Là hiện tượng các chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau.. Hai liên kết và một liên kết Câu 08: Theo thuyết cấu tạo hóa học trong phân t
Trang 1Đại cương hữu cơ
Câu 01: Hãy nêu khái niệm đúng nhất về hóa học hữu cơ.
A Hóa học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon
B Hóa học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trừ cacbon (II) oxit, cacbon (IV)oxit và các muối cacbonat
C Hóa học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trừ cacbon (II) oxit, cacbon (IV)oxit
D Hóa học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trừ các muối cacbonat
Câu 02: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ:
A Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng hệ thống hệ thống tuần hoàn
B Gồm có C, H và các nguyên tố khác
C Nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halôzen, S, P
D Thường có C, H hay gặp O, N sau đó đến halozen, S, P
Câu 03: Chọn định nghĩa đầy nhất về đồng đẳng:
A Là hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân
tử khác nhau một nhóm -CH2
B Là hiện tượng các chất có thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều
nhóm -CH2
C Là hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau
D Là hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng khác nhau một hay nhiều nhóm -CH2
Câu 04: Chọn định nghĩa đầy đủ nhất về đồng phân:
A Là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau
B Là hiện tượng các chất có tính chất khác nhau
C Là hiện tượng các chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau
D Là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau
Câu 05: Liên kết đơn là liên kết được hình thành từ:
A một cặp electron tạo nên và được biểu diễn bằng một gạch nối giữa hai nguyên tử
B nhiều cặp electron tạo nên
C hai cặp electron tạo nên
D một gạch nối tạo nên
Câu 06: Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành:
Câu 07: Liên kết ba do những liên kết nào hình thành:
C Hai liên kết và một liên kết D Hai liên kết và một liên kết
Câu 08: Theo thuyết cấu tạo hóa học trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau
theo:
A đúng hóa trị B một thứ tự nhất định
C đúng số oxi hóa D đúng hóa trị và một thứ tự nhất định
Câu 09: Trong phân tử các hợp chất hữu cơ các nguyên tử cacbon liên kết trực tiếp với nhau theo:
Câu 10: Nhận định hai chất : CH4 và CH3 - CH2 - CH2 - CH3
A Chúng là đồng đẳng của nhau B Chúng là đồng phân của nhau
C Tất cả cùng đúng D Tất cả cùng sai
Câu 11: Câu trả lời nàu sau đây không nói lên được đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ:
A Số lượng nguyên tố tạo nên hợp chất hữu cơ ít nhưng nhất thiết phải có cacbon
B Liên kết hợp chất hóa học trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hóa trị
C Hợp chất hữu cơ dễ cháy không bền đối với nhiệt
D Phản ứng trong các hợp chất hữu cơ xảy ra nhanh
Câu 12:Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính là:
A Chuyển hóa các nguyên tố C, H, N thành các chất vô cơ dễ nhận biết
Trang 2B Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm cacbon dưới dạng muội đen.
C Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm nitơ qua mùi khét
D Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm hiđro do hơi nước thoát ra làm xanh CuSO4 khan
Câu 13: Mục đích của phép phân tích định tính là:
A xác định thành phần các nguyên tố có trong hợp chất hữu cơ
B xác định công thức phân tử
C xác định công thức cấu tạo
D tất cả đều đúng
Câu 14: Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân
tử hợp chất hữu cơ người ta dùng:
Câu 15: Tìm câu trả lời sai:
Trong hợp chất hữu cơ:
A các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và trật tự nhất định
B cacbon có hai hóa trị là 2 và 4
C các nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành mạch C dạng thẳng, vòng và nhánh
D tính chất của các chất phụ thuọc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học
Câu 16: Cho hỗn hợp hai chất là etanol (ts = 78,3oC) và axit axetic (ts = 118oC) Để tách riêng từng chất, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây:
C Lọc và kết tinh lại D Chưng cất ở áp suất thấp
Câu 17:Muốn biết hợp chất hữu cơ có chứa hiđro hay không ta có thể:
A đốt chất hữu cơ xem có tạo chất bã đen hay không
B Oxi hóa chất hữu cơ bằng CuO rồi cho sản phẩm cháy đi qua nước vôi trong
C Cho chất hữu cơ tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc
D Thực hiện bằng cách khác
Câu 18: Nguyên nhân gây ra hiện tượng đồng phân cấu tạo là:
A do sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử trong phân tử
B do tính chất hóa học khác nhau
C do hóa trị các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ khác nhau
D do sự phân bố khác nhau của các nguyên tử trong không gian
Câu 19: Điều khẳng định nào sau đây là đúng:
A Hai chất đồng phân có cùng công thức phân tử
B Hai chất đồng phân có cùng công thức cấu tạo
C Hai chất đồng phân thuộc cùng một dãy đồng đẳng
D Hai chất đồng phân thì cố tính chất hóa học tương tự nhau
Câu 20: Loại liên kết hóa học nào thường xuất hiện trong các hợp chất hữu cơ:
A Liên kết hiđro B Liên kết ion
C Liên kết cộng hóa trị D Tất cả các loại trên
Câu 21:Hợp chất 2-mêtylbutan có thể tạo ra bao nhiêu gốc hiđrôcacbon -C5H11
Câu 22: Thuộc tính nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ?
A Không bền ở nhiệt độ cao
B Khả năng phản ứng hoá học chậm, theo nhiều hướng khác nhau
C Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion
D Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ
Câu 23: Trong phân tử CH4, các orbitan hóa trị của cacbon ở trạng thái lai hóa:
Câu 24: Trong phân tử C2H4, các orbitan hóa trị của cácbon ở trạng thái lai hóa :
Trang 3Câu 25: Trong phân tử C2H2, các orbitan hóa trị của cácbon ở trạng thái lai hóa :
Câu 26: Tìm câu trả lời sai:
Liên kết bền hơn liên kết là do:
A liên kết được hình thành do sự xen phủ trục của các obritan hóa trị
B liên kết được hình thành do sự xen phủ bên của các obritan s
C liên kết được hình thành do sự xen phủ bên của các obritan hóa trị p
D câu A, C đúng
Câu 27: Tìm câu trả lời sai:
Trong hợp chất hữu cơ, giữa hai nguyên tử cacbon:
A có ít nhất một liên kết B có ít nhất một liên kết
C có thể có một liên kết đôi D có thể có một liên kết ba
Câu 28: Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C5H12 là:
Câu 29: Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C4H9Cl là:
Câu 30 Số đồng phân mạch hở của hợp chất có công thức phân tử C5 H10 là:
Câu 31: Số đồng phân mạch hở của hợp chất có công thức phân tử C5H9D1 là:
Câu 32: Số đồng phân của C3H5Cl3 là
Câu 33: Trong những chất sau đây, những chất nào là đồng phân của nhau:
A C2H5OH, CH3- O - CH3 B CH3- O - CH3, CH3CHO
C CH3- CH2 - CH2 - OH, C2H5OH D C4H10, C6H6
Câu 34:Các chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung CnH2n+2
A CH4, C2H2, C3H8, C4H10, C6H12 B CH4, C3H8, C4H10, C5H12
C C4H10, C5H12, C6H12 D Cả A,B và C đều sai
Câu 35: Hợp chất CH3OCH3 được đọc là đimêtylête là theo cách đọc:
A.gốc chức B.tên thường C.thay thế D.cả ba cách đọc trên
Câu 36: Nếu tỷ khối hơi của A so với H2 là 22 thì công thức phân tử của A là:
Câu 37: Cho một hiđrôcacbon mạch hở X có 5 liên kết xích ma và một iên kết pi Công thức phân tử
đúng của X là :
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon A thu được hỗn hợp sản phẩm cháy có CO2 chiếm 70,968% theo khối lượng A thuộc dãy đồng đẳng:
A Ankan B Anken C Xicloankan D Đáp án B và C
Câu 39: Cho phản ứng: CH4 +Cl2 askt CH3Cl +HCl
Phản ứng trên xảy ra qua mấy giai đoạn?
