1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra 1 tiết phần: Chương III môn Toán Đề 48536800

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 102,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI Câu 1: Tìm độ dài hai cạnh của một tam giác vuông, biết rằng : Khi ta tăng mỗi cạnh 2cm thì diện tích tăng 17 cm2; khi ta giảm chiều dài cạnh này 3cm và cạnh kia 1cm th

Trang 1

TRƯỜNG THPT NHO QUAN A

GV: ĐẶNG VIỆT ĐÔNG

(25 câu trắc nghiệm)

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Phần: Chương III – PT, HPT

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ, tên thí sinh: …….

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI

Câu 1: Tìm độ dài hai cạnh của một tam giác vuông, biết rằng : Khi ta tăng mỗi cạnh 2cm thì diện tích tăng 17 cm2; khi ta giảm chiều dài cạnh này 3cm và cạnh kia 1cm thì diện tích giảm 11cm2 Đáp án đúng là:

A 4cm và 7cm B 5cm và 6cm C 2cm và 3cm D 5cm và 10cm

Câu 2:Phương trình x2 + (2 - a - a2)x - a2 = 0 có hai nghiệm đối nhau khi:

A a=1 B Tất cả đều sai C a=1 hoặc a=-2 D a=-2

Câu 3:Điều kiện xác định của phương trình 1 3 24 là:

x 2

  

Câu 4: Xét các khẳng định sau đây:

1) x 2 1  x 2 = 1 2) x 2 x  x2 – x – 2 = 0

x  1 2x  x 1 2x

Ta có số khẳng định đúng là :

Câu 5: Với m bằng bao nhiêu thì phương trình sau vô nghiệm : (m2 – 4)x = 3m + 6

Câu 6: Hai phương trình được gọi là tương đương khi :

A Có cùng dạng phương trình B Có cùng tập hợp nghiệm

C Các đáp án khác đều đúng D Có cùng tập xác định

Câu 7:Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là 1;1; 1  ?

    

   

  

    

    

4x y 3

x 2y 7

 

  

    

Câu 8: Phương trình x2 + m = 0 có nghiệm khi và chỉ khi :

A m > 0 B m< 0 C m ≤ 0 D m ≥ 0

Câu 9: Cho phương trình 2 (*) ( với m là tham số) Phương trình (*) có hai

2x (2m 1)x 2m 3 0, nghiệm phân biệt Khi đó tất cả các giá trị của tham số m tìm được là:

m

2

2

2

2

Câu 10: Số –1 là nghiệm của phương trình nào ?

A -3x2 + 5x - 2 = 0 B x2 + 4x + 2 = 0 C 2x2 - 5x - 7 = 0 D x3 - 1 = 0

Câu 11:Phương trình: 5x 3 4x 4 3 5x có tập nghiệm là:

A S = 3 B S = C S = {–1} D S = 

5

 

 

 

3 1;

5

ThuVienDeThi.com

Trang 2

Câu 12: Cho ba phương trình: 2 2 Trong 3 phương trình này có bao

x 2 x 4 2 x (1)

2x x 1 5 x 1 (2)

3x x 1 4 x 1 (3)

    

      nhiêu phương trình vô nghiệm?

Câu 13: Giá trị của m để phương trình mx – 5m = 3x + 4 có vô số nghiệm x thuộc R là:

A Đáp án khác B m = 1 C m = 0 D m=-1

Câu 14: Cho phương trình ax4 + bx2 + c = 0 (1) (a khác 0)

Đặt :  = b2–4ac, S = b, P c Ta có (1) vô nghiệm khi và chỉ khi :

A 0 B  < 0 hoặc C  < 0 D

S 0

 

 

0

S 0

P 0

 

 

 

0

P 0

 

 

Câu 15: Điều kiện xác định của phương trình 2 là :

2

x

x 1

 

 

x 2

x 1

 

 

Câu 16:Số nghiệm của phương trình   2 2 là:

x 3 10 x x  x 12

Câu 17: tổng các nghiệm của phương trình 5x 1  3x 2 x 1 là:

Câu 18: Pt nào là pt hệ quả của pt2x 4 0 là đường thẳng nào sau đây:

A x = 2 B x2 4 C x 1 3  D 2x = 4

Câu 19: Cho phương trình 4 2 Tìm m để phương trình có bốn nghiệm phân biệt:

x 4x   m 5 0

Câu 20:Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình : x2 –3x –1 = 0 Ta có tổng 2 2 bằng :

x x

Câu 21: Cho 2 phương trình: x (x –2) = 3(x–2) (1)

x(x 2) 3 (2) Khi đó ta nói:

A phương trình(2) là hệ quả của phương trình(1)

B phương trình(1) là hệ quả của phương trình (2)

C phương trình(1) và (2) là hai phương trình tương đương

D Cả 3 câu A,B,C đều sai

Câu 22:Nghiệm của phương trình x 1 x 1 là:

x 2

 

x 1

x 2

 

Câu 23:Số nghiệm của phương trình là:

2

x 4

x 4

x 4

 

Câu 24:Số nghiệm của phương trình 2x 3  x 3 là:

Câu 25: Trong các khẳng định sau, phép biến đổi nào là tương đương :

A 3x x 2 x2 3xx2 x2 B x 1 3x  x 1 9x2

3x x 2 x  x 2 3xx

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 30/03/2022, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w