1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 4 đề thi thử vào lớp 10 môn Toán có đáp án Trường THCS An Châu

13 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 602,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS AN CHÂU ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT NĂM 2021

MÔN TOÁN

(Thời gian làm bài: 120 phút)

Đề 1

Bài 1 Cho parabol (P) : y = − x2 và đường thẳng (d) : y = 2x − 3

a) Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P) bằng phép tính

Bài 2 Cho phương trình: 3x2 + 6x 1 0 − = có hai nghiệm x ; x1 2

Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức: A = x13 + x23

Bài 3 Chú Hải là một kỹ sư điện mới ra trường, xem thông tin tuyển dụng của hai công ty A và công ty

B Sau khi xem thông tin tuyển dụng thì chú Hải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của hai công ty, chương

trình an sinh xã hội của hai công ty cũng như nhau, tuy nhiên bản ký hợp đồng tuyển dụng 1 năm (Sau

một năm phải ký lại hợp đồng mới) thì hai công ty có phương án trả lương khác nhau như sau:

- Công ty A: Lương 8 triệu đồng mỗi tháng và cuối mỗi quý được thưởng 27% tổng số tiền được lãnh trong quý

- Công ty B: Lương 28,5 triệu đồng cho quý đầu tiên và mỗi quý sau mức lương sẽ tăng thêm 1,2 triệu đồng

Em góp ý cho chú Hải chọn công ty nào để có lợi hơn ?

Bài 4 Năm học 2018 - 2019, Trường Trung học cơ sở Thành Đô có ba lớp 9 gồm 9A; 9B; 9C trong đó số

học sinh các lớp 9A; 9B; 9C tỉ lệ với 3; 4; 5 Tổng kết cuối năm học: lớp 9A có 50% học sinh đạt danh

hiệu học sinh giỏi, lớp 9B có 40% học sinh đạt danh hiệu học sinh giỏi, còn lớp 9C có 30% học sinh đạt

danh hiệu học sinh giỏi cho nên tổng số học sinh đạt danh hiệu học sinh giỏi toàn khối 9 là 46 em Tính

số học sinh của lớp 9A; 9B; 9C của Trường Trung học cơ sở Thành Đô năm học 2018 - 2019

Bài 5 Cho đường tròn tâm O, bán kính R; đường kính AB và điểm M bất kỳ thuộc (O) Tiếp tuyến tại M

của (O) cắt tiếp tuyến tại A, B của (O) lần lượt tại C và D

a) Chứng minh: CD = AC + BD và  COD là tam giác vuông

b) Gọi E là giao điểm của OC với AM và F là giao điểm của OD với BM Chứng minh: tứ giác CEFD là

tứ giác nội tiếp

AC

3

= Gọi I là giao điểm của AD với BC, MI cắt OC tại K Tính số đo của góc KAM

ĐÁP ÁN

1

- Bảng giá trị của (P) và (d) (Đủ 5 giá trị của (P), thiếu trừ 0,25 điểm)

- Vẽ đồ thị đúng (P) và (d)

- Tìm đúng tọa độ giao điểm ( 1; 1 − ) và ( − − 3; 9 )

2

Phương trình: 3x2 + 6x 1 0 − =

Trang 2

- Theo định lí Vi - ét ta có:

1 2

a 3

x x

a 3

 + = − = = −





A = x + x = x + x − 3x x x + x

- Tính đúng: A = − 10

3

Số tiền lương được lãnh trong 1 năm của công ty A là:

8.10 3 8.10 3 27 4 121,92.10

Số tiền lương được lãnh trong 1 năm của công ty B là:

28,5.10 + 29,7.10 + 30,9.10 + 32,1.10 = 121,2.10

- Kết luận đúng

4

- Gọi a; b; c là số học sinh lớp 9A; 9B; 9C ( a; b; c  +)