Câu 40: Độ bền của các cacbocation theo thứ tự giảm dần nào sau đây là đúng?
A.(CH3)3C+ >(CH3)2CH+ >CH3CH2+ >CH2ClCH2
B.CH2ClCH2 >(CH3)3C+ >(CH3)2CH+ >CH3CH2
C.(CH3)3C+ >CH2ClCH2 >(CH3)2CH+ >CH3CH2
D.CH2FCH2 >(CH3)3C+ >(CH3)2CH+ >CH3CH2
Câu 41: Phân tích 0,29 g một hợp chất hữu cơ chỉ chứa C, H, O ta tìm được
% C = 62,06, % H = 10,34 Vậy khối lượng oxy trong hợp chất là:
Câu 42: Công thức của hợp chất hữu cơ ở câu 41 là:
A (C2H4O)n B C2H4O C (C3H6O)m D C3H6O
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 1,68 g một hiđrocacbon X có M = 84 đvc cho ta 5,28g CO2 Số nguyên tử
C trong phân tử X là:
Trang 4Câu 44: Một hợp chất hữu cơ gồm có C và H khối lượng phân tử bằng 58 Phân tích 1g chất hữu cơ
này cho thấy hợp chất có 5/29g hiđrô Vậy phân tử hợp chất này có bao nhiêu nguyên tử H:
Câu 45: Thành phần % của hợp chất hữu cơ chứa C, H, O theo thứ tự là 62,1%, 10,3%, 27,6% M =
60 Công thức nguyên của hợp chất này là:
A C2H4O, B C2H4O2 C C2H6O D C3H6O
Câu 46: Thành phần % của một hợp chất hữu cơ chứa C, H, O theo thứ tự là: 54,6%, 9,1%, 36,3%
Vậy công thức nguyên đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là:
A C3H6O B C2H4O C C5H9O D C4H8O2
Câu 47: Công thức nào sau đây đúng:
A C3H5(OH)2 B C3H5Cl3 C C4H5 OCl2 D CH4N
Câu 48: Trong phân tử benzen có bao nhiêu liên kết .
Câu 49: Cho một hiđrụcỏcbon X cú phần trăm khối lượng của cỏcbon là 80%.Cụng thức phõn tử của X là:
Câu 50:Hợp chất X có công thức phân tử là C3H6 Hãy cho biết X có bao nhiêu đồng phân:
Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol CxH4 rồi hấp thu hoàn toàn sản phẩm tạo ra vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì thu được 19,7 gam kết tủa.Công thức của hiđrôcacbon là:
A.C3H4 B.CH4 hoặc C3H4 C.CH4 hoặc C2H4 D.C2H4
Câu 52: Dựa theo thuyết cấu tạo hóa học, hãy cho biết số đồng phân ứng với công thức phân tử
C3H8O
Câu 53: Khi phân tích định tính nguyên tố hiđro trong hợp chất hữu cơ người ta đốt cháy chất hữu
cơ đó rồi cho sản phẩm đi qua :
A.NaOH khan B.CuSO4 khan C.P2O5 khan D.H2SO4 đặc
Câu 54: Các obital tạo liên kết pi(trong anken) được định hướng như thế nào trong không gian so
với mặt phẳng liên kết để tạo nên đồng phân hình học của phân tử?
Câu 55: Liopen, chất màu đỏ trong quả cà chua chín (C40H56) chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử Khi hiđro hoá hoàn toàn liopen cho hiđrocacbon no (C40H82) Hãy xác định số nối đôi trong phân tử liopen:
Câu 56: Để xác định khối lượng mol phân tử của các chất khó bay hơi, hoặc không bay hơi, người ta
sử dụng phương pháp nào sau đây?
A Phương pháp nghiệm lạnh B Phương pháp nghiệm sôi
C Dựa vào tỷ khối với hiđro hay không khí D A và B đúng
Câu 57: Dầu mỏ là một hỗn hợp nhiều hiđrocacbon Để có các sản phẩm như xăng, dầu hoả,
mazut trong nhà máy lọc dầu đã sử dụng phương pháp tách nào?
