương trình hóa học sau:

(a) NaOH + HCl — NaCl + H2O

(b) Mg(OH); + H;SO¿ —> MgSO + 2H;O

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 4

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

(c) 3KOH + HaPO¿ —> K3PQ,4 + 3H2O

(d) Ba(OH); + 2NH,Cl — BaCh + 2NH3 + H2O

S6 phan tng c6 phuong trinh ion thu gon H* + OH — HO 1a

Câu 60: Dẫn khí CO dư qua ống sứ dung 8 gam CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn bộ X

vào nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 61: Cho các phát biểu sau:

(a) Đipeptit Gly- Ala có phản ứng màu biure

(b) Dung dịch axit glutamic đồi màu quỳ tím thành xanh

(c) Metyl fomat và ølucozơ có cùng công thức đơn giản nhất

(đ) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac

(e) Saccarozo có phản ứng thủy phân trong môi trường axIt

(g) Metyl metacrylat lam mat màu dung dịch brom

Số phát biểu đúng là

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 5

Câu 62: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân MgC]› nóng chảy

(b) Cho dung dich Fe(NO3)2 vao dung dich AgNO3 du

(c) Nhiét phan hoan toan CaCO3

(d) Cho kim loai Na vao CuSO, du

(e) Dẫn khí H; dư đi qua bột CuO nung nóng

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 63: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH); vào dung dịch gồm Alz(SO¿)s và AICl; Sự phụ thuộc của khối

lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH)› (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị bên, khối lượng kết tủa cực đại là m gam

z Ý

0 0.03 0.08

Gia tri cua m là

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 6

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Tai x = 0,08 mol thì AI(OH)3 bị hòa tan hoàn toàn

Nghia 1a Now = mn on = 2 Tpa(on), = 0,04 mol 1

= Kig ket tua cue dai la my,so, + Maou, = 0,03.233+0,04.78= 10,11 gam

Câu 64: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được

1,56 mol CO; và I,52 mol HạO Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong dung dich

thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat Giá trị của a là

A 26,40 B 27,30 C 25,86 D 27,70

Nhận xét: axit panmitic, axit stearic la axit no đơn chức mạch hở

= đốt cháy thu được Neo, = Dy,0

Y là chất béo tạo bởi axit panmitic và axit stearic

Ề F Ề n —R

= trong Y có 3 liên kết pi hay độ bất bão hòa k= 3 > Đốt Y có ny = — = 0,02 mol

=> NAx béo = (NNaoH — 3Ny) = 0,03 mol

Bao toan klg c6 mx = Mc + My + Mo = 24,64 gam

(Vớine = neo ;nụ = 2n o; ñọ = 2HAx béo + ONy)

NGlixerol = Ny = 0,02 mol; ny ¿= Nax béo = 0,03 mol

=> BTKL c6 a = my + Myon — Mohxero — Myo = 25,86

Cau 65: Thủy phan hoan toan | mol peptit mach hd X thu duoc 2 mol Gly, 2 mol Ala va 1 mol Val Mat khác thủy phân không hoàn toàn X thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Gly- Ala-Val)

Sô công thức câu tạo phù hợp tính chất của X là

A.4 B.5 C 3 D 6

Coi G-A-V là 1 mặt xích; ghép với I G và I A > có 6 khả năng

(G-A-V)-G-A, (G-A-V)-A-G, A-(G-A-V)-G, A-G-(G-A-V), G(G-A-V) A, G-A-(G-A-V)

Câu 66: Cho cdc chat Fe, CrO3, Fe(NO)s;, FeSOa, Cr(OH)s, Na;Cr;O; Số chất phản ứng được với dung dịch W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 7

NaOH là

A.4 B.5 C.6 D 3

CrOa, Fe(NOa)›, FeSOx, Cr(OH)a, NazCr2O7

Câu 67: Cho sơ đồ phản ứng sau

+dung dịch NaOH (dư) +COz(dư)+H;O + dung dịch H;SO¿ + dung dịch NHạ t?