- Lập luận đến:

a b c 50 a 40 b 30 c 46

10 23

3 4 5 50 3 40 4 30 5

5

- Tính đúng a = 30; b = 40; c = 50

- Kết luận đúng

5

a) - Chứng minh CD = AC + BD

- Chứng minh  COD là tam giác vuông

K

I

F E

O

M

D

C

B A

Trang 3

b) - Chứng minh tứ giác MEOF là hình chữ nhật

- Chứng minh OEF CDF = tứ giác CEFD là tứ giác nội tiếp

c) - Chứng minh MI // AC (định lí Ta-lét đảo)

- Chứng minh CM // AK (cùng ⊥ OM)

- Chứng minh tứ giác ACMK là hình thoi

- Tính đúng

Đề 2

Câu 1

a) Tính giá trị của các biểu thức sau

16 4

A= −

b) Giải các phương trình, hệ phương trình sau:

2

3)

x y

− = −

Câu 2: Cho biểu thức 1 1 1

P

− + với a0, a1

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P khi a =3

Câu 3

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số 1 2

2

y= x

b) Tìm giao điểm của đồ thị hàm số (P) với đường thẳng (d): y=x

c) Cho phương trình: x2+(m+2)x+ − =m 1 0 (1) (m là tham số)

Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m Khi đó tìm m để biểu thức

A=x +xx x đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 4: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB<AC) và nội tiếp đường tròn (0) Vẽ đường cao AH

(HBC), Từ H kẻ HM vuông góc với AB (MAB) và kẻ HN vuông góc với AC (NAC) Vẽ đường

kính AE của đường tròn (O) cắt MN tị I, Tia MN cắt đường tròn (O) tại K

a) Chứng minh tứ giác AMHN nội tiếp

b) Chứng minh AM.AB=AN.AC

Trang 4

c) Chứng minh tứ giác CEIN nội tiếp và tam giác AHK cân

ĐÁP ÁN Câu 1:

a) Tính giá trị của các biểu thức sau

b) Giải các phương trình, hệ phương trình sau:

2

1) x −7x+10=0 (1)

2

Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt

Vậy phương trình (1)có tập nghiệm là S={2;5}

2) x −5x −36=0 (2)

Đặt 2

x =t  khi đó phương trình (2) tương đương với

2

t − −t = (3)

2

Phương trình (3) có 2 nghiệm phân biệt

1

9 2.1

(Thỏa mãn)

2

4 2.1

(Không thỏa mãn)

Vậy phương trình (2)có tập nghiệm là S={-3;3}

3)

Vậy hệ phương trình có nghiệm là (x;y)=(-3;1)

Câu 2

a) Rút gọn P

1

P

Trang 5

Vậy 1

1

a P

a

+

=

b) Tính giá trị của P khi a =3

Thay a=3 vào 1

1

a P a

+

=

− ta có

3 1 2

3 1

P= + =

Vậy P=2 với a=3

Câu 3

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số 1 2

2

y= x

Ta có bảng giá trị sau

2

0 1 2

2

Đồ thị hàm số 1 2

2

y= x là đường cong đi qua các điểm (-2;2);(-1; 1

2 );(0;0);

(1; 1

2); (2;2) và nhận trục Oy làm trục đối xứng

b) Tìm giao điểm của đồ thị hàm số (P) với đường thẳng (d): y=x

Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số (P) và đường thẳng (d): 1 2

Với x=0 => y =0 ta có giao điểm O(0;0)

Với x=2 => y=2 ta có giao điểm A(2;2)

Vậy giao điểm của đồ thị hàm số (P) và đường thẳng (d) là O(0;0); A(2;2)

c) Cho phương trình: 2

Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m Khi đó tìm m để biểu thức

A=x +xx x đạt giá trị nhỏ nhất

Ta có =(m+2)2−4.1(m− =1) m2 +4m+ −4 4m+ =4 m2+  8 0 m

x

y

1

4 3 2 -3 -2 -1 0 2 3 4 5

-4 -5

6 7 8

Trang 6

Phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt x 1 ,x 2

Theo định lý vi-et ta có 1 2

( 2)

x x m

+ = − +

Theo bài ra ta có

35

4

A x x x x x x x x x x x x x x

A

 