A Chưng cất thường B Chưng cất phân đoạn
C Chưng cất ở áp suất thấp D Chưng cất lôi cuốn hơi nước
Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn V lít khí của mỗi mỗi hiđrôcacbon X, Y, Z đều thu được 4 V lít CO2 và 4
V lít H2O Điều khẳng định nào sau đây là đúng nhất?
A Ba chất X, Y, Z là các đồng phân của nhau
B Ba chất X, Y, Z là các đồng đẳng của nhau
C Ba chất X, Y, Z là đồng phân hình học của nhau
D Ba chất X, Y, Z là đồng phân cấu tạo của nhau
Câu 59: Hợp chất nào sau đây không có đồng phân hình học:
A CHCl=CHCl B CH3 – CH=CH – C2H5
Trang 5C CH3 – CH=CH – CH3 D (CH3)2C=CHCH3
Câu 60: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hidrocacbon Y và khí CO thu được số mol CO2 bằng số mol nước Y là:
A C3H8 B C3H6 C C3H4 D C4H8
Câu 61:
Đốt cháy hoàn toàn m gam chất hữu cơ X thu được 2,75m gam CO2 và 2,25m gam H2O Lựa chọn công thức phân tử đúng của X:
Câu 62: Hợp chất X mạch hở, có một liên kết trong phân tử Hãy cho biết công thức phân tử nào
sau đây có thể phù hợp với X
A C2H4Cl2O B C2H6N C CH2O2 D C3H4O
Câu 63: X là đồng đẳng của axetilen Đốt cháy hoàn toàn X thu được sản phẩm cháy gồm CO2 và
H2O trong đó CO2 chiếm 76,52% về khối lượng Hãy lựa chọn công thức phân tử đúng của X:
Câu 64: Một hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản là CH3O.Hãy cho biết kết luân nào sau đây
đúng?
A X là hợp chất no, mạch hở B X là hợp chất không no, mạch hở
C X là hợp chất no, mạch vòng D không tồn tại chất X
Câu 65: Đốt cháy hoàn toàn 6,4 gam chất hữu cơ X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Dãy đồng đẳng của
X, biết rằng trong X, oxi chiếm 50% về khối lượng
A X là thuộc dãy đồng đẳng rượu no đơn chức
B X thuộc dãy đồng đẳng của anđehit đa chức
C X thuộc dãy đồng đẳng của axit đa chức
D không xác định được dãy đồng đẳng của X
Câu 66: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X mạch hở, đơn chức thu được CO2 và nước Phân tử khối của X là 46 Hãy xác định số đồng phân thoả mãn các điều kiện trên
Câu 67: Một hợp chất hữu cơ đơn chức có chứa oxi Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất X thu được 0,2
mol CO2 và 0,2 mol nước Hãy xác định số đồng phân thoả mãn điều kiện trên ?
Câu 68:X là một hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử là C4H4O4 Hãy cho biết X có bao liên kết trong phân tử ?
Câu 69: Một axit hữu cơ mạch hở có công thức tổng quát là Cn H2n+2-2a-b(COOH)b Hãy cho biết chất hữu cơ đó có bao nhiêu liên kết ?
