Vậy u có thể nhoe hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.. Chứng minh tương tự, ta có chiều ngược lại cũng đúng... mặt khác u n nên u lớn hơn một số dương bất kì kể
Trang 1SĐT ĐC ớhòng dãy T p th xã t c Tớ HU
Biên so n Ths Tr n Đình C
Bài gi ng Gi i tích
Ch ng IV
HU , NGÀY 4/1/2017
Trang 2M C L C
CH ộG IV GI I H N 2
BÀI 1 GI I H N C A DÃY S 2
D ng 1 S d ng đ nh nghĩa tìm gi i h n 0 c a dãy s 3
D ng 2 S d ng đ nh lí đ tìm gi i h n 0 c a dãy s 4
D ng 4 S d ng các gi i h n đ c bi t và các đ nh l đ gi i các bài toán tìm gi i h n dãy 5
D ng 5 S d ng công th c tính t ng c a m t c p s nhân lùi vô h n, tìm gi i h n, bi u th m t s th p phân vô h n tu n hoàn thành phân s 6
D ng 6 Tìm gi i h n vô cùng c a m t dãy b ng đ nh nghĩa 9
D ng 7 Tìm gi i h n c a m t dãy b ng cách s d ng đ nh lý, quy t c tìm gi i h n vô c c 10
M T S D NG TOÁN NÂNG CAO {Tham kh o} 12
BÀI 2 GI I H N HÀM S 20
D ng Dùng đ nh nghĩa đ tìm gi i h n 23
D ng 2 Tìm gi i h n c a hàm s b ng công th c 26
D ng 3 S d ng đ nh nghĩa tìm gi i h n m t bên 27
D ng 4 S d ng đ nh lý và công th c tìm gi i h n m t bên 27
D ng 5 Tính gi i h n vô c c 29
D ng 6 Tìm gi i h n c a hàm s thu c d ng vô đ nh 0 0 29
D ng 7 D ng vô đ nh 31
D ng 8 D ng vô đ nh 32 ;0 M T S D NG TOÁN NÂNG CAO {Tham kh o} 35
BÀI 3 HÀM S LIÊN T C 38
D ng 1 Xét tính liên t c c a hàm s f(x) t i đi m x 0 38
D ng 2 Xét tính liên t c c a hàm s t i m t đi m 41
D ng 3 Xét tính liên t c c a hàm s trên m t kho ng K 43
D ng Tìm đi m gián đo n c a hàm s f(x) 45
D ng 5 Ch ng minh ph ng trình f x có nghi m 45
M T S BÀI T P LÝ THUY T {Tham kh o} 51
ÔN T ớ CH ộG 53
Trang 3CH ộG IV GI I H N
BÀI 1 GI I H N C A DÃY S
A KI N TH C C B N C N N M
1 Đ nh nghĩa dãy s cĩ gi i h n 0
Dãy (u ) cĩ gi i h n là 0 khi n dn n đ n d ng vơ c c, n u m i s d ng bé tùy cho tr c, m i s
h ng c a dãy s , k t s h ng nào đĩ tr đi un đ u cĩ th nh h n m t s d ng đĩ
Kí hi u: lim u n 0 hay limun0 hoặc un 0
n 0 0 n
lim u 0 0, n , n n u
(Kí hi u "lim un0" cịn đ c vi t
n n
"lim u 0" đ c dãy s (u ) cĩ gi i h n là 0 khi n dn n đ n d ng vơ
c c)
Nh n xét: T đ nh nghĩa ta suy ra r ng
a) Dãy s (u ) cĩ gi i h n là 0 khi và ch khi dãy s n u cĩ gi i h n 0 n
b) Dãy s khơng đ i (u ) , v i n un cĩ gi i h n 0 0
Các đ nh lí
Đ nh lí 1: Cho hai dãy s u và n v N u n un vn v i m i n và limvn thì 0 lim un 0
* Đ nh lí 2: N u q 1 thì limqn 0
Đ nh nghĩa dãy cĩ gi i h n h u h n
Đ nh nghĩa Ta nĩi dãy (v ) cĩ gi i h n là s L ( hay n v d n t i L) n u n nlim v n L 0
Kí hi u: limvnL hay vn L
