1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Các dạng bài tập Hóa ôn thi học kì 2 lớp 1036681

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 197,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC DẠNG BÀI TẬP HÓA ÔN THI HK2 LỚP 10 Bài 1: Viết các phương trình chứng minh Bài 2: Giải thích hiện tượng và viết phương trình phản ứng nếu có khi: a Nhúng quỳ tím vào dd axit clohiđri

Trang 1

CÁC DẠNG BÀI TẬP HÓA ÔN THI HK2 LỚP 10 Bài 1: Viết các phương trình chứng minh

Bài 2: Giải thích hiện tượng và viết phương trình phản ứng (nếu có) khi:

a) Nhúng quỳ tím vào dd axit clohiđric Quỳ tím hóa đỏ

b) Cho quỳ tím ẩm tiếp xúc với khí hiđro clorua Quỳ tím hóa đỏ

c) Nhúng quỳ tím vào nước clo Quỳ tím hóa đỏ sau đó mất màu vì O trong HClO có tính oxi hóa

mạnh

d) Cho dd muối bạc nitrat vào dd muối natri clorua, natri bromua, natri iotua Xuất hiện AgCl↓ trắng,

AgBr↓ vàng nhạt, AgI↓ vàng đậm

e) Để hở bình đựng dd HBr trong không khí? Bình đựng chuyển sang vàng nâu do HBr tác dụng với

oxi trong không khí tạo Br2 4HBrO2 2Br22H O2

f) Cho iot tiếp xúc với hồ tinh bột: xuất hiện màu xanh tím

HALOGEN

b) Clo có tính khử Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

c) Clo vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử 3Cl

2 + 6NaOH t0 5NaCl + NaClO3 + 3H2O d) Axit clohiđric có tính khử 2KMnO4 + 16HClđ→ 2MnCl2+5Cl2 +2KCl +8H2O

e) Axit clohiđric có tính oxi hoá Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 Giống tính axit

f) Axit clohiđric là axit mạnh Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

g) Flo có tính oxi hóa H2 + F2  2HF ( nổ mạnh trong bóng tối)

2 0 2NaBr

t

2 t0 2NaI j) Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo, brom,

iot

2F2 + 2H2O  4HF + O2 (làm bốc cháy nước) k) Clo có tính oxi hoá mạnh hơn brom, iot Cl2 + 2NaBr  2NaCl + Br2

Cl2 + 2NaI  2NaCl + I2 l) Brom có tính oxi hoá mạnh hơn iot

nhưng yếu hơn clo ClBr2 + 2NaBr  2NaCl + Br2

2 + 2NaI  2NaBr + I2

OXI – OZON – LƯU HUỲNH

1 Oxi và ozon đều có tính oxi hóa mạnh 3Fe + 2O

2 t0 Fe3O4 2Ag + O3 Ag2O + O2 (nhiệt độ thường)

2 Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi 2KI + O2 + H2O  không phản ứng

2KI + O3 + H2O  I2 + 2KOH + O2

3 Lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa và tính khử 0 (S thể hiện tính khử)

t

Fe + S 0 FeS (S thể hiện tính oxi hóa)

t



4 Hidrosunfua có tính axit yếu và tính khử

mạnh NaH2S + 4Cl2S + 2HCl 2 + 4H→ 2NaCl + H2O8HCl + H2S↑ (H2S yếu hơn HCl)2SO4( tính khử mạnh)

5 Lưu huỳnh đioxit là một oxit axit SO2 + NaOH 1 : 1 NaHSO3

SO2 + 2 NaOH 1 : 2 Na2SO3 + H2O

6 Khí sunfurơ thể hiện tính oxi hóa và tính

khử Cl2 + 2H2O + SO2 2HCl + H2SO4 (tính khử)

2H2S + SO2 t0 3S + 2H2O (tính oxi hóa)

7 Axit sunfuric có tính axit H2SO4 + 2NaOH  Na2SO4 + 2H2O

H2SO4 + Fe  FeSO4 + H2

8 Axit sunfuric thể hiện tính oxi hóa mạnh và

tính háo nước 2HVỏ bào, đường, … + H2SO4 đ + Cu  CuSO2SO4 + SO4 đ  C + H2 + 2H22SOO 4.nH2O (háo

nước)

Trang 2

g) Sục từ từ khí clo vào dd hồ tinh bột có hoà tan sẵn một lượng nhỏ KI, thấy xuất hiện màu xanh tím Do