Câu 70: X là một hợp chất có công thức phân tử là C4H7Clx Hãy cho biết với giá trị nào của x, hợp chất trên tồn tại được
C x= 2 và x=3 D x =1; x= 2 và x =3
Câu 71: Chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau Metylxiclopropan(I); xiclopropan (II); xiclobutan
(III); xiclopentan(IV); etylxiclopropan(V)
C cả A, B đều đúng D Đáp án khác
Câu 72: Một hợp chất có công thức phân tử là C4Hn mạch hở Giá trị nào thích hợp của n là:
A.2, 4, 6, 8, 10 B.4, 6, 8, 10 C.5, 6, 8, 10 D.6, 8, 10
Câu 73: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp 4 hiđrocacbon thu được 33 gam CO2 và 27 gam H2O.Giá trị của a là:
Câu 74: Đốt cháy một hiđrôcabon X thu được H2O có khối lượng bằng khối lượng của X.Công thức phân tử đơn giản nhất của X là:
Câu 75:
Cho X có công thức đơn giản nhất là CH3O X có số đồng phân là:
Trang 6Câu 76 Hiđrôcacbon X có công thức phân tử là Cx+1H3x và là chất khí ở điều kiện thưòng.X có công thức là:
Câu 77: Crăckinh 11,6 gam C4H10 thu được hỗn hợp X gồm 7 chất khí gồm:CH4, C2H4, C2H6,
C3H6, C4H10, H2 và C4H10 dư.Đốt hoàn toàn X thì cần V lít không khí ở đktc,Vcó giá trị là:
Câu 78: Đốt cháy 5,8 gam một chất hữu cơ X bằng O2 dư thu được 2,65 gam Na2CO3, 2,25 gam H2O
và 12,1 gam CO2 , biết MX < 200 đvc CTPT của X là:
A.C6H5ONa B.C7H7ONa C.C6H6ONa D.Đáp án khác
Câu 79: Có bao nhiêu chất khác nhau được tạo ra trong phản ứng cộng của C2H2 với Br2?
Câu 80: Hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon trong điều kiện thường ở thể khí và hiđro Tỷ khối của X
so với hiđro bằng 6,7 Cho hỗn hợp đi qua Ni nung nóng, sau khi hiđrocacbon phản ứng hết thu được hỗn hợp Y có tỷ khối với hiđro bằng 16,75 Công thức phân tử của hiđrocacbon là:
A C3H4 B C3H6 C C4H8 D C4H6
Hi đrocacbon no
Trang 7Câu 1.Hãy cho biết khi cho iso-pentan tác dụng với clo trong điều kiện chiếu sáng thu được bao
nhiêu dẫn xuất monoclo?
Câu 2 Hãy cho biết khi crackinh n-butan thu được bao nhiêu hiđrocacbon sản phẩm?
Câu 3 Ankan X có công thức phân tử là C6H14 Khi cho X tác dụng với clo trong điều kiện chiếu sáng thu được 3 dẫn xuất mono clo Hãy cho biết X là chất nào trong số các chất sau:
A neo-hexan B iso-hexan C 3-Metylpentan C.2,3-imetylbutan
Câu 4 Khi đốt cháy 1 mol hiđrocacbon no X thu được 5 mol CO2 Khi cho X tác dụng với clo (as) thu
được một dẫn xuất monoclo Hãy cho biết X là chất nào trong số các chất sau:
A neo-pentan B iso-pentan C xiclohexan D Cả A và C
Câu 5 Hỗn hợp gồm CH4 và xicloankan X theo tỷ lệ mol 1: 1 Đốt cháy hoàn toàn một hỗn đó thu
được 4 mol CO2 và 5 mol H2O Hãy lựa chọn công thức đúng của X
A xiclopropan B Metylxiclopropan C Xiclobutan E Xiclopentan
Câu 6 Xicloankan X có công thức phân tử là C5H10 Hãy cho biết X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo
là xiclo ankan?
Câu 7 Khi cho 1-Etyl-2-metylxiclopropan phản ứng cộng mở vòng với dung dịch Br2 thì thu được bao nhiêu đồng phân?
Câu 8 Khi cho propan tác dụng với clo trong điều kiện chiếu sáng thu được bao nhiêu dẫn xuất
điclo?
Câu 9 Ankan X là chất khí ở nhiệt độ thường, khi cho X tác dụng với clo (as) thu được 1 dẫn xuất
mono clo và 2 dẫn xuất điclo Hãy cho biết X là chất nào trong các chất sau:
Câu 10 Khi thực hiện phản ứng tách một phân tử H2 từ iso-pentan thu được bao nhiêu anken?
