Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng thế?. khối lượng nhỏ nhất?. Dữ kiện cho hai câu a, b Khử 12g sắtIII oxit bằng khí hiđro a6. Thể tích khí hiđrođktc cần dùng là: b.. Khối lượn
Trang 1Trường THCS Hiệp Hũa Thứ ngày thỏng năm
Lớp: BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT
Họ tờn: Mụn Húa Học
A : Đề Bài Phần I Trắc nghiêm (3,0 điểm)
Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
1 Cho 9,125(g) HCl tác dụng với 2,4(g) Mg sau phản ứng thu được một lượng khí hiđrô có thể tích là
3 Phản ứng nào dưới đây là phản ứn thế:
t
t
4 Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng thế?
khối lượng nhỏ nhất?
6 Khử 48g đồng (II) oxit bằng khí hiđro cho 36,48g đồng Hiệu suất của phản ứng là:
t
8 Dữ kiện cho hai câu a, b
Khử 12g sắt(III) oxit bằng khí hiđro
a Thể tích khí hiđro(đktc) cần dùng là:
b Khối lượng sắt thu được là:
9 Thể tích khí hiđro thoát ra(đktc) khi cho 16,25g kẽm tác dụng với 19,6g Axit sunfuric là:
mol axit clohiđric cần thêm tiếp đủ để hoà tan hết lượng sắt là:
ThuVienDeThi.com
Trang 2Câu 2.(3,0đ)
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và cho biết đâu là phản ứng thế?
1 P + O2 t o
2 Al + H2SO4 +
3 KMnO4 o K2MnO4 + MnO2 + t 4 FexOy + HCl t o +
5 H2+ Fe3O4 t o H2O + Fe
Câu 3(2,0đ) Dẫn từ từ 8,96 lít H2 (đktc) qua m gam oxit sắt FexOy nung nóng Sau phản ứng được 7,2 gam nước và hỗn hợp A gồm 2 chất rắn nặng 36,8 gam (phản ứng xảy ra hoàn toàn) 1/ Tìm giá trị m? 2/ Hũa tan l ượng chất rắn trờn vào dung dịch HCl dư thấy thoỏt ra 8,96 lớt khớ H2ở đktc Xỏc định cụng thức húa học của oxit sắt trờn Câu 4(2,0đ) Đốt cháy hoàn toàn 12,4 gam P trong bình chứa khí O2 dư sau phản ứng thu được m gam chất rắn Hòa tan lượng chất rắn trên vào H2O thu được dung dịch A 1 Viết các PTHH xảy ra 2 Tính thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng P trên Biết O2 chiếm 21% thể tích không khí 3 Tính khối lượng chất trong A BÀI LÀM Trắc nghiệm 8 Cõu 1 2 3 4 5 6 7 a b 9 10 11 Đỏp ỏn
ThuVienDeThi.com