I 2 được tạo ra gặp dd hồ tinh bột sẽ xuất hiện màu xanh Cl2 + 2KI  2KCl + I2

Bài 3: Hãy giải thích tại sao:

a) Trong các hợp chất, flo luôn có số oxi hoá âm còn các halogen khác ngoài số oxi hoá âm còn có số oxi hoá dương? Nguyên tử F không có phân lớp d, F có độ âm điện lớn nhất (3,98), F có 1 electron độc thân Các halogen khác có phân lớp d nên ở trạng thái kích thích có 3, 5 hoặc 7 electron tham gia liên kết Khi liên kết với nguyên tố có độ âm điện lớn hơn (F,O) thì Cl, Br, I có số oxi hóa dương.

b) Trong phòng thí nghiệm không đựng dd axit HF vào bình thuỷ tinh? Vì bình thủy tinh sẽ bị ăn mòn theo phương trình 4HF + SiO2 0 2H 2 O + SiF 4

t

c) Nước Javen có khả năng tẩy trắng vải, sợi, giấy, tẩy uế chuồng trại chăn nuôi, nhà vệ sinh,… Vì nước Javen là dung dịch hỗn hợp muối ăn NaCl và NaClO (natri hipoclorit) Muối NaClO có tính oxi hóa rất mạnh,

d) Nước Javen để lâu trong không khí thì mất dần tính tẩy màu Để lâu ngoài không khí, NaClO càng bị phân tích thành NaCl và [O] nhanh hơn Các nguyên tử [O] này càng có điều kiện để tác dụng với nhau tạo O2 Lúc này trong dd mất dần [O] nguyên tử nên không còn khả năng tẩy màu

e) Trên thực tế người ta dùng clorua vôi nhiều hơn nước Javen So với nước Javen, clorua vôi rẻ tiền hơn, có hàm lượng hypoclorit cao hơn, dễ bảo quản và dễ chuyên chở hơn

f) Các phản ứng điều chế clo bằng cách dùng các chất oxi hoá mạnh MnO2, KMnO4, KClO3, … tác dụng

với dd axit HCl lại không áp dụng trong công nghiệp? Vì chỉ sản xuất được 1 lượng nhỏ, giá thành cao

Bài 4: Nêu rõ các hiện tượng sau đây, giải thích bằng PTPƯ:

1 Khi dẫn khí hiđrosunfua (H2S) vào dung dịch brom (Br2)

Mất màu vàng nâu của dd Br2 vì H 2 S + 4Br 2 + 4H 2 O8HBr + H 2 SO 4

2 Dẫn khí khí hiđrosunfua (H2S) vào dung dịch chì nitrat Pb(NO3)2

Xuất hiện kết tủa đen PbS vì H2 S + Pb(NO 3 ) 2 → PbS↓ + 2HNO3

3 Dẫn khí khí sunfurơ (SO2) vào dd axit sunfuhiđric (H2S)

Dung dịch bị vẫn đục màu vàng do S vì 2H2 S + SO 2 t0 3S + 2H 2 O

4 Khi đốt H2S trong điều kiện thiếu oxi

Xuất hiện kết tủa màu vàng của S vì 2H 2 S + O 2 0tthaáp 2H 2 O+ 2S

5 Khi thả mảnh đồng vào dd H2SO4đặc, nóng, rồi dẫn khí sinh ra vào bình chứa nước brom

Khi thả Cu vào 2H2 SO 4 đ + Cu CuSO 4 + SO 2 + 2H 2 O

Mất màu vàng nâu của dd Br2 vì SO 2 + Br 2 + 2H 2 O2HBr + H 2 SO 4

6 Khi cho axit sunfuric đặc vào cốc đường, hiện tượng gì xảy ra?

Xuất hiện chất rắn màu đen vì H2 SO 4 đặc có tính háo nước

Vỏ bào, đường, … + H2 SO 4 đ  C + H2 SO 4 nH 2 O

Bài 5: Điều chế:

1 Người ta có thể điều chế một số chất khí bằng những phản ứng hóa học sau:

a Dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2: MnO 2 + 4HCl đ t0 MnCl 2 + Cl 2 + 2H 2 O

b Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với Zn: Zn + 2HCl  ZnCl 2 + H 2 

c Dung dịch H2SO4đặc tác dụng với Cu: 2H 2SO4 đ + Cu CuSO4 + SO2 + 2H2O

d Nhiệt phân KMnO4: 2KMnO4 t0 K MnO2 4MnO2O2

2 Từ S, Fe, HCl nêu 2 phương pháp điều chế H2 S

PP1: Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

H2 + S t0 H2S

PP2: Fe + S t0 FeS FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S

3 Viết phương trình điều chế H2 SO 4 từ quặng pyrit

(1) 4FeS + 7O2 2Fe2O3 + 4SO2

o

t



t

(3) SO3H O2 H SO2 4

4 Từ FeS2 , NaCl, H 2 O, không khí, chất xúc tác có đủ, điều chế các chất sau: Fe2 (SO 4 ) 3 , Na 2 SO 4 , Na 2 SO 3

5 Từ FeS2 , NaCl, O 2 và H 2 O Viết các phương trình phản ứng điều chế: Fe2 (SO 4 ) 3 , Na 2 SO 4 , nước Javen,

Na 2 SO 3 , Fe(OH) 3

ThuVienDeThi.com

Trang 3

Phương pháp:

1 FeS hoặc FeS2 S , O 2 hoặc không khí điều

chế SO2 và Fe 2 O 3

4FeS + 7O2 2Fe2O3 + 4SO2

o

t



4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2

o

t



S + O2 t0 SO2

2 NaCl và H 2 O điều chế khí Cl2 hoặc H2

2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2 + Cl2

dpdd cmn



3 HCl hoặc H2 SO 4 loãng điều chế H2

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 (trừ Cu, Ag)

4 Điều chế H2S

H2 + S t0 H2S FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S

Bài 6: Phương pháp nhận biết

Axit, Bazơ,

Muối Gốc Cl (HCl, NaCl, )

Gốc Br (HBr, NaBr, )

Gốc I (HI,NaI, ) Gốc SO4

(H2SO4,

Na2SO4, )

Gốc CO3, SO3 (Na2CO3, )

Dùng quỳ tím

Axit (Đỏ)

Bazơ (Xanh)

Muối( - )

Dùng AgNO3 Xuất hiện

↓trắng AgCl

Dùng AgNO3 Xuất hiện

↓vàng nhạt AgBr

Dùng AgNO3 Xuất hiện

↓vàng đậm AgI

Dùng BaCl2 Xuất hiện

↓trắng BaSO4

Dùng HCl Xuất hiện bọt khí thoát ra

CO2↑

Trang 4

t o

HALOGEN

Zn + Cl2 t0 ZnCl2

2Fe + 3Cl2 0 2FeCl3

t

Fe + I2 t0 FeI2

H2 + Cl2 as 2HCl

Cl2 + H2O  HCl + HClO

Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O

3Cl2 + 6NaOH t0 5NaCl + NaClO3 + 3H2O

Cl2 + 2NaBr  2NaCl + Br2

Cl2 + 2NaI  2NaCl + I2

= > Tính oxi hóa của Clo mạnh hơn so với brôm,

Iot

Cl2 + 2H2O + SO2 2HCl + H2SO4

Cl2 + 2FeCl2  2FeCl3

MnO2 + 4HClđ t0 MnCl2 + Cl2 + 2H2O

2KMnO4 + 16HClđ → 2MnCl2 + 5Cl2 +2KCl +8H2O

KClO3 + 6HCl → KCl + 3H2O + 3Cl2

2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2 + Cl2

dpdd cmn

 2NaCl Na + Cl2

dpnc



Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2

Cu (Ag) + HClkhông có phản ứng

NaOH + HCl  NaCl + H2O

CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O

Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 + 3H2O

CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + H2O + CO2

AgNO3 + HCl  AgCl(trắng) + HNO3

2AgCl AS 2Ag  + Cl2

AgNO3 + HBr  AgBr  (vàng nhạt) + HNO3

AgNO3+ HI AgI  (vàng đậm) + HNO3

2KMnO4 +16HCl2KCl +5Cl2 +2MnCl2+8H2O

NaCl (R) + H2SO4 đặc 400o C Na2SO4 + 2HCl

H2 + Cl2  2HCl

Cl2 + Ca(OH)2  CaOCl2 + H2O

2Cl2 + 2Ca(OH)2  CaCl2 Ca(ClO)2 +2 H2O

Cl2 + CaO  CaOCl2

2CaOCl2 + CO2 + H2OCaCO3 + CaCl2+2HClO

Ca + F2  CaF2

2Ag + F2  2AgF

H2 + F2  2HF ( nổ mạnh trong bóng tối)