Câu 11 Thực hiện phản ứng chuyển hoá theo sơ đồ sau:
Ankan X ( mạch thẳng ) t , 0xt xiclo ankan X1 / (1 : 1 ) một dẫn xuất X2 ( duy nhất)
2 as Cl
Biết rằng đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu được 5 mol H2O
Hãy cho biết khi cho X tác dụng với clo trong điều kiện chiếu sáng thì thu được bao nhiêu dẫn xuất mono clo và dẫn xuất nào là sản phẩm chính?
Câu 12 (Giả thiết như câu 11)
Hãy cho biết khi cho X1 tác dụng với clo trong điều kiện chiếu sáng thì thu được bao nhiêu dẫn xuất điclo?
Câu 13 Khi cho 1,1-Đimetylxiclopropan tác dụng với brom (dd) thu được bao nhiêu sản phẩm ?
Câu 14.
Đốt cháy hoàn toàn 7,0 gam chất hữu cơ X no cần 16,8 lít O2(đktc)thu được CO2 và nước theo tỷ lệ mol 1: 1 Biết rằng 60 < MX < 80 Xác định các đồng phân có thể có của X
Câu 15.
Trong phân tử 2,2,3-trimetylpentan, số nguyên tử cacbon bậc I, bậc II, bậc III và bậc IV tương ứng là:
A 5,1,1 và 1 B 4,2,1 và 1 C 4,1,2 và 1 D 3,2,2 và 1
Câu 16.
Đốt cháy 1 V lít hiđrocacbon X mạch hở thu được 4V lít CO2 và 4V lít H2O ở cùng điều kiện.Nếu hiđôhóa hoàn toàn X thì thu được n-Butan.Số chất thỏa mãn X là:
Trang 8Chuyên đề phi kim
Cac bon và Hợp chất
Câu 1 Cho các bình chứa các khí sau:
a/ H2 và O2; b/ H2 và Cl2; c/ H 2 S và SO 2 ; d/ NH 3 và Cl 2 ; e/ O2 và CO; f/ PH3 và O2 Hãy cho biết bình chứa khí nào không thể tồn tại ở nhiệt độ thường
A a, b, c, d, e, f B b, c, d, e, f C c, d, f D d, f
Câu 2 Có một hỗn hợp gồm CO2 và CO Hoá chất nào có thể sử dụng để thu được CO2 tinh khiết hơn ?
Câu 3 Có một hỗn hợp gồm CO2 và HCl Hoá chất nào có thể sử dụng để thu được CO2 tinh khiết hơn ?
A dung dịch Na2CO3 B dung dịch NaHCO 3
C dung dịch Na2S D cả A, B, C
Câu 4 Hoà tan hoàn toàn 2,84 gam hỗn hợp X gồm 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc phân
nhóm chính nhóm II và ở 2 chu kỳ kế tiếp nhau bằng dung dịch HCl dư, người ta thu được dung dịch Y và 0,672 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn Hãy cho biết khi cô cạn dung dịch Y thì thu được bao nhiêu gam chất rắn khan
Câu 5 Khử hoàn toàn m gam oxit sắt RxOy này bằng CO thu được 8,4 gam kim loại và khí CO2 Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 bằng 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,35M thì thu được kết tủa Lọc bỏ kết tủa, cho dung dịch Na2SO4 dư vào dung dịch nước lọc sau phản ứng thu được 5,825 gam kết tủa trắng Xác định công thức của oxit sắt
A FeO hoặc Fe2O3 B Fe3O4 hoặc Fe2O3
Câu 6 Thêm từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 1,2M và NaHCO3
0,6M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cho dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa
Câu 7 Thêm từ từ từng giọt của 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 1,2M và NaHCO3 0,6M vào 200 ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cho dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa
Câu 8 Có các dung dịch : dung dịch A : Na2CO3 + NaHCO3 ; dung dịch B chứa Na2CO3 và NaOH ; dung dịch C chứa NaHCO3 và dung dịch D chứa NaOH Chỉ sử dụng 2 hóa chất nào sau đây để nhận biết được các dung dịch đó
A Quỳ tím và dd HCl ; B phenolphtalein và dd BaCl2
