1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra 15 phút Chương II Học kì I Hình học 10 (Ban cơ bản)36874

16 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 163,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số các vectơ khác có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh 0  của tam giác bằng : Câu 2: Cho lục giác đều ABCDF tâm O.. Số các vectơ khác cùng phương với 0  OC có điểm đầu và điểm cuối là

Trang 1

Sở GD & ĐT Phú Thọ

Trường thpt Trung Nghĩa

đề kiểm tra Môn toán 10 – ban cơ bản

************O************

Trang 2

Hình học 10 - Ban cơ bản Bài số 2

Ma trận đề kiểm tra (Trắc nghiệm)

Các mức độ cần đánh giá

Các chủ

đề chính

Tổng

2

1 2 Hàm số

bậc nhất

2

4

2 4 Hàm số

bậc hai

2

3

1

1

3 4

4

3

5

1

1

6 10

Câu 1: Hàm số nào là hàm số bậc nhất ?

A, y = (x+1)(x-7) B, y = 4

C, y = (2x+ 3) - (x -5) D, y = x2 +1

Câu 2: Cho hàm số y = ax + b Chọn khẳng định sai ?

A, a > 0 hàm số đồng biến trên R

B, a = 0 hàm số trên là hàm số hằng

C, Hàm số luôn đồng biến

D, a 0 hàm số trên là hàm số bậc nhất

Câu 3 : Điều kiện xác định của hàm số y = là :

9

x

x

A, x- 9 > 0 B, x - 9 0  C, x - 9 0  D, x 9 0

Câu 4: Cho hàm số y = ax2 + bx +c Chọn khẳng định đúng :

A, Hàm số trên là hàm số bậc hai

B, Hàm số trên luôn đồng biến

C,Đồ thị hàm số là đường cong

D, Cả ba đáp án trên đều sai

Câu 5 : Hàm số y = x2 -2x +1 đồng biến trên khoảng (1; + )

A, Đúng B, Sai

Câu 6 : Tập giá trị của hàm số bậc hai là R

Trang 3

Sở GD & ĐT Phú Thọ

Trường THPT Trung Nghĩa

Đề kiểm tra 15 phút chương Ii

Học kì i Hình học 10 - Ban cơ bản Bài số 2

Đáp án

Các câu 1,2,3,4 mỗi câu đúng được 2 điểm Các câu 5,6 mỗi câu đúng được 1 điểm

Trang 4

Hình học 10 - Ban cơ bản Bài số 2

Ma trận đề kiểm tra (Trắc nghiệm)

Các mức độ cần đánh giá

Các chủ

đề chính

Tổng

Pt đường

thẳng

2

4

1

2

1

2

4 8

Pt đường

tròn

1

1

1 1

Pt đường

elíp

1

1

1 1

Trang 5

Sở GD & ĐT Phú Thọ

Trường THPT Trung Nghĩa

Đề kiểm tra 15 phút chương Iii

Học kì ii Hình học 10 - Ban cơ bản Bài số 2

Hãy khoanh tròn vào đap án đã chọn

Câu 1: Vectơ chỉ phương của đường thẳng có pt 4 3 là:

1 2

 

  

A (3; 2)u B (4; 1) C (3; -2) D (-2; 3)

u

u

u

Câu 2: Cho A(1; 6), B(2; 0)

Vectơ nào là vectơ pháp tuyến của đường thẳng AB ?

A (1; -6) n B (1; 6) C (-6; 1) D (6; 1)

n

n

n

Câu 3 : Pt tổng quát của đường thẳng đi qua điểm A(1; -3) và có vectơ pháp tuyến

(2; -1) là :

n

A 2x - y + 5 = 0 B 2x + y + 5 = 0

C 2x - y - 5 = 0 D -x + 2y +5 = 0

Câu 4: Giao điểm của hai đường thẳng có pt lần lượt

x + y - 1 = 0 và 1 3 là :

2

  

  

A (1; 2) B (-1; 2) C (2; -1) D Cả 3 đáp án đều sai

Câu 5 : Đâu là pt của một đường tròn ?

A x2 - y2 +2x - 4y = 0 B 2x2 + y2 -4x + 3y - 6 = 0

C x2 + y2 -2x -2y + 9 = 0 D 3x2 +3y2 -12x + 18y -9 = 0

Câu 6 : Cho elíp có pt chính tắc 2 + = 1 Chọn khẳng định sai ?

9

4

y

A Độ dài trục lớn của elip bằng 6 B Độ dài trục nhỏ của elip bằng 4

C Tiêu cự của elíp bằng 5 D Điểm M(0; 2) thuộc elíp

Trang 6

Hình học 10 - Ban cơ bản Bài số 2

Đáp án

Các câu 1,2,3,4 mỗi câu đúng được 2 điểm Các câu 5,6 mỗi câu đúng được 1 điểm

Trang 7

Sở GD & ĐT Phú Thọ

Trường THPT Trung Nghĩa

Đề kiểm tra 15 phút chương I

Học kì i

Đại số 10 - Ban cơ bản Bài số 1

Ma trận đề kiểm tra (Trắc nghiệm)

Các mức độ cần đánh giá

Các chủ

đề chính

Tổng

Mệnh đề

1

1

1

1

2

2 Tập hợp,

phép

toán

2

2

2

2

6

3

10

7

Số gần

đúng, sai

số

1

1

1 1

Tổng

3

3

4

4

6

3 13 10

Trang 8

Đại số 10 - Ban cơ bản

Bài số 1

Hãy khoanh tròn vào đáp án đã chọn

Câu 1: Trong các câu sau câu nào là mệnh đề?

