Câu 1: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng không phải phản ứng oxi hoá – khử là A.. Số oxi hoá của ion đơn nguyên tử bằng điện tích của ion đó.. Số oxi hoá của nguyên tố trong các h
Trang 1Trang 1/2 - Mã đề thi 209
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
MÔN: HÓA KHỐI 10
Thời gian làm bài: 15 phút;
Mã đề thi 209
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Lớp:
Câu 1: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng không phải phản ứng oxi hoá – khử là A 6FeCl2 + KClO3 + 6HCl 6FeCl3 + KCl + 3H2O B MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O C Fe + 2HCl FeCl2 + H2 D AgNO3 + HCl AgCl + HNO3 Câu 2:Chỉ ra nội dung sai : A Số oxi hoá của ion đơn nguyên tử bằng điện tích của ion đó B Số oxi hoá của nguyên tố trong các hợp chất bằng hoá trị của nguyên tố đó C Trong một phân tử, tổng số oxi hoá của các nguyên tố bằng không D Tổng số oxi hoá của các nguyên tố trong ion đa nguyên tử bằng điện tích của ion đó Câu 3: Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi là A liên kết cộng hoá trị B liên kết kim loại C liên kết hiđro D liên kết ion Câu 4: Hóa trị trong hợp chất ion được gọi là A số oxi hóa B điện tích ion C cộng hóa trị D điện hóa trị Câu 5:Hợp chất mà nguyên tố clo có số oxi hoá +3 là A NaClO4 B NaClO3 C NaClO2 D NaClO Câu 6:Phản ứng HCl + MnO2 0 t MnCl2 + Cl2 + H2O có hệ số cân bằng của các chất lần lượt là : A 2, 1, 1, 1, 1 B 2, 1, 1, 1, 2 C 4, 1, 1, 1, 2 D 4, 1, 2, 1, 2 Câu 7:Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất : S, H2S, H2SO4, SO2lần lượt là A 0, –2, –6, +4 B 0, –2, +4, –4 C 0, +2, +6, +4 D 0, –2, +6, +4 Câu 8: Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron H2S + O2 SO2 + H2O
-Câu 9: Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron
ThuVienDeThi.com
Trang 2Trang 2/2 - Mã đề thi 209
Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + N2 + H2O
-
- HẾT
-ThuVienDeThi.com