Vậy giá trị nhỏ nhất của A bằng 35

4 khi

1 0 2

m− = hay 1

2

m=

Câu 4

a) Chứng minh tứ giác AMHN nội tiếp

Ta có

0

0

Xét tứ giác AMHN có

AMH và ANH là 2 góc đối

 Tứ giác AMHN nội tiếp

b) Chứng minh AM.AB=AN.AC

Do Tứ giác AMHN nội tiếp (cmt)

=>AMN= AHN (2 góc nội tiếp cùng chắn cung AN)

AHN+HAN=900 (ANH vuông tại N)

0 90

ACB+HAN= (ANH vuông tại N)

=>AMN=ACB

Xét ABC và ANM có

Trang 7

BAC là góc chung

AMN=ACB (cmt)

ABC

  đồng dạng ANM(g.g)

AB AM AC AN

c) Chứng minh tứ giác CEIN nội tiếp và tam giác AHK cân

Xét (0) ta có

EAC=EBC (2 góc nội tiếp chắn cung EC) (1)

Ta có ABE=900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (0))

=>ABH+CBE=900

ABH+HAM=900 (ABH vuông tại H)

Từ (1) và (2)HAM=EAC (3)

Do Tứ giác AMHN nội tiếp (cmt)

 = (2 góc nội tiếp chắn cung AM) (4)

MHA+HAM=900( AHM vuông tại M) (5)

90

CAE+ANM=

=>ANI vuôn tại I

=>AIN=900NIE=900

Xét (0)ACE=900 (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Xét tứ giác CEIN có

NIE+NCE=NIE+ACE= + =

NIE và NCE là 2 góc đối

=>Tứ giác CEIN nội tiếp

Xét AHC vuôn tại H

Áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao

=>AH2=AN.AC (6)

Nối A với KAKE=900 AKE vuông tại K

Áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao

=>AK2=AI.AE (7)

Xét AIN và ACE có

0 90

AIN= ACE=

Trang 8

CAE chung

=>AIN đồng dạng ACE

AI AE AC AN

Từ (6)(7)(8) => AH2 =AK2 => AH=AK => HAK cân tại A

Đề 3

Bài 2 Cho phương trình ẩn x : x2 – (2m + 1)x + m2 + m – 2 = 0 (1)

a) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi m

b) Tìm m thỏa hệ thức : x1(x1 – 2x2) + x2(x2 – 3x1) = 9

Bài 1 Cho hàm số : (P):y = x2 và đường thẳng (D) : 1 3

2

y= x+ a) Vẽ đồ thị (P) và (D) trên cùng mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép toán

Bài 3 Gia đình bạn An mua một khu đất hình chữ nhật để cất nhà Biết chiều dài gấp 4 lần chiều rộng

Theo quy hoạch, khi xây nhà phải chừa 2m (theo chiều dài) phía sau để làm giếng trời và 4m phía trước

(theo chiều dài) để trồng cây xanh nên diện tích xây nhà chỉ còn 75% diện tích khu đất Hỏi chu vi lúc

đầu của khu đất

Bài 4 Từ đài quan sát cao 15m (tính từ mực nước biển), bạn An có thể nhìn thấy hai chiếc thuyền dưới góc

hạ 400 và 100 so với phương ngang Hãy tính khoảng cách 2 chiếc thuyền (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)? Điều kiện lý tưởng: vị trí 2 chiếc thuyền và vị trí đài quan sát thẳng hàng

Bài 5 Một hồ bơi có dạng là một lăng trụ đứng tứ giác với đáy là hình thang vuông (mặt bên (1) của hồ

bơi là 1 đáy của lăng trụ) và các kích thước như đã cho (xem hình 2) Biết rằng người ta dùng một máy bơm với lưu lượng là 42 m3/phút và sẽ bơm đầy hồ mất 25 phút Tính chiều dài của hồ