Câu 9 Dẫn khí CO đi qua 20 gam CuO nung nóng thu được chất rắn X và khí CO2 Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra bằng 300 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì thu được 39,4 gam kết tủa Cho chất rắn X vào dung dịch AgNO3 dư thu được m gam kết tủa Tính m
Câu 10 Nhiệt phân hoàn toàn 11,6 gam muối RCO3 trong không khí, sau đó dẫn toàn bộ lượng khí sau phản ứng vào 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,216 M thấy tạo thành 19,7 gam kết tủa và có m gam oxit sau phản ứng a/ Xác định công thức của muối
b/ Đem hòa tan hoàn toàn 11,6 gam muối đó trong dung dịch HNO3 đặc, nóng Tính thể tích các khí bay ra ở đktc
Câu 11 Cho các mẫu phân bón sau: phân KCl , supe photphat kép , amophot và đạm 2 lá Trong
điều kiện nông thôn, nêu cách phân biệt các mẫu phân bón đó bằng phương pháp hóa học
Trang 9A dùng nước vôi trong B dùng dung dịch NH3 C dùng giấm D không chất nào thoả mãn
Câu 12 Cho các mẫu phân đạm sau: amophot; đạm 2 lá; đạm 1lá và NH4Cl Hãy cho biết loại đạm nào có hàm lượng đạm cao nhất A amophot; B đạm 2 lá C đạm 1 lá
D NH4Cl
Câu 13 Dung dịch X gồm Na2CO3 , K2CO3 và NaHCO3 Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau:Phần I: tác dụng với nước vôi trong dư thu được 12,0 gam kết tủa Phần II: cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V(l) khí CO2 (đktc) Tính V(l)
Câu 14 Cho 310 gam Ca3(PO4)2 trong 250 gam dung dịch H2SO4 98% Tính khối lượng supephotphat đơn thu được sau phản ứng (Giả sử chỉ có phản ứng tạo supephotphat đơn) Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%
Câu 15 Cho toàn 0,448 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch Ba(OH)2 thu
được 1,97 gam kết tủa Hãy lựa chọn nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2
khác ( = 0,075M)
Câu 16 Hãy cho biết SiO2 có thể tan trong dung dịch nào sau đây ?
A dung dịch HCl B dung dịch HF C dung dịch NaOH đặc, đun nóng
D cả B và C đúng.
Câu 17 Có các chất rắn sau : BaCO3, BaSO4, MgCO3, Na2CO3 và NaCl Hãy cho biết có thể sử dụng hoá chất nào sau đây để nhận biết các chất rắn đó
A dung dịch HCl B dung dịch H 2 SO 4 loãng C dung dịch BaCl2 D không hoá chất nào thoả mãn
Câu 18 Một dung dịch chứa đồng thời : Na+, HCO
-3 và CO
2-3 Hãy cho biết có thể sử dụng hoá chất nào để nhận biết sự có mặt đồng thời của HCO
-3 và của CO
2-3
A dung dịch HCl B dung dịch Ba(OH)2 C dung dịch BaCl 2D cả A,
B, C đều được
Câu 19 Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X chứa Na2CO3, NaHCO3 và K2CO3 thu
được dung dịch Y và 2,24 lít khí CO2 (đktc) Cho dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch Y thu
được 10 gam kết tủa Hãy cho biết khi cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa
Câu 20 Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hoá trị I và II vào dung dịch
HCl thu được dung dịch X và 0,672 lít khí CO2 (đktc) Hãy cho biết khi cô cạn dung dịch Y thì thu
được bao nhiêu gam muối khan
Câu 21 Cho 3,36lít khí CO2 (đktc) hấp thụ bằng 100 ml dd NaOH 1M và Ba(OH)2 1M thì thu được bao bao nhiêu gam kết tủa
B đều đúng
Câu 4 Có một hỗn hợp gồm CO2 và NH3 Hoá chất nào có thể sử dụng để thu được CO2 tinh khiết hơn ?