Ngồi ra ta c)ng cĩ thêm đ nh nghĩa nh sau Ngơn ng ):
n 0 0 n
limv L 0, n , n n v L
4 M t s đ nh lí
Đ nh lí 1: Gi s lim un Khi đĩ L
lim un L và lim u3 n 3L
N u un v i m i n thì L 00 và lim un L
Đ nh lí 2: Gi s limun L và lim vn M 0, c là một hằng số Ta có:
n n n n n n n
n n
u lim u a lim u v a b; lim cu cL; lim u v lim u limv ; lim ;
v limv b
5 T ng c a c p s nhân lùi vơ h n
C p s nhân lùi vơ h n là c p s nhân vơ h n và cĩ cơng b i q thỗ mãn q 1
Cơng th c tính t ng c p s nhân lùi vơ h n: 1 2 n u1
S u u u
1 q
6 Dãy cĩ gi i h n
Đ nh nghĩa Ta nĩi dãy s (u ) cĩ gi i h n , n u v i m i s d ng tùy cho tr c, m i s h ng c a n dãy s , k t s h ng nào đĩ tr đi đ u l n h n s d ng đĩ
Trang 4Kí hi u: lim u hay n un
n 0 0 n
lim u M 0, n , n n u M
7 Dãy cĩ gi i h n
Đ nh nghĩa Ta nĩi dãy s (u ) cĩ gi i h n , n u v i m i s n âm tùy cho tr c, m i s h ng c a dãy s , k t s h ng nào đĩ tr đi đ u nh h n s d ng đĩ
Kí hi u: lim u ho c n un
n 0 0 n
lim u M 0, n , n n u M
Chú ý: Các dãy s cĩ gi i h n và đ c g i chung là dãy s cĩ gi i h n vơ c c hay d n đ n vơ
c c
8 M t vài quy t c tính gi i h n vơ c c
n
n
n
n
u a)Nếu lim u a và lim v thì lim 0
v
u b)Nếu lim u a 0 và lim v 0 và v 0 với mọi n thì lim
v Tương tự ta lập luận các trường hợp còn lại
c) Nếu lim u và lim v a 0 thì lim u v
Tương tự ta lập luận các trường hợp còn lại
B PHÂN LO I Vủ ớH ộG ớHỦớ GI I BÀI T P
D ng 1 S d ng đ nh nghĩa tìm gi i h n c a dãy s
ớh ng pháp lim un khi và ch khi |u0 n| cĩ th nh h n m t s d ng bé tu ý, k t s h ng nào đĩ
tr đi
Ví d 1 Bi t dãy s (un) thỗ mãn un n 12
n
v i m i n Ch ng minh r ng lim un 0
Gi i
Đ t vn n 12
n
n 2 n
n n n n
n 1
Ta có lim v lim 0 Do đó, v có thể nhỏ hơn một số dương tùy ý kể từ một số hạng nào đó trở đi (1)
n Mặt khác, theo giả thiết ta có u v v (2)
Từ (1) và (2) suy ra u có thể
n
nhỏ hơn một số dương tùy ý kể từ một số hạng nào đó trở đi, nghĩa là lim u 0
Ví d 2 Bi t r ng dãy s (un) cĩ gi i h n là 0 Gi i thích vì sao dãy s (vn) v i vn=|un c)ng cĩ gi i h n là
0 Chi u ng c l i cĩ đúng khơng
H ng d n
n n n n
Vì (u ) có giới hạn là 0 nên u có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý, kể từ số hạng
nào đó trở đi
Mặt khác, v u u Do đó, v cũng có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy y
n n
ù, kể từ một số hạng nào đó trở đi Vậy (u ) có thể nhoe hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số
hạng nào đó trở đi Vậy (v ) cũng có giới hạn là 0
(Chứng minh tương tự, ta có chiều ngược lại cũng đúng)
Ví d 3 Vì sao dãy (u ) v i n n
n
u 1 khơng th cĩ gi i h n là 0 khi n ?