Bài 6 Cho đường tròn (O ; R), đường kính AB Trên đường tròn lấy điểm C sao cho BC > AC Các tiếp

tuyến tại A và tại C của (O) cắt nhau tại D

a) Chứng minh tứ giác ADCO nội tiếp và OD // BC

b) CD cắt BA tại S, vẽ AH ⊥ DS ở H Chứng minh: DC2 = DH.DS và SD.HC = SC.CD

c) Qua S kẻ đường thẳng (d) song song với AD ; (d) cắt tia BD và tia CA lần lượt tại M và E Chứng minh

BS là tia phân giác của góc CBE và SE = 2SM

ĐÁP ÁN Bài 1: Δ = [-(2m + 1)]2 – 4(m2 + m – 2) = 4m2 + 4m + 1 – 4m2 – 4m + 8 = 9 > 0, với mọi m

Phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt x1 ; x2

Theo định lý Vi-et : x1 + x2 = 2m + 1 và x1.x2 = m2 + m – 2

Theo đề bài : x1(x1 – 2x2) + x2(x2 – 3x1) = 9

 x1 – 2x1x2 + x2 – 3x1x2 = 9

 x1 + x22 – 5x1x2 = 9  (x1 + x2)2 – 2x1x2 – 5x1x2 = 9

 (x1 + x2)2 – 7x1x2 = 9  (2m + 1)2 – 7(m2 + m – 2) = 9

 3m2 + 3m – 6 = 0  m1 = 1 ; m2 = -2

Trang 9

Bài 2:

a) HS tự làm

b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (D) là:

2 1 3 2 2 6 0

2

2

Với x1 = 2 y1= 4

Vậy tọa độ giao điểm của (P) và (D) là :( )2; 4 và 3 9;

2 4

Bài 3: Phần trăm đất để dành làm giếng trời và trồng cây xanh là: 100% - 75% = 25%

Chiều dài của khu đất: (2 + 4) : 25% = 24m

Chiều rộng của khu đất: 24 : 4 = 6m

Chu vi khu vườn : 2(24 + 6) = 60m

Bài 4: ACB=CBx=100; ADB=DBx=400

Xét ABC vuông tại A, ta có :

( ) 0

Xét ABD vuông tại A, ta có :

( ) 0

Vậy khoảng cách 2 tàu là : CD=ACAD=85 18− 67( )m

Bài 5

Một máy bơm với lưu lượng là 42 m3/phút và sẽ bơm đầy hồ

mất 25 phút, nên thể tích của hồ bơi là:

42 x 25 = 1050 m3

Gọi x (m) là chiều dài của hồ bơi (x > 0)

Một hồ bơi có dạng là một lăng trụ đứng tứ giác với đáy là hình

thang vuông (mặt bên (1) của hồ bơi là 1 đáy của lăng trụ) nên

diện tích mặt đáy là:

1050 : 6 = 175 m2

Do mặt bên là hình thang cân nên: 1 ( )

2 x + =  x = 100 (nhận) Vậy chiều dài hồ bơi là 100m

Bài 6:

3m

0,5m

(1)

chiều dài

6m

x

B

D

Trang 10

a) Chứng minh tứ giác ADCO nội tiếp và OD // BC

90 90 180

OAD OCD+ = + =

 Tứ giác ADCO nội tiếp

…  OD ⊥ AC

CB ⊥ AC

 OD // CB (đồng vị)

b) Chứng minh: DC2 = DH.DS và SD.HC = SC.CD

( ) ( )

2

2

AD DH DS htl

AD CD tt

=



AH // OC  HC AO

SC = SO

OD // BC  DC OB

HC DC

SC = SD  SD HC = SC CD (đpcm)

c) Qua S kẻ đường thẳng (d) song song với AD ; (d) cắt tia BD và tia CA lần lượt tại M và E Chứng minh BS là tia phân giác của góc CBE và SE = 2SM

