Trắc nghiêm 3,0 điểm Chọn đáp án đúng trong các câu sau: Câu 1: Các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào có sự biến đổi hoá học: 1.. Sắt để trong không khí bị phủ một lớp màu nâu đỏ.. Rượu
Trang 1Tuần 13 bài kiểm tra Soạn: 13/11/2011 Tiết 25 (45 phút) Dạy: 16/11/2011
MA TR ẬN Đề
N ội dung
T ổng
Sự biến đổi
của chất
Biết và phân biệt được hiện tượng vật lí và hiện tượng hóa học
số hiện tượng trong
tự nhiên cũng như
trong thí nghiệm
(2)
Định luật
BTKL
Nắm được khỏi niệm, bản chất của ĐLBTKL
Vận dụng được nội dung ĐLBTKL vào tinh toán
(1)
1,0 điểm 0,5 (1)điểm 0,5 (1)điểm 2,0(3)đ
PTHH, biết cách cân bằng các PTHH
Lập và viết được một
số PTHH
(1)
0,5 điểm 0,5 (1)điểm 0,5(1)điểm 3,0 (1)điểm 4,5 (4)đ
2,5 điểm 0,5(1)điểm 0,5 (1)điểm 3,0 (3)điểm 3,5 (2)điểm 10 (10) đ
A : Đề Bài
Phần I Trắc nghiêm (3,0 điểm)
Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào có sự biến đổi hoá học:
1 Sắt để trong không khí bị phủ một lớp màu nâu đỏ
2 Đường cháy tạo thành than có vị đắng
3 Rượu để lâu trong không khí thường bị chua
4 Dây tóc trong bóng đèn điện nóng và sáng lên khi dòng điện đi qua
A 1, 2, 3, 4 B 1, 2, 3 C.1, 2, 4 D 1,3,4
Câu 2: Những hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng hoá học:
Trang 2Câu 4: Cho phương trình hóa học: aAl2O3 + bHCl cAlCl3 + dH2O.
Các hệ số a,b,c và d nhận các giá trị lần lượt là:
A: 2,6,2,3 B: 1,6,2,3 C: 1,6,3,2 D: 2,6,3,2
Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng: Al(OH)y + H2SO4 -> Alx(SO4)y + H2O
Với x y thì giá trị thích hợp của x, y lần lợt là:
A 1 và 2 B 2 và 3 C 2 và 4 D 3 và 4
Câu 6: Đốt cháy 6,2 kg P cần 8kg khí O2 Khối lượng P2O5 tạo ra là:
A 1,8kg B 18 kg C 14,2 kg D 4,2kg
Câu 7: Đốt cháy 6kg S thu được là 12kg khí SO2 Khối lượng O2 đã phản ứng là:
A 18,0kg B 6,0kg C 12 kg D.1,8kg
Câu 8: Cho 5,4g Al tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo ra 34,2g Al2(SO4)3 và 0,6 g khí H2 Khối lượng H2SO4 đã dùng là:
A 28,8g B 28,2g C 39,0g D 29,4g
Câu 9: Cho K vào nước xảy ra phản ứng: K + H2O KOH + H2
Các hệ số thích hợp trong phản ứng đó lần lượt là:
Câu 10: Cho PTHH: xZn + yHCl zZnCl2 + tH2 Các hệ số x,y,z,t lần lượt là:
A: 1,2,1,1 B: 2,1,1,1 C: 1,2,2,1 D: 1,2,1,2
Câu 11: Cho 9 gam C tác dụng với Fe2O3 nung ở nhiệt độ cao, kết thúc phản ứng thu được
56 gam Fe và 33 gam CO2 Khối lượng Fe2O3 là:
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 3,1 gam P trong bình chứa 4,8 gam O2 sau phản ứng thu được 7,1 gam P2O5 Khối lượng oxi dư là:
A: 0,8 gam B: 4,0 gam C: 5,4 gam D: 4,8 gam
Phần II Tự luận (7,0 điểm)
Câu 1(3điểm): Cho 5,4 gam Al tác dụng với dung dịch H2SO4 sau phản ứng thu được 17,1 gam Al2(SO4)3 và 1,2 gam H2
1 Viết phương trình hóa học của phản ứng trên Cho biết tỉ lệ các chất trong phản ứng
2 Tính khối lượng H2SO4 phản ứng
Câu 2(4điểm): Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
1 FeS2 + O2 o Fe2O3 + SO2 5 Al2O3 Al +
2 Al + H2SO4 o Al2(SO4)3+ H2O + SO2 6 P + P2O5
t
3 Fe(OH)3 o Fe2O3 + H2O 7 Al + Fe3O4 Al2O3 + Fe
t
4 Fe3O4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 8 Fe + t o FeCl3
Trang 3B: đáp án - biểu điểm
Phần I trắc nghiêm: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Đ
án
Phần II – tự luận 7,0
2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
Tỉ lệ các chất trong phương trình: Al : H2SO4 : Al2(SO4)2: H2O = 2 : 3 :
1 : 3
1,0 0,5
2 1,5
áp dụng ĐLBTKL: mAl + mH = mAl + mH
4
5,4 + mH = 17,1 + 1,2
4
2SO
mH = 17,1 + 1,2 – 5,4
4
2SO
mH = 12,9 (g)
4
2SO
0,5 0,5
0,5
1 4FeS2 + 11O2 t o 2Fe2O3 + 8SO2
2 2Al + 6H2SO4 t o Al2(SO4)3+ 6H2O + 3SO2
3 2Fe(OH)3 o Fe2O3 + 3H2O
t
4 2Fe3O4 + 10H2SO4 3Fe2(SO4)3 + 10H2O + SO2
5 2Al2O3 dpnc 4Al + 3O2
6 4P + 5O2 t o 2P2O5
7 8Al + 3Fe3O4 t o 4Al2O3 + 9Fe
8 2Fe + 3Cl2 o 2FeCl3
t
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5