Trang 5Ví d 4 S d ng đ nh nghĩa ch ng minh r ng limsinn 0
n
H ng d n
Ta cĩ
>0, n : n n u 0 Vậy :lim u 0
D ng 2 S d ng đ nh lí đ tìm gi i h n c a dãy s
ớh ng pháp Ta d ng đ nh lí 1 và 2 và m t s gi i h n th ng g p
k n
lim 0 haylim 0
lim 0 ; lim 0 với k nguyên dương
n n
lim q 0 nếu q 1
Ví d 1
a) Cho hai dãy s (u ) và (v ) Ch ng minh r ng n u n n limvn 0 và un vn v i m i n thì lim un 0
b) Áp d ng k t qu câu a đ tính gi i h n c a các dãy s cĩ s h ng t ng quát nh sau
n
d)u (0,99) cosn e) u 5 cos n
Ví d 2 Tình gi i h n sau:
n n
n 1 n 1 n n n 1
n n n n n n 1 n 1
H ng d n và đáp s : S d ng cơng th c limqn0, q 1
1
3
ớh ng pháp nlim vn a nlim v n a 0
Ví d 1 S d ng đ nh nghĩa ch ng minh
3n 2
n 1
H ng d n
0 0 n n
u 3 n ; chọn n ,n Khi đó:
n 1 n
>0, n : n n u 3 Vậy :lim u 3
Ví d 2 S d ng đ nh nghĩa ch ng minh lim 1 ( 1)n 1
n
Ví d 3 Cho dãy (un xác đ nh b i: un 3n 2
n 1
a) Tìm s n sao cho un 3 1
1000
Trang 6b) Ch ng minh r ng v i m i n > 999 thì các s h ng c a dãy (un đ u n m trong kho ng (2,999;3,001)
H ng d n
n
n 1 1000
BTTT: Cho dãy (un xác đ nh b i: un 2n 1
n 2
a) Tìm s n sao cho un 2 1
100
b) Ch ng minh r ng v i m i n > 2007 thì các s h ng c a dãy (un đ u n m trong kho ng (1,998;2,001)
D ng 4 S d ng các gi i h n đ c bi t và các đ nh l đ gi i các bài tốn tìm gi i h n dãy
ớh ng pháp
v v
N u bi u th c cĩ d ng phân th c t s và m u s ch a lu th a c a n thì chia t và m u cho
nk v i k là m) cao nh t b c m u
N u bi u th c ch a căn th c c n nhân m t l ng liên hi p đ đ a v d ng c b n
3
3
A B lượng liên hiệp là: A B
A B lượng liên hiệp là: A B
A B lượng liên hiệp là: A B
A B lượng liên hiệp là: A B A B
A B lượng liên hiệp là: A B A B
3 2
3 2
3n 5n 1 lim
2n 6n 4n 5
Gi i
2 3
5 1 3
n n n
Ví d 2 Tính
2 2
2n 1 5n lim
1 3n
Gi i
2
2
1 2 1 5
n
Ví d 3 Tính lim n2 7 n25
Trang 7Gi i
Ví d 4 Tính lim n23n n2
Gi i
2 2
2 2
2 3
n
BÀI T P ÁP D NG
Bài 1 Tính các gi i h n sau:
2
m m 1
0 1 m 1 m
p p 1 n
0 1 p 1 p
n 1
a n a n a n a Tính giới hạn: lim
b n b n b n b Xét p m
HướngDẫn: Xét n p Chia cả tử và mẫu cho
Xé
Tổng qua
t
t:
p
ù
n
p
3 2
4 2
5 2
n ,p là bậc cao nhất ở mẫu Tính giới hạn sau:
2 3n n 1 2n n 1
1 4n 2n 1 3 n n 2
4
Bài 2 Tính các gi i h n:
3
Bài 4 Tính các gi i h n sau:
3
2
2
3 3
a)lim n 1 n b)lim n 3n n 2 c) lim n 2n n
4n 1 2n 1
n 2n n g) lim n n n 2
H ng d n và đáp s : Nhân l ng liên hi p
D ng 5 S d ng cơng th c tính t ng c a m t c p s nhân lùi vơ h n tìm gi i h n bi u
th m t s th p phân vơ h n tu n hồn thành phân s
ớh ng pháp C p s nhân lùi vơ h n là c p s nhân vơ h n và cĩ cơng b i là |q|<1
T ng các s h ng c a m t c p s nhân lùi vơ h n (un)
Trang 81 2 n
u
S u u u
1 q
M i s th p phân đ u đ c bi u di n d i d ng lu th a c a 10
n 3
1 2
1 2 3 n 2 3 n
a
X N,a a a a N
I Các ví d m u
Ví d 1 Vi t s th p phân m=0,030303 ( chu k d i d ng s h u t
Gi i
n
3
1
100
Ví d 2 Tính t ng S 2 2 1 1 1
2 2
Gi i
Xét dãy: 2,- 2 ,1, 1
2
, là c p s nhân