A Bạn có đi học không ? B 2 + 4 = 9

C x + y > 12 D Trời mưa to quá !

Câu 2: Mệnh đề x R : x  2 + x + 1 0 được phát biểu :

A Mọi số thực đều là nghiệm của pt x2 + x + 1 = 0

B Có một số thực không là nghiệm của pt x2 + x + 1 = 0

C Có một số thực là nghiệm của pt x2 + x + 1 = 0

D Phương trình x2 + x + 1 = 0 vô nghiệm

Câu 3: Tìm cách viết sai ?

Câu 4: Cách viết nào sai ?

A Z N B N R  C R Q D I R

Câu 5: Cho tâp A = {1, 3, 5, 9, 12} và B = {3, 4, 10, 12} Chọn khẳng định đúng ?

A A B = {1, 2, 3, 4, 5, 10, 12} B A B = {3, 12}

C A B = {3} D A/B = {1, 5, 9}

Câu 6: Chọn khẳg định đúng ?

A (1; 3) (2; 6) = (1; 6) B (-1; 1) (0; 3) = (-1; 0)

C (0; 9) (1;2) = (0; 2) D (-12; 0) (-1;2) =  

Câu 7: Điền đúng sai vào các ô sau ?

(1) A A

(2) A 

(3) (A B) A 

(4) (A B) (A B)  

(5) A (A B) 

(6) A  = 

Câu 8: Số quy tròn của số gần đúng 1,2345 với độ chính xác d = 0,001 là

Hết

Sở GD & ĐT Phú Thọ Đề kiểm tra 15 phút chương I

Trang 9

Trường THPT Trung Nghĩa Học kì i

Đại số 10 - Ban cơ bản Bài số 1

đáp án và thang điểm

(2) S (3) S (4) Đ (5) S (6) Đ Câu 8: D

Trong đó:

Các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 8 mỗi câu đúng được 1 đ

Câu 7 mỗi phần đúng được 0,5 đ

Sở GD & ĐT Phú Thọ Đề kiểm tra 15 phút chương I

Trang 10

Bài số 1

Ma trận đề kiểm tra (Trắc nghiệm)

Các mức độ cần đánh giá

Các chủ

đề chính

Tổng

Các định

nghĩa

3

3

1

1

4

4 Tổng và

hiệu hai

vectơ

1

1

1

1

2

2 Tích của

vectơ với

một số

1

1

1 1

Hệ trục

tọa độ

1

1

2

2

3 3

Tổng

4

4

4

4

2

2 10 10

Trang 11

Sở GD & ĐT Phú Thọ

Trường THPT Trung Nghĩa

Đề kiểm tra 15 phút chương I

Học kì i Hình học 10 - Ban cơ bản Bài số 1

Hãy khoanh tròn vào đáp án đã chọn

Câu 1: Cho tam giác ABC Số các vectơ khác có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh 0 

của tam giác bằng :

Câu 2: Cho lục giác đều ABCDF tâm O Số các vectơ khác cùng phương với 0 

OC

có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác bằng :

Câu 3: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Số các vectơ bằng OC có điểm đầu và

điểm cuối là các đỉnh của lục giác bằng :

Câu 4: Cho 3 điểm phân biệt A, B, C Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A, CA - = B, + =

BA



BC



AB



AC



BC



C, AB + = D, - =

CA

CB

AB



BC



CA

Câu 5: Cho hai điểm phân biệt A và B Điều kiện để điểm I là trung điểm đoạn

thẳng AB là :

A, IA = IB B, IA = C, = - D, =

IB



IA



IB



AI



BI



Câu 6: Cho tam giác ABC có trọng tâm G và I là trung điểm BC Đẳng thức nào

sau đây đúng ?

A, GA = 2 B, =

-GI

IG

 1

3IA



C, GB + = 2 D, + =

GC

GI



GB

GC

GA

Câu 7: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3, BC = 4 Độ dài của vectơ AC

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(5; 2), B(10; 8) Tọa độ của vectơ AB là :

A, (15; 10) B, (2; 4) C, (5; 6) D, (50; 16)

Câu 9: Cho = (3; -4), = (-1; 2) Tọa độ của vectơ + là a

b

a

b

A, (-4; 6) B, (-3; -8) C, (4; -6) D, (2; -2)

Câu 10: Cho = (1; 7), = (3; -10) thì | + | bằng :a

b

a

b

Sở GD & ĐT Phú Thọ

Học kì i

Trang 12

Bài số 1

đáp án và thang điểm

(Mỗi câu trả lời đúng được 1 đ)

