Phương trình có ít nhất nghiệm trong khoảng 0;2... Phân tích nhân tử rồi rút gọn D.. Phương trình có ít nhất nghiệm trong khoảng 0;2... Đáp án Câu 1: Khẳng định nào sau đây là đúng?. Nhâ
Trang 1
SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG
Trường THPT An Hải
Kiểm tra toán: 15 phút
Họ tên:………
Đáp
án
Câu 1: Với k là số nguyên dương Kết quả của giới hạn lim k là:
x x
1
1 lim
2
x
x x
A 1 B -2 C
D
1 2
2
Câu 3: Tính 2 :
1
1 lim
1
x
x x
A 2 B 1 C
D
1 2
2
1
A -8 B 8 C 6 D -6
2
3
lim
x
x
A 3 B 2 C 1 D 0
Câu 6 : Tính lim 34 21 :
x
x x
A.-2
B.2 C 2 D - 2
1
lim
1
x
x x
Câu 8: Trong các phương pháp tìm giới hạn dưới đây, phương pháp nào là
11 12
1 2 lim 2
x x
x
phương pháp thích hợp?
A Nhân phân thức với biểu thức liên hợp của tử là x 2x 1
B Chia tử và mẫu cho 2
x
C Áp dụng định nghĩa với x 1
D Chia tử và mẫu cho x
Trang 2Câu 9: Cho một hàm số �(�) Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Nếu �(�)�(�) < 0 thì hàm số liên tục trên (�;�)
B Nếu hàm số liên tục trên (�;�) thì �(�)�(�) < 0
C Nếu hàm số liên tục trên (�;�) và �(�)�(�) < 0 thì phương trình �(�) = 0 có nghiệm
D Cả ba khẳng định trên đều sai
Câu 10: Cho phương trình 2 � 4 ‒ 5� 2 + � + 1 = 0 Khẳng định nào đúng:
A Phương trình không có nghiệm trong khoảng ( ‒ 1;1)
B Phương trình không có nghiệm trong khoảng ( ‒ 2;0)
C Phương trình chỉ có một nghiệm trong khoảng ( ‒ 2;1)
D Phương trình có ít nhất nghiệm trong khoảng (0;2)
-Hết -SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG
Trường THPT An Hải
Kiểm tra toán: 15 phút
Họ tên:………
Trang 3Lớp: ……… Mã đề thi 209
Đáp
án
Câu 1: Kết quả của giới hạn 1 (với k nguyên dương) là:
lim k
xx
Câu 2: Tính 2 :
1
lim
2
x
x x
A -2 B 2 C -3 D -1
2
2 lim
2
x
x x
A 1 B 1 C 2 D
2 2
2
Câu 4: Tính
4
2 2
lim
x
x
A B C
D
3
1 3
2
3
lim
x
x
A 3 B 2 C 1 D 0
Câu 6 : Tính lim 32 21 :
x
x x
A
B C D
6
3
6 3
1
lim
1
x
x x
A + ∞ B ‒ ∞ C 0 D 2
Câu 8: Trong các phương pháp tìm giới hạn dưới đây, phương pháp nào là phương
x
x
3 2 lim
pháp thích hợp?
A Chia tử và mẫu cho x B Chia tử và mẫu cho 2
x
C Phân tích nhân tử rồi rút gọn D Sử dụng định nghĩa với x
Câu 9: Cho một hàm số �(�) Khẳng định nào sau đây là đúng:
Trang 4A Nếu �(�) liên tục trên đoạn [ �;�],�(�)�(�) > 0 thì phương trình �(�) = 0 không có nghiệm trên khoảng (�;�)
B Nếu �(�)�(�) < 0 thì phương trình �(�) = 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng (�;�)
C Nếu phương trình �(�) = 0 có nghiệm trong khoảng (�;�) thì hàm số �(�) phải liên tục trên khoảng (�;�)
D Nếu hàm số �(�) liên tục, tăng trên đoạn [�;�] và �(�)�(�) > 0 thì phương trình �(�) = 0 không
có ngiệm trong khoảng (�;�)
Câu 10: Cho phương trình 2 � 4 ‒ 5� 2 + � + 1 = 0 Khẳng định nào đúng:
A Phương trình không có nghiệm trong khoảng ( ‒ 1;1)
B Phương trình không có nghiệm trong khoảng ( ‒ 2;0)
C Phương trình chỉ có một nghiệm trong khoảng ( ‒ 2;1)
D Phương trình có ít nhất nghiệm trong khoảng (0;2)
-Hết -SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG
Trường THPT An Hải
Kiểm tra toán: 15 phút
Họ tên:………
Trang 5Đáp
án
Câu 1: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A lim ( ) ( ) lim ( ) lim ( ) B
x x f x g x x x f x x x g x
x x f x g x x x f x x x g x
C lim ( ) ( ) lim [ ( ) ( )] D
x x f x g x x x f x g x
x x f x g x x x f x g x
1
1 lim
2
x
x x
2
2
Câu 3: Tính 2 :
1
1 lim
1
x
x x
D
1 2
2
Câu 4: Tính 3 3
1
A 2 B -2 C 1 D -1
3
3
lim
1
x
x x x
A 3 B 2 C 1 D 0
2
lim
x
x x
A
1
2
1 2
2
3
lim
3
x
x x
A + ∞ B ‒ ∞ C 0 D 2
Câu 8: Trong các phương pháp tìm giới hạn dưới đây, phương pháp nào là
2 2
4 3 lim
2
x x x
phương pháp thích hợp?