2
V y S 2 2 2 4 2 2
1
2
II Bài t p rèn luyên
Bài 1 Hãy vi t s th p phân vô h n tu n hoàn sau d i d ng m t phân s 34,1212 (chu k 12)
H ng d n và đáp s
1
1
100
Bài 2 Tính t ng c a c p s nhân lùi vô h n:
n 1
H ng d n :a)q 1; S 4
b)q 2 2;S 4 3 2
2
Bài 3 Tìm s h ng t ng quát c a c p s nhân lùi vô h n có t ng S=3 và công b i q 2
3
Đáp s : C p s nhân lùi vô h n đó là
n 1
2 4; ; 2
3 9 3
Bài 4 Tìm c p s nhân lùi vô h n, bi t t ng S=6 Tìm hai s h ng đ u u1 u2 41
2
Trang 9H ng d n:
1
1 1
1 1
2
Bài 5 Gi i ph ng trình sau 2x 1 x2 x3 x4 x5 1 xn n 13
6
v i x 1
H ng d n: Dãy s 2 3 4 5 n n
x , x ,x , x , , 1 x là m t c p s nhân v i cơng b i q x
ĐS x 1; x 7
Bài 6
a) Tính t ng 2 3 n 1
S 1 0,9 0,9 0,9 0,9
b) Cho 0
4
Tính t ng S 1 tan tan2 tan3
c) Vi t s th p phân vơ h n tu n hồn sau d i d ng phân s h u t
a = 0,272727 b = 0,999999999
n
b sin sin sin sin v i k
2
Tìm gi i h n dãy bn
H ng d n:
a) S 1 10
1 0,9
b) S 1
1 tan
2 3 4
3 2n 1 2 4
2 2
10 10 10 10
2 2 2 7 7 2 10 7 10 3
9 1
1
10 1
10
c) C p s nhân lùi vơ h n d) lim bn sin
1 sin
Bài 9 Tính
n số hạng n
n
a aa aaa a lim
10
H ng d n: Ta cĩ
Trang 10
n số hạng n số hạng n
n
n số hạng
n
n
10 1 100 1 10 1
a aa aaa a a 1 11 111 1 a
10 10 1 9n a
81
a aa aaa a 10a 10 1 9n 10a Vậy lim
D ng 6 Tìm gi i h n vơ cùng c a m t dãy b ng đ nh nghĩa
ớh ng pháp
lim u khi và ch khi un n cĩ th l n h n m t s d ng l n tu ý, k t m t s h ng nào
đĩ tr đi
limun lim( u ) n
Ví d 1 Dùng đ nh nghĩa gi i h n c a dãy s Ch ng minh:
2
3 3
n 2
n 1
H ng d n:
2 2
n
2
3 2
3 3
n
a)Lấy số dương M lớn tùy ý
n 2 n 1
n 1 n 1
n 2 Chọnn M 1,n Khiđó: n n n M 1 u M.Vậy lim u
n 1 b)Ta có: 1-n (1 n)(n n 1) 1 n; n
Lấy số dương M lớn tùy ý
3
3 3
1 n M n M 1;chọnn M 1,n Khi đó: n n n M 1 u 1 n M Vậy :lim u
Ví d 2 Cho dãy (un) tho mãn un n v i m i n Ch ng minh r ng lim u n
Gi i
n
n
lim n vì vậy n lớn hơn một số dương bất kì kể từ một số hạng
nào đó trở đi mặt khác u n nên u lớn hơn một số dương bất kì kể
từ một số hạng nào đó
Vậy lim u
Ví d 3 Bi t dãy s (un) thỗ mãn unn2 v i m i n Ch ng minh r ng lim u n
Gi i
2 2
2
Vì lim n nên n có thể lớn hơn một số dương tùy ý, kể từ số hạng nào đó trở đi
Mặt khác, theo giả thiết u n với mọi n, nên u cũng có thể lớn hơn một số dương tùy
y,ù k
n
ể từ số hạng nào đó trở đi Vậy lim u
Ví d 4 Cho bi t limu và n vnun v i m i n Cĩ k t lu n gì v gi i h n vn
H ng d n
n n n n n
n
lim u lim( u ) v u lim( v )
Vậy limv
Trang 11Ví d 5 Cho dãy s (un) h i t , dãy (vn) khơng h i t Cĩ k t lu n gì v s h i t c a dãy un vn
H ng d n: K t lu n dãy unvn khơng h i t
Th t v y:
n n
n n
n n
n
n n
Xét dãy u v , giả sử nó hội tụ nghĩa là lim u v a và limu b
Khi đó limu limv a
Vậy limv a limu
Vì limu b limv a b
Vậy(v ) là hội tụ, điều này không đúng
Vậy dãy u v
không hội tụ
Ví d 6
a) Cho hai dãy (un) và (vn) Bi t limun và vn u với mọi n n
n
Có kết luận gì về giới hạn của dãy (v ) khi n + ?
b) Tìm limv với vn n n!