Trang 13

Sở GD & ĐT Phú Thọ

Trường THPT Trung Nghĩa

Đề kiểm tra 15 phút chương IiI

Học kì i Hình học 10 - Ban cơ bản Bài số 3

Câu 1: Cho =18 026’ và =161 034’ Giá trị của 2 2 bằng

sin cos 

2

1 4

Câu 2: Cho là góc tù Chọn kết quả sai

C sin =sin(180 0- ) D cos =-cos(180 0- )

Câu 3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho 3 điểm A(2; 0), B(1; 0), C(3; 3) Góc giữa 2 vectơ AB và bằng

AC



Câu 4: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho 2 vectơ a ( 2;1) và Giá trị của

( 3; 2)

b

.

a b 

A 2( 3 1)  B 2( 3 1)  C 3( 2 1)  D 2(1  3)

Câu 5: Cho tam giác MNP Tổng của (MN NP , ) (   NP PM, ) (  PM MN , ) bằng

Câu 6: Cho tam giác ABC có A=900, B=600, C=300, cạnh BC=a Khi đó  AC CB.

bằng

4a

2

3

4a

2

2

a

Câu 7: Cho tam giác MNP có MN=3cm, NP=7cm và góc N=300 Tích vô hướng

bằng

.

MN NP

 

-2

21 2

21 2

21 3 2

Câu 8: Cho góc có số đo từ 0 0 đến 1800 và cos = 4 Giá trị sin bằng

5

5

5

5

3 5

Câu 9: Cho tam giác đều ABC đường cao AH Chọn kết quả đúng

2

AC BA

( , )

2

sin AC BA  

2

AC BA  

sin( , )

2

AB BA  

 

Câu 10: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho 2 điểm A(2; 1) và B(3; 2) Khoảng cách

giữa A và B là

- Hết

Trang 14

-C©u 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Trang 15

Sở GD & ĐT Phú Thọ

Trường THPT Trung Nghĩa

Đề kiểm tra 15 phút chương IiI

Học kì i Hình học 10 - Ban cơ bản Bài số 2

Câu 1: ba điểm A, B, C Đẳng thức nào sau đây đúng?

A  ABACBC B BA CA  CB C  AB CA BC D  AB CA CB

Câu 2: Cho hình bình hành ABCD Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không được tạo

ra từ 4 đỉnh của hình bình hành

Câu 3: Cho 2 vectơ và đều khác vectơ không Mệnh đề nào sau đây sai?a

b

b

0

 ab

a-b      0 ab

C a   b 0 | | | |a  bD a    b 0 ab

Câu 4: Cho A, B, C là ba điểm phân biệt thẳng hàng Khẳng định nào sau đây là sai?

A AB và cùng hướng

AC



B Nếu A ở giữa B và C thì AB và là hai vectơ ngược hướng

AC



C Trong ba vectơ   AB BC CA, , luôn có hai vectơ cùng hướng

D Các vectơ có điểm đầu và điểm cuối là hai trong ba điểm A, B, C đều cùng

phương với nhau

Câu 5: Cho tam giác ABC Để điểm M thoả mãn điều kiện MA MB   MC 0 thì M phải thỏa mãn mệnh đề nào?

A M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành

B M là trọng tâm tam giác ABC

C M là điểm sao cho tứ giác ABMC là hình bình hành

D M thuộc trung trực của AB

Câu 6: I là trung điểm đoạn thẳng AB Đẳng thức nào sau đây sai?

A  AIBI  0 B IA IB   0 C  ABBA 0 D  AIIB 0

Câu 7: Tam giác giác đều ABC Đẳng thức nào sau đây sai?

A ABBA B ABBC  CA C AB=BA D ABBA

Câu 8: Cho tam giác ABC vuông cân tại A, O là trung điểm BC Khẳng định nào trong các khẳng định sau là sai?

A  ABACBC B OA OB  AB C OA OC   AC D BA BC  AC

Trang 16

A 1, 1 B C D

Câu 10: Cho 2 điểm A, B Nếu 3MA 4MB 0 thì

A M nằm trên tia AB sao cho 1

4

B M nằm trên đoạn thẳng AB và 3MA=4MB

C M nằm trêm tia AB sao cho MA=3AB

D Không có M nào

-Hết

-đáp án và thang điểm

Mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm

Ngày đăng: 30/03/2022, 19:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học 1 0- Ban cơ bản Bài số 2 - Đề kiểm tra 15 phút  Chương II  Học kì I  Hình học 10 (Ban cơ bản)36874
Hình h ọc 1 0- Ban cơ bản Bài số 2 (Trang 2)
Hình học 1 0- Ban cơ bản Bài số 2 - Đề kiểm tra 15 phút  Chương II  Học kì I  Hình học 10 (Ban cơ bản)36874
Hình h ọc 1 0- Ban cơ bản Bài số 2 (Trang 4)
Hình học 1 0- Ban cơ bản Bài số 3 - Đề kiểm tra 15 phút  Chương II  Học kì I  Hình học 10 (Ban cơ bản)36874
Hình h ọc 1 0- Ban cơ bản Bài số 3 (Trang 13)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w