A nước B dung dịch H2SO4 đặc C nước vôi trong
D dung dịch NH4Cl
âu 6 Thêm từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 1,2M và NaHCO3
0,6M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cho dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa
Câu 7 Thêm từ từ từng giọt của 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 1,2M và NaHCO3 0,6M vào 200 ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cho dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa
Trang 10Câu 9 Dẫn khí CO đi qua 20 gam CuO nung nóng thu được chất rắn X và khí CO2 Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra bằng 300 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì thu được 39,4 gam kết tủa Cho chất rắn X vào dung dịch AgNO3 dư thu được m gam kết tủa Tính m
đúng
Câu 10 Nhiệt phân hoàn toàn 11,6 gam muối RCO3 trong không khí, sau đó dẫn toàn bộ lượng khí sau phản ứng vào 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,216 M thấy tạo thành 19,7 gam kết tủa và có m gam oxit sau phản ứng
a/ Xác định công thức của muối
đúng.
b/ Đem hòa tan hoàn toàn 11,6 gam muối đó trong dung dịch HNO3 đặc, nóng Tính thể tích các khí bay ra ở đktc
Câu 11 Cho các mẫu phân bón sau: phân KCl , supe photphat kép , amophot và đạm 2 lá Trong
điều kiện nông thôn, nêu cách phân biệt các mẫu phân bón đó bằng phương pháp hóa học
A dùng nước vôi trong B dùng dung dịch NH3 C dùng giấm D không chất nào thoả mãn
Câu 12 Cho các mẫu phân đạm sau: amophot; đạm 2 lá; đạm 1lá và NH4Cl Hãy cho biết loại đạm nào có hàm lượng đạm cao nhất A amophot; B đạm 2 lá C đạm
1 lá D NH4Cl
Câu 13 Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2CO3 , K2CO3 và NaHCO3 vào nước rồi chia dung dịch thu
được thành 2 phần bằng nhau:
Phần I: tác dụng với nước vôi trong dư thu được 12,0 gam kết tủa
Phần II: cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V(l) khí CO2 (đktc) Tính V(l)
Câu 14 Cho 310 gam Ca3(PO4)2 trong 250 gam dung dịch H2SO4 98% Tính khối lượng supephotphat đơn thu được sau phản ứng (Giả sử chỉ có phản ứng tạo supephotphat đơn) Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%
Câu 15 Cho toàn 0,448 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch Ba(OH)2 thu
được 1,97 gam kết tủa Hãy lựa chọn nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2
khác
Câu 16 Hãy cho biết SiO2 có thể tan trong dung dịch nào sau đây ?
A dung dịch HCl B dung dịch HF C dung dịch NaOH đặc, đun nóng
D cả B và C đúng
Câu 17 Có các chất rắn sau : BaCO3, BaSO4, MgCO3, Na2CO3 và NaCl Hãy cho biết có thể sử dụng hoá chất nào sau đây để nhận biết các chất rắn đó
A dung dịch HCl B dung dịch H2SO4 loãng C dung dịch BaCl2 D không hoá chất nào thoả mãn
Câu 18 Một dung dịch chứa đồng thời : Na+, HCO
-3 và CO
2-3 Hãy cho biết có thể sử dụng hoá chất nào để nhận biết sự có mặt đồng thời của HCO
-3 và của CO
2-3
A dung dịch HCl B dung dịch Ba(OH)2 C dung dịch BaCl2 D cả A,
B, C đều được
Câu 19 Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X chứa Na2CO3, NaHCO3 và K2CO3 thu
được dung dịch Y và 2,24 lít khí CO2 (đktc) Cho dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch Y thu
được 10 gam kết tủa Hãy cho biết khi cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa
Câu 20 Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hoá trị I và II vào dung dịch
HCl thu được dung dịch X và 0,672 lít khí CO2 (đktc) Hãy cho biết khi cô cạn dung dịch Y thì thu
được bao nhiêu gam muối khan
Câu 21 Cho 3,36lít khí CO2 (đktc) hấp thụ bằng 100 ml dung dịch NaOH 1M và Ba(OH)2 1M thì thu được bao bao nhiêu gam kết tủa