H ng d n
a) Vì limun nên lim(-u )n Do đĩ un) cĩ th l n h n m t s d ng l n tu ý, k t m t s
h ng nào đĩ tr đi
M t khác, vì vnu với mọi n nên (-v ) ( u )với mọi n.n n n (2)
T (1) và (2) suy ra (-vn) cĩ th l n h n m t s d ng l n tu ý, k t m t s h ng nào đĩ tr đi Do
đĩ lim( v ) n hay limvn
b) Xét dãy s (un)=-n
Ta cĩ: n! n hay vn u với mọi n Mặt khác limun n lim( n) T k t qu câu a) suy ra
n
limv lim( n!)
D ng 7 Tìm gi i h n c a m t dãy b ng cách s d ng đ nh l quy t c tìm gi i h n vơ
c c
ớh ng pháp
Ví d 1 Tìm các gi i h n c a các dãy s u v i n
3
a)u n 50n 11; b)u 109n n ; c)u 105n 3n 27 ; d)u 8n n 2
Đáp s : a) ; b) ; c) ; d)
Ví d 2 Tìm các gi i h n c a các dãy s u v i n
3 4 2 2
n n n 2 n 3 3 2
2n 1 1 3n
Đáp s : a) ; b) ; c) ; d)
Ví d 3: Tính các gi i h n
2 2
2 2
1
Trang 12Ví d 4: Tính các gi i h n
n n 1
n n n
a)lim 3.2 5 10 ; b) lim ; c)lim
Đáp s : a) ; b) ; c) ;
Trang 13M T S D NG TỐN NÂNG CAO {Tham kh o}
D ng 1 Tính gi i h n c a dãy s cĩ quy lu t
Ví d 1 :Tính các gi i h n sau:
H ng d n
2
1 n
n n
2
b) 1
2
Ví d 2 Tính các gi i h n sau
2 n
a) lim với a 1, b 1; b)lim
H ng d n
a)
n
1
1 b
1 a
S lim
1 1 a
1 b
b)
1 2n 1 n n
2
1.2.3 2.3.4 3.4.5 n(n 1) n 2
H ng d n
Sử dụng:
2
k k 1 k 2 k k 1 k 1 k 2
1.2.3 2.3.4 n n 1 n 2 2 2 n 1 n 2
1.2.3 2.3.4 3.4.5 n(n 1) n 2 2 2 n 1 n 2 4
Ví d 4 Tính gi i h n lim 1 2.32 1 3.42 1 n 1 n 22
H ng d n
k 1 k 2 2
Ta thấy: 1
k k 1 k k 1
n
Vậy: 1 1 1 1
2.3 3.4 k k 1 n n 1
k 1 k 2 n 1 n 2
2.3 3.4 k k 1 n n 1 3 n 1
Vậy lim 1 1 1
Trang 14Bài t p áp d ng: Tính các gi i h n sau
n
2 2 2
4 n
n
*
2 3 n n
1.3 3.5 5.7 (2n 1)(2n 1)
2.1 3.2 n 1 n
b) lim
n
2 1 2 3 2 2 3 (n 1) n n n 1
H ng d n và đáp s
n
n
1.3 3.5 5.7 (2n 1)(2n 1) 2 3 3 5 2n 1 2n 1
1 1 1 nên limS 1
n
2
n
2 2
n
b)Ta có: S 2.1 3.2 n 1 n 1 1 1 2 1 2 n 1 n
n n 1 n n 1 2n 1
S 1 2 n 1 2 n
n n 1 n n 1 2n 1
lim lim
4
2 2
n
n
n 1 n n n 1
c)Ta có:
n 1 n n n 1 n 1 n n n 1 n n 1
2 1 2 3 2 2 3 n 1 n n n 1
n 2 3 n
n n 2 2 3 3 n n n 1
n 1
2 n 1 n 1 n 1 n 2 n 1
n n
d)Ta có: S
1 1
1 1 1 1 2n 1 1 2 2 2n 1 1 1 1 2n 1
1
2
Suy ra: S 1
n
2 n 1 n 3 n n
n n n n n
n
n
2n 1 S 3 1 2n 1
Vậy lim S 3
Trang 15D ng 2 Dùng nguyên lí k p
ớh ng pháp
Cho ba dãy s (un), (vn) và (wn) N u
n n n
u v w với mọi n
Và limunlimwn L(L ) thìlimvn L
n
Gi i
Ta th y:
2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2
2
n
2 2 2
n
1 2 n 1 2 n 1
2
n n 1
n n 1
n n 1 1
Mà lim
2
2 n 1
2
BÀI T P RÈN LUYÊN
Bài 1 Tính gi i h n c a các gi i h n sau:
n
n 2 2
n 2 2 2
1 3n sin2n cos2n
H ng d n và đáp s