1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi học kì I môn: Toán 10 (cơ bản) Đề số 137592

2 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 132,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT Phong ĐiềnHọ và tên:………... Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng: A.. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Trang 1

Trường THPT Phong Điền

Họ và tên:……… ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2007 – 2008

Lớp :……… MÔN: TOÁN 10 (CƠ BẢN)

I/ TRẮC NGHIỆM: (4 đ)_ Thời gian: 25 phút

C©u 1 : Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào?

x y

1

A. y = x + 1 B. y = -x + 1 C. y = x - 1 D. y = -x – 1

C©u 2 : Cho 3 điểm A, B, C Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng:

A. AB + BC = AC B. AB BC  AB  BC

C. AB CA BC   D. AB BC CA 0    

C©u 3 : Cho góc x thoả mãn 90o < x < 180o Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. cosx < 0 B. cotx > 0 C. tanx > 0 D. sinx < 0

C©u 4 : Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:

( 1)

yx xB. y2 (x x41) C. 3

( 1)

yx xD. 3

yxx

C©u 5 : Tập xác định của hàm số 1 1 là:

3

x

  

A. 1, B. 1, C. 1, 3  3, D. 1,  \ 3

C©u 6 : Mệnh đề phủ định của mệnh đề : “ xIR,x2x10” là:

A.xIR,x2x10 B.xIR,x2 x10

C.xIR,x2 x10 D. xIR,x2 x10

C©u 7 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a b

   B. abc    d a c b d

C. a b acbc D. abc d acbd

DeThiMau.vn

Trang 2

Trường THPT Phong Điền

C©u 8 : Hàm số y = 2x2 – 4x + 1

A. Đồng biến trên khoảng (- ; 1 ) B. Đồng biến trên khoảng ( 1 ; + )

C. Đồng biến trên khoảng (-; + ) D. Đồng biến trên khoảng ( 2; +)

cos 20 cos 40 cos 60 cos160 cos180

A. 1

C©u 10 : Cho X 0,1, 2, 3 Số tập hợp con của tập hợp X là:

C©u 11 : Cho A1;2;3;4,B 0;5 Khi đó AB là :

A. 1;2;3;4 B.  1;4

C. 1;5 D. 0;1;2;3;4

C©u 12 :

Nghiệm gần đúng của hệ phương trình 2 5 3 0 (chính xác đến hàng phần trăm )

3 4 9 0

  

   

 là:

A. 2, 28

0, 39

x y

 

2, 5

0, 4

x y

 

4, 71

1, 29

x y

 

 

4, 7

1, 3

x y

 

 

C©u 13 : Phương trình 4 2

15 14 0

C. Có 2 nghiệm phân biệt D. Có 3 nghiệm phân biệt

C©u 14 : Cho ngũ giác ABCDE, có bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của

ngũ giác?

C©u 15 : Cho ABC vuông tại A và AB = 3, AC = 4 Vectơ  AB CB có độ dài bằng:

C©u 16 : Trong mpOxy cho A(1; 1), B(2; 4), C(10; -2) Tích vô hướng  BA BC bằng:

DeThiMau.vn

Ngày đăng: 30/03/2022, 20:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w