A Nhân phân thức với biểu thức liên hợp của mẫu là (2x -2 )
B Chia tử và mẫu cho 2
x
C Phân tích nhân tử ở tử số rồi rút gọn
D Chia tử và mẫu cho x
Câu 9: Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Hàm số có giới hạn tại điểm � = � thì liên tục tại � = �
B Hàm số có giới hạn trái tại điểm � = � thì liên tục tại � = �
Trang 6C Hàm số có giới hạn phải tại điểm � = � thì liên tục tại � = �.
D Hàm số có giới hạn trái và phải tại điểm � = � thì liên tục tại � = �
Câu 10: Cho phương trình 2 � 4 ‒ 5� 2 + � + 1 = 0 Khẳng định nào đúng:
A Phương trình không có nghiệm trong khoảng ( ‒ 1;1)
B Phương trình không có nghiệm trong khoảng ( ‒ 2;0)
C Phương trình chỉ có một nghiệm trong khoảng ( ‒ 2;1)
D Phương trình có ít nhất nghiệm trong khoảng (0;2)
-Hết -SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG
Trường THPT An Hải
Kiểm tra toán: 15 phút
Họ tên:………
Đáp
án
Câu 1: Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 7A lim 3 ( ) ( ) lim [ 3 ( ) 3 ( ) ] B
x x f x g x x x f x f x
x x f x g x x x f x x x g x
C lim 3 ( ) ( ) 3 lim [ ( ) ( )] D
x x f x g x x x f x g x
x x f x g x x x f x x x g x
Câu 2: Tính 2 :
1
lim
2
x
x x
A 2 B -2 C 1 D
3
1 2
2
2 lim
2
x
x x
A 1 B
1
2 2
1
2 2
2
3
4 1
lim (2 1)( 3)
x
x x
A 0 B 1 C 2 D 3
3
3
lim
1
x
x x x
A 3 B 2 C 1 D 0
2
lim
x
x x
C D
1
2
1 2
2
lim
2
x
x x
A + ∞ B ‒ ∞ C 0 D 2
Câu 8: Trong các phương pháp tìm giới hạn lim ( 1 x x) dưới đây, phương pháp nào là
phương pháp thích hợp?
A Nhân với biểu thức liên hợp( 1 x x) B Chia cho 2
x
C Phân tích nhân tử rồi rút gọn D Sử dụng định nghĩa với x
Câu 9: Cho một hàm số �(�) Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Nếu �(�) liên tục trên đoạn [ �;�],�(�)�(�) > 0 thì phương trình �(�) = 0 không có nghiệm trên khoảng (�;�)
B Nếu �(�)�(�) < 0 thì phương trình �(�) = 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng (�;�)
C Nếu phương trình �(�) = 0 có nghiệm trong khoảng (�;�) thì hàm số �(�) phải liên tục trên khoảng (�;�)
D Nếu hàm số �(�) liên tục, tăng trên đoạn [�;�] và �(�)�(�) > 0 thì phương trình �(�) = 0 không
có ngiệm trong khoảng (�;�)
Câu 10: Cho phương trình 2 � 4 ‒ 5� 2 + � + 1 = 0 Khẳng định nào đúng:
Trang 8A Phương trình không có nghiệm trong khoảng ( ‒ 1;1).
