Χηο bảng σαυ: Năng lượng ιον ηο〈 Ι2 Ηψ giải τηχη sự biến đổi năng lượng ιον ηο〈 thứ ηαι của χ〈χ νγυψν tố τρονγ bảng.. Ηψ biểu diễn mạng tế β◊ο cơ sở của ΧυΧλ... Τνη khối lượng của m
Trang 1HỘI ΧℑΧ TRƯỜNG ΧΗΥΨ⊇Ν ĐỀ ΤΗΙ ΜΝ ΗΑ HỌC KHỐI 10
TRƯỜNG ΤΗΠΤ ΧΗΥΨ⊇Ν
NGUYỄN TẤT ΤΗℵΝΗ TỈNH Ψ⊇Ν ΒℑΙ Thời γιαν λ◊m β◊ι 180 πητ
ĐỀ ΤΗΙ ĐÈ XUẤT (Đề ν◊ψ χ⌠ 05 τρανγ, gồm 10 χυ)
Χυ 1(2 điểm)
α Β〈ν κνη νγυψν tử của χ〈χ νγυψν tố χηυ κ 3 như σαυ, ηψ nhận ξτ ϖ◊ giải τηχη:
Νγυψν
β Χηο bảng σαυ:
Năng lượng ιον ηο〈 Ι2
Ηψ giải τηχη sự biến đổi năng lượng ιον ηο〈 thứ ηαι của χ〈χ νγυψν tố τρονγ bảng
Χυ 2 (2 điểm)
Τινη thể ΧυΧλ χ⌠ cấu τρχ lập phương τm diện của χ〈χ ιον Χυ+, χ∫ν χ〈χ ιον
Χλ− chiếm χ〈χ lỗ trống τ〈m mặt τρονγ mạng cơ sở của χ〈χ ιον Χυ+, nghĩa λ◊ χ⌠ 1 ιον Χλ− chiếm τm của ηνη lập phương ϖ◊ 12 ιον Χλ− κη〈χ chiếm điểm giữa 12 cạnh của ηνη lập phương
α. Ηψ biểu diễn mạng tế β◊ο cơ sở của ΧυΧλ
β. Τνη σố ιον Χυ+ ϖ◊ Χλ− ρồι συψ ρα σố πην τử ΧυΧλ χηứα τρονγ mộτ τế β◊ο mạνγ
χơ σở
χ. Ξ〈χ định β〈ν κνη của ιον Χυ+
Βιếτ: κηốι λượνγ ρινγ χủα ΧυΧλ : δ(ΧυΧλ)= 4,136 γ/χm3; ρΧλ 1,84 Αο ; Χυ = 63,5;
Χλ = 35,5
ThuVienDeThi.com
Trang 2Χυ 3 (2 điểm)
α. Đồng vị πη⌠νγ xạ 58 của Χοβαν χ⌠ χηυ κ β〈ν ρ 71,3 νγ◊ψ đêm Τνη
Χο
độ πη⌠νγ xạ của 1 chất đĩ τηεο đơn vị beccơren ϖ◊ χυρι. γ
β. Một mιλιγαm hỗn hợp của 58 với đồng vị πη⌠νγ xạ χ⌠ độ πη⌠νγ xạ
Χο
2,2.1010 Βθ Τνη khối lượng của mỗi đồng vị
Χηο biết: số Αϖογαδρο ΝΑ = 6,022.1026 νγυψν tử/k.mol
Χυ 4 (2 điểm)
Ξ〈χ định nhiệt độ tại đĩ 〈π suất πην λι của ΝΗ4Χλ λ◊ 1 ατm biết ở 250Χ χ⌠ χ〈χ dữ kiện:
ητ
Χυ 5 (2 điểm).
Τρονγ một βνη χ⌠ thể τχη 1568 λτ ở nhiệt độ 1000Κ χ⌠ những mẫu chất σαυ: 2 mολ ΧΟ2, 0,5 mολ ΧαΟ ϖ◊ 0,5 mολ ΜγΟ Hệ ν◊ψ được νν thật chậm σαο χηο từng χν bằng được thiết lập
Ở 1000Κ χ⌠ χ〈χ hằng số χν bằng σαυ:
ΧαΧΟ3 ΧαΟ + ΧΟ2 Κ1 = 0,2 ατm
ΜγΧΟ3 ΜγΟ + ΧΟ2 Κ2 = 0,4 ατm
Vẽ đồ thị của η◊m Π = φ(ς) ϖ◊ giải τηχη ngắn gọn sự biến τηιν của đồ thị.( Π λ◊ 〈π suất của hệ , ς λ◊ thể τχη của κη Trục τυνγ biểu diễn thể τχη , trục ηο◊νη biểu diễn 〈π suất)
Χυ 6 (2 điểm) Χν bằng τρονγ δυνγ dịch điện λψ ( chỉ ξτ χν bằng αξιτ – bazơ,
χν bằng tạo kết tủa)
Tính pH của dung dịch thu được khi trộn 25,00 ml H3PO4 0,080 M với 15,00 ml AgNO3 0,040 M
Biết H3PO4 có pKa1 = 2,23 ; pKa2 = 7,21 ; pKa3 = 12,32
ThuVienDeThi.com