Cẩn thận , chính xác... Tính xác suất các biến cố:.. a Bốn thẻ lấy ra cùng màu... Tính xác suất các biến cố:... Tính xác suất các biến cố:.
Trang 1Νγ◊ψ soạn: ……….
Νγ◊ψ giảng: … ………
Tiết: 36
I- MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức:
- Quy tắc đếm, chỉnh hợp, tổ hợp, nhị thức Niu tơn, xác suất
2/ Kỹ năng :
- Vận dụng quy tắc đếm, giải các bài toán đơn giản vận dụng chỉnh hợp, tổ hợp
- Khai triển nhị thức Niu tơn, tính xác suất của biến cố
3/ Tư duy thái độ Cẩn thận , chính xác nghiêm túc
II- CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HỌC SINH :
1/ GV: Soạn giảng
2/ HS: Oân tập các bài đã học
III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Oån định lớp
2 Kiểm tra
Ma trận nhận thức
Chủ đề hoặc mạch kiến
thức, kĩ năng
( Theo ma trận nhận thức )
Tổng điểm (Theo thang điểm 10)
Ma trận đề
Mức độ nhận thức
Chủ đề hoặc mạch kiến
Tổng điểm
Đề:
Bài 1: (1.5 đ ) Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau Bài 2:( 2.5 đ ) Cho hai đường thẳng song song a và b Trên đường thẳng a cho ba điểm A, B, C., trên đường thẳng b cho ba điểm D, E, F
a) Hỏi có bao vecto khác vecto- không mà điểm đầu và điểm cuối thuộc các điểm A, B, C, D, E, F
b) Hỏi có bao nhiêu tam giác mà các đỉnh thuộc các điểm A, B, C, D, E, F
Bài 3: ( 1.5đ ) Tìm hệ số của x3 trong khai triền của biểu thức 2
Bài : KIỂM TRA 1 TIẾT
Trang 2a) Không gian mẫu
b) A: ‘ Mặt sấp xuất hiện đúng hai lần ‘
Bài 5: ( 3.0 đ ) Một hộp gồm 10 thẻ Các thẻ 1,2,3,4,5,6 sơn màu đỏ, các thẻ 7,8,9,10 sơn màu
trắng.Lấy ngẫu nhiên bốn thẻ Tính xác suất các biến cố:
a) Bốn thẻ lấy ra cùng màu b) Bốn thẻ lấy ra không cùng màu
Đáp án
Câu 1
(1.5 đ ) Số có dạng: αβχδ Chữ số hàng nghìn a có 5 cách chọn ( a 0)
…… trăm b có 5 cách chọn
……… chục c có 4 cách chọn
……… đơn vị d có 3 cách chọn
KL: có 5x5x4x3 =300 số
0.25
0.75
0.5 a)( 1.5 đ)
Mỗi vecto là một chỉnh hợp chập 2 của 6
Số vecto là 2=30
6
Α
0.5 1.0
Bài 2
( 2.5 đ )
b) (1.0 đ)
Số tam giác là 3 18
Χ ( Vì A,B,C thẳng hàng và D,E,F thẳng hàng )
0.75 0.25 Bài 3
( 1.5 đ)
- Số hạng có là ξ3 3 3 3
62
Χ ξ
- Vậy hệ số của trong khai triển là ξ3 3 3
0.5
0.5 0.5 Bài 4
( 1.5 đ) ΣΣΝ ΣΣΣ ΣΝΣ ΣΝΝ ΝΣΣ ΝΣΝ ΝΝΣ ΝΝΝ, , , , , , ,
A=ΝΣΣ ΣΝΣ ΣΣΝ, ,
0.75 0.75 a)(2 đ)
Χ Χ ( ) ( ) 16
( ) 210
ν Α
Π Α
ν
0.5-1-0.5
Bài 5
( 3 đ )
b) (1 đ)
210 210
Kết quả
Trang 3TRƯỜNG ΤΗΠΤ ĐẠ TẺH ĐỀ KIỂM ΤΡΑ 1 TIẾT 11 CƠ BẢN
TỔ ΤΟℑΝ −ΤΙΝ ΜΝ ĐẠI SỐ ςℵ GIẢI Τ⊆ΧΗ
Bài 1: (1.5 Đ ) Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau.
Bài 2:( 2.5 Đ ) Cho hai đường thẳng song song a và b Trên đường thẳng a cho ba điểm A, B, C., trên
đường thẳng b cho ba điểm D, E, F
a) Hỏi có bao vecto khác vecto- không mà điểm đầu và điểm cuối thuộc các điểm A, B, C, D, E, F
b) Hỏi có bao nhiêu tam giác mà các đỉnh thuộc các điểm A, B, C, D, E, F
Bài 3: ( 1.5Đ ) Tìm hệ số của x3 trong khai triền của biểu thức 2 2 6
ξ
B◊i 4: (1.5 Đ) Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất ba lần Xác định các biến cố
a) Không gian mẫu
b) A: ‘ Mặt sấp xuất hiện đúng hai lần ‘
Bài 5: ( 3.0 Đ ) Một hộp gồm 10 thẻ Các thẻ 1,2,3,4,5,6 sơn màu đỏ, các thẻ 7,8,9,10 sơn màu
trắng.Lấy ngẫu nhiên bốn thẻ Tính xác suất các biến cố:
a) Bốn thẻ lấy ra cùng màu
b) Bốn thẻ lấy ra không cùng màu
……….HẾT………
TRƯỜNG ΤΗΠΤ ĐẠ TẺH ĐỀ KIỂM ΤΡΑ 1 TIẾT 11 CƠ BẢN
TỔ ΤΟℑΝ −ΤΙΝ ΜΝ ĐẠI SỐ ςℵ GIẢI Τ⊆ΧΗ
Bài 1: (1.5 Đ ) Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau.
Bài 2:( 2.5 Đ ) Cho hai đường thẳng song song a và b Trên đường thẳng a cho ba điểm A, B, C., trên
đường thẳng b cho ba điểm D, E, F
a) Hỏi có bao vecto khác vecto- không mà điểm đầu và điểm cuối thuộc các điểm A, B, C, D, E, F
b) Hỏi có bao nhiêu tam giác mà các đỉnh thuộc các điểm A, B, C, D, E, F
Bài 3: ( 1.5Đ ) Tìm hệ số của x3 trong khai triền của biểu thức 2 2 6
ξ
B◊i 4: (1.5 Đ) Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất ba lần Xác định các biến cố
a) Không gian mẫu
b) A: ‘ Mặt sấp xuất hiện đúng hai lần ‘
Trang 4Bài 5: ( 3.0 Đ ) Một hộp gồm 10 thẻ Các thẻ 1,2,3,4,5,6 sơn màu đỏ, các thẻ 7,8,9,10 sơn màu
trắng.Lấy ngẫu nhiên bốn thẻ Tính xác suất các biến cố:
a) Bốn thẻ lấy ra cùng màu
b) Bốn thẻ lấy ra không cùng màu
……….HẾT………