1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra chương I và II Năm học 2016 2017 môn Toán 1036928

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 155,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

y là hàm số chẵn.. y là hàm số không có tính chẵn, lẻ.. y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ.. y là hàm số lẻ.. 14 không phải là số nguyên tố.

Trang 1

Môn Toán - Mã đề 072 1

SỞ GD & ĐT TỈNH QUẢNG NGÃI

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

( Đề chính thức)

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I VÀ II - NĂM HỌC 2016 -

2017 MÔN TOÁN – 10

Thời gian làm bài : 45 Phút

Họ tên : Lớp 10A3

Phần trả lời trắc nghiệm khách quan:

Câu 1: Parabol 2 có đỉnh là:

2

y    x x

A I    1 ; 1 B I   2 ; 0 . C I   1 ; 1 . D I   1 ; 2 .

Câu 2: Cho (P): y   x2 4 x  3 Tìm câu đúng:

A y nghịch biến trên    ; 4 . B y đồng biến trên    ; 4 .

C y đồng biến trên    ; 2 . D y nghịch biến trên    ; 2 .

Câu 3: Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số: 1 1

3

y x

x

A  1;     \ 3 B

 1;   C

 1;     \ 3 D  1;  

Câu 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ:

4 2

2x x

1

yx C yx4 2 x2 2. D yx3 3 x.

Câu 5: Cho (P): yx2 4 x  3 Tìm câu đúng:

A y đồng biến trên    ; 4 . B y nghịch biến trên    ; 4 .

C y nghịch biến trên    ; 2 . D y đồng biến trên    ; 2 .

Câu 6: Cho hai mệnh đề: và

2

" : 1 0"

" : "

B    nnn

Xét tính đúng sai của hai mệnh đề A và B?

A A, B đều sai B A sai, B đúng C A đúng, B sai D A và B đều đúng

Câu 7: Tập xác định của hàm số y  2 x  4  x  6 là:

A B    ; 2 . C  6 ;  . D   2 ; 6

Câu 8: Parabol 2 có đỉnh là:

y    x x

A I   1; 2 B I   2 ; 0 . C I   1 ; 1 . D I    1 ; 1 .

Câu 9: Cho (P): 2 Tọa độ giao điểm với trục tung là:

y    x x

A A3; 0 B

 3; 0

 0;3

0; 3

A

Mã đề 072

ThuVienDeThi.com

Trang 2

Môn Toán - Mã đề 072 2

Câu 10: Cho (P): yx2  4 x  3 Có trục đối xứng là:

A x=2 B x=4 C x=-4 D x=-2

Câu 11: Parabol yx2 4 x  4 có đỉnh là:

A I   2 ; 0 B I   1 ; 2 . C I   1 ; 1 . D I    1 ; 1 .

Câu 12: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ:

A

3

1

yx B 3 .

yxx

C

1

y x

yxx

Câu 13: Parabol y    4 x 2 x2có đỉnh là:

A I   1 ; 1 B I   2 ; 0 . C I   1 ; 2 . D I    1 ; 1 .

Câu 14: Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số:

x 2 7

1 x

5 1 y

A

;

  

1 7

;

5 2

1 7

;

5 2

;

Câu 15: Cho (P): y   x2 2 x  3 Tìm câu đúng:

A y nghịch biến trên    ; 1 . B y đồng biến trên    ; 1 

C y đồng biến trên    ; 2 . D y nghịch biến trên    ; 2 .

Câu 16: Cho hàm số: 2 , mệnh đề nào sai:

yxx

A y tăng trên khoảng 1;   B y giảm trên khoảng   ;1 

C Đồ thị hàm số có trục đối xứng: x   2. D Đồ thị hàm số nhận I(1; 2) làm đỉnh

Câu 17: Cho hàm số: 3 , mệnh đề nào đúng:

yxx

A y là hàm số chẵn B y là hàm số không có tính chẵn, lẻ

C y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ D y là hàm số lẻ

Câu 18: Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ 14 là hợp sô” là mệnh đề:

A 14 chia hết cho 2 B 14 là số nguyên tố

C 14 không phải là số nguyên tố

D 14 chia hết cho 7

Câu 19: Cho (P): yx2  2 x  3 Tìm câu đúng:

A y nghịch biến trên    ; 1 . B y đồng biến trên    ; 2 .

C y nghịch biến trên    ; 2 . D y đồng biến trên    ; 1 .

Câu 20: Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số: 3 2

3

x

x

A  2;   B

 2;     \  3 C  2;   D

 2;     \  3

Học sinh không sử dụng tài liệu

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 30/03/2022, 19:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w