…  SCBE nội tiếp  SCE SBE=

mà SCE=SBC  BS là tia phân giác của góc CBE

AD // SM  SM.AB = AD.SB

OD // BC  SC.OB = CD.SB

mà AD = CD và SC = SE  SE = 2SM

Đề 4

Câu 1: Tính 27+4 12− 3

Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A có AH là đường cao (HBC) Biết BH =3cm BC, =9cm Tính

độ dài AB

Câu 3: Tính thể tích một hình cầu có diện tích mặt cầu bằng 144 cm 2

Câu 4: Rút gọn biểu thức B 6 2

Câu 5: Cho phương trình 2 ( )

nghiệm phân biệt x ; x sao cho 1 2 x1 1 x2

2

Câu 6: Từ điểm A nằm ngoài đường tròn ( )O , vẽ tiếp tuyến AB(Blà tiếp điểm) và cát tuyến ACD không đi qua tâm O (C nằm giữa A và D) Gọi E là trung điểm của CD Chứng minh ABOE là tứ giác nội tiếp

ĐÁP ÁN

Trang 11

Câu 1

27 4 3 3 3 3 8 3 3 10 3

Câu 2

Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác ABC vuông tại A, đường cao AHta có:

( )

2

2

=

Câu 3

Bán kính của hình cầu là

2 2

= 

Tính thể tích hình cầu V 4 R3 4 .63 288 cm3

Câu 4

( )2

B

7 1

Câu 5

Ta có

( ) 2 ( )

2

Áp dụng hệ thức Vi-ét ta có 1 2 ( )

1

C H

B

A

Trang 12

Theo đề x1 1 x2

2

2

1

2

 + 

 + 



Từ ( )1 và ( )2 suy ra

Câu 6

Trong đường tròn ( )O có:

*OElà một phần đường kính; CD là dây không đi qua tâm O; E là trung điểm của CD

0

*AB là tiếp tuyến (Blà tiếp điểm) ABO=900

Suy ra OEC ABO 180+ = 0

Vì OEC và ABO là hai góc đối nhau suy ra tứ giác ABOE nội tiếp

O E D

C

B A

Trang 13

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I.Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 30/03/2022, 20:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ta có bảng giá trị sau - Bộ 4 đề thi thử vào lớp 10 môn Toán có đáp án Trường THCS An Châu
a có bảng giá trị sau (Trang 5)
Bài 3 Gia đình bạn An mua một khu đất hình chữ nhật để cất nhà. Biết chiều dài gấp 4 lần chiều rộng - Bộ 4 đề thi thử vào lớp 10 môn Toán có đáp án Trường THCS An Châu
i 3 Gia đình bạn An mua một khu đất hình chữ nhật để cất nhà. Biết chiều dài gấp 4 lần chiều rộng (Trang 8)
Một hồ bơi có dạng là một lăng trụ đứng tứ giác với đáy là hình thang vuông (mặt bên (1) của hồ bơi là 1 đáy của lăng trụ) nên  diện tích mặt đáy là:  - Bộ 4 đề thi thử vào lớp 10 môn Toán có đáp án Trường THCS An Châu
t hồ bơi có dạng là một lăng trụ đứng tứ giác với đáy là hình thang vuông (mặt bên (1) của hồ bơi là 1 đáy của lăng trụ) nên diện tích mặt đáy là: (Trang 9)
Câu 3: Tính thể tích một hình cầu có diện tích mặt cầu bằng 144 cm 2 - Bộ 4 đề thi thử vào lớp 10 môn Toán có đáp án Trường THCS An Châu
u 3: Tính thể tích một hình cầu có diện tích mặt cầu bằng 144 cm 2 (Trang 10)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành - Bộ 4 đề thi thử vào lớp 10 môn Toán có đáp án Trường THCS An Châu
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành (Trang 13)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w