Sau khi đưa về nhiệt độ và áp suất ban đầu, thể tích còn dư sau phản ứng là?. Phản ứng nào dưới đây là phản ứn thế: A... Trong phòng thí nghiệm có các kim loại Zn và Mg, các dung dịch ax
Trang 1Tuần 26 Kiểm tra Soạn: 04/3/2012 Tiết 52 (45 phút) Dạy: 07/3/2012
MA TR ẬN Đề
N ội dung
T ổng
Tính chất
vật lí
Điều chế và thu
khí Hiđro
Biết được tính chất vật lí và cách thu khí H2
Học sinh biết so sánh tính chất vật lí của H2
và oxi, cách rthu khí
H2 và oxi
Học sinh biết so sánh tính chất vật lí của H2 và oxi, cách rthu khí H2 và oxi
(4)
1,0 điểm
(2)
điểm
(8)
2,0 đ
Tính chất
hóa học của
Hiđro.
Viết được một số
PTHH và nhận
biết các loại phản
ứng hoá học
Nắm được Tính chất hóa học của Hiđro, biết phân loại phản ứng hóa học
Xác định công thức của hợp chất
Vận đụng tính theo PTHH và theo CTHH
(4)
1,0 điểm
(2)
(2)
2,0 điểm 3,5 (3)điểm 5,5 (5)đ
2,0 điểm
(4)
1,0điểm 2,0(2)điểm 0,5 (2)
điểm
(4)
4,5 điểm 10 (20) đ
A đề bài Câu 1(3,0đ) Tr ắc nghiệm.
Hóy chọn đỏp ỏn đỳng trong cỏc cõu sau:
1 Cho 7,3(g) HCl tác dụng với 1,2(g) Mg sau phản ứng thu được một lượng khí hiđrô có thể tích là
A: 1,12(lít) B: 2,24(lít) C: 4,48(lít) D: 6,72(lít)
2 Đốt 20ml khí H2 trong 20 ml khí O2 Sau khi đưa về nhiệt độ và áp suất ban đầu, thể tích còn dư sau phản ứng là?
A Dư 10ml O2 B Dư 10ml H2 C Hai khí vừa hết D Không xác định được
3 Phản ứng nào dưới đây là phản ứn thế:
A 2KClO3 t o 2KCl + O2 B SO3 +H2O - > H2SO4
C Fe2O3 + 6HCl - >2FeCl3 +3 H2O D Fe3O4 + 4H2 t o 3Fe + 4H2O
Trang 25 Trong phòng thí nghiệm có các kim loại Zn và Mg, các dung dịch axit H2SO4 loãng và HCl Muốn điều chế được 1,12lít khí H2 (đktc) phải dùng kim loại nào, axit nào để chỉ cần một khối lượng nhỏ nhất?
A Mg và H2SO4 B Mg và HCl C Zn và H2SO4 D Zn và HCl
6 Khử 48g đồng (II) oxit bằng khí hiđro cho 36,48g đồng Hiệu suất của phản ứng là:
A 90% B 95% C 94% D 85%
7 Khí H2 cháytrong khí O2 tạo nước theo phản ứng:
2H2 + O2 o 2H2O
t
Muốn thu được 2,25g nước thì thể tích khí H2 (đktc)cần phải đốt là:
A 1,12lít B 2,24lít C 2,8 lít D.4,48lít
8 Dữ kiện cho hai câu a, b
Khử 12g sắt(III) oxit bằng khí hiđro
a Thể tích khí hiđro(đktc) cần dùng là:
A 5,04 lít B 1,68 lớt C 10,08 lít D 8,2 lít
b Khối lượng sắt thu được là:
A 18,6g B 16,8g C.12,6g D 8,4g
9 Thể tích khí hiđro thoát ra(đktc) khi cho 16,25g kẽm tác dụng với 19,6g Axit sunfuric là:
A 22,4 lít B 44,8 lít C 4,48 lít D 2,24 lít
10 Có 11,2 lít khí H2 (đktc) thoát ra khi cho 56g sắt tác dụng với một lượng axit clohiđric Số mol axit clohiđric cần thêm tiếp đủ để hoà tan hết lượng sắt là:
A 0,25mol B 1,00mol C 0,75mol D 0,50mol
11 Dóy kim loại nào sau đõy đều tỏc dụng được với dung dịch HCl tạo khớ H2?
A Mg, Zn, Ag, Al B Al, Zn, Mg, Hg C Cu, Al, Zn, Fe D Na, Al, Zn, Mg
Câu 2.(3,0đ)
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và cho biết đâu là phản ứng thế?
1 P + O2 o
t
2 Al + H2SO4 +
3 KMnO4 o K2MnO4 + MnO2 +
t
4 FexOy + CO o FeO + CO2
t
5 Al + Fe3O4 o Al2O3 + Fe
t
Câu 3(2,0đ)
Dẫn từ từ 8,96 lít H2 (đktc) qua m gam oxit sắt FexOy nung nóng Sau phản ứng được 7,2 gam nước và hỗn hợp A gồm 2 chất rắn nặng 28,4 gam (phản ứng xảy ra hoàn toàn)
1/ Tìm giá trị m?
2/ Hũa tan lượng chất rắn trờn vào dung dịch HCl dư thấy thoỏt ra 6,72 lớt khớ H2ở đktc Xỏc định cụng thức húa học của oxit sắt trờn
Câu 4(2,0đ)
Cho 5,4 gam Al vào dung dịch chứa 25,55 gam HCl, sau khi phản ứng kết thỳc thu được V lớt H2ở đktc
1.Sau phản ứng chất nào dư? Khối lượng dư là bao nhiờu?
2 Tớnh V
Trang 3A §¸p ¸n - biÓu ®iÓm
Câ
u
1 4P + 5O 2 o 2P 2 O 5
t
2 2Al + 3H2SO4 Al 2 (SO4)3 + 3H2
3 2KMnO4 o K2MnO4 + MnO2 + O2
t
4 FexOy + (y – x)CO o xFeO + (y –x)CO2
t
5 8Al + 3Fe3O4 o 4Al2O3 + 9Fe
t
Phản ứng thế là: 2,5
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
4 , 22
96 , 8
mol
2
m = 28,4 + mH O - mH = 28,4 + 7,2 – 0,8 = 34,8(gam)
0,5 0,5
2
nH =
4 , 22
72 , 6
mol
PTHH: FexOy + yH2 o xFe + yH2O (1)
t
Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2 (2)
Theo pt(2): nFe = nH = 0,3(mol)
2
Theo pt (1): n O = n H = 0,4 (mol)
2
=> x : y = 0,3 : 0,4 = 3 : 4 Vậy CTHH: Fe 3 O4
0,5
0,5
nAl = 0 , 2 ( ) ; nHCl =
27
4 , 5
mol
5 , 36
55 , 25
mol
PTHH: 2Al + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2
Ta có: Vậy HCl dư, các chất tính theo Al.
6
7 , 0 2
2 , 0
Theo pt: nHCl = 3nAl = 3 0,2 = 0,6(mol)
nHCl(dư) = 0,7 – 0,6 = 0,1(mol)
mHCl(dư) = 0,1 36,5 = 3,65(g)
0,25 0,25
0,25 0,25
Theo pt: nH =
2
3 2
3
mol
V = VH = 0,3 22,4 = 6,72(lít)
2
0,5 0,5