4HF + SiO2 t0 2H2O + SiF4 (khắc trên kính)

2F2 + 2H2O  4HF + O2 làm bốc cháy nước

2Na + Br2 t0 2NaBr

2Na + I2 0 2NaI

t

2Al + 3Br2 t0 2AlBr3

2Al + 3I2 0 2AlI3

t

OXI – OZON

2H2 + O2 t0 2H2O 3Fe + 2O2 Fe3O4

0

t



2Cu + O2 t0 2CuO (đen)

C + O2 CO2

0

t



S + O2 SO2

0

t



4P + 5O2 2P2O5

0

t



N2 + O2 t0 2NO 2CO + O2 2CO2

0

t



2NO + O2  2NO2

2SO2 + O2 4502 5 2SO3

V O C



6FeO + O2 2Fe3O4

0

t



2C2H2 + 5O2 t0 4CO2 + 2H2O 2KClO3 MnO2 2KCl + 3O2

t



2KMnO4 K2MnO4 +MnO2 + O2

0

t



2KNO3 0 2KNO2 + O2

t



2O3 3O2

tia lua dien



3O2 2O3

tia UV



4Ag + O2 2Ag2O ( nhiệt độ cao ) 2Ag + O3 Ag2O + O2 (nhiệt độ thường) 2KI + O3 + H2O  I2 + 2KOH + O2

LƯU HUỲNH

H2 + S 0 H2S (mùi trứng thối)

t



3F2 + S  SF6

Fe + S t0 FeS

Hg + S  HgS (to thường) 2Al + 3S Al2S3

0

t



S + O2 SO2

0

t



3S + 2KClO3 t0 3SO2 + 2KCl

S + 6HNO3 t0 6NO2 + H2SO4 + 2H2O

Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S↑

2H2S + SO2 t0 3S + 2H2O 2H2S + 3O2t0 2H2O + 2SO2

2H2S + O2 0tthaáp 2H2O+ 2S

H2S + 4Cl2 + 4H2O8HCl + H2SO4

H2S + Cl2  2HCl + S

H2S + NaOH 1 : 1 NaHS + H2O

H2S + 2NaOH 1:2 Na2S + 2H2O

SO2 + Mg t0 MgO + S ThuVienDeThi.com

Trang 5

H2 + Br2 đunnóng 2HBr 

H2 + I2 đun nón g 2HI

Trang 6

CHÚ Ý:ÁP DỤNG VÀO BÀI TỐN

SO2 + NaOH 1 : 1 NaHSO3 ( 1)

2

nSO nNaOH

SO2 + 2 NaOH 1 : 2 Na2SO3 + H2O ( 2 )

2

nSO nNaOH

Nếu 1< < 2 thì tạo ra cả hai muối

2

nSO

nNaOH

mol y

SO Na

mol x

NaHSO

:

:

3 2 3

.

SO3 + 2 NaOH  Na2SO4 + H2O

H2SO4 + 2NaOH  Na2SO4 + 2H2O

H2SO4 + CuO  CuSO4 + H2O

H2SO4 + Fe  FeSO4 + H2

H2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2HCl

H2SO4 + Na2SO3  Na2SO4 + SO2 + H2O

H2SO4 + CaCO3  CaSO4 + CO2 + H2O

2H2SO4 đ + Cu  CuSO4 + SO2 + 2H2O

6H2SO4 đ + 2Fe  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

4H2SO4 đ + 2Al  Al2(SO4)3 + S + 4H2O

5H2SO4 đ + 4Mg  4MgSO4 + H2S + 4H2O

2H2SO4 đ + C  CO2 + 2SO2 + 2H2O

2H2SO4 đ + S  3SO2 + 2H2O

5H2SO4 đ + 2P  2H3PO4 + 5SO2 + 2H2O

H2SO4 đ + H2S  S + SO2 + 2H2O

H2SO4 đ + 2HBr  Br2 + SO2 + 2H2O

Vỏ bào, đường, … + H2SO4 đ  C + H2SO4.nH2O

4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2

o

t



4FeS + 7O2 2Fe2O3 + 4SO2

o

t



K2Cr2O7 + 14HCl 2CrCl3 + 2KCl + 3Cl2 + 7H2O

o

t



ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 30/03/2022, 19:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w