Xác định số hiệu nguyên tử, viết kí hiệu X, Y Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e bằng 82, tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 22 hạt.. Số
Trang 1ÔN TẬP
Dạng 1: Toán nồng độ
Câu 1: Tính CM của các dung dịch sau:
a Dung dịch KOH 20% (biết D = 1,19 g/ml)
b Dung dịch NaOH 20% (biết D = 1,22 g/ml)
Câu 2: Tính C% của dung dịch thu được khi:
a Trộn 210g dung dịch NaOH 20% với 240g dung dịch NaOH 5%
b Hoà tan 25 gam CuSO4.5H20 vào 175 gam nước
c 21,9 gam CaCl2.6H2O vào 100 gam nước
d 4,48 lít khí hidroclorua (đkc) vào 500 gam nước
e 500 ml dung dịch NaOH 5M vào 200 ml dung dịch NaOH 30%
(d = 1,33)
f Nước vào 400 gam dung dịch HCl 3,65% để tạo thành 2 lít dung dịch
g 30 ml dung dịch Na2SO4 1M với 90 ml dung dịch Na2SO4 3M
Câu 3: Tính nồng độ mol của dung dịch thu được khi hoà tan:
a Hoà tan 12,4 gam Na2O vào 37,6 ml nước
b Hoà tan 2,3 gam Na vào 47,8 ml H2O
c Hoà tan 160g anhidrit sunfuric (SO3) vào 1kg dung dịch H2SO4 10%
d 20 gam Ca vào 400 cm3 nước
Câu 4: Cho 100 ml dung dịch H2SO4 21,5% (d = 1,14) vào 400 gam dung dịch BaCl2
5,2% Tính khối lượng kết tủa và C% của các chất còn lại trong dung dịch
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn m gam Na2O nguyên chất vào 40 gam dung dịch NaOH 12% thu được dung dịch NaOH 51% Giá trị của m?
Câu 6: Hoà tan 200 gam SO3 vào m gam dung dịch H2SO4 49% thu được dung dịch
H2SO4 78,4% Giá trị của m?
Câu 7: Cho 44,8 lít khí HCl (đkc) tan hoàn toàn vào 327 gam nước thu được dung dịch A Tính C% của dung dịch A Cho 50 gam CaCO3 vào 250 gam dung dịch A thu được dung dịch B Tính C% các chất trong dung dịch B
Câu 8: Cho 1 lượng dung dịch HNO3 20% đủ để tác dụng với CuO Tính C% của dung dịch muối thu được
Trang 2Dạng 2: Viết phương trình phản ứng:
Câu 9: Viết các phương trình phản ứng sau:
7. CO2 + NaOH (1:2) 8. SO2 + Ba(OH)2
(SO2 dư)
9. SO3 + H2O
16. Fe3O4 + H2SO4l 17. FexOy + HCl 18. FexOy + H2SO4l
25. HNO3 + Cu(OH)2 26. HCl + Fe(OH)2 27. H2SO4 + Fe(OH)3
37. H2SO4l + Cu 38. H2SO4l + Al 39. Fe + Fe2(SO4)3
46. Na2CO3 + BaCl2 47. AgNO3 + NaCl 48. K2SO4 + Ba(NO3)2
49. CaCl2+ Na2CO3 50. CaCl2 + Na3PO4 51. CuSO4 + BaCl2
Câu 10: Bổ túc các phản ứng sau:
1. Ca(NO3)2 + ? → CaCO3 + ? 2. K2S + ? → H2S + ?
3. NH4NO3 + ? → NaNO3 + ? 4. Fe2(SO4)3 + ? → K2SO4 + ?
Trang 311. Na3PO4 + ? → Ba3(PO4)2 + ? 12. Ba(NO3)2 + ? → BaSO3 + ?
13. Ca(HCO3)2 + ? → CaCO3 14. ? + FeCl2 → AlCl3 + ?
15. BaCl2 + ? → NaCl + ? (5pt) 16. Fe3O4 + ? → FeCl2 + ? + ?
Trang 4Chương 1:
NGUYÊN TỬ
Dạng 1: Thành phần cấu tạo nguyên tử:
Câu 1:
a Hãy tính các khối lượng sau ra gam: mBe = 9,012u; mO = 15,999u
b Hãy tính các khối lượng sau ra u: mH = 1,66 10-24 gam, mC = 19,92 10-24 gam
Câu 2: Tính khối lượng ra gam và u của:
a Một nguyên tử cacbon có 6p, 6e, 6n Tính tỉ số khối lượng của các electron với toàn bộ khối lượng của nguyên tử Kết luận về tỉ số trên
b Natri có 11p, 11e, 12n
Câu 3: Trong 1 Kg sắt có bao nhiêu gam electron? Cho biết một mol nguyên tử sắt có khối lượng bằng 55,85 gam, một nguyên tử sắt có 26 electron
Dạng 2: Hạt nhân nguyên tử:
Câu 4: Hãy cho biết số đơn vị điện tích hạt nhân, số proton, số nơtron, số electron và
số khối lượng của các nguyên tử sau:
; ; ; ;
Na
23
11 136C 199F 1735Cl 4420Ca
Câu 5: Hãy viết kí hiệu của nguyên tử X khi
a X có 6p và 8n
b X có số khối là 27 và 14n
c X có tổng số proton và nơtron là 35, hiệu của chúng là 1
d X có tổng số hạt là 126, số nơtron nhiều hơn số electron là 12 hạt
e X có tổng số hạt là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
33 hạt
f X có tổng số hạt trong nguyên tử là 16
g Tổng số hạt trong nguyên tử X là 52 và có số proton lớn hơn 16
Câu 6: Tổng số hạt trong nguyên tử X là 40 và có số khối nhỏ hơn 28
Trang 5c Có bao nhiêu phân tử nước tạo thành từ 3 đồng vị oxi: 16O, 17O, 18O và ba đồng
vị hiđro: 1H, 3H, 2H
Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng hạt p, n và e bằng 58, số hạt proton gần bằng số hạt nơtron Tính Z và A của nguyên tố X
Câu 8: Cho nguyên tử X có tổng số hạt là 34 Biết số hạt không mang điện gấp 6/11 lần số hạt mang điện Một nguyên tử Y có cấu hình e ngoài cùng là 4p5 tổng số hạt trong nguyên tử Y là 114 Xác định số hiệu nguyên tử, viết kí hiệu X, Y
Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e bằng 82, tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 22 hạt Xác định Z, A và kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X
Câu 10: Cho nguyên tử X, Y, Z Tổng số hạt p, e, n trong các nguyên tử lần lượt là:
16, 58, 78 Số nơtron trong hạt nhân và số hiệu nguyên tử của mỗi nguyên tố khác nhau không quá 1 đơn vị Hãy xác định các nguyên tố và kí hiệu của các nguyên tố
Dạng 3: Tìm nguyên tử khối trung bình:
Câu 11: Trong tự nhiên brom có 2 đồng vị bền: 7935Brchiếm 50,69% số nguyên tử và chiếm 49,31% số nguyên tử Hãy tìm nguyên tử khối trung bình của brom
Br
81
35
Câu 12: Clo trong tự nhiên là hỗn hợp của 2 đồng vị:
35Cl chiếm 75,77% và 37Cl
a Hãy tính nguyên tử khối trung bình của clo trong tự nhiên
b Tính khối lượng của clo có trong 560 ml khí clo (đkc)
Câu 13: Tính nguyên tử khối trung bình của Ni theo số khối của các đồng vị trong tự nhiên của Ni theo số liệu sau:
Ni
58
28 6028Ni 2861Ni 6228Ni 6428Ni
Câu 14: Argon tách từ không khí là một hỗn hợp có ba đồng vị 4018Ar (99,6%); 3618Ar
(0,337%); 3818Ar (0,063%) Tính thể tích của 20g argon này đo đkc
Câu 15: Trong 11 nguyên tử của nguyên tố X có:
4 nguyên tử có số khối A =12
5 nguyên tử có số khối A = 11
2 nguyên tử có số khối A = 8
Trang 6Tính nguyên tử khối trung bình của X
Dạng 4: Tính thành phần phần trăm các loại đồng vị
Câu 16: Một nguyên tố X có hai đồng vị với tỉ lệ nguyên tử là 27/23 Hạt nhân nguyên tử X có 35 proton Trong nguyên tử của đồng vị thứ nhất có 44 nơtron Số nơtron trong nguyên tử của đồng vị thứ hai nhiều hơn trong đồng vị thứ nhất là 2 nơtron Tính nguyên tử khối trung bình của X
Câu 17: Cho biết nguyên tử khối trung bình của iriđi là 192,22 Iriđi trong tự nhiên có hai đồng vị là 191Ir ; 193Ir Hãy tính % số nguyên tử và % số mol gần đúng cho hai đồng vị của iriđi
Câu 18: Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,453 Nguyên tố này có hai đồng vị
35Cl và 37Cl Tính % mỗi đồng vị
Câu 19: Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Mỗi khi có 27 nguyên tử 65Cu thì
có bao nhiêu nguyên tử 63Cu
Câu 20: Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,91 Brom có hai đồng vị, biết 7935Br
chiếm 54,5% Tìm số khối của đồng vị hai
Câu 21: Các đồng vị của hiđro tồn tại trong tự nhiên chủ yếu là 1H và 2H Đồng vị thứ
ba 3H có thành phần không đáng kể Coi các đồng vị trên có nguyên tử khối tương ứng là 1 và 2; nguyên tử khối trung bình của hiđro tự nhiên là 1,008 Hãy tính thành phần phần trăm của hai đồng vị 1H và 2H
Dạng 5: Tính phần trăm khối lượng các loại đồng vị trong hợp chất
Câu 22: Trong tự nhiên đồng vị 37Cl chiếm 24,23% số nguyên tử clo Tính thành phần phần trăm về khối lượng 37Cl có trong HClO4 (với H là đồng vị 1H, oxi là 16O)? Cho nguyên tử khối trung bình của clo bằng 35,5
Câu 23: Trong tự nhiên sắt gồm 4 đồng vị: 54Fe chiếm 5,8%; 56Fe chiếm 91,27%; 57Fe chiếm 2,2% và 58Fe chiếm 0,28% Brom là hỗn hợp hai đồng vị 79Br chiếm 50,69% và
81Br chiếm 49,31% Tính thành phần phần trăm khối lượng của 56Fe trong FeBr3
Câu 24: Trong tự nhiên nguyên tố clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl có % số lượng nguyên tử tương ứng là 75% và 25% Nguyên tố Cu có 2 đồng vị trong đó 63Cu chiếm 73% số lượng nguyên tử Biết Cu và Clo tạo được hợp chất CuCl2 trong đó Cu chiếm 47,228% khối lượng Xác định đồng vị thứ 2 của Cu
Dạng 6: Toán tổng hợp:
Trang 7a Hãy tính X1, X2, X3
b Nếu X1 có số nơtron bằng proton Hãy tìm số nơtron trong nguyên tử của mỗi đồng vị
Câu 26:Một nguyên tố có 2 đồng vị mà số khối là 2 số nguyên liên tiếp có tổng là 25 Xác định 2 đồng vị đó, biết đồng vị nhẹ có số nơtron bằng số electron
Câu 27: Một nguyên tố X có 3 đồng vị và nguyên tử khối trung bình là 68,45 Đồng
vị thứ nhất có 37 nơtron chiếm 75%, đồng vị thứ hai hơn đồng vị thứ nhất là 1 nơtron chiếm 15%, đồng vị thứ ba hơn đồng vị thứ hai là 2 nơtron
a Xác định điện tích hạt nhân nguyên tử
b Tìm số khối của mỗi đồng vị
Câu 28:Một nguyên tử X có 3 đồng vị 24X (78,6%); 25X (10%); 26X (11,4%)
a Tính nguyên tử khối trung bình của X
b Mỗi khi có 50 nguyên tử 25X thì có bao nhiêu nguyên tử các đồng vị còn lại ?
c Cho biết đồng vị 25X có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
11 Xác định số hiệu nguyên tử X
Câu 29: Nguyên tử R có 3 đồng vị, tổng số khối của 3 đồng vị là 51, số khối của đồng
vị hai hơn đồng vị một là 1, số khối của đồng vị ba bằng 9/8 số khối đồng vị một
a Tính số khối của mỗi đồng vị
b Hãy xác định số p, e, n và tên của X biết rằng đồng vị một có số nơtron bằng số proton
Câu 30:Một nguyên tố R có 2 đồng vị X và Y, tỉ lệ số nguyên tử X:Y = 45:455 Tổng
số phần tử trong nguyên tử của X bằng 32 nhiêu hơn tổng số phần tử trong Y là 2 nơtron Trong Y số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt không mang điện Tính nguyên tử khối trung bình của R
Câu 31: Một nguyên tố X có 3 đồng vị Tổng số khối là 51, số khối của đồng vị II nhiều hơn số khối của đồng vị I là 1 đơn vị, số khối của đồng vị III bằng 9/8 số khối của đồng vị I Tính số khối của mỗi đồng vị Biết rằng đồng vị I chiếm 99,577%, đồng
vị II chiếm 0,339% Tính nguyên tử khối trung bình của X, xác định số p, n, e và tên
X biết đồng vị I có số nơtron bằng số proton
Câu 32:Một nguyên tố X có 3 đồng vị: đồng vị I (92,3%), đồng vị II (4,7%) còn lại là đồng vị III Biết tổng số khối của ba đồng vị là 87 Tổng khối lượng của 200 nguyên
tử X là 5621,4 Mặt khác số nơtron trong đồng vị II nhiều hơn trong đồng vị I là 1 đơn
vị Biết trong đồng vị I có số proton bằng số nơtron Định tên nguyên tố X và tìm số nơtron trong mỗi đồng vị
Trang 8Câu 33: Cho một dung dịch chứa 8,19g muối NaX tác dụng với một lượng dung dịch AgNO3 thu được 20,09g kết tủa
a Tìm nguyên tử khối và gọi tên X
b X có hai đồng vị, giả sử số nguyên tử của đồng vị thứ nhất gấp 3 lần số nguyên
tử của đồng vị thứ hai Hạt nhân đồng vị thứ nhất có ít hơn hạt nhận đồng vị thứ hai 2 nơtron Tìm số khối của mỗi đồng vị
Câu 34: Cho 14,7994 gam muối clorua của kim loại A tác dụng với dung dịch AgNO3
thu được 31,57 gam AgCl
a Viết phương trình phản ứng xảy ra Tính nguyên tử khối của A Biết 40 < MA < 90
b Nguyên tố A có 2 đồng vị X, Y có tổng số khối 128 Số nguyên tử X bằng 0,37
số nguyên tử Y Tính số khối của X, Y
Dạng 7: Vỏ nguyên tử:
Câu 35:
a Hãy cho biết số e tối đa trên các phân lớp s, p, d, f
b Hãy cho biết số obitan và số e tối đa trên các lớp K, L, M
c Viết kí hiệu các phân lớp thuộc lớp M theo thứ tự tăng dần của các mức năng lượng tương ứng
ĐỂ DOWNLOAD ĐẦY ĐỦ (FILE WORD) VÀO LINK:
http://onthi24h.vn/tai-lieu-hoc-tap/de-cuong-hoa-lop-10-hk1-547.html