> X2 >X3 > Xã >X3 — Xs

1

Biết Xị, X¿, Xa, Xa, Xs là các chât khác nhau của nguyên tố nhôm Các chất X¡ và Xs lần lượt là

ÁA AI(NQ¿); và AI B Al;O; và AI Œ AIC]; và AlO; D Al›(SO¿); và AbO3

XI X2 Xa Xã Xs

AIC]; NaAlO; AI(OH)a Alo(SO4)3 Al›Oa

Câu 68: Cho 13,44 lit (đktc) hỗn hợp X gồm C¿H; và H; qua bình đựng Ni (nung nóng) thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hidrocacbon) có tỉ khối so với H; là 14,4 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br; trong dung dịch Gia tri cua a la

A 0,20 B 0,10 C 0,25 D 0,15

Gọi số mol CạH; và H> ban dau 1a x va y mol > n, = Noy, =X

>x+y=0,6 mol

Bao toan klg c6 m, =m, => 26x + 2y =14,4.2.x > x = 0,25; y = 0,35

Co ng, =n, =2Neo 4, —Ny, =9,15

Câu 69: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lit CO› (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol ÑazCOa, thu được

dung dịch X Chia X thành hai phân bằng nhau Cho từ từ phần một vào 120ml dung dịch HCI 1M, thu được 2,016 lit CO› (đktc) Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH); dư, thu được 29,55 gam kết tủa Tỉ

lệ a : b tương ứng là

Xét phần 2 có

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 8

HOC e247 « a = ỳ = Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

1

5 (Neo, (bay + 1 cor (bá) 2 = Neco, = 5(0,15+b)=0,15 > b=0,15

Xét phân 1: Giả sử X có x mol NaHCO; va y mol NÑazCO; phản ứng

x+2y=n,, =0,12 x = 0,06

X+y=Neo, =0,09 y = 0,03

=2 mà RNaHCoO, F Na co, — 2 (Neo, (bả) TN¿,CO,, (ba) ) =0,15

=> Trong phân l có

Dna,co,

> phan 1 co 0,1 mol NaHCO; va 0,05 mol NasCO3

Bao toan Na>a=0,l >a: b=2:3

Câu 70: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

x Quy tim Quy tim chuyén xanh

Z Nước brom Tạo kết tủa trắng

Các chât X, Y, Z lân lượt là

A Etylamin, anilin, glucozo B Glucozo, etylamin, anilin

C Anilin, glucozo, etylamin D Etylamin, glucozo, anilin

Cau 71: Thuc hién cac thi nghiém sau

(a) Cho dung dich HCl vao dung dich Fe(NO3)»

(b) Cho FeS vao dung dich HCl

(c) Cho Al vao dung dich NaOH

(d) Cho dung dich AgNO3 vao dung dich FeCl;

(e) Cho dung dich NaOH vao dung dich NaHCO;

(g) Cho kim loai Cu vao dung dich FeCl;

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 9

a) Fe + + 3 > Fev + +

(a) Fe** +2H* + NO; — Fe** +NO, +H,O

(b) S”+2H* —H,S

(e) AI+ NaOH+H,O-> NaAlO, +SH, 2

(d) Ag* +Cl —> AgCI Ỷ

(e) OH+HCO; ->CO? +H,O

(g) Cu+2Fe”" -> Cu”! +2Fe””

Câu 72: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol

(a) X+2NaOH ——>X, + X, (b) X, +H,SO, > X, + Na,SO,

(c) nX, +nX,— > poli(etylen terephtalat)+2nH,O (4) X, +0, ne > X, + H,0

(ec) X, +2X, BE = x, +2H,0

Cho biết: X là este có công thức phân tử C¡;H¡4O¿, Xị., X¿, X: X¿, X:, X; là các hợp chất hữu cơ khác nhau

Phân tử khối của X‹ là

XI NaOOC-C,H4-COONa Xs CH:COOH

Câu 73: Hỗn hợp E gôm chât X (C„H›z„,4¿O¿N›, là muôi của axit cacboxylic hai chức) và chất Y

(CaH›„„zOsN, là muối của axit cacboxylic đơn chức) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần vừa đủ 0,26 mol Os, thu được Ña, CO; và 0,4 mol HO Mặt khác, cho 0,I mol E tac dung hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung

dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ ẩm và a gam hỗn hop hai muối khan

Gia tri cua a la

A 11,32 B 10,76 C 11,60 D 9,44

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 10

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Gọi số mol X và Y là x và y

=> 4(2m+4)x +(2n+3)y=0,8 =>,y =0,04

4x +2y+0,52=2.(mx +ny)+0,4 mx +ny =0, 22

=> 6m + 4n = 22 > m=3 va n=1 > Y là HCOONH¿ > X la NHs-OOC-COO-NH3CH3

Muối khan là 0,04 mol HCOONa và 0,06 mol (COONa)2 => 10,76 gam

Câu 74: Điện phân dung dịch X gồm CuSO¿ và KCI với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I = 2A Sau 4825 giây, thu được dung dịch Y (vẫn còn màu xanh) và 0,04 mol hỗn hợp khí ở anot