B Phương trình không có nghiệm trong khoảng ( ‒ 2;0)
C Phương trình chỉ có một nghiệm trong khoảng ( ‒ 2;1)
D Phương trình có ít nhất nghiệm trong khoảng (0;2)
403
Trang 9Câu 1: Với k là số nguyên dương Kết quả của giới hạn lim k là:
x x
Câu 1: Với k là số nguyên dương Kết quả của giới hạn lim k là:
x x
1
1 lim
2
x
x x
A 1 B -2 C
D
1 2
2
Câu 3: Tính 2 :
1
1 lim
1
x
x x
A 2 B 1 C
D
1 2
2
1
A -8 B 8 C 6 D -6
2
3
lim
x
x
A 3 B 2 C 1 D 0
Câu 6 : Tính lim 34 21 :
x
x x
A.-2
B.2 C 2 D - 2
1
lim
1
x
x x
Câu 9: Cho một hàm số �(�) Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Nếu �(�)�(�) < 0 thì hàm số liên tục trên (�;�)
B Nếu hàm số liên tục trên (�;�) thì �(�)�(�) < 0
C Nếu hàm số liên tục trên (�;�) và �(�)�(�) < 0 thì phương trình �(�) = 0 có nghiệm
D Cả ba khẳng định trên đều sai
A lim 3 ( ) ( ) lim [ 3 ( ) 3 ( ) ] B
x x f x g x x x f x f x
x x f x g x x x f x x x g x
C lim 3 ( ) ( ) 3 lim [ ( ) ( )] D
x x f x g x x x f x g x
x x f x g x x x f x x x g x
Câu 2: Tính 2 :
1
lim
2
x
x x
A 2 B -2 C 1 D
3
1 2
2
2 lim
2
x
x x
A 1 B
1
2 2
1
2 2
2
Trang 10Câu 4: Tính :
3
4 1
lim (2 1)( 3)
x
x x
A 0 B 1 C 2 D 3
3
3
lim
1
x
x x x
A 3 B 2 C 1 D 0
2
lim
x
x x
C D
1
2
1 2
2
lim
2
x
x x
A + ∞ B ‒ ∞ C 0 D 2
Câu 8: Trong các phương pháp tìm giới hạn lim ( 1 x x) dưới đây, phương pháp nào là
phương pháp thích hợp?
A Nhân với biểu thức liên hợp( 1 x x) B Chia cho 2
x
C Phân tích nhân tử rồi rút gọn D Sử dụng định nghĩa với x
Câu 9: Cho một hàm số �(�) Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Nếu �(�) liên tục trên đoạn [ �;�],�(�)�(�) > 0 thì phương trình �(�) = 0 không có nghiệm trên khoảng (�;�)
B Nếu �(�)�(�) < 0 thì phương trình �(�) = 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng (�;�)
C Nếu phương trình �(�) = 0 có nghiệm trong khoảng (�;�) thì hàm số �(�) phải liên tục trên khoảng (�;�)
D Nếu hàm số �(�) liên tục, tăng trên đoạn [�;�] và �(�)�(�) > 0 thì phương trình �(�) = 0 không
có ngiệm trong khoảng (�;�)
Câu 1: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A lim ( ) ( ) lim ( ) lim ( ) B
x x f x g x x x f x x x g x
x x f x g x x x f x x x g x
C lim ( ) ( ) lim [ ( ) ( )] D
x x f x g x x x f x g x
x x f x g x x x f x g x
1
1 lim
2
x
x x
2
2
Câu 3: Tính 2 :
1
1 lim
1
x
x x
D
1 2
2
Trang 11Câu 4: Tính 3 3
1
A 2 B -2 C 1 D -1
3
3
lim
1
x
x x x
A 3 B 2 C 1 D 0
2
lim
x
x x
A
1
2
1 2
2
3
lim
3
x
x x
A + ∞ B ‒ ∞ C 0 D 2
Câu 1: Kết quả của giới hạn lim 1 (với k nguyên dương) là:
k
xx
Câu 9: Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Hàm số có giới hạn tại điểm � = � thì liên tục tại � = �
B Hàm số có giới hạn trái tại điểm � = � thì liên tục tại � = �
C Hàm số có giới hạn phải tại điểm � = � thì liên tục tại � = �
D Hàm số có giới hạn trái và phải tại điểm � = � thì liên tục tại � = �
Câu 1: Với k là số nguyên dương Kết quả của giới hạn lim k là:
x x