Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và hỗn hợp ba muối, trong đó tổng khối lượng mu[r]
Trang 1
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THỊ THPTQG 2018
MON HOA HOC- MA DE 209
Câu 41 Công thức phân tử của etanol là:
Câu 42 Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3?
CaCO3 + 2HCI — CaCl + H20 + COrtT
Cau 43 Tring hop propilen thu duoc polime co tén goi la
A Polietilen B Polistiren C Polipropilen D Poli(vinyl clorua)
Câu 44 Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc Công thức phân tử của fructozơ là
A CsHizOs B C;H¿O; C Cy2H22011 D (CoH1005)n
Câu 45 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dich NaOH?
Al + NaOH + H,O > NaAlO, +5H,
Cau 46 Chất nào sau đây là muối axit?
A NaNO¿ B CuSO, C Na;CO; D NaH;PO¿
Câu 47 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhật?
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
Câu 48 Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH; thì dung dịch chuyển thành
A Màu hồng B Màu vàng C Màu đó D Màu xanh
dung dịch NHạ có tính bazơ > làm xanh quỳ tím
Câu 49 Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
Câu 50 Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Câu 51 Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khi X Khi vao co thé, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu Khí X là
Câu 52 Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNOs trong NH¿?
A Etilen B Metan C Benzen D Propin
Câu 53 Cho 0,9 gam glucozo (C6H120¢) tac dung hét vi lvong du dung dich AgNO; trong NH, thu được m gam Ag Gia tri cua m la
n,, =2n,, =9,01mol>m,, =1,08 gam
Câu 54 Cho 15 gam hỗn hợp gồm hai amin don chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCI 0,75M thu được dung dịch chứa 23,76 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Bảo toàn khối lượng có mucq = muuéi — mạmin = 8,/6 gam > nHCl = 0,24 mol > V = 320ml
Câu 55 Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
Dung dịch
Br2
Hiện tượng xảy ra trong bình chứa dung dịch Br: là
C Có kết tủa trắng D Có kết tủa vàng
Câu 56 Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 7,2 gam bot FeO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn bộ X
vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Các phản ứng đều hoàn toản, giá trị của m là
Câu 57 Cho các dung dịch: C¿H:NH; (anilin), CH:NH;, NHp»-(CH2)4-CH(NH2)-COOH va NH>-CH>-COOH
Số dung dịch làm đổi màu phenolphatlein là
Cau 58 Thuy phan este X trong dung dich axit thu duoc CH;COOH va CH3OH Cong thire cau tao ctia X 1a
A CH;COOC)Hs B HCOOG)Hs C.CH;COOCH; D.C;H;:COOCH:
Câu 59 Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm AI và Al,O3 tac dung véi dung dich NaOH du, thu duoc 6,72 lít khí Ha
Khối lượng AlaOs trong X là
A 5,4 gam B 5,1 gam C 10,2 gam D 2,7 gam
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
Dy,
Na = =0,2mol=> m,, =5,4gam> m,,,, =10,2 gam
3
Câu 60 Cặp chất nào sau đây cùng tổn tại trong một dung dịch:
A K2CO3 va HNO3._ B NaCl va Al(NO3)3 C NaOH va MgSO, D NHaCl va KOH
K,CO, + 2HNO, ->2KNO, +H,O+CO, †
2NaOH + MgSO, > Mg(OH), +Na,SO,
NH,CI + KOH->KCI+NH, †+H,O
Câu 61 Thủy phân hoàn toàn I mol peptit X mạch hở thu được 2 mol Gly, I1 mol Ala va 1 mol Val Mat khac, thủy phân không hoàn toàn X thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Ala-Gly và Gly- Val)
Số công thức câu tạo phù hợp với tính chất của X là
A.2 B 5 C 3 D 4
AGGV, GVAG, GAGV, AGVG
Câu 62 Cho các phát biểu sau:
(a) Thuy phan triolein thu duoc etilen glicol
(b) Tinh bét bi thuy phan khi có xúc tac axit hoac enzim
(c) Thủy phân vinyl fomat thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc
(d) Trùng ngưng e-aminocaprotic, thu được policaproamit
(e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch alanin, Iysin, axit glutamic
(g) Phenylamin tan it trong nước nhưng tan tốt trong dung dich HCl
Số phát biểu đúng là
A 4 B 5 C 2 D 3
(a) Sai, Thiy phan triolein thu dugc glixerol
(b) Dung
(c) Dung HCOOCH = CH, +H,O0 — HCOOH+CH,CHO
(d) Dung
(e) Đúng Lysin làm xanh quỳ; axit glutamic làm đỏ quỳ, alanin không đổi màu
(g) Đúng
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
Câu 63 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho b6t Mg du vao dung dich FeCl,
(b) Dét chay Fe trong khi Cl, du
(c) Cho bột FezOx vào dung dịch HạSO¿ đặc, nóng, dư
(d) Cho bột Fe vào dung dịch AgNOs dư
(e) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO loãng
(g) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO¿
Sau khi các phản ứng xảy ra hoản toàn, số thí nghiệm thu được muối Fe(II) là
A.5 B 2 C 4 D 3
(a)3Mg+2FeCl, >3MeCl, +2Fe
(b)2Fe+3Cl, —> 2FeCl,
(c)2Fe,O, +10H,SO, „„ —*—>3Fe; (SO,); +SO, Ì +10H,O
(d) Fe + 3AgNO, — Fe(NO,), +3Ag V
(e) Fe +4HNO, >Fe(NO,), +NO+2H,O
Fe+2Fe(NO, ), >3Fe(NO,),
(¢g) FeO+ 2KHSO, > FeSO, +K,SO, +H,O
Câu 64 Cho từ từ đến dư dung dich Ba(OH), vao dung dich chứa m gam hỗn hợp Al›(SO¿); và AIC]; Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) và số mol Ba(OH)› (x mol) được biểu diễn băng đô thị bên
171 |
0,16 x
Gia tri của mì là
A 10,68 B 9,16 C 12,18 D 6,84
Tai x = 0,16 mol Al(OH); tan hết > n_., = " = + Pant = 0,08 mol
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
Tại y = 17,1 gam BaSO¿ kết tủa hết, Alz(SOx4)s phản ứng vừa hết, AICl: chưa phản ứng
Tổng khối lượng kết tủa khi đó là
Mg,50, + Mayon, =293-3-Ma1,(0,), + 78-2 Na1,50,), =171= Na1,.s0,), = 9,02
Bao toan Al >n AICI, =0,04mol > m= 12,18 gam
Câu 65 Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X+2NaOH —'—> Xị +2X; (b) X1 + Ha5O¿ —> Ä: + NaSO,
(c) nX; + nX¿ —“*—> Poli(etilen terephtalat)+2nHạO (đ) Xz+ CO —'>*`y X;
(e) X¿+ 2X: —=“#—¬ X¿+2H;O
Cho biết X là este có công thức phân tử C¡oH¡oÖa Xị, X¿, Xã, Xa, Xs, X¿ là các hợp chất hữu cơ khác nhau
Phân tử khối của X; là
A 132 B 104 C 118 D 146
(b), (c) > Xi là CaHa(COONa)»›; Xa là Co6H4(COOH),, Xã là C›Hx(OH)›
(a) > X la CeH4y(COOCHS3)2 va X2 la CH30H; (d) > X;: là CH:COOH
(e) > X6 la (CH3COO)2CoHy > M, = 146
Câu 66 Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaC] với điện cực trơ, thu được khí H; 6 catot
(b) Dùng khí CO dư khử CuO nung nóng, thu được kim loại Cu
(c) Dé hop kim Fe-Ni ngoài không khí âm thì kim loại Ni bị ăn mòn điện hóa học
(d) Dung dung dịch Fez(SO4)s dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu
(e) Cho Fe dư vào dung dịch AgNOz, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 2 mudi
Số phát biêu đúng là:
A 4 B 5 C 3 D 2
(c) sai vi Fe la kim loai khử mạnh hơn, bị ăn mòn điện hóa
(e) sai Fe+2AgNO, —>Fe(NO,)., +2Ag
Câu 67 Nung m gam hỗn hợp X gồm KHCO; va CaCO; ở nhiệt độ cao đến khói lượng không đổi thu được
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
chat rin Y Cho Y vao H2O dư thu được 0,2m gam chất răn Z và dung dịch E Nhỏ từ từ dung dịch HCI 1M vào
E, khi khí bắt đầu thoát ra cần dùng V; lít dung dịch HCI và khi khí thoát ra vừa hết thì thể tích dung dịch HCI
đã dùng là V; lít Tỉ lệ Vị : Vạ tương ứng là
Tu chon X g6m 2 mol KHCO3 va x mol CaCOs > Y gồm KzCO; (1 mol) và CaO (x mol)
Hòa tan Y vào H;O
CaO + HO > Ca(OH)>
KzCO; + Ca(OH)2 > CaCO3 + 2KOH
= Z 1a CaCO (x mol) > mz = 100x = 0,2(100.2 + 100x) > x = 0,5
E chia K2CO3 (1 — x = 0,5 mol) va KOH (1 mol)
Dé khi bat dau xuat hién thi: n_, = 1 + 0,5 = 1,5
Dé khi thoat ra hét thi: n,, = 1+ 0,5.2 =2
>V,:V2=1,5:2=3:4
Câu 68 Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(a) X (du) + Ba(OH)2 > Y + Z
(b) X + Ba(OH); dư — Y + T + HạO
Biết các phản ứng đều xảy ra trong dung dịch và chất Y tác dụng được với H;SO¿ loãng Hai chất nào sau đây
đều thỏa mãn tính chất của X2
C Al(NO3)3, Alb(SO4)3 D AICI, Al(NO3)3
Chất Y tác dụng với HzSO¿ loãng nên Y không thê là BaSO4 > X không thể là Als(SO¿)a
X không thê là Al(OH)s vì lúc đó sẽ không có sản phẩm T
Vậy hai chất thỏa mãn tính chất của X là AICH:, Al(NO3)3
Câu 69 Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C›;H; và H; qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa 3 hiđrocacbon) có tỉ khối so với H; là 14,5 Biết Y phản ứng với tối đa a mol Br› trong dung dịch Giá
trị của a là
A 0,25 B 0,15 C 0,20 D 0,10
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
Y gồm C;H;, C;H¿ và CạHạ > Dang chung C2Hy
My = 244+ y=14,5.2 >y=5
CoH» + 1,5H2 — C;H;
x — 1,5x
> nx =x+1,5x=0,5 > x =0,2
Câu 70 Cho cac chat Cr, FeCO3, Fe(NO3)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, NazCrOa Số chất phản ứng với dung dịch HCI
`
là
Câu 71 Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Y Dung dịch AgNOz/NH:a Tạo kết tủa Ag
Z Nước brom Tạo kết tủa trắng
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin B Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly
C Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat D Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin
Cau 72 Thuy phan hoan toan triglyxerit X trong dung dich NaOH, thu dugc glixerol, natri stearat, natri oleat
Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol Oa, thu được H;O và 2,28 mol CO Mặt khác, m gam X tác
dụng tối đa với a mol Br; trong dung dịch Giá trị của a la
A 0,20 B 0,16 C 0,04 D 0,08
xX dang CaHan-„2 2O (k =4 hoặc 5)
CoHons2- 2x06 + (1,5n — 0,5k — 2,5)02 —“-» nCO,+ (n+ 1—k)H2O
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9
k=5 >n=57: Thoa man
Vay nx = 0,04 > ng, = (k-3)nx = 0,08
Câu 73 Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (phân tử có số nguyên tử cacbon tương ứng là 8, 9, 11; Z có nhiều
hơn Y một liên kết peptit), T là este no, đơn chức, mạch hở Chia 179,4 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T thanh
hai phan bang nhau Đốt cháy hoàn toàn phần 1, thu duoc a mol CO> va a — 0,09 mol H2O Thay phan hoan toan phan 2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol metylic và 109,14 gam hỗn hợp G (gồm 4 muối của
Gly, Ala, Val va axit cacboxylic) Đốt cháy hoàn toàn G, cần vừa đủ 2,75 mol Os Phần trăm khối lượng Y
trong E là
A 10,60% B 4,19% C 8,70% D 14,14%
Khối lượng mỗi phân là 89,7 gam, gồm peptit (tổng p mol) và este (e mol)
Quy đôi E thành C;H;ON (u), CH; (v), HạO (p), O (e)
=> mp = 57u + 14v + 18p + 32e = 89,7 C1)
Neo, —Nyo = (Qu + v) —(1,5u+ v + p) = 0,09 (2)
Nowou = & nên muuái¡ = 57u + 14v + 40(u + e) + 32e — 32e = 109,14 (3)
Đề đốt cháy e mol CH:OH cần 1,5e mol O; nên đốt E cần:
No, = 2,25U + 1,5v = 2,75 +e + 1,5e (4)
(1)(2)(3)(4) > u = 0,34; v = 2,84; p = 0,08; e = 0,91
Số C trung bình của peptit là n và số C của este là m
=> nc = 0,08n + 0,91m = 2u + v > 8n + 9Im = 352
Do 8 <n< I1 và m> 2 nên n = 9,875 và m = 3 là nghiệm duy nhất
Vậy este là CH:COOCH; (0,91 mol)
S6N= u/p = 4,25 = Z la (Gly)4(Ala) (z mol); Y 1a (Gly)3(Ala) (y mol); X la Gly-Val (x mol)
Npeptit =X +y+zZ=p
nn = 2x+4y+5z=u
nc = 8x + 9y + 11z =9,875p
=> x =0,01; y = 0,03; z = 0,04 > %Y = 8,70%
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10
Câu 74 Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic va axit acrylic Hỗn hợp Y gồm propen và trimetylamin Đốt cháy hoàn toàn a mol X và b mol Y thì tổng số mol oxi cần dùng vừa đủ là 1,14 mol, thu được H›O, 0,1 mol N;
và 0,91 mol CO; Mặt khác, khi cho a mol X tác dụng với dung dịch KOH dư thì lượng KOH phản ứng là m
gam Biét các phản ứng xảy ra hoàn toàn Gia tri của m là
A 11,2 B 16,8 C 10,0 D 14,0
Ala = CO2 + 2CH2 + NH3; Glu = 2CO2 + 3CH»2 + NH3
CH;COOH = CO; + 2CH;; C;H; = 3CH;; (CHạ)¿N = 3CH; + NHạ
Quy đôi hỗn hợp thành CO; (x), CH; (y) và NH3 (z)
nọ = l,5y + 0,75z= 1,14; ny =0,5z2=0,1; nog, =x+y=0,91
=> x =0,25; y = 0,66; z = 0,2
Câu 75 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hop gồm AI và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được hỗn hợp chất rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí Hs (đkfc)
Sục khí CO; dư vào Y thu được 8,58 gam kết tủa Cho Z tan hết vào H;SO¿ đặc, nóng thu được dung dịch chứa
20,76 gam muối sunfat và 3,472 lít khí SO› (đktc) Biết SOz làn sản phẩm khử duy nhất của S””, các phản ứng xảy ra hoan toan Gia tri cua m là
A 7,28 B 8,04 C 6,80 D 6,96
Bao toan Al > ny ban đầu = Nn Al(OH), = 0,11
Bao toan electron: 3n,, = 2ng + 2ny, =n, = 0,135
Ngo, = 0,155 > mpe = 20,76 — 0,155.96 = 5,88
Câu 76 Hòa tan hết 28,16 gam hỗn hop ran X g6m Mg, Fe304 va FeCO3 vao dung dich chứa H;SO¿ và NaNO¿, thu được 4.48 lít (đktc), hỗn hợp khí Y (gồm CO;, NO, N;, H;) có khối lượng 5,14 gam va dung dich Z chỉ chứa các muối trung hòa Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,285 mol NaOH, thu được 43,34 gam kết tủa và 0,56 lit khí (đktc) Nếu cho Z tác dụng với BaCl; dư thì thu được 166,595 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra
hoản toàn Phần trăm khối lượng Mg trong X là
A 38,35% B 34,09% C 29,83% D 25,57%
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net —_Y: youtube.com /c/hoc247tvc Trang | 10