Biết Y tác dụng tối đa với 0.06 mol KOH trong dung dịch Mặt khác, nêu điện phân X trong thời gian t giây thì thu được 0,09 mol hỗn hợp khí ở hai điện cực Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra

không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân Giá trỊ của t là

A 9650 B 6755 C 8685 D 5790

n ='t —01mol

F

e€

Anot Catot

Cu” +2e—> Cu 0,05< 0,1

2Cl > Cl, +2e

X

X > => x

2

2H,O->4H" + O, + 4e

0,l—x

(0,1—x) © O.1=X _ 6 04-5 «Ẩ (0,1—x) x =0,06

Số mol khí là ¬

Y tác dụng vừa đủ với 0,06 mol KOH > ny + 20.2 pu) —0,06=>n cu*(spu) = 0,01 mol (s

= Hé ban đâu có 0,06 mol CuSO, va 0,06 mol KCI Vậy điện phân t giây thi

Anot 2CI -> Cl, + 2e 0,06 —> 0,03—> 0,06

2H,O->4H'" +O, + 4e

Catot Cu* + 2e>Cu 0,06—> 0,12 H,O+2e — 20H + H, (4y +0,06—0,12) > (2y—0,03)

Số mol khí là 0,03 + y + 2y — 0,03 = 0,09 > y = 0,03 > n = 0,18 > t = 8685s

Câu 75: Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (có sô nguyên tử cacbon trong phân tử tương ứng là 5, 7, 11); T là

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10

Trang 11

este no đơn chức mạch hở Chia 268,32 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z T thành hai phần băng nhau Đốt cháy

hoàn toàn phần một cần vừa đủ 7,17 mol O› Thủy phân hoàn toàn phần hai băng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic và hỗn hợp G (gồm 4 muối của Gly, Ala, Val và axit cacboxylic) Đốt cháy hoàn toàn

G thu được Na;COa, No, 2,58 mol CO> va 2,8 mol H;O Phần trăm khối lượng của Y trong E là

A 1,3% B.2,17% C 18,90% D 3,26%

Hỗn hợp G sôm CaHanO¿NNa (a mol); CmHam-¡O¿Na (b mol)

= a+b)

> NnaOH = atb > DNa,co, = 2

Bảo toàn C có na + mb = 2,58 + (a+b)/2; Bảo toàn H có 2na + (2m-])b = 2,8.2

newo„ = bmol = nọ, cân đốt cháy CạH;OH là 3b

=n,„ để đốt cháy G là 7,17 — 3b = (3n-1,5)a/2 + (3m-2)b/2

> na + mb = 3,4; a = 0,44; b= 1,2

Néu m = 1 > n=5 khéng thoa man vi n phải < 5 (n là số C trung bình của 3 mudi Gly, Ala, Val)

Nếu m = 3 > n <0 Vậy m= 2 và n= 25/11 > T là CH;COOC›H;

E gồm có CO-NH;: CH;; HO là x, y, z mol và 2,4 mol C¿HạO;

43x +14y+18z=162,72 Íx=0,88

><x=2a=0,88 >,<y=1,12

42

X là CsH¡oO2N› (Gly-Ala)

Nhận thây x : z = 4.4 => phải có peptit > 4aa= Z phải có 4aa > Z là (Gly)2Ala > C¡¡H¡oO¿Ns

> VY phai la Gly-Val > C7H,403N>

n, tn, +n, =0,2 n, =0,02

=>, 2n, + 2ny +5n, =0,88 > 4 ny =0,02 2 %Y = 1,3%

5n +7ny +lln„ =2 n, =0,16

Câu 76: Hòa tan hết 31,36 gam hỗn hợp rắn X gdm Mg, Fe, FezOx và FeCOa vào dung dịch chứa H;SÒ¿a và NaNO;, thu được 4.48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm COs, NO, N›, H;) có khối lượng 5,14 và dung dich Z W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 11

Ngày đăng: 30/03/2022, 21:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 56: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. - Giải chi tiết đề thi môn Hóa THPT quốc gia 2018 mã đề 210
u 56: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên (Trang 3)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Giải chi tiết đề thi môn Hóa THPT quốc gia 2018 mã đề 210
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm